1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn TOÁN THPT QUỐC GIA (3)

7 233 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 621,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêuA. Tính thể tích khối chóp.?. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  D xung quanh trục Ox.. Hình chóp có đáy là hìn

Trang 1

ĐỀ SỐ 07

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá

trị thực của tham số m để phương trình f x( ) m 1 có bốn

nghiệm phân biệt

A 5� � m 4 B     4 m 3

C 4� � m 3 D    5 m 4

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc

của điểm M(2;3;4)

trên mặt phẳng ( )P : 2x y z- - + =6 0

là điểm nào dưới đây?

A (2;8;2)

B

7 9 1; ;

2 2

C

5 7 3; ;

2 2

D (1;3;5 )

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,mặt phẳng  P :2x6y z  3 0cắt trục Oz và

đường thẳng

:

 lần lượt tại AB.Phương trình mặt cầu đường kính AB

là:

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 4: Cho bảng biến thiên của hàm số yf x  Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số yf x  nghịch biến trên 1;0 và 1;�.

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên tập � bằng 1.

C Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập � bằng 0

D Đồ thị hàm số yf x  không có đường tiệm cận.

Câu 5: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o

và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?

A 2 a 2. B 4 a 2. C a2. D a2 3

Trang 2

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

    

d

Véctơ

nào trong các véctơ dưới đây không phải là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

A uuur4 1; 2;1

B uuur3   1; 2; 1 

C uuur2 2; 4; 2 

D uur1   3;6; 3 

Câu 7: Ông Toán gửi ngân hàng 150 triệu đồng với lãi suất 0,8%/tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được

nhập vào vốn Hỏi sau một năm số tiền lãi ông Toán thu được là bao nhiêu? (làm tròn đến nghìn đồng)

A 15.050.000 đồng B 165.050.000 đồng C 165.051.000 đồng D 15.051.000 đồng

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số ylog 68 x5 

A y�6x 25 ln 2

 . B y�6x 15 ln 8

 . C y�6x6 5 D y�6x 65 ln 4

Câu 9: Số hạng chứa x31 trong khai triển

40 2

1

x x

� � là:

A C x403 31 B C4037 C C402 D C x402 31

Câu 10: Kí hiệu z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  3z 5 0.Giá trị của z1  z2 bằng:

Câu 11: Cho tích phân 2 

0

sin 2 sin

A I5. B I3. C I 4. D I2.

Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên R?

A 3

x e

y � � � �

� � B ylog1/2x C

4 x

y

� �

 � �

� � D ylog2x

Câu 13: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào?

A z= + 1 2i B z= -1 2 i C  2 i. D z= +2 i

Câu 14: Phương trình ln(x- 2 ln) (x+1) =0

có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a 3,AD a, cạnh SA có

độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S BCD.

A

3

2 3

a

3 3 3

a

3

2 3 3

a

3

3

a

Câu 16: Cho ,a b là hai số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây sai?

log 3ab 3 1 log alog b B  3  

log 3ab  3 3log ab

log 3ab  1 log alog b D  3  3

log 3ab  3 log ab

Trang 3

Câu 17: Lăng trụ tam giác ABC A B C ���có thể tích bằng V Khi đó, thể tích khối chóp .A BCC B��

bằng:

A 2

V

3 4

V

2 3

V

V

Câu 18: Một tổ có 7học sinh nam và 5học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 bạn trực nhật sao cho

có nam và nữ?

Câu 19: Tính nguyên hàm

2

x

 �  �

A

3

2 3ln 3

Ixx C

3

2 3ln 3

Ixx C

C

3

2 3ln 3

Ixx C

3

2 3ln 3

Ixx C

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

x y x

-= + tại điểm có hoành độ bằng - 2 là:

A y= - 3x+1 B y=3x+1 C y=3x+11 D y= - 3x+11

Câu 21: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3- 3x2- 9x- 1 trên

đoạn� �� �-� �2;1 Tính giá trị T =2M - m.

A T =16. B T =26. C T =20. D T =36.

Câu 22: Cho  D là hình phằng giới hạn bởi đồ thị hàm số y lnx, trục Ox và đường thẳng x =2.

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  D xung quanh trục Ox

A V =2 ln2 1( - )

B V =2 ln2 1p( - )

C V =2ln2 1- D V =p(2ln2 1- )

Câu 23: Cho hàm số y  x3 6x29x4có đồ thị  C

Gọi d là đường thẳng đi qua giao điểm của

 C

với trục tung Để d cắt  C

tại 3 điểm phân biệt thì d có hệ số góc k thỏa mãn:

A k0. B

0 9

� �

k

0 9

��

k

k D   9 k 0.

Câu 24: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

B Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp

C Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp

D Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp

Câu 25: Tìm môđun của số phức zthỏa mãn  2  

1 i z   3 i z  13 21i.

Câu 26: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình    0,6 1x � 0,6 16.

Trang 4

A S  �  ;6 . B S   0;6 .

C S    0;6 . D   � ;0  U � 6;  � 

.

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 46m4x2 1 m có 3 điểm

cực trị

A

2 3

2 3

2 3

m

2 3

m

Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   : 2x3y z  1 0 và

  : 4x6y mz  2 0 Tìm m để hai mặt phẳng   và   song song với nhau.

A Không tồn tại m B m1. C m2. D m 2.

Câu 29: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

A

2 1 1

x y x

-=

1 1

x y x

-=

1 1

x y x

+

=

1 1

x y

x

+

=

- .

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véctơ ur  1; 2;1 và vr2;1; 1   Véctơ

nào dưới đây vuông góc với cả hai véctơ ur

và vr ?

A wuur1  1; 3;5  B wuur4 1; 4;7  C wuur3  1; 4;7  D wuur2 1;3;5 

Câu 31. Đồ thị hàm số

1

y

x

 

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 32. Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2 3

f x� x xx  ��x Số điểm cực trị của hàm

số là:

Câu 33. Cho mặt cầuSO r;

có diện tích đường tròn lớn là 2 Khi đó, mặt cầu SO r; 

có bán kính là:

A r 2. B r2. C r4. D r1.

Câu 34. Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng a, tâmO, cạnh bên SAvuông góc với

đáy, vàSA a .Khoảng cách từ Ovà SCDbằng

Trang 5

A

2 3

a

2 6

a

2 4

a

2 3

a

Câu 35. Biết�f x dx F x    C.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A b      

a

b

a

C b      

a

a

Câu 36. Biết

3

2

ln(x1)dx a ln 2b

với ,a b là các số nguyên Khi đó, a b bằng

Câu 37. Với giá trị nào của x thì biểu thức Blog (22 x1) xác định?

A x� 1; �

B

1

; 2

x �� �� ��

1

\ 2

� � �

D

1

; 2

x ��� ���

Câu 38 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: y  x3 6x29x 4

A (2;�) B (1;3) C (0;3) D (�;0)

Câu 39 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3,cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt

phẳng đáy một góc 300.Khi đó thể tích khối trụ là:

A

9 3

9

27 3

27

4

Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0;1; 2 , B 2; 2;1 ,  C 2;0;1.

Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm , ,A B C là ax by cz d    với 0 a b 2 c2 21 và 0

a  Khi đó a b c d   bằng:

Câu 41. Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên nh Hàm số f x( )

là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A f x  x3 3x2 1. B f x  x33x2 4.

C f x   x3 3x1. D f x    x3 3x2 1.

Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

1

 

�   

�  

� Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ

phương của d ?

A ur1; 2;1  . B ur 1; 2;1. C ur    1; 2;1 . D ur   1; 2;1.

Trang 6

Câu 43. Biết f x 

là hàm liên tục trên � và 9  

0

d 9

Khi đó giá trị của 4  

1

3 3 d

Câu 44 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A

k

k n n

A C

k

k n

n A

n k

k n

n C

k n k

 . D n k  ! 

n A

n k

 .

Câu 45. Giá trị thực của m để hàm số

2

1

x m y

x

 đạt GTLN bằng 3 trên  4; 2 là

A m �.1 B m � 5 C m 5. D m 1

Câu 46. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và AC 3a Tính độ dài đường

sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB

A l2a. B l 2a. C l 3a. D l a

Câu 47. Cho vectơ ar1; 3; 4 , tìm vectơ br cùng phương với vectơ a

A br2; 6; 8  . B br 2; 6;8. C br2;6;8. D br2;6; 8 .

Câu 48. Tổng1 1 2 3  1 n n

      , vớin��,n1bằng:

Câu 49. Bất phương trình 1  1 

log 3x 5 log x1

có tập nghiệm là a b;

Tính giá trị của S a b 

8

14

Câu 50. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

tan , 0, x 0, x

4

xung quanh trục Ox

A

ln 2 4

V  

B V ln 2. C

2

4

D V ln 2.

Ngày đăng: 23/04/2019, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w