MễN: HểA HỌC THỜI GIAN: 150 PHÚT ĐỀ THAM KHẢO Cõu I: 1/ Hóy nờu và giải thớch bằng phương trỡnh phản ứng cỏc hiện tượng xảy ra trong thớ nghiệm sau : Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch n
Trang 1đề thi học sinh giỏi TỈNH lớp 9
Năm học 2008-2009.
MễN: HểA HỌC THỜI GIAN: 150 PHÚT
ĐỀ THAM KHẢO
Cõu I:
1/ Hóy nờu và giải thớch bằng phương trỡnh phản ứng cỏc hiện tượng xảy ra trong thớ nghiệm sau :
Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vụi trong (Cú nhận xột gỡ về sự biến đổi số mol kết tủa theo số mol CO2 ) Sau đú cho tiếp nước vụi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.
2/ Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học thực hiện chuyển hoỏ theo sơ đồ:
+ O2 + NaOH + NaOH + HCl + O2(xt) + H2O + Cu
A B C D B E F B
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Biết rằng, A là một phi kim rắn, màu vàng tươi, chỏy với ngọn lửa màu lam nhạt: B, C, D, E và F
là những hợp chất của A, trong đú E và B cựng loại chất
Cõu II:
1/ Bằng sơ đồ Hóy tỏch riờng từng chất ra khởi hỗn hợp AlCl3 , FeCl3 , NaCl Viết phương trỡnh phản ứng
2/ Nước clo mới điều chế làm mất màu dd quỳ tớm Nhưng nước clo để lõu ngoài ỏnh sỏng thỡ làm cho quỡ tớm ngả sang màu đỏ ? Tại sao?
Cõu III:
1/ Bằng phương phỏp húa học, chỉ được dựng duy nhất một thuốc thử, hóy trỡnh bày cỏch nhận biết 06 dung dịch húa chất được chứa riờng biệt sau : NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, NaCl, AlCl3 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
2/ Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc kim loại Ba , Mg, Fe, Ag, Al Chỉ dựng dung dịch H2SO4 (loóng) Viết phương trỡnh phản ứng minh họa
Cõu IV : Hoà tan hỗn hợp A thu được từ sự nung bột Al và S bằng dung dịch HCl lấy dư thấy cũn
lại 0,04 gam chất rắn và cú 1,344 lớt khớ bay ra ở (đktc) Cho toàn bộ khớ đú đi qua dung dịch
Pb(NO3)2 lấy dư, sau phản ứng thu được 7,17 gam kết tủa màu đen
Xỏc định phần trăm Al và S trước khi nung.
Cõu V: Một hổn hợp khớ gồm hiđro, mờtan, ờtylen Cho 30 cm3 hổn hợp khớ này với 120 cm3 oxi lấy dư vào một bỡnh kỉnồi thực hiện phản ứng chỏy thu được hổn hợp sản phẩm khớ và hơi Cho ngưng tụ hơi nước cũn 93,75 cm3 hổn hợp khớ trong đú cú 37,5 cm3 là CO2 , cũn lại là oxi dư Tớnh
% thể tớch mỗi khớ trong hổn hợp
Trang 2
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC
Câu I: (4 điểm)
1 ( 1,5 điểm )
- Nước vôi trong đục dần, kết tủa trắng tăng dần đến tối đa ( max)
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O (1)
- Sau một thời gian kết tủa tan trở lại, sau cùng trong suốt (0,5 điểm)
CaCO3 + CO2 dư + H2O → Ca(HCO3)2 (2)
Nhận xét: Khi n = n ⇒ ↓n = max (0,5 điểm)
Khi n = 2n ⇒ ↓n = 0
- Cho tiếp dd Ca(OH)2 vào dd vừa thu được Dung dịch lại
đục ,kết tủa trắng xuất hiện trở lại, sau thời gian có tách lớp (0,5 điểm)
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 ↓ + 2H2O (3) Câu 2/ (2,5 điểm)
A: S ;
B: SO2 ;
C: NaHSO3 ; (0,75 điểm)
D: Na2SO3 ;
E : SO3 ;
F : H2SO4
Các PTPƯQ xảy ra:
(1) S + O2 t0 SO2(k)
(2) SO2 + NaOH NaHSO3
(3) NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O
(4) Na2SO3 + HCl NaCl + SO2(k) + H2O (1,75 điểm)
(5) SO2 + O2 xt SO3(k)
(6) SO3 + H2O H2SO4
(7) H2SO4 (đ, n) + Cu CuSO4 + SO2(k) + H2O
Chú ý: HS căn bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ ½ số điểm
Câu II (4 điểm)
1/ Tách riêng từng chất ra khởi hổn hợp
NaCl
HH AlCl3 Fe(OH)3 ↓ + HCl FeCl3 (0,5 điểm)
FeCl3 + NaOH (dư)
dd
du NaOH
AlO2
Na
NaCl
+ HCl (dư)
NaCl
OH
Al ( )3
+ HCl AlCl3 (0,5 đ)
Các PTPƯ xảy ra:
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 ↓ + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O (1,75 điểm)
NaOH + HCl NaCl + H2O
CO 2 Ca(OH) 2
CO 2 Ca(OH) 2
Trang 3NaAlO2 + HCl + H2O NaCl + Al(OH)3 (r)
2Al(OH)3 + 6HCl 2AlCl3 + 6H2O
2/ Khi mới hòa tan clo vào nước thì:
Cl2 + H2O HCl + HClO (1) (0,25 điểm)
HClO HCl + O (2) (0,25 điểm)
Ôxi nguyên tử phá hủy chất màu, làm mất màu dd quì tím Nếu để lâu dưới ánh sáng, nước Clo phản ứng trên thực hiện tiếp tục và khí oxi bay ra hết:
2O = O2 (3) (0,25 điểm)
Phương trình tổng hợp (1) (2) (3) :
2Cl2 + 2H2O 4HCl + O2 (0,25 điểm)
DD chỉ còn HCl không có tác dụng tẩy màu, mà có tính chất axit nên làm quỳ tím ngả sang màu đỏ (0,25 điểm)
(Chú ý HS căn bằng sai trừ ½ số điểm)
Câu III (4 điểm)
1/ (1,5 điểm)
- Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử
- Thuốc thử là dung dịch NaOH dư (0,25 điểm)
- Hiện tượng và PTPƯ :
+ Khí mùi khai NH4Cl (1 PTPƯ) (0,25 điểm)
+ Có kết tủa trắng xanh, để trong không khí một lúc chuyển thành nâu đỏ FeCl2 (2 PTPƯ)
(0,25 điểm)
+ Có kết tủa nâu đỏ FeCl3 (1 PTPƯ) (0,25 điểm)
+ Có kết tủa trắng MgCl2 ( 1 PTPƯ ) (0,25 điểm)
Có kết tủa dạng keo rồi tan khi dư NaOH AlCl3 (2 PTPƯ) (0,25 điểm)
2/ (2,5 điểm )
- Cho H2SO4 vào 5 mẫu kim loại, ở cốc nào không thấy bọt khí thoát ra (Không tan) => Ag
(0,25 điểm)
- Cốc nào có bọt khí thoát ra , đồng thời xuất hiện kết tủa trắng => Ba (0,25 điểm)
Ba + H2SO4 (dd) → BaSO4 ↓ + H2↑ (0,25 điểm)
- Các cốc còn lại chỉ có bọt khí thoát ra (0,25 điểm)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑ (0,25 điểm)
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
- Tiếp tục cho Ba vào cho tới dư (không còn ↓ xuất hiện khi cho Ba vào) lúc đó: (0,25 điểm)
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
- Lọc bỏ kết tủa lấy dd Ba(OH)2 cho vào 3 mẫu thử kim loại Mg, Al, Fe:
Kim loại nào tan ra => Al (0,25 điểm)
2Al + Ba(OH)2 + H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2↑ ( 0,25 điểm)
- Đồng thời lấy dd Ba(OH)2 cho vào 2 dd MgSO4 và FeSO4 cốc nào kết tủa một phần biến thành nâu đỏ => Fe (0,25 điểm)
Ba(OH)2 + FeSO4 → Fe(OH)2↓ + BaSO4↓
Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3↓ ( 0,25 điểm)
Còn lại là MgSO4 => Mg
Trang 4Câu IV (4 điểm)
T/h 1: Hỗn hợp A gồm: Al2 S 3 và Al dư
Theo gt A tdụng dd HCl dư, sp’còn 0,04 gam chất rắn (Vô lý): ⇒T/h 1 loại (0,25đ)
T/h 2: Hỗn hợp A gồm: Al2 S 3 và S dư.
Al 2 S 3 + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H2 S ↑ (2) (0,25đ)
H 2S + Pb(NO3 ) 2 → PbS ↓ + 2HNO3 (3) (0,25điểm)
n = 1,344 : 22,4 = 0,06mol (0,25)
Từ (3): n = n = 0,06mol (Vô lý) T/h 2 loại (0,25đ)
Ta có: n = 0,06mol; m = 0,04gam (1 điểm)
Từ (3): n = 0,03mol n = 0,06 - 0,03 = 0,03mol
Từ (1,2): n = 1
3 n = 0,03 : 3 = 0,01mol (0,25 điểm)
Từ (1): n = 2n = 2 0,01 = 0,02mol (0,25 điểm)
n = 3n = 3 0,01= 0,03mol (0,25 điểm)
Từ (2 / ): n = n = 0,03 = 0,02mol (0,25 điểm)
m = ( 0,02 + 0,02 ) 27 = 1,08 gam
m = 0,03.32 + 0,04 = 1 gam
Vậy : % m = = 51,92% (0,25 điểm)
% m = 48,08%
(Chú ý HS giải phương pháp khác đúng vẫn hưởng chọn điểm)
Câu V: (4 điểm)
Thể tích khí CO2: 37,5 cm3
Thể tích khí oxi còn dư: 93,75 – 37,5 = 56,25 cm3 0,75 điểm
Thể tích oxi tham gia phản ứng cháy:
120 - 56,25 = 63,25(cm3)
Gọi x, y, z Lần lượt là thể tích H2, CH4, C2H4 0,25 điểm
Phản ứng cháy:
H2 + 21 O2 → H2O (1)
X 0,5x
CH4 + 2O2 → CO2(k) + 2H2O (2) 0,75 điểm
Y 2y y
C2H4 + 3O2 → 2CO2(k) + 2H2O (3)
Y 3y 2z
Ta có hệ phương trình:
H 2 S
H 2 S 7,17 0, 03
239 = mol ≠
H 2 S
Al dư
S bđ
S bđ
Al bđ
Al bđ
S pư
H 2
1,08 100 2,08
×
m hh = 1,08 + 1 = 2,08 (g)
Al pư
Al 2 S 3
Al 2 S 3
(0,25 đ)
Al 2 S 3
3 2
(H 2 S, H 2 )
H 2 S
3 2
H 2
Sdư PbS
Trang 5X + y + z = 30
0,5x + 2y + 3z = 63,75 0,75 điểm
Y + 2z = 37,5
Giải ra ta được:
X = 7,5(VH 2 ) y = 7,5 (VCH 4 ) z = 15(VC 2 H 4 ) 0,75điểm =>
%VH2 = 25 (%)
30
10
75 = %VCH 4 = 25 (%)
30
10 75
= 0,75 điểm
%VC2 H4 = 50
30
100
(Chú ý HS giải phương pháp khác đúng vẫn hưởng chọn điểm)