Số khối của X là: Câu 5 : Khi tiến hành điện phân hoàn toàn dd hỗn hợp gồm HCl; CuCl2, NaCl, với điện cực trơ có màng ngăn.. Ban đầu tăng, sau đó giảm dần Câu 6 : Có mấy hợp chất có cô
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi thử đại học
Thời gian thi : 90 phút
Đề thi môn hoá (Đề 978)
Câu 1 :
t d SO H
mol le ti d HNO benzen
H
→
0 4 2
3 6
6
,
) 1 : 1 (
, )
và Z lần lợt là:
A C6H5NH2 và C6H5OH B. C6H5NH3Cl và C6H5NH2
C C6H5NH3Cl và C6H5OH D. C6H5NH2 và C6H5NH3Cl
Câu 2 : Cho các phản ứng:
HCl ClCH H C Cl
CH H C
HCl Cl CH H C Cl
CH H C HCl
Cl H C Cl
H C
Cl H C Cl
H C HCl
Cl CH Cl
CH
+
→
+
+
→
+ +
→
+
→
+ +
→
+
3 4 6 2
3 5 6
2 5 6 2
3 5 6 5
6 2
6 6
6 6 6 2
6 6 3
2 4
)
5
) 4 )
3
) 2 )
1
ánh sáng khuyếch tán là điều kiện của phản ứng
A 1; 2; 4 B 1; 2; 3 C 1; 3; 5 D 2; 4; 5
Câu 3 : Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH a M vào 1 cốc chứa 200 ml dd AlCl3 2M thu đợc 1 kết tủa Lọc kết tủa
rồi Sấy khô và nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn A có giá trị là:
A 2,5 M và 3 M B 3,5 M và 0,5M C 1,5 M hoặc 7,5 M D 1,5 M và 2 M
Câu 4 : Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong ngtử của ngtố X là 115 Trong đú số hạt mang điện nhiờu hơn số hạt
khụng mang điện là 25 Số khối của X là:
Câu 5 : Khi tiến hành điện phân hoàn toàn dd hỗn hợp gồm HCl; CuCl2, NaCl, với điện cực trơ có màng ngăn Giá
trị pH của dd thay đổi trong quá trình điện phân là:
A Ban đầu không đổi, sau tăng dần B. Ban đầu không đổi, sau giảm dần
C Ban đầu giảm, sau tăng dần D. Ban đầu tăng, sau đó giảm dần
Câu 6 : Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với dung dịch HCl,
vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 7 : Hãy xác định dãy hệ số đúng của phơng trình hoá học sau
O H MnSO SO
K Br SO
H KMnO KBr+ 4+ 2 4→ 2+ 2 4+ 4+ 2
A 10, 2, 8, 5, 6, 2, 8 B. 10, 2, 8, 5, 4, 1, 8
C 10, 2, 8, 5, 6, 1, 8 D. 10, 1, 8, 5, 3, 1, 8
Câu 8 : Cho các chất và ion sau đây: Na; H2S; NH3; HCl; SO3; SO2; NO; N2O; N2O5; Cl2;
;
;
;
4
3 − Cl− SO − O −
NO Fe2+ Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất và ion chỉ có tính Khử
A Cl2; 2 −
4
; 3
2 4
3; SO ;NO N O
C Cl-; Na; O2-; H2S D. Fe2+; O2-; NO; SO3; N2O; SO2
Câu 9 : Cho 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đ,nóng thu đợc 11,2
lít khí SO2 (đktc) M là kim loại
Câu 10 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N có tính chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH,
tác dụng đợc với H2 có xúc tác Ni, t0 X là:
A CH3- CH2- CH2-NO2 B. CH2=CH-COONH4
C CH3- CH(NH2) - COOH D. NH4- CH= CH-COOH
Câu 11 : Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra thì trong dd
thu đợc nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 mặt khác khối lợng của dd giảm 0,11 g khối l-ợng Cu bám lên mỗi kim loại là:
A Kết quả khác B 1,54 và 2,6 C 6,4 và 1,6 D 1,28 và 3,2
Câu 12 : Một oxit kim loại MxOy trong đú M chiếm 72,41% về khối lợng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO thu
đ-ợc 16,8 gam M Hoà tan hoàn toàn lợng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây:
1
Trang 2Câu 13 : Trong s ơ đồCH≡C−CH3 →+HCl X1 →+HCl X2NaOH → X3 thỡ X3 l :à
A. CH3
-CH(OH)-CH2-OH B CH3-CO-CH3. C CH3-CH2-CHO D CH2(OH)-CH2-CH2
-OH
Câu 14 : Cho 2 muối X và Y thoả mãn điều kiện: X + Y không phản ứng;
X + Cu không phản ứng Y + Cu không phản ứng;
X + Y + Cu có phản ứng X và Y là muối nào sau đây
A Mg(NO3)2 và HNO3 B. NaNO3 và NaHSO4
C NaNO3 và NaHCO3 D. Fe(NO3)3 và NaHSO4
Câu 15 : Este X có công thức phân tử là C4H6O2 biết rằng khi thủy phân X thu đợc một axit Y và anđehit Z Oxi
hoá Z tạo ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là:
A CH3 COO C2H5 B. CH3 COO-CH=CH2
C HCOO –CH2– CH = CH2 D. HCOO-CH = CH2
Câu 16 : Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH Dung dịch 1 loãng và nguội Dung dịc 2 đậm đặc và đun nóng
tới 1000c Nếu lợng muối KCl sinh ra bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua 2 dd KOH là:
Câu 17 : Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y Khi đốt cháy Y ta chỉ thu đợc CO2 và H2O với số mol bằng nhau và
số mol O2 tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng Y làm mất màu dd Br2 và khi Y cộng hợp H2 thì đợc rợu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :
A CH2=CH –CH2 - CH2OH B. CH3 - CH=CH – CH2OH
C CH2=CH – CHO D. CH2=CH – CH2OH
Câu 18 : Trộn V1 lớt dd H2SO4 cú pH = 3 với V2 lớt dd NaOH cú pH = 12 được dd cú pH = 4 Tỉ lệ V1:V2 cú giỏ
trị là:
Câu 19 : Dung dich A gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no
bậc 1 (có số ngtử C không quá 4) phải dùng 1 lít dd A Công thức phân tử của 2 amin là:
A C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2
C CH3NH2 và C3H7NH2 D. CH3NH2 và C4H9NH2
Câu 20 : Cú 3 lọ đựng ba hh (Fe+FeO); (Fe+Fe2O3); (FeO+Fe2O3) Chọn giải phỏp nào sau đõy để phõn biệt ba hh
trờn :
A. Dựng dd NaOH, sau đú thờm dung dịch H2SO4 đậm đặc
B. Dựng dung dịch H2SO4 loóng dư, sau đú thờm dd KMnO4 vào dung dịch thu được
C. Dựng dung dịch HCl, sau đú thờm dd NaOH vào dung dịch thu được
D. Dựng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đú thờm dd NaOH vào dung dịch thu được
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M Sau phản ứng thu
đ-ợc hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một rợu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:
A 1 este và 1 axit B Hai este C 1 axit và 1 rợu D 1 este và 1 rợu
Câu 22 : Cho các polime PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su lu hoá Các
polime có cấu trúc mạch thẳng là:
A. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ;
B. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ;
C. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; xenlulozơ; cao su lu hoá
D. PE; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ; cao su lu hoá
Câu 23 : Trong sơ đồ chuyển hoỏ trực tiếp C2H5OH→X →C2H5OH cú bao nhiờu chất X trong cỏc chất sau
đõy thoả món chuyển hoỏ trờn: C2H5ONa; C2H4; C2H5OC2H5; CH3-CHO; C2H5Cl; C2H5 OO-CH3
Câu 24 :
Cho sơ đồ
) (
) (
4
3 2
1 ) , ( , 3
4 2 2
0 2
khi A
khi A A
A
d SO H O
H a
t cao p CO
→
→
+ ++ Biết phân tử A1 chứa C, H, O, N với
tỉ lệ khối lợng tơng ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 ngtử Nitơ A1, A2, A3, A4 lần lợt là
A (NH4)2CO3; (NH2)2CO; CO2; NH3; B. (NH2)2CO; (NH4)2CO3; CO2; NH3;
C (NH2)2CO; (NH4)2CO3; NH3; CO2; D. Đáp án khác
Câu 25 : 0,1mol este cú cụng thức phõn tử C6H10O4 ( phõn tử chỉ chứa chức este) tỏc dụng với dd NaOH thu được
16,4 gam muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo của este là:
A HCOO-CH2-CH2OOC-CH3 B. C2H5OOC-COO-C2H5
C CH3COO-CH2-CH2OOC-CH3 D. Tất cả đều sai
Trang 3Câu 26 : Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH3COOH H+ + CH3COO
Độ điện ly của axit sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit ?
A Không xác định đ- ợc B Tăng C Giảm D Không biến đổi
Câu 27 : Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:
A HCl d B FeCl3 d C H2SO4 đặc, d D HNO3 d
Câu 28 : Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 1000c, 10 atm (có mặt xúc tác
V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mỗi liên hệ giữa p và h đợc biểu thị bằng biểu thức:
2 1 (
3 1 (
3 1 (
p= +
Câu 29 : Cho các dd muối KCl (1); Na2CO3 (2); CuSO4 (3); CH3COONa (4); ZnSO4 (5); AlCl3 (6); NaCl (7);
NH4Cl (8) Dãy gồm các dd có pH < 7 là:
Câu 30 : Cú cỏc ngtố X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1; Hiđrụxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự
tớnh bazơ tăng dần là:
A Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
C XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2 D. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 31 : Có các chất CH3COOH (1); HCOO – C2H5 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COO-C2H5 (4); CH3CH2CH2OH
(5) đợc xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
A 3 > 5 > 1 > 4 > 2 B. 1 > 3 > 4 > 5 > 2
C 3 > 1 > 5 > 4 > 2 D. 3 > 1 > 4 > 2 > 5
Câu 32 : Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a trong đó a là số liên kết Π thì số liên kết σ
là:
Câu 33 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu vào dd HNO3 thu được 1,12 lớt (đktc) hỗn hợp NO2, NO cú tỉ
khối so với H2 là 19,8 Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 34 : Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4
chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết đợc những muối nào:
A Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4 B. NaCl; Na2SO4; Na2SO4;
C NaCl; Na2SO4; Na2SO4; và BaSO4 D. Cả 5 muối
Câu 35 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH với tỉ lệ mol 1:1 lấy 10,6 gam hh X tác dụng với 11,5 gam
C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu đợc m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
Câu 36 : Cho m gam tinh bột lên men thành rợu etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra đợc hấp thụ
hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu đợc 500 gam kết tủa và dd X Đun dd X lại thu đợc thêm 100 gam kết tủa.m có giá trị là:
Câu 37 : Theo định nghĩa axit-bazơ của bromstet Các chất và ion nào dới đây là lỡng tính :
A ZnO ; Al2O3; HSO−4 ; NH+4 , B. CO2 −
3 , CH3COO-; HS−
C NH+
4 , HCO−
3 ; CH3COO- D. ZnO ; Al2O3; HCO3−; H2O
Câu 38 : Hiện tợng nào mô tả sau đây là không đúng:
A. Nhỏ vài giọt HNO3 đ vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy
C. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít dd CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trng
D. Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tợng đông tụ và tách ra khỏ dung dịch
Câu 39 : Trong một các nớc có chứa
−
− +
+ + mol Ca mol Mg mol HCO mol Cl Na
mol ; 0,02 ; 0,01 ; 0,05 ; 0,02 01
,
Nớc trong cốc là:
C Nớc cứng vĩnh cửu D. Nớc cứng tạm thời
Câu 40 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu đợc CO2 và hơi nớcvới tỉ lệ mol tơng ứng là 1:1 X là :
A Poli stiren B Poli propilen C Poli vinylclorua D Tinh bột
Câu 41 : Để nhận biết đựơc tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ, Glixerin, etanol, anđehit axetic cần chọn một
3
Trang 4thuốc thử nào sau đây :
A Dung dịch Ag2O trong NH3 B. Nớc brom
C Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm D. Natri kim loại
Câu 42 : Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)
A NaCl; FeS2; Na2O; LiCl B. H2O; CH4; HF; CCl4;
C KNO3; NaCl; K2SO4; NH3; D. K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH
Câu 43 : Cho m1 g bột Fe tác dụng với một dd chứa 1mol HNO3 đun nóng, khuấy đều, phản ứng xảy ra hoàn toàn,
giải phóng ra 0,25 mol khí duy nhất NO, sau phản ứng còn lại 1 g kim loại m1 có giá trị là:
Câu 44 : X là một α−a min oaxit no phân tử chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác
dụng với dd HCl d thu đợc 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A NH2 - CH2-CH2COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH
C NH2- CH2-COOH D. CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 45 : Cho cỏc chất CH3NH2 (I); C6H5NH2 (II); NH3 (III); (CH3)2NH (IV); C2H5NH2 (V) Tớnh bazơ của cỏc chất
giảm theo thứ tự:
A I > II > III > IV > V; B. IV > I > V > III > II;
C V > IV > II > I > III; D. IV > V > I > III > II;
Câu 46 : Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3),
dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Đợc sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần nh sau:
A (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) B. (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)
C (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6) D. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)
Câu 47 : Cho cân bàng hoá học , , 3
2
2 3H 0 2NH
→
← + Chiều thuận của cân bằng là phản ứng toả nhiệt, cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều NH3 hơn khi:
A Có mặt chất xúc tác là bột Fe B. Giảm nồng độ của khí N2 và khí H2
C Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của
Câu 48 : Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc chất rắn X Nhiệt phân hoàn
toàn X thu đợc V lít hh khí ( đktc) V có giá trị là:
Câu 49 : Chất X có các tính chât sau:
-Tác dụng với dd HCl tạo ra khí Y làm đục nớc vôi trong
- Không làm mất màu dd nớc Brom
- Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối X là chất nào trong các chất sau đây:
A Na2CO3 B Na2S. C Na2SO3 D NaHCO3
Câu 50 : Có sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau:
3 4
3
2 1
A A
AlCl
A A
←
↓
↑
→
thì các chất A1; A2; A3; A4 lần lợt là:
A Al2O3; NaAlO2; Al(OH)3; Al; B. Al; NaAlO2; Al(OH)3; Al2O3;
C Al; Al(OH)3; Al2O3; NaAlO2; D. Al(OH)3; Al2O3; NaAlO2; Al;
Trang 5Môn DH 03-2009 (Đề số 8)
L
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
5
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : DH 03-2009
Đề số : 8
24
25
26
27