1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn đề thi thử vật lý ôn thi đh có đáp án

54 425 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số những bức xạ cho vân Câu 4: Một hạt đang chuyển động với tốc độ 0,6c với c là tốc độ ánh sáng trong chân không theo thuyết tương đối thì hạt có động năng Wđ... khi điện dung của

Trang 1

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh

sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV

Câu 1: Lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc ta ghi dấu ấn với hai trận thủy chiến Bạch

Đằng, một do Ngô Quyền và một do Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn chỉ huy Đầu năm 2015,

khi đem mẫu gỗ của một cây cọc trong trận Bạch Đằng đi phân tích thì thấy tỉ lệ giữa 14

6C và 126C

trong mẩu gỗ chỉ bằng 91,56% tỉ lệ giữa 14

6C và 126Ctrong khí quyển Chu kì bán rã của 14

6C là 5730 năm Kết quả phân tích cho thấy

A. Đó là cọc gỗ của trận Bạch Đằng do Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn chỉ huy năm 1288

B. Đó là cọc gỗ của trận Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy năm 938

C. Đó là cọc gỗ của trận Bạch Đằng do Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn chỉ huy năm 743

D. Đó là cọc gỗ của trận Bạch Đằng do Ngô Quyền chỉ huy năm 1288

Câu 2: Cho các phát biểu về thuyết lượng tử ánh sáng như sau

(a) Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

(b) Năng lượng một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

(c) Năng lượng các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nha

(d) Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

(e) Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

(f) Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s

(g) Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng trắng chiếu vào khe S có bước sóng

từ 405 nm đến 655 nm M là một điểm trên màn giao thoa, ở đó có đúng 4 bức xạ cho vân sáng và

một trong các bức xạ đó là bức xạ màu lục có bước sóng 560 nm Trong số những bức xạ cho vân

Câu 4: Một hạt đang chuyển động với tốc độ 0,6c (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo

thuyết tương đối thì hạt có động năng Wđ Nếu tốc độ của hạt tăng 4

3 lần thì động năng của hạt sẽ là

A. 5Wd

d16W

d4W

d8W3

Câu 5: Cho các phát biểu sau

Trang 2

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

(a) Tia tử ngoại được dùng để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

(b) Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

(c) Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng

ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen (tia X), tia tử ngoại

(d) Tia Rơn-ghen (tia X) có bản chất là sóng điện từ

(e) Tia Rơn-ghen (tia X) mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường

(f) Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí

Số phát biểu đúng là:

Câu 6: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện phẳng có điện

dung C = 20 μF, đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là

Io = 8,0 mA Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10 mm Cường độ điện trường giữa hai bản tụ

có giá trị cực đại bằng

A.253 KV/m B.800 V/m C.25,3 V/m D 800 KV/m

Câu 7: Cho các phát biểu sau

(a) Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ , tím là nt và

vàng nv; được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: nt, nv, nđ

(b) Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt

nước thì so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

(c) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5

thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt

phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia

đơn sắc màu đỏ và màu vàng

(d) Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có

chiết suất là 1,34 đối với ánh sáng này; trong chất lỏng, ánh sáng này có màu lục và tần số 1,34f

Phát biểu không đúng là:

A. (a) B (b) và (d) C. (b) và (c) D (d)

Câu 8: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần

lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014

Hz, bức xạ (II) có bước sóng 0,25m và bức xạ (III) có năng lượng mỗi phôtôn là 2,2 eV thì

A. bức xạ (II),(III) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện

B. cả ba bức xạ (I), (II) và (III) đều không gây ra hiện tượng quang điện

C. cả ba bức xạ (I),(II) và (III) đều gây ra hiện tượng quang điện

D. bức xạ (I), (III) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

Câu 9: Ang ten sử dụng một mạch dao động LC lý tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có L

không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch dao động

một suất điện động cảm ứng xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi

điện dung của tụ điện C1 =1 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo

ra là E1 = 4,5 V khi điện dung của tụ điện C2 =9 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng

Câu 10: Trong ống Rơnghen: giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành

nhiệt làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của photon tia X phát ra Bỏ qua

động năng ban đầu của electron khi vừa bứt ra khỏi catot Hiệu điện áp giữa hai cực anốt và catốt của

ống Rơnghen này để có thể sản xuất ra tia X có bước sóng bằng nhỏ nhất 1,8.10-10

m là :

Trang 3

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

A 17453,5V B 12562,5V C 11501,7V D 8508,3V

Câu 11: Các hạt nhân đơteri 4

2He, 13953I, 23592U có khối lượng tương ứng là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u Biết khối lượng của hạt proton, notron lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u Các hạt nhân trên

được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là

chuyển động tròn đều Tốc độ của êlectron và lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi

êlectron chuyển động trên quỹ đạo P lần lượt là v và F Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo M thì

tốc độ của êlectron và lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân lần lượt là

A. 2v và 16F B. 2v và 4F C. 4v và 4F D. 4v và 16F

Câu 13: Một máy thu thanh (đài) có thể thu được cả dải sóng AM và dải sóng FM bằng cách thay đổi

cuộn cảm L của mạch chọn sóng nhưng vẫn dùng chung một tụ xoay Khi thu sóng FM, đài thu được

dải sóng từ 2 m đến 12 m Khi thu sóng AM đài thu được bước sóng dài nhất là 720 m Bước sóng

ngắn nhất trong dải sóng AM mà đài thu được là

Câu 14: Khi nói về sóng điện từ, cho các phát biểu dưới đây

(a) Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

cùng phương

(b) Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

(c) Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

(d) Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

(e) Vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm ứng từ B

luôn vuông góc với phương truyền sóng

(f) Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại

một điểm luôn vuông góc với nhau

(g) Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn vuông pha nhau

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi Δt là thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có

động năng bằng thế năng Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 8 3cm và độ lớn gia tốc là

Câu 16: Người ta dùng hạt nhân proton bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên gây ra phản ứng tạo

thành hai hạt nhân giống nhau bay ra cùng động năng và theo các hướng lập với nhau một góc 1200

Biết số khối hạt nhân bia lớn hơn 3 Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Không đủ dữ kiện để kết luận B Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng

C. Năng lượng trao đổi của phản ứng trên bằng 0 D. Phản ứng trên là phản ứng toả năng lượng

Trang 4

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

Câu 17: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biết

dao động thứ nhất có biên độ 6 cm và trễ pha

Câu 18: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nhỏ m (m < 400 g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m Vật

đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo dãn 4,5 cm rồi truyền cho vật tốc độ 40 cm/s

theo phương thẳng đứng lên trên; lúc này vật dao động điều hòa với cơ năng 40 mJ Lấy g = 10 m/s2

Chọn thời điểm ban đầu t = 0 là lúc truyền tốc độ cho vật Thời điểm lần thứ 2015 độ lớn lực đàn hồi

Câu 19: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai

đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều

ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là A cm, của N là 2A

cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 3A cm Mốc thế

năng tại vị trí cân bằng Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J thì thế năng con lắc thứ hai là

0,05 J Hỏi khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con lắc thứ hai là bao nhiêu?

Hướng dẫn:

Biên độ của M là A cm, của N là 2A cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và

N theo phương Ox là 3A cmM và N ngược pha nhau !

Câu 20: Đặt điện áp uU 2 cos t V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện có điện dung

C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp Khi R = R0 thì công suất của mạch là P và hệ số

công của của mạch là cos0, tăng dần giá trị R đến R = R1 thì công suất của mạch vẫn là P và hệ số

công suất của mạch là cos1 Tiếp tục điều chỉnh R đến R = R0 + R1 thì hệ số công suất của mạch là

0

2 cos , khi đó công suất của mạch bằng 100 W Giá trị P gần với giá trị nào nhất sau đây:

A 120 W B 90 W C. 80 W D. 140 W

Câu 21: Một con lắc đơn gồm quả nặng nhỏ và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi được Nếu chiều

dài dây treo là l thì chu kì dao động của con lắc là 1s Nếu chiều dài dây treo là 1 l2 thì chu kì dao động

của con lắc là 2s Nếu chiều dài của con lắc là l3 4l13l2 thì chu kì dao động của con lắc là:

Câu 22: Đặt điện áp uU cos( t)0  V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối điếp gồm điện trở thuần R, tụ

điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có thể thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2

thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và

dòng điện qua mạch lần lượt là 2

Trang 5

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

Câu 23: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm

Tại điểm M cách vân trung tâm 1,32 mm ban đầu là vân sáng bậc 2 Nếu dịch chuyển màn quan sát ra

xa hay lại gần một khoảng 0,5 m thì M là vân tối thứ 2 hay vân sáng bậc 4 Bước sóng của ánh sáng

Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo vật quả cầu nhỏ M khối lượng 1 kg thẳng đứng

Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 12,5 cm Khi quả cầu xuống vị trí thấp nhất thì có một vật

nhỏ khác có khối lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6 m/s tới dính chặt

vào M Lấy g = 10 m/s2 Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa Biên độ dao động của hệ hai vật sau

va chạm là

A. 20 cm B. 10 3 cm C. 10 13 cm D. 21 cm

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t,

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là

60 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A 10 13 V B 140 V C 20 V D 20 13 V

Câu 26: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có

điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i

tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ

hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

Câu 27: Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e220 2 cos 100 t  , t tính bằng giây

Tốc độ quay của rôto là 600 vòng/phút Biết rằng ứng với mỗi cặp cực có một cặp cuộn dây, mỗi

cuộn dây có 5000 vòng dây, các cuộn dây được mắc nối tiếp nhau Từ thông cực đại gửi qua một

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn

S động năng của chất điểm là 1,8 J Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1,5 J và nếu đi

thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là (biết trong quá trình này vật chưa đổi chiều chuyển động)

Trang 6

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

W 1,5J 4 kS

2 1

Câu 29: Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động

điều hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu Xét điểm M trên mặt nước cách A, B

những đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s Muốn M là một

điểm dao động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban

đầu ra xa nguồn A một đoạn nhỏ nhất là

Hướng dẫn:

+ Ban đầu : d2 – d1 = 3λ

+ Lúc sau : d2 – d1 = (k - 0,5)λ, do dịch chuyển gần nhất nên k = 2 hoặc 3 (vân cực tiểu thứ 2 hoặc 3

tính từ trung trực), mà B dịch ra xa, nên k = 3  AB’ = ?  AB’ – AB = ?

Câu 30: Cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u250 2 cos 100 t  V

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5 A và cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu

điện thế hai đầu đoạn mạch là 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện

hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X Công suất

tiêu thụ trên đoạn mạch X là

A 200 W B 300 W C.200 2 W D.300 3 W

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng khoảng cách giữa hai khe a =1mm Vân

giao thoa được nhìn qua một kính lúp có tiêu cự f = 5cm đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng L =

45cm Một người có mắt bình thường quan sát hệ vân qua kính trong thái không điều tiết thì thấy góc

trông khoảng vân là 15’ Bước sóng của ánh sáng là:

A 0,55 μm B 0,65 μm C 0,50 μm D 0,60 μm

Hướng dẫn:

Ta có mắt quan sát trạng thái không điều tiết, do đó khoảng vân mắt quan sát được đặt tại tiêu điểm

vật của thấu kính, vì vậy: tan i tan15' i (L f) ?

 

Câu 32: Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha

có rôto là nam châm điện một cặp cực Thay đổi tốc độ quay của rôto Khi rôto quay với tốc độ 30

vòng /s thì dung kháng của tụ điện bằng R, khi quay với tốc độ 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng hai

đầu tụ điện đạt cực đại và khi quay với tốc độ n vòng /s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

đạt giá trị cực đại Giá trị n là

Câu 33: Cho hai chất điểm M, N chuyển động tròn đều, cùng chiều trên một đường tròn tâm O, bán

kính R = 10cm với cùng tốc độ dài v = 1m/s Biết góc MON bằng 300 Gọi K là trung điểm MN, hình

chiếu của K xuống một đường kính đường tròn có tốc độ trung hình trong một chu kì xấp xỉ bằng

A 30,8 m/s B.86,6 m/s C.61,5 m/s D.100 cm/s

Câu 34: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp 2,5 lần số

vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số

vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp

một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn

thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 9

25 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 30

Trang 7

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 19

50 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A. 40 vòng dây B. 29 vòng dây C 30 vòng dây D 60 vòng dây

Câu 35: Cho n1, n2, n3, n4 là các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hidro Để chuyển êlectron từ quỹ đạo

n1 lên n3 thì nguyên tử hiđrô cần hấp thụ phôtôn mang năng lượng là 12,09 eV; từ quỹ đạo n2 lên n4

thì nguyên tử hiđrô cần hấp thụ phôtôn có tần số là 6,16.1014

Hz Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo n3

về quỹ đạo n2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 657 nm Nguyên tử hiđrô phải hấp thụ

phôtôn mang năng lượng bao nhiêu để chuyển êlectron từ quỹ đạo n1 lên n4 ?

A 11,34 eV B 16,53 eV C 12,75 eV D 9,54 eV

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị

hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân 3 2 4

2He1D2He p , năng lượng tỏa ra của phản ứng này là 18,4 MeV Cho biết độ hụt khối của 23He lớn hơn độ hụt khối của 21D một lượng là 0,0006u Năng lượng

He – Δ3He - Δ3He

Câu 38: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ, cuộn dây thuần

cảm Điện áp hai đầu AB có biểu thức uAB = 220 2 cos(100πt – π/6) V

Ban đầu điện áp hai đầu cuộn dây có dạng uL = Ucos(100πt + π/3) Sau đó,

tăng giá trị điện trở R và độ tự cảm L lên gấp đôi thì điện áp hiệu dụng hai đầu AN bằng

A 220 2 V B 110 2 V C 220 V D 110 V

Câu 39: Cho các phát biểu sau

(a) Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

(b) Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

(c) Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

(d) Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện

(e) Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

(f) Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, nếu hệ số nhân nơtron lớn hơn 1 thì phản ứng phân

hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng

pha, cùng biên độ bằng 8 cm, phát sóng trên mặt nước có bước sóng 6 cm Hai điểm C và D nằm trên

đoạn AB cách trung điểm của AB lần lượt là 0,5 cm và 4 cm Khi vận tốc dao động của phần tử sóng

tại điểm C là 40 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử sóng tại D là

Hướng dẫn:

M N

Trang 8

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

 Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 3V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng:

A.440V B. 330V C. 440 3V D. 330 3V

Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe hẹp là 2 mm, khoảng

cách màn quan sát tới mặt phẳng chưa hai khe là 2 m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng

đơn sắc trong vùng khả kiến có bước sóng 1 và 1 + 0,2μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng

cùng màu với vân trung tâm là 3,5 mm Giá trị 1 là

Câu 43: Đặt điện áp uU cos(100 t)0  V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm

Tại thời điểm t1, điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, -160 V, 80 V Tại thời

điểm t2  t1 0,085s, điện áp tức thời của phần tử R là 40 V, điện áp tức thời trên phần tử L có giá trị

dương Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

A. 50 5 V B. 25 5 V C. 50 2 V D. 100 2

Câu 44: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa lần lượt trên hai trục Ox và Oy vuông góc với

nhau Phương trình dao động của hai chất điểm là xA cos 2 t   , y A cos 2 t

2015 tại thời điểm

A 1006,17 s B 1006,33 s C. 2014,33 s D. 2014,17 s

Câu 45: Bốn điểm O, A, B, C cùng nằm trên một nửa đường tròn bán kính R sao cho AB = BC = R

Tại O đặt nguồn âm điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, coi môi trường không hấp thụ âm

Mức cường độ âm tại A là 24,05 dB và tại C là 18,03 dB Mức cường độ âm tại B là

A 22,68 dB B 21,76 dB C 19,28 dB D 20,39 dB

Câu 46: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m treo vật nhỏ khối lượng 100 g thẳng đứng Cho con

lắc dao động điều hòa với biên độ A trong thang máy đứng yên Khi vật nặng vừa đi xuống qua vị trí

cân bằng thì thang máy bắt đầu đi lên nhanh dần đều với gia tốc 25 m/s2 Quãng đường mà vật đi

được trong khoảng thời gian 0,05 s kể từ khi thang máy đi lên là 1,5 A Lấy π2

=10 Giá trị A là

Câu 47: Một dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố đinh Thấy hai tần số tạo ra sóng dừng trên dây là

2964 Hz và 4940 Hz Biết tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng nằm trong khoảng từ 380 Hz đến 720 Hz

Với tần số nằm trong khoảng từ 8 kHz đến 11 kHz thì số tần số tạo ra sóng dừng là

Trang 9

Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–I + PEN-M (Thầy Đỗ Ngọc Hà) ĐỀ DỰ ĐOÁN 2015

Câu 48: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi còn tần

số thay đổi được Các đại lượng R, L, C không đổi Lúc đầu tần số có giá trị để mạch có tính dung

kháng, tăng dần tần số từ giá trị này thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở sẽ

A luôn tăng B.tăng rồi giảm C luôn giảm D giảm rồi tăng

Câu 49: Tại thời điểm t = 0, đầu O của sợi dây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu dao động đi

lên với biên độ A,tần số f = 2 Hz Vận tốc truyền sóng v = 24 cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi

truyền Gọi P, Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt 6 cm và 9 cm Sau bao lâu kể từ khi O dao động

(không kể khi t = 0), ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ 2015:

A.1007,463 s B.503,463 s C.503,713 s D.1007,713 s

Câu 50: Trên dây dài 24 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 2 bụng sóng Khi dây duỗi

thẳng, gọi M và N là hai điểm chia sợi dây thành ba đoạn bằng nhau Tỉ số khoảng cách lớn nhất và

nhỏ nhất giữa hai điểm M và N là 1,25 Biên độ dao động tại bụng sóng là

- HẾT -

Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà

Trang 10

mamon made cautron dapan mamon made cautron dapan

Trang 11

TRUNG TÂM LTĐH HIỀN TÀI VIỆT

N  6,02.10 hạt/mol; độ lớn điện tích nguyên

tố e 1,6.10   19 C ; hằng số Plăng h 6,625.10   34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c 3.10 m / s  8 ; khối lượng nghĩ của electron 31

e

m  9,1.10  kg ; 1uc 2  931,5MeV

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

B Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

A 6A.

9A

3A

4A

Câu 3: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

Hướng dẫn giải:

Chất điểm chỉ chuyển động nhanh dần chứ không phải nhanh dần đều (vì gia tốc thay đổi)

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu

Trang 12

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ dao động là A Khi vật có li độ là 10 cm thì động năng

gấp 4 lần thế năng Khi vật có li độ là 5 cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là

Câu 7: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 10 cm Trong 0,1 s, quãng đường lớn

nhất vật đi được là 10 cm Trong 0,2 s, quãng đường lớn nhất vật đi được là

Khi vật chịu thêm tác dụng của một lực không đổi F 

thì vị trí cân bằng bị dịch chuyển một đoạn F

k theo chiều của lực F 

tác dụng Vậy vị trí cân bằng mới cách vị trí cân bằng cũ một đoạn F qE 0,05m 5cm

Trang 13

Để cho A2 có giá trị cực tiểu thì 2 rad

Tương tự khi chuyển động từ bên phải qua thì vị trí cân bằng của vật tại O2 với OO2  2cm

Gia tốc của vật đổi chiều tại vị trí cân bằng mới O hoặc 1 O Vậy kể từ lúc thả vật thì vector gia tốc của vật 2đổi chiều lần thứ 2 tại O2  s MN NO  2  29cm , trong đó

Câu 11: Khi sóng âm và sóng điện từ cùng truyền từ không khí vào trong nước thì

A cả hai sóng cùng có bước sóng giảm B cả hai sóng cùng giảm tốc độ lan truyền

C cả hai sóng cùng có tần số thay đổi D cả hai sóng cùng bị phản xạ

Đối với sóng điện từ thì tốc độ tỉ lệ nghịch với chiết suất v c

Sóng cơ học và sóng điện từ đều xảy ra các hiện tượng phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa

Câu 12: Khi nói về sự phản xạ sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Sóng phản xạ luông cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

Câu 13 Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài l 36 cm , người ta thấy có 6 điểm trên dây dao động với biên độ cực đại 4 cm Khoảng thời gain ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng là 0,25 s Tốc độ cực đại của điểm cách bụng sóng một khoảng 2 cm là

Trang 14

Câu 14: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 1 nguồn âm điểm với công suất phát âm không

đổi Tại điểm M có mức cường độ âm 60 dB Dịch chuyển nguồn âm một đoạn a theo hướng ra xa điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là 40 dB Để mức cường độ âm tại M là 20 dB thì phải dịch chuyển nguồn âm theo hướng ra xa điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn

Câu 15: Hai nguồn phát sóng kết hợp đặt tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm dao động theo phương

trình u 1  u 2  2cos 40 t cm   Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng tương ứng là d1  4,2cm

và d2  9cm Coi biên độ sóng không đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32cm

Khi chưa dịch chuyển nguồn thì BM AM 9 4,2 4, 8 3       nên tại M là vân cực đại

Dịch chuyển nguồn đến B' sao cho M là cực tiểu lần đầu tiên, vậy B'M AM 3,5     5,6 cm  B'M 9, 8 cm  Gọi x BB'  , ta có

Loại nghiệm âm ta được x BB' 0, 83cm  

Câu 16: Trên mặt nước có giao thoa sóng cơ giữa hai nguồn cùng pha A và B cách nhau 10cm, λ = 3cm, O là

trung điểm của AB Đường cực đại gần trung trực của AB nhất cắt đường tròn đường kính OB tại C và D Giá

trị của đoạn CD gần giá trị nào nhất sau đây?

2.AB.BC 2.BI.BC

Trang 15

* Đường tròn tâm I:  2 2 2  2

x 2,5   y  6,25  y  6,25  x 2,5  Thay vào (*) ta được phương trình x2 6,25 x 2,52

1 2,25 22,75

Bấm máy liên tục để được kết quả chính xác

Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều gồm: tụ điện, cuộn dây thuần cảm và biến trở ghép nối tiếp Điện áp hiệu

dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 hoặc R2, người ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau và hệ số công suất của mạch khi đó lần lượt là 1

Câu 18: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng

chủ yếu hiện nay là

A tăng điện áp trước khi truyền tải B giảm tiết diện dây

C tăng chiều dài đường dây D giảm công suất truyền tải

Câu 19: Đặt điện áp u U cos t  0  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2

và u lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là 3tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng là

H O D

O D

O D

C

B

Trang 16

A Điện áp giữa hai đầu tụ điện tăng B hệ số công suất tăng

C Tổng trở tăng D Điện áp giữa hai đầu tụ điện giảm

L

Z Z

 thì U tăng lên C

Câu 21: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, suất điện động xoay chiều 3 pha xuất hiện trong mỗi cuộn

dây của stato có giá trị cực đại là E0 Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

Câu 23: Điện năng được truyền từ một nhà máy điện đến khu công nghiệp (KCN) bằng đường dây một pha

Nếu điện áp truyền đi là U thì ở một khu công nghiệm phải lắp một máy hạ áp với tỉ số 54/1 thì đá để đáp ứng 12/13 nhu cầu điện năng của khu công nghiệp đó Nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho khu công nghiệp thì điện áp truyền đi là 2U, khi đó phải dùng máy hạ áp như thế nào? Coi hệ số công suất luôn bằng 1

Hướng dẫn giải:

-Lưu ý rằng máy biến áp dùng ở đây là máy biến áp lý tưởng, không thay đổi công suất

-Gọi điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ áp là Uo thì điện áp ở cuộn sơ cấp của máy hạ áp trong 2 trường hợp

là 54U O ; nUo, với n là tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lúc sau -Giả sử ở khu công nghiệp tiêu thụ 1 công suất là 13.Ban đầu công suất cần truyền đi, hao phí trên đường dây lần lượt là P P ;  Khi điện áp truyền đi là 2U thì hao phí trên đường dây là: P

Trang 17

Ta có hệ phương trình

(( )

40

3P

Câu 24: Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R, tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu mạch một điện áp u = U 0 cos(100πt) (V) Khi mắc ampe kế có điện trở rất nhỏ vào 2 đầu cuộn dây thì ampe kế chỉ 1A, hệ số công suất của mạch AB là 0,8 Khi mắc vôn kế có điện trở rất lớn thay chỗ cho ampe kế thì vôn kế chỉ 200 V, hệ số công suất của mạch là 0,6 Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là

Câu 25: Trong một giờ thực hành, một học sinh muốn tạo ra một máy biến áp với số vòng dây cuộn sơ cấp

gấp bốn lần cuộn thứ cấp Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây nào đó Muốn xác định

số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ với dự định ban đầu Học sinh này dùng ampe

kế và đo được tỉ số cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và sơ cấp là 200

43 Sau đó học sinh này quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỉ số đó là 40

9 Bỏ qua hao phí của máy biến áp Sau đó, để được máy biến áp có số vòng dây đúng như dự định, thì số vòng dây học sinh cần quấn thêm tiếp là bao nhiêu?

n n 48 7

Trang 18

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L và tụ điện có điện dung C thỏa L nCR  2 1

n 2

  Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có điện

áp hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được Khi điện áp hiệu dụng trên tụ điện cực đại thì giá trị của cảm

kháng là ZL1, khi điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại thì giá trị của cảm kháng là ZL2 2ZL1 Hệ số công suất của mạch khi cảm kháng có giá trị Z gần giá trị nào nhất sau đây? L2

Hướng dẫn giải:

*Khi UC max thì ZL  Zl1, khi UL max thì ZL  ZL2 nZL1 2ZL1 n 2 

* Khi ZL  ZL2 thì ZL2  n 2  , ZC2 1 , R  2n 2   2 nên cos 6

B Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

C Vector cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

Câu 29: Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu Tại điểm A có sóng

truyền về hướng Tây Ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 6V

m và đang có hướng Nam thì cảm ứng từ là B 

Biết cường độ điện trường cực đại là 10V

m và cảm ứng từ cực đại là 0,12T Cảm ứng từ B

có hướng và độ lớn là

A thẳng đứng xuống dưới; 0,072T B thẳng đứng lên trên; 0,072T

C thẳng đứng lên trên; 0,096T D thẳng đứng xuống dưới; 0,096 T

Hướng dẫn giải:

Trang 19

Câu 30: Mạch chọn sóng cộng hưởng của một máy thu vô tuyến, gồm một cuộn cảm thuần và hai tụ phẳng

không khí mắc song song với cuộn cảm Điện dung các tụ điện tương ứng là C1 và C2 với C1  2C2 Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 120 m Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ C1 lên gấp 1,5 lần, đồng thời giảm khoảng cách giữa hai bản tụ C xuống 4 lần thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng bao 2nhiêu? Biết rằng điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai bản tụ

Câu 31: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động

điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch

là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ Biết rằng cuộn cảm có độ

Câu 32: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

C Kích thích sự phát quang D Sinh lí

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng ánh sáng là sóng ngang

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

C Tia X và tia gamma đều có khả năng đâm xuyên

D Các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra phổ vạch

Câu 34: Chọn phương án sai Các bức xạ có bước sóng càng ngắn

A có tính đâm xuyên mạnh B dễ gây ra hiện tượng giao thoa

C dễ làm phát quang các chất D dễ làm ion hóa không khí

Câu 35: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy

tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp,

Trang 20

chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam và màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là

A chùm tia sáng màu vàng B hai chùm tia sáng màu lam và màu tím

C ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam, màu tím D hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam

Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng

vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 20 mm Trên đoạn MN, quan sát được bao nhiêu vạch sáng?

Hướng dẫn giải:

Giả sử xM  6 mm và xN  20mm

Số vân sáng của i1  1,2mm là: 6 k i  1 1  20  k1   5 16 , nên N1  12

Số vân sáng của i2  1, 8 mm là: 6 k i  2 2  20  k2  4  11 , nên N2  9

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:  1 0, 42 m  (màu tím),  2 0,56 m  (màu lục),  3 0,70 m  (màu đỏ) Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân sáng trung tâm có

A 19 vạch màu tím B 14 vạch màu lục C 44 vạch sáng D 6 vạch màu đỏ

Câu 38: Một photon ánh sáng đi từ chân không vào bên trong một khối thủy tinh Năng lượng của photon

trong khối thủy tinh

A giữ nguyên như cũ vì tốc độ và bước sóng ánh sáng không đổi

B bị giảm đi vì tốc độ truyền sóng ánh sáng trong môi trường giảm

C giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi

D được tăng lên vì bước sóng của photon giảm

Câu 39: Chọn phương án sai

A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng

B Mỗi photon ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết

C Mỗi electron liên kết được giải phóng, sẽ để lại một "lỗ trống" mang điện dương

D Những "lỗ trống" không tham gia vào quá trình dẫn điện

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

A Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản

B Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp,

nguyên tử sẽ hấp thụ một photon

C Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng

D Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có mức năng lượng hoàn toàn xác định

Trang 21

Câu 41 Chiếu vào quả cầu kim loại ánh sáng có bước sóng   0,33 m  thì electron bứt ra có tốc độ

  ( E là 0hằng số, n = 1, 2, 3 ) khi electron trong nguyên tử Hidro nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì nguyên tử Hidro phát ra bức xạ có bước sóng 0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là

A 25 0.

25

675

27

Câu 43 Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì

A một phản ứng tỏa và một phản ứng thu năng lượng

B một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia ở nhiệt độ cao

C một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự vỡ một

hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

D một phản ứng diễn biến rất chậm, phản ứng kia rất nhanh

Câu 44 Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

A phát ra một bức xạ điện từ

B tự phát phóng ra  ,  ,  nhưng không thay đổi hạt nhân

C tự phát phóng ra tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác

D phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động với tốc độ lớn

Câu 45 Trong dãy phân rã phóng xạ 235 207

92 X  82 Y có bao nhiêu hạt  và  được phát ra?

84 Po phóng ra tia  và biến đổi thành chì 206

82 Pb Ban đầu có 0,168 g poloni, xác định lượng chì được tạo thành sau 414 ngày đêm Cho biết chu kì bán rã của poloni là 138 ngày

A 22 g. B 0,144 g C 22mg D 0,111 g

Hướng dẫn giải:

Số mol chì được tạo thành là

414 t

4 138

Trang 22

đô rê mi pha son la si đô

Câu 48 Một proton có khối lượng m có tốc độ p v bắn vào hạt nhân bia đứng yên p 7 Li

Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng m bay ra với vận tốc có độ X

lớn bằng nhau và hợp với nhau một góc 120 0 Tốc độ của các hạt X là

Câu 49 Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợ dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động

có tần số f = 100 (Hz)  0,02% Đầu B được gắn cố định Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần

nhất không dao động với kết quả d = 0,02 (m)  0,82% Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là

Câu 50: Người ta quy ước rằng khi tần số của âm tăng lên gấp đôi thì độ cao của âm tăng lên một quãng tám

(hay bát độ) Ví dụ: âm la 3 có tần số là 440 Hz thì âm cao hơn nó một quãng tám là âm la 4 có tần số là 880

Hz Quãng tám được chia thành 12 nữa cung Hai âm cao thấp cách nhau nửa cung thì tỉ số các tần số của chúng là 2 12

chiều dài của dây là 63 cm Nếu muốn cho dây

phát ra âm cơ bản là la 2 thì chiều dài của dây là

f L 196.63

Trang 23

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài l = 2m Đặt con lắc vào

trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05rad Lấy 2

10 /

gm s Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó là

Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn A, B kết hợp cùng pha, cách nhau

10cm, dao động với tần số f = 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nươc là v = 75cm/s Gọi I là trung điểm của AB, C là một điểm thuộc mặt nước sao cho CA = CB = 10c Xét các điểm trên đoạn CB dao động với biên độ cực đại thì điểm gần I nhất cách I là

Câu 3: Trong các loại tia Rơn – ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lam; tia có bước sóng nhỏ nhất là

A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đợn sắc màu lam D Tia Rơn – ghen Câu 4: Cho hai nguồn sóng kết hợp đông pha S1 và S2tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước Xét đường tròn tâm S1 bán kính S S1 2 trên mặt nước Gọi M1 và M2 lần lượt là hai điểm cực đại giao thoa nằm trên đường tròn xa S2nhất và gần S2nhất Biết M S1 2M S2 2 12cmS S1 2 10cm Trên mặt nước số đường cực tiểu giao thoa là

Câu 5: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz Một học sinh cần phải

quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi

để hở Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở Ban đầu kết quả đo được là 8,4V Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15V Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng

điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t1 Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t2 Tỉ số  t1: t2là

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x2 cos 2  t cm Pha dao động của vật tại thời điểm t = 0,3s là

Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đâu là sai?

A Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

B Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng

phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 9: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng xoay

chiều có tần số bằng 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng

A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút C 10 vòng/phút D 3000 vòng/phút Câu 10: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường E giữa hai bản tụ và cảm ứng từ B trong lòng ống

dây biến thiên điều hòa

Trang 24

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều uU 2cos2 ft  V (thay đổi, U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L( với 2

2LR C) M là một điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện Khi ff0thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng U và lúc này dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là tan0, 75 Khi

ffHzthì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U Tìm f để U AMkhông phụ thuộc vào R(nếu

R thay đổi)

Câu 12: Quang phổ liên tục

A Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

B Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

C Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

D Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

Câu 13: Chiếu xiên từ không khí và nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba

thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi r r r1, ,2 3lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là

A r3 r2 r1 B r3 r1 r2 C r1 r2 r3 D r1 r2 r3

Câu 14: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A Tính trung bình cho một nuclôn C Của một cặp prôtôn – prôtôn

B Tính riêng cho hạt nhân ấy D Của một cặp prôtôn – nơtrôn (nơtron)

Câu 15: Đặt điện thế xoay chiều uU0cos 100  t  V vào hai đầu đoạn mạch bối tiếp theo thứ tự gồm

1, 2

R R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết R12R2 200 3 Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của mạch lúc đó là

Câu 16: Trong các phát biểu sau:

1, Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực cưỡng bức

2, Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

3, Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây bằng trọng lực

4, Trong dao động điều hòa, lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

5, Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

6, Dao động tắt dần là dao động có biên độ, năng lượng và động năng giảm dần theo thời gian

Số phát biểu đúng là:

Câu 17: Cho mạch AB gồm AM nối tiếp với MB Đoạn mạch AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn

dây thuần cảm L, đoạn mạch MB gồm tụ C biến thiên Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều

  

0cos 100

uUt V Điều chỉnh C tới giá trị C1thì thấy U MBđạt giá trị cực đại và u AM sớm pha 0,52rad so với cường độ dòng điện Người ta thấy rằng tại một thời điểm t1 nào đó thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng 50V Hỏi tại thời điểm t2  t1 0, 015 s thì u ABbằng bao nhiêu

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MQ Trên đoạn thẳng đó có các điểm theo đúng

thứ tự M,N,O,P,Q với O là vị trí cân bằng Biết rằng cứ 0,05s thì chất điểm lại đi qua các điểm M,N,O,P,Q Tốc độ của vật lúc đi qua điểm N là 20cm s/  Biên độ A bằng

Trang 25

A 4 2 cm   B 2 3 cm   C 3 cm   D 3 2 cm  

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Tìm li độ x mà tại đó công

suất tức thời của lực đàn hồi đạt cực đại

Câu 21: Để đo chu kì bán ra của một chất phóng xạ người ta dùng máy đếm xung (đếm số hạt 

phát ra) Kể từ thời điểm t = 0 đến t1 2hmáy đếm được N1hạt Đến thời điểm t2 6hmáy đếm được N2hạt Với N2 2,3N1 Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 22: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và

cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A Với cùng biên độ B luôn cùng pha nhau C luôn ngược pha nhau D với cùng tần số Câu 23: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 2cm, biết rằng trong một chu kì, khoảng thời

gian mà vận tốc có giá trị biến thiên trên đoạn từ 2 3cm s/ đến 2cm s/ là T/2 Tần số dao động của vật là

Câu 24: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên, để gây ra phản ứng sinh ra hạt  Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng Góc tạo bởi hướng của các hạt  có thể là

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lượng 250g Từ vị trí cân bằng nâng vật đến vị trí

lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Lấy g10 /m s2 Gọi T là chu kì dao động của vật Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí lực đàn hồi có độ lớn 1,25N đến vị trí lực đàn hồi có độ lớn 5N là

Câu 26: Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ

Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 4 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Tại thời điểm t1 tỉ số giữa vận tốc và li độ của vật là  3, tại thời điểm t2   t1 ttỉ số trên là / 3 Biết rắng khoảng thời gian t ngắn nhất là 0,2s Chu kì dao động là

Câu 28: Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

A 100cm s/  B 140cm s/  C 280cm s/  D 200cm s/ 

Câu 29: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng

A Giao thoa ánh sáng B Tán sáng ánh sáng

Trang 26

Câu 30: Tại điểm O trong không gian có một nguồn âm đang phát âm thanh với công suất P, âm thanh

truyền đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại hai điểm A và B( OA vuông góc với OB) lần lượt là L A40 dBvà L B 60 dB Tại M là chân đương cao hạ từ O xuống cạnh AB của tam giác OAB có mức cường độ âm gần giá trị nào nhất sau đây

Câu 31: Đoạn mạch RLC nối tiếp có độ từ cảm L thay đổi được Đặt vào hau đầu đoạn mạch một hiệu điện

thế xoay chiều uU0cos t  V Thay đổi tần số L để hiệu điện thế hiệu dụng U RLcực đại bằng 200V, khi

đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 100V Hệ số công suất của đoạn mạch chứa R và L là:

Câu 32: Khi nói về sự phản xạ sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng

A Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

Câu 33: Hạt nhân 21084Po là chất phóng xạ  Sau khi phân rã hạt nhân con sinh ra có

A 84 proton và 126 notron C 82 proton và 124 notron

B 80 proton và 122 notron D 86 proton và 128 notron

Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A Hiện tượng quang điện trong C Hiện tượng phát quang của chất rắn

B Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 35: Theo nguyên tắc của thuyết lượng tử ánh sáng, phải biểu nào sau đây là sai

A Trong chân không, photon bay với tốc độ 8 

3.10 m s/ dọc theo các tia sáng

B Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C Năng lượng của một photon không đổi khi truyền trong chân không

D Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 36: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức thời

của điện áp trên từng phần tử u u u R; L; Cthì phát biểu nào sau đây là sai

A u R sớm pha hơn u C là  / 2 C u Ctrễ pha hơn u L là  / 2

B u C ngược pha với u L D u Lsớm pha hơn u R là  / 2

Câu 37: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biên pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện là:

A Tăng chiều dài của dây C chọn dây có điện trở suất lớn

B Tăng hiệu điện thế nơi truyền đi D giẳm tiết diện dây

Câu 38: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là

chuyển động tròn đều Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo M và tốc độ của electron trên quỹ đạo P bằng

Câu 39: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết

suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A Màu cam và tần số 1,5f B Màu cam, tần số f và bước sóng giảm đi 1,5 lần

C Màu tím và tần số 1,5f D Màu tím và tần số f

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với bức xạ đơn sắc có 0, 6 m , khoảng cách giữa hai khe

là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2,5m Trên màn, điểm M và N nằm cùng một phía

so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2mm và 8mm Tổng số vân sáng và tối trong khoảng

Câu 42: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến đổi thành hạt nhân

bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2  t1 2Tthì tỉ lệ đó là

Trang 27

Câu 43: Trong một giờ thực hành đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng

của sóng âm là 75 4 cm  và tần số của âm đó là f 440 10 Hz Kết quả ghi tốc độ âm trong không khí mà học sinh đó đo được là

A 330m/s B 330 14 m s/ C 330 20 m s/ D 330 25 m s/

Câu 44: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố ấy

B Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tốc nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 45: Một kim loại có công thoát của electron là 2,2eV Chiếu vào bề mặt tấm kim loại đó các bức xạ có

bước sóng 10, 662 m; 2 0,577 m; 3 0,546 m; 4 0,941m Các bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này là

A  3; 4 B   2; 3; 4 C  1; 4 D Chỉ bức xạ 4

Câu 46: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang

Câu 47: Một sợi dây đàu hồi với hai đầu cố định có sóng dừng ổn định Lúc đầy trên dây dó 6 nút sóng ( kể

cả nút ở hai đầu) Nếu tăng tần sô thêm f thì số bụng trên dây bằng 7 Nếu tần số giảm đi 0,5 f thì số nút sóng trên dây là

Câu 48: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1,2 m/s và tần số 10Hz Sóng cơ này có bước

sóng là

Câu 49: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai

A Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

B Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

nước

C Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 50: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn - ghen

C Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen

D Tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh áng tím, tia hồng ngoại

-Hết -

Người sưu tầm và làm đáp án: Hai Nguyen

Ngày đăng: 20/10/2016, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w