Muốn thỏa món điều kiện đú thỡ Câu 2 : Trong phản ứng este húa giữa rượu và axit hữu cơ thỡ cõn bằng sẽ khụng bị chuyển dịch theo chiều tạo este khi 5,75g C2H5OH cú xỳc tỏc H2SO4 đặc t
Trang 1ĐỀ THI MễN HểA HỌC 12
(Mã đề 112)
phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thỏa món điều kiện đú thỡ
Câu 2 : Trong phản ứng este húa giữa rượu và axit hữu cơ thỡ cõn bằng sẽ khụng bị chuyển dịch theo
chiều tạo este khi
5,75g C2H5OH (cú xỳc tỏc H2SO4 đặc ) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của cỏc phản ứng este húa đều bằng 80%) Giỏ trị của m là
Câu 4 : Biết tổng số hạt trong nguyờn tử Y là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang
điện là 33 hạt Số hiệu nguyờn tử và số khối Y là
hiệu suất điện phõn là 80%, thể tớch của dung dịch coi như khụng đổi (100ml ) thỡ nồng độ AgNO3 trong dung dịch ban đầu là
Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là
Câu 8 : Trong pin điện húa thỡ xảy ra
Câu 9 : Để phõn biệt 3 chất: hồ tinh bột, lũng trắng trứng và glixerin, ta dựng thớ nghiệm nào
I-TN1 dựng HNO3đ và TN2 dựng Cu(OH)2II-TN1 dựng dd iot và TN2 dựng Cu(OH)2 III-TN1 dựng dd iot và TN2 đun núng
Câu 10 : Rượu A cú một loại nhúm chức Đốt chỏy 10,4g A cần dung hết 15,68 lớt oxi (đktc) và thu
được tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O là 5:6 CTPT A là
Câu 11 : Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc 1 tỏc dụng vừa đủ với dd HCl thu được 18,975g muối
Khối lượng HCl đó dựng là
Câu 12 : Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản
ứng hết với m g A cần 400ml d NaOH 0,5M Nếu đốt chỏy hoàn toàn m g hỗn hợp này thu được 0,6mol CO2 Giỏ trị của m là
3,36 lớt hỗn hợp A gồm 2 khớ (đktc) và dd B Tỷ khối hơi của A đối với hidro bằng 22,6 Giỏ trị
Trang 2-Phần 2 hoà tan hết trong dd HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) Kim loại M là
đo ở cùng điều kiện) A là
C©u 16 : Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl ), B (CuCl2 ), C (FeCl3 ), D ( HCl có lẫn CuCl2 ) Nhúng
vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hóa là
C©u 17 : Các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng
A các axít hữu cơ đều làm đỏ quì tím
B các axít hữu cơ đều yếu hơn các axit vô cơ
C các axít hữu cơ đều tan trong nước
D axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
C©u 18 : Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd
tăng thêm 7g số mol HCl đã tham gia phản ứng là
C©u 19 : Khi điện phân dd NiSO4 ta thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này
chứng tỏ
C©u 20 : Trong một phân nhóm chính, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
D Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần
C©u 21 : Khi nói về số khối điều khẳng định nào sau đây luôn đúng
A Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
B Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
C Trong một nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton, nơtron và electron
D Trong một nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
C©u 22 : Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280g poletilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử
etilen
C©u 23 : Đun 2 rượu đơn chứa với H2SO4đ ở 140 0C thu được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72g một trong 3 ete
đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76g CO2 và 0,72g nước Hai rượu đó là
C©u 24 : Cho các chất sau: Phenol, Axit acrylic, Glixerin, Rượu etylic, Cu(OH)2, và dung dịch brom Số
cặp chất phản ứng được với nhau là
khí (đktc) Thành phần % của CaCO3 trong hỗn hợp là
C©u 27 : Cho các chất và ion sau: Mg2+, Ca, Br2, S2-, Fe2+, NO2 Các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa
vừa có tính khử là
C©u 28 : Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li , 8O, 9F, 11Na được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại được 100,48g Khối lượng chất rắn bám vào thanh sắt là
Trang 3A 1,510g B 1,620g C 1,420g D 1,712g
thêm một ít quì tím vào Dung dịch thu được có màu
màu
định NxOy
nóng, thu được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc ,sinh ra 2,24 lít khí duy nhất (đktc) Công thức của X là
C©u 33 : Cho các rượu sau
C©u 35 : Trong quá trình điện phân dd CuCl2, nước trong dd có tác dụng gì sau đây
C vừa làm dung môi vừa tham gia pư oxi
2 axit tương ứng Tỷ khối hơi của Y so với X là a Hỏi a biến thiên trong khoảng nào ?
A 1,12 < a < 1,36 B 1,36 <a < 1,64 C 1,53 < a < 1,64 D 1,36 < a < 1,53 C©u 37 : Trong sơ đồ phản ứng sau
CH CH≡ → →X CH −CHCl Thì X là
I, CH2=CH2 II, CH3-CH3 III, CH2=CHCl
C©u 38 : Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân 2 muối Kaliclorat và
Kalipemanganat Nếu lấy khối lượng 2 muối bằng nhau, trường hợp nào điều chế được nhiều oxi hơn
C©u 39 : Chất nào có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
C©u 40 : A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A
tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa giá trị của a là
C©u 41 : Để phân biệt saccarozơ và glucozơ có thể dùng phản ứng
C©u 42 : Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất : HF, CO2, SO2, NO2, N2 Hãy chọn chất tốt nhất
để loại bỏ các khí độc trước khi xả ra khí quyển
C©u 43 : Làm bay hơi 8,7g một hợp chất hữu cơ A thì tu được 7,84 lít hơi (109,20C, 0,6atm) Mặt khác
cho 8,7g A tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thì thấy tạo thành 64,8g Ag CTCT A là
C©u 44 : Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ
Trang 4A Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm –CHO
C Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm OH
C©u 45 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức cần 5,68g khí oxi và thu được 3,248 lít
khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thí thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92g muối của một axit hữu cơ CTCT của 2 este là
C C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và CH3COOCH3
C©u 46 : Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà
không làm bằng sắt vì lý do nào sau đây:
C©u 47 : Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)n Giá trị đúng của n là
C©u 48 : Để tách rượu etylic khan ra khỏi hỗn hợp rượu etylic và axit axetic, dùng thí nghiệm nào sau
đây
B Cho bột Zn vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp
C Cho dd NaOH vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp
ứng là
C©u 50 : Không dùng thêm thuốc thử nào khác có thể nhận biết được bao nhiêu dd trong số các dd sau:
NaOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4NO3
Trang 5Thời gian làm bài: 90 phút; 40+10+10 câu trắc nghiệm
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=127.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol là 3: 4 Số ancol có thể có của X là
Câu 2: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3- ; a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOO C2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 3 mol CH3COOH và a mol C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,8 mol HCOO C2H5 Giá trị a là?
Câu 4: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C4H8 +Br2→ X →+NaOH Y (2-metylpropan-1,3-điol)
Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y Z là?
thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M nthu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là?
Câu 6: Ôxi hóa 9,6 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O2, lấy toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (hỗn hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là?
Câu 7: Cho các phản ứng:
NaH + H2O → NaOH + H2 NH4Cl + NaNH2 → NaCl + 2NH3
C2H4 + H2O HgSO4,t0→C2H5OH C2H4 + H2 →Ni,t o C2H6
CH4 + 2O2 →CO2 + 2H2O 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
Câu 9: Chia dung dịch H3PO4 thành 3 phần bằng nhau:
- Trung hoà phần một vừa đủ bởi 300ml dung dịch NaOH 1M
- Trộn phần hai với phần ba rồi cho tiếp vào một lượng dung dịch NaOH như đã dùng ở phần một, cô cạn thu được m gam muối Giá trị m là:
Trang 6Câu 10: Hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản ứng hết
với m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 11: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 12: X là hợp kim của 2 kim loại gồm kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ R Lấy 28,8 gam X hòa tan hoàn
toàn vào nước, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Đem 2,8 gam Li luyện thêm vào 28,8 gam X thì % khối lượng của Li trong hợp kim vừa luyện là 13,29% Kim loại kiềm thổ R trong hợp kim X là
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,334 lít khí, dung dịch Y và
phần không tan Z Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Khối lượng từng kim loại trong m gam X là :
Câu 14: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Kim loại M là
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa CTPT của 2 este là
A C2H4O2, C3H4O2. B C3H6O2, C5H8O2. C C2H4O2, C5H8O2. D C2H4O2, C4H6O2.
Câu 16: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một
nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam Số liên kết peptit trong A là:
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau: X axit axetic X có thể là
H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đ.k.t.c) Giá trị của m là
Câu 19: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
Câu 20: Cho các chất: NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
C C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa, NaOH D CH3ONa, C2H5ONa, C6H5ONa, NaOH
Câu 21: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1,2M Thêm vào đó
10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn Khối lượng a là
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:
500 0 C X4 + Cl2 + H 2 O
X5 + dd NaOH,t0 X6Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch X6 thì có hiện tượng
Trang 7A Xuất hiện màu đỏ gạch của Cu2O. B Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.
C Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch màu xanh của muối Cu 2+ D Cu(OH)2 không tan trong dung dịch X6.
Câu 23: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được
kết tủa sau phản ứng là:A b = 4a B b > 6a C b < 4a D b = 6a
Câu 24: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2(Y1) và 2 sản phẩm khác tương ứng là X2 và Y2 Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2 A Bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. B
Tác dụng với Na
Câu 25: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
ở đktc Giá trị của V là
Câu 26: Nhóm các chất khi tác dụng với H2S, cho sản phẩm chất rắn là
A dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch FeCl2
B dung dịch MgSO4, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO3)2
C dung dịch FeCl3, khí Cl2, khí SO2, khí O2
D dung dịch FeCl3, khí O2, khí N2, khí Cl2
Câu 27: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung
dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là
Câu 28: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi, cho toàn bộ khí thoát ra tác
dụng hoàn toàn với 89,2 gam nước, thì có 1,12 lít (đktc) khí không bị hấp thụ Khối lượng của NaNO3 và Cu(NO3)2
trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
Câu 29: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh
ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85% Giá trị của m?
vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là
Câu 31: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
Câu 32: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2
+
→X→+NaOH YddBr2→Z /
2
KOH ROH HBr
dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
Trang 8Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam cao su isopren đã được lưu hóa bằng không khí vừa đủ (chứa 20% O2 và 80% N2), làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được 1709,12 lít hỗn hợp khí (đktc) Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Xác định m?
Câu 35: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết c=4a Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 36: Điện phân 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M (điện cực trơ), với cường độ dòng điện I = 2,68A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Giá trị của t là
Câu 39: Một loại khí than chứa đồng thời N2, CO và H2 Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí này bằng lượng O2
vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10 gam kết tủa, thu được dung dịch X và có
0,56 lít khí N2 (đktc) thoát ra Khối lượng dung dịch X thay đổi so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu là
nóng thu được khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lít rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml) Giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường là glucozơ Khối lượng glucozơ có trong lượng nước quả nho đã dùng là
Câu 42: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc tác thích hợp Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng đã xẩy ra bằng:
Câu 43: Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C3H4O3)n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là
A C2H3(COOH)2. B C4H7(COOH)3 C C3H5(COOH)3 D HOOC-COOH
Câu 44: Cho anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 rồi axit hóa thì thu được axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn X thu được rượu Z Cho axit Y tác dụng với rượu Z thu được este G có công thức phân tử là C6H10O2 X là
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
B Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
C Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
D Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 46: X là dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và KHCO3 0,1M Tính thế tích khí CO2 (đktc) thoát ra khi cho từ từ
100 ml dung dịch X vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M
Trang 9A 0,448lít B 0,299 lít C 0,336 lít D 0,224 lít
Câu 47: Cho 15 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Mg, Zn vào 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng
Câu 48: Cho hỗn hợp X (Cu, Zn) vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra Dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch NH3 dư được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 49: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết đợc 4 dung dịch trên?
1,6) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 54: Hợp chất vô cơ X thành phần có 2 nguyên tố Cho X phản ứng với O2 thu được chất duy nhất Y Cho Y phản ứng với H2O thu được 2 axit vô cơ và Z và T Z phản ứng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng (G) T phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được muối (H) (H) phản ứng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa vàng (I) Chất X khi phản ứng với H2O thu được 2 axit là (J) và Z Công thức phân tử của X là:
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:
NaXrắn + H2SO4 đặc →t0 HX↑+ NaHSO4
Phương pháp trên được dùng để điều chế hiđro halogenua nào?
dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư,
thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của a là?
Câu 57: Hỗn hợp X gồm: 2 rượu đơn chức Y, Z hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn
12,2 gam hỗn hợp X thu được 0,5 mol CO2 và 0,7 mol H2O Mặt khác, cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng K (dư), kết thúc phản ứng thấy khối lượng bình tăng 11,9 gam Hỗn hợp X là
Câu 58: Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 200 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 17,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là (biết X có mạch C không phân nhánh)
A H2NC2H3(COOH)2. B CH3C(NH2)(COOH)2 C H2NCH(COOH)2. D (H2N)2CHCH(COOH)2.
Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H6 +Cl2,xt:Fe→X →+KCN Y+H2O/H+→Z →P2O5 T
Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Vậy T là
Trang 10Câu 60: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là