Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định?. B.Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.. C.Momen quán tính của một
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Đề số 1 (Thời gian làm: 60 phút)
1 Tia Rơnghen là sóng điện từ
A có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại .B có bước sóng trong dải ánh sáng nhìn thấy
C có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại D có bước sóng ngắn hơn tia Gamma
2 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A proton bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B electron bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào
C proton được giải phóng ra khỏi các nút mạng và trở thành proton tự do
D electron được giải phóng ra khỏi các liên kết và trở thành electron tự do
3 Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định?
A Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật
B.Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay
C.Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay
D.Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương
4 Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3N.m Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2 Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là
5 Hai ròng róc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A nhỏ hơn bán kính ròng rọc B 3 lần Tỉ lệ
A
B
I
I là: A
1
36 B 36 C 9 D
1 12
6 Một ròng rọc có dạng là một hình trụ đặc, đồng chất, có khối lượng m = 0,2 kg Một sợi dây mảnh,không dãn, vắt qua ròng rọc, hai đầu dây gắn hai vật có khối lượng m1= 0,35kg và m2 = 0,55kg Biết dây không trượt trên ròng rọc và ròng rọc không
có ma sát ở trục Lấy g = 9,8 m/s2 Hãy tính:
a Gia tốc của hai vật b Tỉ số hai lực căng
A a = 0,196 m/s2;
1
2
T
T
= 1,05 B a = 1,96 m/s2;
1
2
T
T
= 1,05 C a = 19,6 m/s2;
1
2
T
T
= 10,5 D a = 1,69 m/s2;
1
2
T
T
= 10,5
7 Hai vật được nối với nhau bằng một dây không khối lượng, không dãn, vắt qua m1 một ròng rọc gắn ở mép bàn
Vật ở trên bàn có khối lượng m1= 0,25kg, vật kia có khối lượng m2= 0,2kg Ròng rọc có dạng là một hình rụ rỗng,
mỏng, có khối lượng m = 0,15 kg Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là µ= 0,2 Biết ròng rọc không có ma sát
và dây không trượt trên ròng rọc Lấy g = 9,8 m/s2 Thả cho hệ chuyển động Tính:
a Gia tốc của hai vật b Các lực căng của hai nhánh dây
A a = 2,45 m/s2 ; T1 = 1,1 N ;T2 = 1,47 N B a = 2,54 m/s2 ; T1 = 1,47 N ;T2 = 1,1 N
C a = 2,45 m/s2 ; T1 = 1,74 N ;T2 = 1,1 N D a = 0,245 m/s2 ; T1 = 1,1 N ;T2 = 1,47 N
8 Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây không dãn có
khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết
dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen
quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR2/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi là
9 Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều,chiều dài l,khối lượng m.Tại đầu B của thanh,người ta gắn một chất điểm có khồi lượng m/2.Khối tâm của hệ(thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn
10 Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB
= BC Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng
11 Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ = 10 + t2(ϕ tính bằng rad,t tính bằng giây).Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 giây kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A 10 rad/s và 25 rad B 5 rad/s và 25 rad C 10 rad/s và 35 rad D 5 rad/s và 35 rad
0982681433 chóc c¸c em thµnh c«ng !
m1
m2
m1
m2
Trang 2ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
12 Hệ cơ học gồm một thanh AB cú chiều dài l, khối lượng khụng đỏng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm cú
khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm cú khối lượng 3m Momen quỏn tớnh của hệ đối với trục vuụng gúc
với AB và đi qua trung điểm của thanh là A 2ml 2 B 4ml 2 C 3ml 2 D ml 2
13 Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng tương ứng là m1, m2 và m3 được gắn lần lượt tại cỏc điểm A, B và C (B nằm trong khoảng AC) trờn một thanh cứng cú khối lượng khụng đỏng kể Biết m1=1kg, m3=4kg và BC = 2AB Để hệ (thanh và ba quả cầu) cú khối tõm nằm tại trung điểm của BC thỡ: A m2 = 2,5 kg B m2 = 3 kg C m2 = 1,5 kg D m2 = 2kg
14 Một thanh cứng cú chiều dài 1,0m, khối lượng khụng đỏng kể Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm cú khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gúc 10 rad/s Momen động lượng của thanh bằng
A 12,5 kg.m2/s B 7,5 kg.m2/s C 10 kg.m2/s D 15,0 kg.m2/s
15 Một bàn trũn phẳng nằm ngang bỏn kớnh 0,5 m cú trục quay cố định thẳng đứng đi qua tõm bàn Momen quỏn tớnh của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mộp bàn và vật dớnh chặt vào đú Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ (bàn và vật) bằng
16 Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, cú khối lượng 1 kg Thanh cú thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuụng gúc với thanh Đầu A của thanh được treo bằng sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể Bỏ qua ma sỏt ở trục quay, lấy g = 10 m/s2 Khi thanh ở trạng thỏi cõn bằng theo phương ngang thỡ dõy treo thẳng đứng, vậy
17 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về mỏy phỏt điện xoay chiều?
A Rụto cú thể là phần cảm hoặc phần ứng B.Phần quay gọi là rụto, phần đứng yờn gọi là stato
C.Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động D.Tất cả A, B, C đều đỳng
18 Chọn nhận xét sai
A Ngỡng đau phụ thuộc vào cờng độ âm và tần số âm B Âm sắc là đặc trng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm
C Ngỡng nghe phụ thuộc vào f và cờng độ âm D Quá trình truyền sóng âm là quá trình tuyền pha dao động
19 Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm,D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ có λ1= 0,45àm và λ2= 0,75àm công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A: 9k(mm)k∈ Z B: 10,5k(mm) k∈ Z C 13,5k(mm) k∈ Z D 15k (mm) k∈ Z
20 Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C Chậm dần đều D Thẳng đều
21 Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia RơngGen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gamma D Tia tử ngoại, tia ga mma, tia bê ta
22 Một nguồn súng cơ dao động điều hũa với phương trỡnh : u = Acos(5πt + π /3) Độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng cỏch nhau 1m là π/4 Vận tốc truyền súng cú gớỏ trị bằng
A:20m/s B:10m/s C:5m/s D:3,2m/s
23 Vật nặng của một con lắc đơn cú khối lượng 1g được nhiễm điện +2,5.10-7C rồi đặt vào một điện trường đều cú cường độ
điện trường 2.104V/m thẳng đứng hướng lờn trờn Lấy g=10m/s 2 Tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ thay đổi ra sao so với khi khụng cú điện trường?
A Giảm 2 lần. B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần.
24 Nguyờn tử hyđrụ được kớch thớch để ờlờctrụn chuyển lờn quỹ đạo M Khi nguyờn tử phỏt xạ cú thể tạo ra những vạch
quang phổ nào sau đõy:
A: Hai vạch trong dóy Banme B: Một vạch trong dóy Pasen và một vạch trong dóy Lyman.
C: Hai vạch trong dóy Lyman D: Một vạch trong dóy Banme hoặc một vạch trong dóy Lyman
25 Phụtụn được bức xạ ra khi nào?
A.Khi ngtử từ trạng thỏi cơ bản chuyển sang trạng thỏi kớch thớch C.Khi ngtử ở trạng thỏi dừng.
B Khi ngtử từ trạng thỏi kớch thớch chuyển về trạng thỏi cơ bản D.Tất cả cỏc trạng thỏi kể trờn.
26 Một vật rắn quay quanh một trục cố định Phương trỡnh của cơ bản của nú thỏa: ϕ = 10 + 10t +t2 (rad, s) Hỏi trong giõy thứ 10 thỡ vật đú đó quay được bao nhiờu vũng ?
27 Nguồn súng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trờn phương Oy trờn phương này cú 2
điểm P và Q theo thứ tự đú PQ = 15cm Cho biờn độ a = 1cm và biờn độ khụng thay đổi khi súng truyền Nếu tại thời điểm nào đú P cú li độ 1cm thỡ li độ tại Q là:
A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm
0982681433 chúc các em thành công !
Trang 3ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
28 Một con lắc lò xo thẳng đứng ở VTCB lò xo giãn∆ l, nếu lò xo được cắt ngắn chỉ còn bằng 1/4 chiều dài ban đầu thì chu
kì dao động của con lắc lò xo bây giờ là:
A.
g
l
∆
2
π
B.
g l
∆
π C.
g l
∆
π
2 D.
g l
∆
π
4
29 Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A1 và A2 = 5 cm Độ cứng của lò xo k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là
30 Đặt vào hai đầu một cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos(100πt) (V) thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng bằng 2A và sau thời gian 1 giờ, nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là 36.104J Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây là
A i = 2cos(100π t + ) (A) B i = 2cos(100πt + ) (A) C i = 2cos(100πt - ) (A) D i = 2cos(100πt - ) (A)
31 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh
xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là
A Eđ = 22,5 kJ B Eđ = 18,3 kJ C Eđ = 20,2 kJ D Eđ = 24,6 kJ (chú ý đơn vị KWh)
32 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm.
33 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen
quán tính tăng 8 lần
B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần.
C Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần.
D Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần.
34 Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?
A T = 6,25.10-5s B T = 6,25.10-4s C T = 6,25.10-3s D T = 625.10-3s
35 Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trên AC với uAB = sin100πt (V) và uBC = sin(100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC
A uAC= 2 2 sin(100 t) V π B uAC 2 sin 100 t V
3
π
C uAC 2sin 100 t V
3
π
π
36 Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình: x1 = 3sin(πt + π) cm;
x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật
A x= 5cos(πt+π/2) cm B x=5 2cos(πt+π/2) cm C x=5cos(πt+π/2) cm D x=5cos(πt−π/4)cm
37 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới
theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
38 Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV Động lượng của hạt nhân là
A 3,875.10-20kg.m/s B 7,75.10-20kg.m/s C 2,4.10-20kg.m/s D 8,8.10-20kg.m/s
39 Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A trên 1000C B cao hơn nhiệt độ môi trường C trên 00K D trên 00C
40 Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s
là 64cm Biên độ dao động của vật là
A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm
41 Bíc sãng c¸c v¹ch αvµ β trong quang phæ cña Hy®r« lµ 0,6563µ m vµ 0,486µ m Bíc sãng dµi nhÊt cña v¹ch quang
phæ trong d·y Pa-sen lµ: A 1,139µ m B 1,876µ m D 0,967µ m D gi¸ trÞ kh¸c
0982681433 chóc c¸c em thµnh c«ng !
Trang 4ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
42 Mét ®o¹n m¹ch gåm tơ cã ®iƯn dung ( F )
3 12
10 C
3 π
= − ghÐp nèi tiÕp víi ®iƯn trë R = 100 Ω, m¾c ®o¹n m¹ch vµo ®iƯn ¸p
xoay chiỊu cã tÇn sè f §Ĩ dßng ®iƯn i lƯch pha
3
π so víi ®iƯn ¸p u th× gi¸ trÞ cđa f lµ:
43 Người ta cho rơi đều xuống mặt nước yên tĩnh tại điểm O các giọt nước với tốc độ rơi 90 giọt/phút.
a Mơ tả hiện tượng quan sát thấy trên mặt nước ? Tính khoảng cách giữa hai gợn sĩng liền nhau, biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 60cm/s
b Khảo sát chuyển động của một nút M cách O 15cm Viết biểu thức sĩng tại M, biết biên độ của sĩng là 0,75cm và pha ban đầu của sĩng tại O bằng 0
c Tính độ lệch pha giữa M và điểm N cách O 151cm Cho biết sĩng khơng tắt dần trong quá trình truyền sĩng
44 Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định, đầu dưới có 1 vật 120g Độ cứng lò xo là 40 N/m.Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật lúc lò
xo dài 25 cm là: A 24,5.10-3 J B 22.10-3J C 16,5.10-3 J D 12.10-3 J
45 Tính BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG của con lắc lị xo treo thẳng đứng, biết chiều dài tự nhiên của lị xo là 20 cm, lúc vật ở vị trí cân bằng thì
chiều dài là 24 cm Ban đầu nâng vật lên đến vị trí mà lị xo cĩ chiều dài tự nhiên rồi truyền cho vật một vận tốc 5 3π cm/s theo phương thẳng đứng
46 Một vật dao động điều hịa phải mất 0,25s để đi từ điểm cĩ vận tốc bằng khơng tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng
cách giữa hai điểm là 36cm Biên độ và tần số của dao động này là
A = 36cm và f = 2Hz B A = 18cm và f = 2Hz C A = 72cm và f = 2Hz D.A = 36cm và f = 4Hz.
47 Một lá thép rung động với chu kì 80ms Âm thanh do nĩ phát ra sẽ
A nghe được B khơng nghe được C là sĩng siêu âm D là sĩng ngang
48 Một cái loa nhỏ được coi như nguồn điểm, phát cơng suất âm thanh 0,1W Cường độ âm tại điểm cách loa 400m là
A I ≈ 1,6.10-8W/m2 B I ≈ 1,6.10-4W/m2 C I ≈ 1,6.10-2W/m2 D I ≈ 1,6W/m2
49 Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“ Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân tử vật chất ánh sáng một cách mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hồn tồn xác định ánh sáng”
A khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sĩng B hấp thụ hay bức xạ, khơng liên tục, tỉ lệ thuận với tần số
C hấp thụ hay bức xạ, khơng liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sĩng.D khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số
50 Một con lắc đơn dài 1,50m dao động tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 Lúc đầu, kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gĩc αm = 10o rồi thả nhẹ cho dao động Biết rằng lúc đầu kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của con lắc là
A s 0,26sin(2,56t )
2
π
= + (m) B s 0,26cos(2,56t )
2
π
C s 0,26sin 2,56t = (m) D s 1,50sin(2,56t )
2
π
51 Mạch R, L, C nối tiếp cĩ điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 120 2cosωt (V) với ω thay đổi được Nếu ω = 100π rad/s thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là 1A và cường độ dịng điện tức thời sớm pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Nếu ω = ω = 200π rad/s thì cĩ hiện tượng cộng hưởng Giá trị của các thiết bị trong mạch là
A R = 60 3Ω, C = 1
F 4000π và L =
0,1 H
π B R = 60 3Ω, C =
1 F 8000π và L =
0,2 H
C R = 60 3Ω, C = 80Ω và L =20Ω D khơng xác định được
52 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?
A Năng lượng điện từ biến thiên tuần hồn với tần số gấp đơi tần số dao động riêng của mạch.
B Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hĩa lẫn nhau.
C Cứ sau thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.
D Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.
0982681433 chĩc c¸c em thµnh c«ng !