Bài mới - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết nh mây" "hoa rụng…vỗ về"... khăn trong học tập, trong cuộc sống.*Hoạt động 3: - Vì
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều gì
?
- Sự ngốc nghếch buông cời của cậubé
B Bài mới
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo
thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách
làm hai: "không biết nh mây" "hoa
rụng…vỗ về"
- GV hớng dẫn HS ngắt hơi các câu - 1 HS đọc lại
Trang 2trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế
nào ?
- Từ các cành lá những cành hoa bé títrổ ra, nở trắng nh mây; rồi hoa rụng,quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thơng sâu nặng của
mẹ đối với con
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc
Trang 3- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết
- Có 10 ô vuông (đa mảnh giấy có 10
ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?
- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là
x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông
Trang 4- 6 đợc gọi là gì ? - 6 là số hiệu
- 4 đợc gọi là gì ? - 4 là số trừ
- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
Trang 5- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khibạn gặp khó khăn.
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Kỹ năng:
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
II chuẩn bị:
- Bài hát: Tìm bạn thân
- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)
- Câu chuyện trong giờ ra chơi
III hoạt động dạy học:
1 GV kể chuyện trong giờ ra chơi
- Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận
Trang 6khăn trong học tập, trong cuộc sống.
*Hoạt động 3:
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- GV phát phiếu
- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc
những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà
em tán thành
- HS làm việc trên phiếu học tập sau
đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do
*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè
là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan
tâm đến bạn là em mang lại niềm vui
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung - phơng pháp:
Trang 7- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số.
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng )của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
Trang 8- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời biếng
và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong mộtngôi nhà nhỏ có vờn rộng Mẹ cậu luônvất vả một hôm do mải chơi…đợi convề
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
Trang 9Tiết 22: Sự tích cây vú sữa
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ?
Trang 10Giúp học sinh:
- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu
Trang 11Thứ t, ngày 23 tháng 11 năm 2005
Thủ công
I Mục tiêu:
- Ôn tập kiến thức, kỹ năng, qua các bài đã học ở chơng I
- HS gấp đợc một trong những sản phẩm đã học ở các bài 4, 5
II chuẩn bị:
GV: Các mẫu gấp của bài 4, 5
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ôn:
- Kể tên các bài đã học - Gấp tên lửa
- Gấp máy bay phản lực
- Gấp máy bay đuôi rời
- Gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Nêu lại quy trình các bớc gấp của
I Mục đích yêu cầu:
Trang 121 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: lẫm chẫm, đu đa, đậm đà, hảy
- Nêu nội dung bài: Miêu tả cây xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ biết ơncủa hai mẹ con bạn nhỏ với ngời ông đã mất
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Bà cháu - 2 HS đọc
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm bà cháu quý hơn vàng,
quý hơn mọi của cả trên đời
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- Đa bức tranh và quả xoài thật hỏi
- Đây là quả gì ?
- Xoài là một loại quả rất thơm ngon
Nhng mỗi cây xoài lại có đặc điểm và ý
I Mục đích yêu cầu:
Trang 131 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bângkhuâng
- Biết cách nói chuyện của điện thoại
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thơng bố của bạn học sinh
II đồ dùng dạy học:–
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Máy điện thoại
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ?
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờcon
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân
- Nhận xét các nhóm đọc
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Nói lại những việc Tờng làm khi
nghe tiếng chuông điện thoại ?
Trang 14giống và điểm khác cách nói chuyện
bình thờng ?
giống nh nói chuyện bình thờng Nhng
có điểm khác là khi nhấc máy lên phải
tự giới thiệu ngay Vì 2 ngời nóichuyện ở xa nhau
Câu 3: - HS đọc thầm đoạn 2
- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên
điện thoại không ?
- Tờng không nghe bố mẹ nói trên
điện thoại vì nghe ngời khác nóichuyện với nhau là không lịch sự
4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối thoại
theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)
- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi
đọc bài theo 3 vai)
- Các nhóm thi đọc theo 3 vai
C Củng cố dặn dò:–
- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ
về cách nói qua điện thoại
- Thực hành nói chuyện qua điện
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 15- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ
có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính
- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…
- Yêu cầu HS lên bảng làm
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán
- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài
- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng
- Có ý thức cẩn thận gọn gàng ngăn nắp
Trang 16II Đồ dùng dạy học:–
- Hình vẽ trong SGK
- Một số đồ chơi: Bộ ấm chén, nồi chảo, bàn ghế
- Phiếu học tập
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình
- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời
trong gia đình bạn thờng làm gì ?
ng-ời ta gọi là đồ dùng trong gia đình Đây
chính là nội dung bài học
1 Bàn Rổ nhựa Bát Cốc Nồi cơm điện
Trang 17*Kết luận: Mỗi gia đình có những
đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống
*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một
số đồ dùng trong gia đình
B
ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6
- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn
- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén
- Phải cẩn thận không bị điện giật
- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải
Trang 18- Thực hiện tơng đối đúng động tác, đúng nhịp.
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
Iii Nội dung và phơng pháp:
- GV điều khiển sau đó cángiao cho cán sự
- Kiểm tra đi đều
- Nội dung: Kiểm tra mỗi HS
thực hiện đi đều và đứng lại
- Tổ chức các phơng pháp kiểm
tra: Kiểm tra thành nhiều đợt, mỗi
đợt gồm 1/2 hoặc tất cả số học sinh
Trang 19đi đều tơng đối đúng
+ Cha hoàn thành: Đi cùng chân
cùng tay hoặc đi không đúng nhịp
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúngquy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét.
- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy nét - Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2
của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2nét cơ bản, móc xuôi phải và móc ngợc
Trang 20- Cách viết ?
phải nối
- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L
- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữathân chữ lợn vào trong tạo vòng xoắn
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết
2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở
- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ k cỡ vừa
- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em
3 Học thuộc lòng bài thơ.
Trang 21II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em cần
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Biết vận dụng phép trừ để tính làm tính (đặt tính rồi tính)
- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hìnhvuông
II đồ dùng dạy học:
- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS làm bảng con 73 53 93
Trang 22ớc 1: Nêu bài toán
- Có 53 que tính bớt 15 que tính Hỏi
còn bao nhiều que tính ?
- HS phân tích và nêu lại đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
- HS sử dụng que tính tìm kết quả
- 53 que tính trừ 15 que tính còn bao
- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải sang trái:
2 Thực hành:
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào
Trang 23Bài 3: Tìm x - Cả lớp làm vở
a) x – 18 = 9
x = 9 + 18
x = 27b) x + 26 = 73
- Su tầm một số loại cờ hoặc cờ thật nh: cờ tổ quốc, cờ lễ hội…
- Tranh ảnh lễ hội có nhiều cờ
III Các hoạt động dạy học
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Đọc hiểu bài Gọi điện, nắm đợc một số thao tác khi gọi điện
Trang 24- Trả lời đợc các câu hỏi về: Thứ tự các việc làm khi gọi điện, tín hiệu điện thoại,cách giao tiếp qua điện thoại.
- Máy điện thoại
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu
2 Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS đọc thành tiếng bài gọi điện - Cả lớp đọc thầm lại để trả lời câu
hỏi a, b, c
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi
a) Sắp xếp lại các việc phải làm khi
gọi điện
1 Tìm số máy của bạn trong sổ
2 Nhấc ông nghe lên
3 Nhấn sốb) Em hiểu các tín hiệu sau nói điều gì ? - "Tút" ngắn liên tục: Máy đang bận
(ngời ở bên kia đang nói chuyện) "tút"dài ngắt quãng: Cha có ai nhấc máy(ngời ở đầu dây bên kia cha kịp cầmmáy hoặc đi vắng)
c) Nếu bố mẹ của bạn cầm máy em
xin phép nói chuyện với bạn thế nào ?
- Chào hỏi bố (mẹ) của bạn và tự giớithiệu: tên, quan hệ thế nào với ngờimuốn nói chuyện
- Xin phép bố (mẹ) của bạn cho nói
Trang 25- Bạn có thể sẽ nói với em thế nào ? *VD: Hoàn đấy a, mình là Tâm đây !
này, bạn Hà vừa bị ốm đấy, bạn cócùng đi với mình đến thăm Hà đợckhông ?
- Em đồng ý và hẹn ngày giờ cùng
đi, em sẽ nõi lại thế nào ?
VD: Đúng 5 giờ chiều nay, mình sẽ
đến nhà Tâm rồi cùng đi nhé !b) Bạn gọi điện thoại cho em lúc em
đang làm gì ?
- Đang đọc bài
- Bạn rủ em đi đâu ? - Đi chơi
- Em hình dung bạn sẽ nói với em
4 Củng cố - dặn dò.
- 2 HS nhắc lại số việc cần làm khi
gọi điện thoại
Trang 26- Củng cố bảng trừ ( 13 trừ đi một số, trừ nhẩm ).
- Củng cố kỹ năng trừ có nhớ ( đặt tính theo cột )
- Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải bài tập toán
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Trừ đối chiều kết quả với từng câu
trả lời, chọn ra câu trả lời đúng
- Khoanh vào chữ C (17)43
2617
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
C