Tổ chức máy vi tính
Trang 1NHAP MON TIN HOC
Chuong 2
TO CHUC MAY VI TINH
Trang 2Ste
Noi dung chuong 2
I Câu trúc máy vi tinh
II Hoat dong may vi tinh
Ill M6t so thiét bi xuat nhap
IV Cac khái niệm cơ bản về phần mềm
Trang 5SSS -
Cac dau noi (connectors)
Trang 7
CJ —- 1
Trang 8
*
PCI x16 Graphics
82801GR ICH7TR
8 Hi-Speed USB 2.0 Ports
Trang 9
SSS
Cac loai CPU Intel
Trang 10
E6300 2 MB LZ
2.66 GH2 2.40 GH2
2.13 GH2 1.56 GHz
Trang 18Bat dau tir 200 MB/sec, co thé X2, ,X32
m Hỗ trợ tôt hon cho truyén thông,
đa phương tiện (audio, video)
= Thêm bớt thiệt bị khi máy hoạt động
(Hot plugging)
18
Trang 19¢ Them bot khi máy hoạt dong (Hot-plugging)
¢ Tu dong thiét lap cau hinh (Plug-and-Play)
m Tốc độ: 12 Mbps(1.0), 450 Mbps(2.0)
m 7 thiết bị, có thê đến 127 thiết bị với Hub
19
Trang 23= ROM extensions — ROM mo rong
Vi du: ROM trén card man hinh,
= Boot Drive — Dia khởi động
Boot record — Mau tin khoi động
= Operating system — Hé điêu hành
23
Trang 24Ste
2 Thực thi chương trình ung dung
Giả sử hệ điêu hành đang hoạt động
m User yeu câu thực thi một chương trinh
¢ Click trén icon; chon menu; dòng lệnh
m Hệ điêu hành xác định vi tri chương trình (va
đữ liệu) trên thiệt bị nhớ ngoài
m Hệ điêu hành tìm khoảng trông phù hợp trên
bộ nhớ
m Hệ điêu hành nạp chương trình vào bộ nhớ
‹ Chương trình trên đĩa không thay đôi, trên bộ nhớ chỉ là bản sao
24
Trang 25Sts
Thuc thi chuong trinh ung dung (tt)
m Hệ điêu hành cung câp các tài nguyên hệ
thông cho chương trình
m Hệ điêu hành khởi động (cho thực thi)
chương trinh
° Khi chương trình được thực thi, hệ điêu
hành hoạt động bên dưới (background) đê cung câp tải nguyên, thực hiện xuât nhập
Khi chương trình kết thúc thì có được ghi
trở lại bỘ nhở ngoài?
25
Trang 262 không hoạt động bình thường
mCâu hình hệ thông không đáp ứng được
yêu câu của phân mêm
¢ Theo system requirements
= C6 hé thong mới với các tinh chat t6t hon
thay the
26
Trang 275) Néu vân đê chưa được giải quyết thì lặp
lại các bước từ [ đên 4 ö› Nêu vân đê đã được giải quyết thì ghi
nhận lại (văn bản) lôi và cách ø1ả1 quyêt
27
Trang 28Ắ_.VỐ —
Xử lý lôi phần mêm
m Thu thập thông tin tử end-user:
¢ Da su dung chương trình nào?
¢ Da thuc hién thao tac g1’?
“CÓ cai dat (install) thêm hay gỡ bỏ (uninstall) phan cung, phan mém’?
m Lập lại các triệu chứng của lỗi
° Xác định vị trí xảy ra lỗi
® VỊ dụ: khởi động lại
28
Trang 29Ắ_.VỐ —
Xử lý lôi phần mềm (ft)
mw Xác định các thay đôi trên môi trường
° Đã cài đặt chương trình không tương thích?
¢ Da gd bo chương trình? Xóa files?
m Xác định lỗi phân cứng hay lỗi phân mêm
m Xử lý lỗi:
¢ Copy lai cac file da xoa
¢ Diéu chinh lai cdc thong s6 (dung dẫn, .)
¢ Cai dat lai phan mém
29
Trang 30II Một số thiết bị xuất nhập
Trang 33" WNH/ỢƯgƠO
Dia tu (tt)
m Track, Sector, Cylinder
m Đơn vi truy xuat: sector
= Cac buoc truy xuat sector:
° Di chuyên hệ thong dau ttr dén cylinder chua sector — Seek time (mili sec)
Chờ sector xoay đến vi tri dau từ - Rotational latency (rpm)
¢ Truy xuat sector
a Thong sô tong quat: toc do truy xuat
(Data Transfer Rate) theo MB/sec 33
Trang 35plate Vertical retrace Horizontal retrace
35
Trang 36Rear electrode
Rear polaroid
Trang 37= Refresh rate — Tôc độ lam tuoi (hz)
= Resolution — Do phan giai
= Monitor screen size — Kich thuoc man
hinh, vi du 17”
= Display colors — S6 mau
37
Trang 38= Do phan giai — dots per inch (dp1)
= T6c d6 in — pages per minute (ppm)
38
Trang 39Light beam strikes drum
Heated rollers Blank Stacked
39
Trang 40Ste
IV Cac khai niém co ban vé phan mém
1 Phân mêm ứng dung
2 Phân mêm hệ thông
3 Giải quyêt vân dé dùng máy tính
4 Gioi han cua may tinh
40
Trang 41
1 Phan mém ứng dụng
= Xu ly van ban — Word Processor
Microsoft Word, Corel WordPerfect
= Bang tinh — Spreadsheet
Excel, Lotus 1-2-3
= Quan tri co so dit liéu — Database
Access
m Đô hoạ — Graphics
Multimedia, Games, CAD (Computer-Aided Design)
41
Trang 44m Được nạp vào bộ nhớ đầu tiên
= Quan ly cdc chu kỳ nhập-xử lý-xuât
Voi chuong trinh/nguoi lap trinh
m Mở rộng phân cứng máy tính
= Quan lý tài nguyên hệ thông
Vi du: Microsoft Windows, Linux, UNIX,
MAC OS,
44
Trang 45m Hồ trợ sử dụng hệ thông hiệu quả hơn
45
Trang 46m Ngôn ngữ máy — Machine language
dạng nhị phân của tập lệnh CPU
Trang 47mlhực hiện chương trình trên ngôn ngũ
may
47
Trang 50Stes
Bién dich (compilation)
m Dùng chương trinh bién dich (Compiler)
chuyên chương trình nguôn thành chương trình trên ngôn ngữ mây
m Thực thị chương trình trên ngôn ngữ mây
m Thực thi nhanh
m Cân biên dịch lại khi có thay đôi
m Ví dụ: ngôn ngữ C,C++,
50
Trang 52Sete
Thong dich (Interpretation)
(Interpreter) doc va thuc thi tung phat biéu trén chuong trinh nguon
m Luôn cân chương trình nguôn
m Thực thi chậm hơn
a Vi du: Basic, Scripting language,
52
Trang 54'ô mHNNAẴggg
JAVA
Có thí thực thi trín mọi môi trường
Thực thi chương trình Java:
m C@uâ trình biín dịch
m Quả trình thông dịch trín JVM
(Java Virtual Machine)
54
Trang 55| Program Class Files |
JAVA, API Files
Trang 56
Java Virtual Machine
class File | | | oe Class | Bytecode |
ae Verifier Loader | Interpreter |
Trang 57
of
Trang 58SE .ả
3 Giải quyềt van dé dung may tinh
m Chia vẫn đề lớn thành các vân đề nhỏ hơn
¢ Divide and conquer
+ Thyc hién nhiéu lan cho đến khi các van dé
nho co thé giai quyét tron ven
*° Áp dụng với các kỹ thuật khác nhau
a Thuat giai (algorithm)
¢ Tap hop các bước (hay lệnh) dé giải quyết một vân đê trong thới gian hữu hạn với dữ
liệu hữu hạn
58
Trang 59Sete
Cac giai doan giai quyet van dé
a Giai đoạn phát triển thuật giải:
¢ Phan tich (analyze) Dinh nghia, phan tich van dé
¢ Dé xuat thuat giai (propose algorithm) Xác định các bước giải quyết vân đê
° Kiêm tra thuật giải (test alzorithm)
Thực hiện các bước trong thuật giải đề kiêm
tra kêt quả của việc ø1ả1 quyêt vân đê
59
Trang 60¢ Kiém tra (test)
Thực hiện chương trình trên may tinh đề
kiêm tra kêt quả của việc ø1ả1 quyêt vân đê
60
Trang 6161
Trang 63Ste
4 Gio han cua may tinh
Máy tính với phân mêm có thê không giải
quyêt được một vân đê vi:
m Giới hạn sô học (limits of arithmetic)
mGiới hạn truyền thong (limits on
communication)
= Su phic tap cia phan mém (complexity
of software)
63
Trang 64mẻ hUlUlet
Gi01 han so học
a Co cac 2101 han cua phan cứng trong biéu
diễn số nguyên và sô thực
© Vi du: so integer 32 bit chi biéu diễn được
Trang 65
num [et>{ 8 |[-t>{ 3 [-++| 5 [-++| 7 |-
Y
Trang 66, mm -
Gi01 han truyén thong
mCó cac gidi hạn trên băng thông
(bandwidth) của các đường truyện
„ Có thê không thê đáp ứng yêu câu của phan
mem
m Các đường truyện có thê có lỗi
° Có thê dùng các dạng mã sửa sai (error- correcting code)
66
Trang 67Ste
Su phuc tap cua phan mém
m Phân mềm có lôi do:
¢ Su phức tạp của vân đê
¢ Trung bình: 25 lỗi(bug)/1000 dòng chương
trình
m Có các vân đê không có giải thuật
mCó các giải thuật với thời gian thực thi
quả lớn
67