1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN

68 669 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Bộ Máy Kế Toán Tại Công Ty Chỉ Khâu Hà Nội
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Đề Tài
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 747,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN

Trang 1

Phần I: Đặc điểm sản xuất kinh doanh và tổ chức

bộ máy kế toán- hình thức sổ kế toán

tại nhà máy chỉ khâu Hà Nội

I>Đặc điểm sản xuất kinh doanh nhà máy chỉ khâu Hà Nội

Nhà máy chỉ khâu Hà Nội Là một doanh nghiệp nhà nớc đã thực hện chế độhạch toán kinh tế từ nhiều năm nay Việc tổ chức công tác kế toán thực hiệnnghiêm chỉnh theo chế độ của nhà nớc và có sự vận dụng phù hợp với đặc

điểm của xí nghiệp Hiện nay, công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất của xínghiệp dợc tập hợp theo những khoản mục sau:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:

+ Nguyên vật liệu chính:

Để tạo ra những sản phẩm của xí nghiệp là chỉ và sợi thì nguyên vật liệu là

nh-ng loại Xơ ……

+ Nguyên vật liệu phụ:

Là nhhng nguyên vật liệu nh: ống nhựa, khuyên, chỉ,xăng dầu…

- Chi phí nhân công trực tiếp: Là những khoản phảI chi trả cho công

nhân trực tiếp sản xuất nh: lơng chính, lơng phụ, các khoản phụ cấp có tínhchất lơng, các khoản trích nộp theo lơng nh: BHH, BHYT, KPCĐ

- Chi phí sản xuất chung: Bao gồm các chi phí trực tiếp tham gia vào quá

trình sản xuất ở phạm vi phân xởng gồm:

+ Chi phí chi trả lơng và các khoản trích theo lơng cho cán bộ quản lý phân ởng

x-+ Chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ sản xuất ding cho phân xởng

+ Chi phí khấu hao TSCĐ: bao gồm nhà cửa, máy móc, thiết bị, vật kiếntrúc…

+ Chi phí dịch vụ mua ngoài: nh tiền điện, tiền nớc, tiền điện thoại, chi phí sửacha TSCĐ cho thuê ngoài

+ Chi phí khác bằng tiền: bao gồm các khoản chi hội họp, hiếu hỉ, tiền bồi d ỡng ca ăn đêm

-II>Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán Nhà máy chỉ khâu Hà Nội

Xí nghiệp Nhà máy chỉ khâu Hà Nội áp dụng hình thức kế toán tập trung đểphù hợp với điều kiện, trình độ của cán bộ kế toán và quản lý Bộ máy kế toánbao gômg 5 ngời: có 2 nhân viên trình độ đại học, 3 nhân viên trình độ trungcấp 4 ngời tập trung tại phòng tài vụ, một ngời tập trung tại phòng lao đôngtiền lơng

Kế toán trởng

Kế toán tổng hợp

Trang 2

III>Hình thức sổ kế toán đ ợc sử dụng tại xí nghiệp:

Xí nghiệp áp dụng hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ, các loại sổ đợc sử dụngtrong xí nghiệp:

- Sổ chi tiết vật t, thành phẩm, hàng hoá

- Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh

- Thẻ tính giá thành sản phẩm

- Sổ chi tiết tiền gửi, tiền vay

- Sổ chi tiết thanh toán

- Sổ chi tiết chi phí trả trớc, chi phí phải trả

2

Kế toán nguyên vật liệu và vốn bằng tiền

và công nợ

Trang 3

Đề bài

Xí nghiệp may mũ xuất khẩu hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kêkhai thờng xuyên và tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ Phơng pháptính giá vốn hàng xuất kho là phơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ Hoạt độngcủa xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004 ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong nớc)

A Số d đầu kỳ các tàI khoản:

112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000

131 Phải thu của khách hàng 181.900.000

138 Các khoản phải thu khác 81.462.033

142 Chi phí trả trớc 16.345.000

152 Nguyên liệu vật liệu 11.830.000

153 Công cụ, dụng cụ 23.750.000

154 Chi phí sản xuất kinh doanh DD 39.457.967

421 Lợi nhuận cha phân phối 670.000.000

B số d chi tiết các tàI khoản

* TK 131: Phải thu của khách hàng

*TK 152: Nguyên liệu, vật liệu

M sốã khách Loại vật liệu ĐVT Số lợng Thành tiền

Trang 4

*TK 155: Thành phẩm

M sốã khách Tên thành phẩm ĐVT Số lợng Thành tiền

VH 212 Mũ lỡi trai Chiếc 300 3.060.000

MA 234 Mũ lỡi trai Chiếc 400 4.520.000

TG 198 Mũ lỡi trai Chiếc 250 2.875.000HVM.753 Mũ lỡi trai Chiếc 200 2.060.000

TH 2412 Mũ lỡi trai Chiếc 500 5.600.000

* TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm

M sốã khách Tên thành phẩm Số tiền

MA.234 Mũ lỡi trai 13.627.289

TG.198 Mũ lỡi trai 15.649.923

HVM.753 Mũ lỡi trai 10.180.000

C các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ;

1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2 Hoá đơn GTGT số 455645, xí nghiệp nhậpkho vải của công ty Bình Minh Đơn giá cha có thuế VAT 10% Xí nghiệp chathanh toán tiền hàng

Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

2.Phiếu nhập kho số 312, ngày 2/2 Hoá đơn GTGT số579898, xí nghiệp nhậpkho lỡi trai của công ty Hoàng Gia Đơn giá cha thuế VAT 10% Xí nghiệpcha thanh toán tiền hàng

Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

3.Phiếu xuất kho số 411, ngày 2/2 Xuất vải cotton cho phân xởng sản xuất:

Trang 5

6.Phiếu xuất kho số 412, ngày 6/2, xuất kho lỡi trai cho phân xởng sản xuất:

Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

12.Phiếu nhập kho số 317, ngày 9/2 Hoá đơn GTGT số177869 Xí nghiệpmua hàng của công ty Phong Phú cha thanh toán tiền hàng Đơn giá cha cóthuế VAT 10%

Trang 6

17.Phiếu nhập kho số 318, ngày 11/2 Hoá đơn GTGT số 798232 Xí nghiệpmua hàng của công ty bao bì Long Nguyên đã thanh toán tiền hàng Đơn giácha có thuế VAT 10%.Phiếu chi số 516

Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiềnThùng catton Cái 2.500 4.500 11.250.000

Trang 7

27.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ qui định ( 25% ).

28.Trích khấu hao ở bộ phận sản xuất:

33.Phiếu thu tiền số 611 ngày 17/2, xí nghiệp thu tiền nợ của khách hàng từ

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3.792.406

35.Ngày 19/2, hoá đơn bán hàng số 231948 Phiếu xuất kho số 421, bán cho công ty Minh Sơn ( đơn giá cha thuế VAT 10% ) Xí nghiệp đã thu đợc tiền hàng theo phiếu thu số 612.

Mũ MA.234 Chiếc 1.200 30.000 36.000.000

Mũ TG.198 Chiếc 1.250 29.000 36.250.00036.Phiếu xuât kho số 422 điều chuyển từ kho của xí nghiệp sang kho đại lý số

891 Lý Thờng Kiệt ngày 19/2

Mũ MA.234 Chiếc 2.900 30.000 87.000.000

Mũ HVM.753 Chiếc 1.780 32.000 56.960.000

Trang 8

37.Chi tạm ứng lơng cho công nhân viên, phiếu chi số 520 ngày 20/2:

- Bộ phận bán hàng: 9.929.300

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.464.200

38.Phiếu chi tiền số 521 ngày 20/2, trả tiền cho công ty xăng dầu Petrolimex,

số tiền là 35.695.000 đ

39.Ngày 21/2, chi phí vận chuyển hàng hoá đem tiêu thụ , xí nghiệp đã chi trảbằng tiền mặt theo phiếu chi số 522 số tiền là 2.610.000

40.Công ty Minh Sơn trả lai 720 chiếc mũ MA.234 và 850 chiếc mũ TG.198

do may sai qui cách, xí nghiệp đã kiểm nhận và nhập kho đủ theo phiếu nhậpkho số 321, xí nghiệp đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 523 ngày 22/2.41.Báo cáo bán hàng của cơ sở đại lý, đại lý đã thanh toán tiền hàng cho xínghiệp bằng tiền mặt sau khi trừ 3% hoa hồng đợc hởng Phiếu thu số 613ngày 23/2

42.Hoá đơn bán hàng số 231949, xí nghiệp bán hàng cho công ty Tuấn Việt(hoá đơn cha có thuế VAT 10% ) Phiếu xuất kho số 423, khách hàng chathanh toán Ngày 23/2

Mũ TG.198 Chiếc 1.000 29.000 29.000.000

Mũ HVM.753 Chiếc 1.300 32.000 41.600.00043.Phiếu chi tiền số 524 ngày 24/2, xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng số tiền là138.000.000 đ

44.Phiếu thu tiền số 614 ngày 24/2 thu tiền của công ty Tuấn Việt số tiền là77.660.000 đ

45.Hoá đơn bán hàng số 231950, phiếu xuất kho số 424, xí nghiệp bán hàngcho công ty Hải Bình cha thu đợc tiền ( đơn giá cha có thuế VAT 10%).Ngày25/2

Mũ TG.198 Chiếc 2.200 29.000 63.800.00046.Hoá đơn bán hàng số 231951 ngày 26/2, phiếu xuất kho số 425, bán hàngcho công ty Phơng Đông , công ty ứng trớc một nửa số tiền , số còn lại nợ (đơn giá cha có thuế VAT 10% ).Phiếu thu số 615

Mũ TH.2412 Chiếc 500 21.500 10.750.000

Mũ MA.234 Chiếc 2.000 30.000 60.000.00047.Phiếu thu tiền số 616, công ty Hải Bình thanh toán tiền hàng cho xí nghiệp

số tiền là 76.780.000 đ Ngày 27/2

48.Ngày 28/2 công ty Phong Trang ứng trớc một nửa tiền hàng cho xí nghiệp

để mua hàng , đơn giá cha thuế VAT 10%, phiếu thu số 617

8

Trang 9

Tên TP ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

Mũ TG.198 Chiếc 1.200 29.000 34.800.000

Mũ HVM.753 Chiếc 1.350 32.000 43.200.00049.Công ty Phơng Đông thanh toán nốt số tiền còn nợ bằng tiền mặt , phiếu thu số 617 Ngày 28/2

50.Phiếu thu tiền mặt số 618 ngày 29/2, cửa hàng Phong Trang sau khi kiểmtra và nhận đủ hàng đã thanh toán nốt số tiền còn nợ Hoá đơn GTGT số

231952, phiếu xuất kho số 426

- Mũ MA.234: 8.800.000

- Mũ TG.198: 8.800.000

- Mũ HVM.753: 8.000.000

Có TK 152( vải):25.600.0004.Nợ TK 152( khoá): 4.450.000

Nợ TK 133: 445.000

Có TK 331( Phơng Nam): 4.895.0005.Nợ TK 152( khuy chỏm):5.250.000

Trang 11

- Mò MA.234 = - = 3.773.345

57.370.00018.600.000

- Mò TG.198 = - = 3.164.302

57.370.000 16.590.000

Trang 12

Cã TK 622: 68.270.300-Mò MA234: 26.394.200-Mò TG198: 22.134.000-Mò HVM153: 19.742.100

Cã TK 627: 207.032.362-Mò MA234: 79.887.223-Mò TG198: 66.214.719-Mò HVM753: 60.930.420

Cã TK 154: 348.044.100-Mò MA234: 131.540.400-Mò TG198: 115.539.700-Mò HVM753: 100.964.000

32.Nî TK 211: 37.000.000

Nî TK 133: 3.700.000

Cã TK 111: 40.700.00033.Nî TK 111: 181.900.000

Cã TK 131: 181.900.00034.Nî TK 641: 1.462.570

Nî TK 642: 3.792.406

Cã TK 214: 5.254.97635.Nî TK 632: 49.188.350

Cã TK155: 49.188.350-Mò MA234: 25.119.600-Mò TG 198: 24.068.750

12

Trang 13

Nî TK 111: 79.475.000

Cã TK 511: 72.250.000

Cã TK 3331: 7.225.000 36.Nî TK 157: 101.458.800

Cã TK 155: 101.458.800

- Mò MA.234: 60.705.700-Mò HVM.753: 40.753.100 37.Nî TK 641: 9.929.300

Nî TK 642: 7.467.200

Cã TK 111: 17.396.50038.Nî TK 331: 35.695.000

Cã TK 111: 35.695.000

39.Nî Tk 641: 2.610.000

Cã TK 111: 2.610.00040.Nî TK 155: 31.438.510

Cã TK 157: 101.458.800-Mò MA234: 60.705.700-Mò HVM753: 40.753.100

Nî Tk 111: 153.605.320

Cã TK 511: 139.641.200

Cã TK 3331: 13.964.120N¬ TK 131: 4.750.680

Cã TK 511: 4.318.800

Cã TK 3331: 431.88042.Nî TK 632: 49.018.500

Cã TK 155: 49.018.500-Mò TG198: 19.255.000-Mò HVM753: 29.763.500

Nî TK 131: 77.660.000

Cã TK 511: 70.600.000

Cí TK 3331: 7.060.000

43.Nî TK 112: 138.000.000

Trang 14

Cã TK 111: 138.000.00044.Nî TK 111: 77.660.000

Cí TK 131: 77.660.000

45.Nî TK 632: 45.421.000

Cã TK 155: 45.421.000-Mò VH.212: 3.060.000-Mò TG198: 42.361.000

Nî TK 131: 76.780.000

CãTK 511: 69.800.000

Cã TK 3331: 6.980.00046.Nî TK 632: 47.466.000

Cí TK 155: 47.466.000-Mò TH2412: 5.600.000-Mò MA234: 41.866.000

Nî TK 111: 38.912.500

Cã TK 511: 35.375.000

Cã TK 3331: 3.537.500NîTK 131: 38.912.500

Cã TK 511: 35.375.000

Cã TK 3331: 3.537.50047.Nî TK 111: 76.780.000

Cã TK 131: 76.780.00048.Nî TK 111: 42.900.000

Cã TK 131: 42.900.00049.Nî TK 111: 38.912.500

Cã TK 131: 38.912.500

50.Nî TK 632: 54.014.250

Cã TK 155: 54.014.250-Mò TG198: 23.106 000-Mò HVM753: 30.908.250

Cã TK 641: 14.001.870

Cã TK 642: 11.259.606

14

Trang 15

52.Nî TK 632: 346 566.900

Cã TK 155: 346.566.90053.Nî TK 511: 46.250.000

Cã TK 531: 46.250.00054.Nî TK 911: 315.128.390

Cã TK 632: 315.128.39055.Nî TK 511: 459.110.000

Cã TK 911: 459.110.00056.Nî TK 911: 118.720.134

(3) 8.000.000

(6) 2.115.000 10.115.000 (31)

(3) 16.590.000(6) 3.152.100 19.742.100 (31)10.115.000 10.115.000 19.742.100 19.742.100

(26) 22.180.000

(27) 4.214.200 26.394.200 (31) (26)18.600.000(27) 3.534.000 22.134.000 (31)16.394.200 26.394.200 22.134.000 22.134.000

Trang 16

(8) 29.040.000(10) 8.613.000(14) 4.895.000(16) 2.904.000(23) 46.035.000(38) 35.695.000

xxx 42.960.00029.040.000 (1)8.613.000 (2)4.895.000 (4)2.904.000 (7)46.035.000 (12)35.695.000 (20)

xxx 26.890.000 Xxx 29.860.000 (27) 4.027.800 67.130.000 (26) 16.782.500 (27)

Xxx 46.642.500

16

Trang 17

TK 111 TK 131Xxx 329.640.000

Xxx 181.900.000(41) 4.750.680(42) 77.660.000(45) 76.780.000(46) 38.912.500(50) 42.900.000

181.900.000 (33)77.660.000 (44)76.780.000 (47042.900.000 (48)38.912.500 (49)

733.045.320 498.117.150 241.003.180 418.152.500Xxx 564.568.170 Xxx 4.750.680

Xxx 19.163.319 Xxx 1.835.600.00041.711.962 (28)

5.254.976 (34) (32) 37.000.000Xxx 66.130.257 Xxx 1.872.600.000

72.250.000 (35)139.641.200 (41)4.318.800 (41)70.600.000 (70)69.800.000 (45)35.375.000 (46)35.375.000 (46)39.000.000 (50)39.000.000 (50)

( 40) 4.625.000(57) 25.485.650

Xxx 13.630.0007.225.000 (35)13.964.120 (41)431.880 (41)7.060.000 (42)6.980.000 (45)3.537.500 (46)3.537.500 (46)3.900.000 (50)3.900.000 (50)505.360.000 30.110.650 50.536.000

Trang 18

TK 531 TK 157(40) 46.250.000 46.250.000 (53) (37) 101.458.800 101.458.800 (41)46.250.000 46.250.000 101.458.800 101.458.800

49.188.350 (35)101.458.800(36)49.018.500 (42)47.466.000 (45)54.014.250 (50)346.566.900 346.566.900 379.442.610 346.566.900

(54) 315.128.390(56) 118.720.134 459.110.000 (55)459.110.000 459.110.000

18

Trang 21

Phần I:kế toán tscđ và chi phí tscđ

TSCĐ của xí nghiệp bao gồm các loại máy may, máy thêu, các thiết bịchuyên ding, nhà xởng, phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của xínghiệp Mức khấu hao trích hàng năm dựa vào nguyên giá TSCĐ và thời giancủa tài sản đó

Hàng tháng căn cứ vào tỉ lệ khấu hao đa đợc cấp trên phê duyệt đối vớitừng loại TSCĐ để tính ra mức khấu hao hàng tháng

Nguyên giá TSCĐ

Mức khấu hao hàng tháng = - Tỉ lệ khấu hao

12 thángNghiệp vụ 32: Mua một dàn máy thêu giá cha thuế 35.000.000 đ

Trong tháng 2,máy móc thiết bị của xí nghiệp có nguyên giá là: 989.937.120,

tỉ lệ khấu hao là 14%

989.937.120Mức khấu hao hàng tháng = - x 14% = 11.549.266

12

Khi tính dợc mức khấu hao hàng tháng ta lập bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, lập chứng từ ghi sổ, sau đó ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ rồi vào sổ TSCĐ

Trang 23

Chøng tõ ghi sæ

§VT: §ångChøng tõ DiÔn gi¶i Sè hiÖu TK Thµnh tiÒn

KhÊu hao TSC§ ë bé phËn SX 627 214 41.711.96218/2 KhÊu hao ë bé phËn b¸n hµng 641 214 1.462.57018/2 KhÊu hao ë bé phËn qu¶n lý 642 214 3.792.406

KÌm theo … chøng tõ gèc

Trang 24

Th¸ng n¨m

®a vµo södông

Nguyªn gi¸

TSC§

KhÊu hao n¨m Sè KH trÝch

c¸c n¨m trícchuyÓn sang

Luü kÕ sè KHhoÆc ghi gi¶mTSC§

Gi¸ trÞ cßn l¹icña TSC§TL%

MøckÕho¹ch

28 16/2 M¸y thªu

dµn

VN 2/2004 35.000.000 10% 19.163.319 46.966.938 66.130.257

24

Trang 25

PhÇn II: kÕ to¸n thu mua nguyªn vËt liÖu vµ dù tr÷ nguyªn vËt liÖu, chi phÝ vËt liÖu trong sö dông

KÕ to¸n theo dâi t×nh h×nh nhËp xuÊt tån nguyªn vËt liÖu b»ng TK 1522 Khi xuÊt kho vËt liÖu kÕ to¸n viÕt phiÕu xuÊt kho, xÝ nghiÖp sö dông ph¬ng ph¸p tÝnh gÝa xuÊt khgo nguyªn vËt liÖu lµ ph¬ng ph¸p c¶ k× dù tr÷

§¬n gi¸ thùc tÕ Gi¸ thùc tÕ tån §K + gi¸ thùc tÕ nhËp TK

b×nh qu©n =

-Sè lîng tån §K + -Sè lîng nhËp TK Gi¸ thùc tÕ xuÊt kho = Sè lîng vËt liÖu XK x §¬n gi¸ thùc tÕ b×nh qu©n

NhËp kho cã ë c¸c nghiÖp vô: 1,2,4,,5,7,11,12,17,20

XuÊt kho cã ë c¸c nghiÖp vô: 3,6,9,13,15,18,19,21,22,24

VÝ dô: ë nghiÖp vô 1VËt liÖu : V¶i cottonTån §K: 1.400 m, gi¸ thùc tÕ tån §K: 11.200.000NhËp trong k×: 3.300 m, gi¸ thùc tÕ nhËp trong k×: 26.400.000

Trang 26

Sè: 01

§VT: §ångChøng tõ Néi dung nghiÖp

vô kinh tÕ ph¸tsinh

Ghi cã TK 111

Sè Ngµy Tæng sètiÒn TK 152 Ghi nî c¸c TKTK 153 TK 133

313 4/2 NK Khuy chám

cña c«ng ty §µi B¾c

5.775.000 5.250.000 525.000

316 8/2 NK NÑp nhùa

cña c«ng ty Ch©u Long

3.839.000 3.490.000 349.000

318 11/2 NK bao b× cña

c«ng ty bao b×

Long Nguyªn (ThuÕ VAT 5%)

18.676.350 17.787.000 889.350

28.290.350 8.740.000 17.787.000 1.763.350

26

Trang 27

B¶ng tæng hîp chøng tõ gèc cïng lo¹i

Ngµy 13/2/2004Lo¹i chøng tõ gèc: PhiÕu nhËp kho

Sè: 02

§VT: §ångChøng tõ Néi dung nghiÖp vô

kinh tÕ ph¸t sinh Ghi cã TK 331

02 13/2 NK NVL cha tr¶ tiÒn 152 331 115.620.000

Trang 28

KÌm theo… chøng tõ gèc

B¶ng tæng hîp chøng tõ gèc cïng lo¹i

Ngµy 14/2/2004Lo¹i chøng tõ gèc: PhiÕu xuÊt kho

Sè: 03

§VT: §ångChøng tõ Néi dung nghiÖp vô kinh tÕ

ph¸t sinh Ghi cã T 152

TK 621 TK 627

411 2/2 XuÊt v¶i cho PX s¶n xuÊt 25.600.000 25.600.000

412 6/2 XuÊt lìi trai cho PX SX 7.695.000 7.695.000

413 7/2 XuÊt kho¸ cho PXSX 4.287.500 4.287.500

414 9/2 XuÊt khuy chám cho PXSX 5.136.000 5.136.000

28

Trang 29

13/2 XuÊt kho bao b× cho PXSX 627 153 5.925.000

Trang 31

Sæ chi tiÕt vËt liÖu, dông cô, s¶n phÈm, hµng ho¸

Tªn Kho: NVL TµI kho¶n: 152

Tªn vËt liÖu: v¶i cotton Trang sè :01

§¬n vÞ tÝnh: mÐtChøng tõ

DiÔn gi¶i TK

§¦

§¬ngi¸

Trang 32

Tªn vËt liÖu: Lìi trai Trang sè: 02

§VT: C¸iChøng tõ

32

Trang 34

Tªn vËt liÖu: M¸c Trang sè: 05

§VT:C¸i

Ngày đăng: 07/09/2012, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bổ khấu hao tscđ - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng ph ân bổ khấu hao tscđ (Trang 25)
Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng ph ân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ (Trang 29)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 30)
Bảng nhập xuất tồn nguyên vật liệu - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng nh ập xuất tồn nguyên vật liệu (Trang 32)
Bảng đơn giá công đoạn - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
ng đơn giá công đoạn (Trang 47)
Bảng cân đối lơng sản phẩm - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng c ân đối lơng sản phẩm (Trang 48)
Bảng thanh toán lơng - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng thanh toán lơng (Trang 50)
Bảng tập hợp chi phí- Tháng 2/2004 - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng t ập hợp chi phí- Tháng 2/2004 (Trang 52)
Bảng doanh thu tiêu thụ sản phẩm   Tháng 2/2004 – - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng doanh thu tiêu thụ sản phẩm Tháng 2/2004 – (Trang 65)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w