C©u 13 : Nước ta rơi vào ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc từ năm nào?. C©u 22 : Thế kỉ XVI - XVII ngoài các thương nhân Trung Hoa, Gia-va, Xiêm, còn có thêm thương nhân
Trang 1Kiểm tra 45 phút Lịch Sử 10 Học kì II- Năm học 2008- 2009
Họ và tên: ……… Lớp ………
Em hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau? ( Ghi đáp án đúng vào các ô tơng ứng
sau )
Câu 1 : Chiến thắng của Lý Thường Kiệt trong cuộc khỏng chiến chống Tống năm 1077
diễn ra ở đõu?
A Trờn bờ sụng Hồng B Trờn bờ sụng Đuống.
C Trờn bờ sụng Như Nguyệt D Trờn sụng Bạch Đằng.
Câu 2 : Vị chỳa Nguyễn nào đó dựng lờn chế độ phong kiến Nam triều ?
A Nguyễn Kim B Nguyễn Phỳc Khoỏt.
C Nguyễn Hoàng D Nguyễn Phỳc Nguyờn.
Câu 3 : Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa ở đõu?
A Cổ Loa (Đụng Anh, Hà Nội) B Hỏt Mụn (Phỳc Thọ, Hà Tõy).
C Mờ Linh (Vĩnh Phỳc) D Luy Lõu (Thuận Thành, Bắc Ninh) Câu 4 : Địa danh nào sau đõy đó từng là kinh đụ của quốc gia cổ Chăm-pa?
A Trà Kiệu, Đồng Dương, Chà Bàn B Chà Bàn, Mĩ Sơn, Nha Trang.
C Nha Trang, Phỳ Hài, Trà Kiệu D Đồng Dương, Chà Bàn, Nha Trang Câu 5 : Tại sao từ giữa thế kỉ XVII, ngoại thương nước ta dần dần suy yếu?
A Giai cấp thống trị chuyển sang ăn
chơi, hưởng thụ (1)
B Chớnh sỏch thuế khúa với thương nhõn ngày càng phức tạp (3)
C Cả (1), (2), (3) đều đỳng D Nhiều thương nhõn nước ngoài lấy
cớ buụn bỏn để tỡm hiểu tỡnh hỡnh chớnh trị nờn chỳa Trịnh và chỳa Nguyễn hạn chế ngoại thương (2) Câu 6 : Nhà Nguyễn đó thi hành chớnh sỏch gỡ đối với kinh tế?
A Coi trọng thủ cụng nghiệp và
thương nghiệp B Hạn chế cỏc ngành nghề truyền thống.
C Trọng thương, ức nụng D Trọng nụng, ức thương.
Câu 7 : Việc tuyển chọn quan lại dưới thời Lờ được thực hiện bằng biện phỏp chủ yếu
nào sau đõy?
Câu 8 : Người đề xướng chủ trương "Ngồi yờn đợi giặc khụng bằng đem quõn đỏnh trước
để chặn mũi nhọn của giặc" là ai?
A Tể tướng Lý Đạo Thành B Thỏi ỳy Lý Thường Kiệt.
C Nguyờn phi Ỷ Lan D Vua Lý Thỏnh Tụng.
Câu 9 : Cơ sở nào để khẳng định trong cỏc thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII, Thiờn chỳa giỏo
đó trở thành một tụn giỏo lan truyền trong cả nước?
Trang 2A Nhân dân không coi trong Nho giáo
như trước nữa B 30% dân số cả nước đi theo Thiên chúa giáo.
C Nhà nước cho phép các giáo sĩ nước
ngoài tự do truyền đạo.
D Nhà thờ Thiên chúa giáo mọc lên ở nhiều nơi.
C©u 10 : Các vị vua Trần nào đã lãnh đạo trong ba cuộc kháng chiến chống Mông -
Nguyên?
A Trần Nhân Tông, Trần Thái Tông,
Trần Huệ Tông.
B Trần Thánh Tông, Trần Thái Tông, Trần Nhân Tông.
C Trần Nhân Tông, Trần Thánh Tông,
Trần Anh Tông.
D Trần Thái Tông, Trần Nhân Tông, Trần Anh Tông
C©u 11 : Phong trào nông dân Tây Sơn chính thức bùng nổ vào năm nào?
C©u 12 : Ngô Quyền đã đánh bại quân xâm lược nào trên sông Bạch Đằng?
A Nhà Tùy, Đường B Nam Hán.
C©u 13 : Nước ta rơi vào ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc từ năm nào?
A Năm 179 TCN B Năm 208 TCN.
C©u 14 : Nhà nước Vạn Xuân độc lập, tự chủ ra đời vào năm nào?
C©u 15 : Quốc gia Đại Việt tổ chức khoa thi đầu tiên tại kinh thành Thăng Long vào năm
nào?
C©u 16 : Ai là người lãnh đạo phong trào nông dân Tây Sơn?
A Nguyễn Huệ (1) B Nguyễn Lữ (3)
C Nguyễn Nhạc (2) D Tất cả (1), (2), (3).
C©u 17 : Sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc có ý nghĩa như thế nào?
A Mở đầu thời đại dựng nước và giữ
nước đầu tiên của dân tộc, đồng thời
hình thành nền văn minh sông Hồng
- nền văn minh đầu tiên của người
Việt.
B Đưa nước ta nhiều lần đánh bại quân xâm lược của Triệu Đà.
C Đưa nước ta bước vào thời kì phong
kiến dân tộc.
D Mở rộng được lãnh thổ đất nước, hoàn chỉnh về mặt tổ chức nhà nước C©u 18 : Dưới thời vua nào, tên nước ta được đổi thành Đại Việt?
A Lý Thái Tổ B Lý Thánh Tông.
C Lý Nhân Tông D Lý Thái Tông.
C©u 19 : Đâu là chính sách đối ngoại của triều Nguyễn?
A Bắt Lào và Chân Lạp thần phục (2) B Đóng cửa, không quan hệ với các
nước phương Tây (3)
C Phục tùng nhà Thanh (1) D Cả (1), (2), (3) đều đúng.
Trang 3C©u 20 : Tục ''thiêu xác chết, đổ tro vào các vò bằng đất nung cùng với các đồ trang sức''
là tập tục phổ biến ở cư dân nào?
C Phùng Nguyên D Sơn Vi.
C©u 21 : Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?
A Trần Hưng Đạo B Lê Hoàn.
C Lý Thường Kiệt D Trần Khánh Dư.
C©u 22 : Thế kỉ XVI - XVII ngoài các thương nhân Trung Hoa, Gia-va, Xiêm, còn có thêm
thương nhân từ những nước nào đến buôn bán ở nước ta?
A Bồ Đào Nha, Hà Lan, Ấn Độ, Anh B Ấn Độ, Anh, Pháp, Nga.
C Pháp, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Anh D Hà Lan, Anh, Pháp, Nga.
C©u 23 : Những bài thơ, bài phú, bài hịch, bài văn nổi tiếng trong nền văn học từ thời Lý
đến thời Trần là
A Bạch Đằng giang phú, Truyện Kiều,
Chinh phụ ngâm.
B Thơ thần, Bạch Đằng giang phú, Bình Ngô đại cáo, Truyện Kiều.
C Thơ thần, Bình Ngô đại cáo, Bạch
Đằng giang phú D Truyện Kiều, Bình Ngô đại cáo, Bài Thơ thần C©u 24 : Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, Hai Bà Trưng đã chọn kinh đô ở đâu?
A Cửa sông Tô Lịch - Hà Nội B Mê Linh - Vĩnh Phúc.
C Hoa Lư - Ninh Bình D Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội.
C©u 25 : Người đã xuất gia đầu phật và lập ra dòng Thiền Phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?
A Trần Thánh Tông B Lý Công Uẩn.
C Trần Nhân Tông D Trần Thái Tông.
C©u 26 : Đại Cồ Việt là Quốc hiệu của nước ta vào thời nào?
C©u 27 : Có 5 quốc gia cổ trên lãnh thổ đất nước ta, đó là những quốc gia nào?
A Văn Lang, Âu Lạc, Lâm Ấp,
Chăm-pa, Phù Nam B Văn Lang, Âu Lạc, Chăm-pa, Lan xang, Lâm Ấp.
C Văn Lang, Âu Lạc, Lan xang, Cửu
Chân, Nhật Nam.
D Văn Lang, Âu Lạc, Lâm Ấp, Phù Nam, Ăng-co.
C©u 28 : Các chính sách đối nội của nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X -
XV là những chính sách nào?
A Đoàn kết với các dân tộc ít người,
nhất là các tù trưởng ít người (2)
B Cả (1), (2), (3) đều đúng.
C Nhà nước phong kiến rất nghiêm
khắc đối với những tù trưởng dân
tộc ít người có hành động phản loạn.
(3)
D Coi trọng và quan tâm đến đời sống nhân dân (1)
C©u 29 : Các địa danh nào sau đây là nơi diễn ra các chiến thắng nổi tiếng trong ba cuộc
kháng chiến chống Mông - Nguyên?
A Hàm Tử, Tây Kết B Đông Bộ Đầu, Chương Dương, Bạch
Đằng, Vạn Kiếp, Hàm Tử, Tây Kết.
C Bạch Đằng, Vạn Kiếp D Đông Bộ Đầu, Chương Dương, Hàm
Tử, Tây Kết.
C©u 30 : Năm 1070 vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng công trình nào?
A Chùa Quỳnh Lâm B Quốc Tử Giám.
Trang 4C©u 31 : Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta trong các thế kỉ XVI -
XVII là
C©u 32 : Di sản văn hóa nào của người Chăm được UNESCO công nhận là di sản văn hóa
thế giới?
A Thánh địa Mĩ Sơn B Chữ Phạn.
C Tháp Chàm - Ninh Thuận D Các điệu múa của người Chăm C©u 33 : Người tinh khôn ở Việt Nam cư trú ở khu vực nào?
A Trong hang động, mái đá ngoài trời B Nhà cửa.
C Ven sông, suối D Ven biển.
C©u 34 : Chiến tranh Trịnh - Nguyễn diễn ra trong khoảng thời gian nào ?
A Từ 1627 - 1788 B Từ 1672 - 1788.
C Từ 1627 - 1672 D Từ 1592 - 1627.
C©u 35 : Nhà Lê sơ bị khủng hoảng và suy sụp trong hoàn cảnh nào?
A Các quan lại, địa chủ lợi dụng nhà
vua không quan tâm đến triều chính
nên ra sức chiếm đoạt ruộng đất và
hạch sách nhân dân (2)
B Một số thế lực phong kiến lợi dụng tình hình rối loạn của đất nước, ra sức tranh chấp quyền hành (3)
C Cả (1), (2), (3) đều đúng D Khi lên nắm chính quyền vua Lê
Tương Dực không quan tâm đến việc triều chính, chỉ lo ăn chơi sa đoạ (1)
C©u 36 : Những địa phương nào ở Việt Nam tìm thấy di tích Người tối cổ sinh sống?
A Lạng Sơn, Thanh Hóa, Đồng Nai B Thanh Hóa, Đồng Nai.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng Nai.
C©u 37 : Công lao to lớn của Quang Trung là gì?
A Đánh bại các cuộc chiến tranh xâm
lược của bên ngoài (Xiêm và
Thanh) (2)
B Thống nhất lại đất nước, bảo vệ được nền độc lập dân tộc (3)
C Lật đổ các tập đoàn phong kiến
Trịnh - Nguyễn (1)
D Cả (1), (2), (3) đều đúng.
C©u 38 : Dưới thời Lý - Trần, tôn giáo nào có vị trí đặc biệt quan trọng?
A Đạo Thiên chúa B Nho giáo.
C©u 39 : Các chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta
nhằm mục đích gì?
A Đồng hoá dân tộc và cai trị lâu dài
đất nước ta B Truyền bá văn minh cho dân tộc ta.
C Đưa nhân dân Âu Lạc quay trở lại
thời nguyên thuỷ.
D Xoá tên nước Âu Lạc trên bản đồ thế giới.
C©u 40 : Tại sao sự du nhập của Thiên chúa giáo lại gắn liền với sự ra đời của chữ Quốc
ngữ?
Trang 5A Các giáo sĩ đem chữ quốc ngữ đến B Chính quyền phong kiến không cho
phép các giáo sĩ truyền đạo bằng chữ Latinh.
C Ngôn ngữ Latinh không được nhân
dân tiếp nhận.
D Giáo sĩ phương Tây dùng chữ cái Latinh để ghi âm tiếng Việt trong quá trình truyền đạo.
C©u 41 : Tên gọi khác của bộ "Hoàng triều luật lệ" là
A Hồng Đức B Quốc triều hình luật.
C©u 42 : Tên tướng giặc nào đã đàn áp cuộc khởi nghĩa Lý Bí?
C©u 43 : Giáo dục thế kỉ XVII - XVIII chú ý đến nội dung nào?
A Hội họa điêu khắc B Giáo lý Phật giáo.
C Các môn tự nhiên D Chủ yếu là kinh, sử.
C©u 44 : Tại sao lịch sử gọi Nguyễn Ánh là kẻ "cõng rắn cắn gà nhà"?
A Nguyễn Ánh cầu cứu quân Thanh
sang xâm lược nước ta B Nguyễn Ánh câu kết với địa chủ ra sức bóc lột, bòn rút của cải của nhân
dân.
C Nguyễn Ánh cắt đất dâng cho vua
Xiêm để vua Xiêm giúp đỡ tiêu diệt
phong trào Tây Sơn.
D Nguyễn Ánh chạy sang cầu cứu vua Xiêm đem quân xâm lược nước ta.
C©u 45 : Trung tâm trao đổi, buôn bán sầm uất nhất của Đàng Trong là
A Thanh Hà (Huế) B Gia Định (TP.HCM).
C Nước Mặn (Bình Định) D Hội An (Quảng Nam).
C©u 46 : Bộ luật Quốc triều hình luật ( Luật Hồng Đức ) gồm bao nhiêu điều?
A Hơn 700 điều B Khoảng 600 - 700 điều.
C Hơn 500 điều D Hơn 800 điều.
C©u 47 : Văn Lang - Âu Lạc được biết đến là
A hai quốc gia cổ đại hình thành và
phát triển kế tiếp nhau, trên cơ sở
liên minh chiến đấu chống quân xâm
lược giữa nhân dân Lạc Việt của
nhà nước Văn Lang và nhân dân Âu
Việt của vua Thục Phán.
B nhà nước của Thục Phán An Dương Vương.
C một quốc gia ra đời vào thiên niên kỉ
I TCN D hai quốc gia cùng ra đời vào thế kỉ VII TCN C©u 48 : Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội nước ta thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn nào?
A Mâu thuẫn giữa nhân dân ta với
chính quyền đô hộ phương Bắc B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.
C Mâu thuẫn giữa nho sĩ, quan lại cai
trị với chính quyền phong kiến
phương Bắc
D Mâu thuẫn giữa cư dân Âu Lạc với quan lại cai trị
C©u 49 : Bộ luật Gia Long ban hành dưới thời Nguyễn nhằm mục đích gì?
Trang 6A Phá bỏ các tôn ti trật tự phong kiến B Bảo vệ quyền lợi của nông dân và
thợ thủ công.
C Bảo vệ quyền lợi của nhà vua và các
quan lại.
D Bảo vệ nhà nước và các tôn ti trật tự phong kiến.
C©u 50 : Người tối cổ ở Việt Nam đã tổ chức cuộc sống như thế nào?
A Sống thành từng bầy, săn bắt thú
rừng và hái lượm hoa quả để sống.
B Sống trong các công xã thị tộc, lấy săn bắn, đánh cá làm nguồn sống chính.
C Sống trong các công xã thị tộc, làm
nông nghiệp trồng lúa nước.
D Sống trong các công xã thị tộc, làm nghề thủ công, chăn nuôi để sống.
Trang 7phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Lich su (50)
Đề số : 1