1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KT 15' TOAN 7

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua một điểm A ở ngoài một đờng thẳng d cho trớc Tiên dề Ơclít về hai đờng thẳng song song A.. Không kẻ đợc đờng thẳng nào song song với đờng thẳng d.. Kẻ đợc một và chỉ một đờng thẳng

Trang 1

Đề số 1: Kiểm tra 15 phút

môn: toán 7

Câu 1 (0,5 đ) Haiđờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng:(hai dt vg)

A Có các góc tạo thành có 1 góc vuông

B Có các góc tạo thành có 2 góc vuông

C Có các góc tạo thành có 3 góc vuông

D Cả 3 câu trên đều đúng

Đáp án D

Câu 2 (0,5 đ) Hai góc đối đỉnh thì (các góc tạo bởi 2dt cắt nhau)

A Bù nhau B Bằng nhau C Phụ nhau D Cùng bằng 900

Đáp án B

Câu 3 (0,5 đ) Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành

A 1 cặp góc đối đỉnh B 2 cặp góc đối đỉnh

C 3 cặp góc đối đỉnh D 4 cặp góc đối đỉnh

Đáp án B

Câu 4 (0,5 đ) Cho 3 đờng thẳng a, b, c, phân biệt Biết a  và c b  c

ta suy ra( hai dt ss)

A a và b phân biệt B a và b cắt nhau

C a và b song song D a trùng với b

Đáp án C

Câu 5 (0,5 đ) Cho ba đờng thẳng a, b, c phân biệt

Biết a song song với b,a song song với c (2dt ss)

A b song song c B b vuông góc với c

C b cắt c D b với c phân biết

Đáp án A

Đề số 2: Kiểm tra 15 phút

môn: toán 7 Câu 1 Qua một điểm A ở ngoài một đờng thẳng d cho trớc

(Tiên dề Ơclít về hai đờng thẳng song song)

A Không kẻ đợc đờng thẳng nào song song với đờng thẳng d

B Kẻ đợc một và chỉ một đờng thẳng song song với đờng thẳng d

C Kẻ đợc hai đờng thẳng song song với đờng thẳng d

D Kẻ đợc nhiều hơn hai đờng thẳng song song với đờng thẳng d

Đáp án B

Câu 2 Một tính chất đợc khẳng định đúng bằng suy luậnlà gi? (định lý)

A Định nghĩa B Tiên đề

C Định lý D Cả ba câu đều đúng

Đáp án C

Câu 3 (0,5 đ) Trong một tam giác (Tổng ba góc của một tam giác)

A Tổng ba góc bằng 900 B Tổng ba góc bằng 1200

C Tổng ba góc bằng 1500 D Tổng ba góc bằng 1800

Đáp án D

Câu 4 (0,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A.

Góc ngoài tại đỉnh C là góc

A Vuông B Tù C Nhọn D Cha xác định

Đáp án D

Câu 5 Cho tam giác ABC và A’B’C’ có AB =A’B’; BC = B’C’ Thêm điều kiện gì để hai tam

giác bằng nhau (Hai tam giác bằng nhau)

A C ˆ Cˆ' B AC = A’C’

C B ˆ Bˆ' D Câu b và câu c đúng

Đáp án D

Trang 2

Đề số 3: Kiểm tra 15 phút

môn: toán 7 Câu 1.(0,5 đ) Tam giác ABC cân tại A, ta có.(Tam giác cân)

A AB = AC B Bˆ Cˆ

C Cả câu a và b đều đúng D Cả câu a và b đều sai

Đáp án C

Câu 2 (0,5 đ) Trong ABC vuông tại C, ta có (Định lý pitago)

A AB2 = AC2 + CB2

B AC2 = AB2 + BC2

C BC2 = AB2 = AC2

D.Cả ba câu trên đều đúng

Đáp án A

Câu 3.(0,5 đ) Sắp xếp các góc của tam giác ABC theo thứ tự tăng dần,

biết AB = 5cm; BC = 6cm; AC = 7cm

(Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác)

A AˆBˆCˆ B BˆAˆCˆ

C CˆBˆAˆ D Cˆ Aˆ Bˆ

Đáp án D

Câu 4 (0,5 đ) Trong hai đờng xiên kẻ từ một điểm đến một đờng thẳng, đờng xiên nào có

hình chiếu lớn hơn thì

(Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu)

A Lớn hơn B Bằng nhau

C Nhỏ hơn D Không so sánh đợc

Đáp án A

(Các đờng đồng quy trong tam giác)

Câu 5 (0,5 đ) Tam giác nào có các đờng cao cũng là các đờng trung tuyến cũng là các đờng

trung trực của các cạnh?

A Tam giác vuông B Tam giác cân

C Tam giác đều D Tam giác vuông cân

Đáp án B

Đề số 4: Kiểm tra 15 phút

môn: toán 7 Câu 1 Tam giác có trực tâm trùng với trọng tâm là

A Tam giác cân B Tam giác vuông

C Tam giác đều D Tam giác vuông cân

Đáp án C

Câu 2 Gọi O là giao điểm ba đờng trung trực của tam giác ta có

A O cách đều ba cạnh của tam giác

B O cách đều ba đỉnh của tam giác

C AO  BC

D AO đi qua trung điểm BC

Đáp án B

Câu 3 Trong tam giác đều, ta có.

A Trực tâm trùng với trọng tâm

B Trực tâm trùng với giao điểm ba đờng phân giác

C Giao điểm ba đờng phân giác trùng với giao điểm ba đờng trung trực

D Cả ba câu trên đều đùng

Đáp án D

Câu 4 Tam giác ABC có AM = 9cm; Trọng tâm G ta có.

A GM = 3cm B GA = 6cm

C Cả hai câu a và b đều đúng D Cả hai câu a và b đều sai

Đáp án C

Câu 5 Cho tam giác ABC có hai đờng phân giác AA’ và BB’ giao nhau tại I Ta có.

A AI là đờng trung tuyến vẽ từ A

B AI là tia phân giác của góc A

Trang 3

C AI là đờng cao vẽ từ A

D AI là trung trực của cạnh BC

Đáp án B

Đề số 5: Kiểm tra 15 phút

môn: toán 7 Câu 1 Kết quả của phép tính

4

3

2 3

4

A – 16 B 16 C

3

24

 D

81

16

Đáp án C

Câu 2 Với mọi số hu tỷ x, với mọi số tự hiên m,n ta có.

(luỹ thừa với số mũ tự nhiên)

A (xm)n = xm+n B (xm)n = xm-n C .(xm)n = xm.n D .(xm)n = xm:n

Đáp án C

Câu 3 Nếu có

d

c b

a

 thì: (Tỉ lệ thức)

A a.d = b.c B a.c = b.d

C a.b = c.d D Cả ba câu trên đều đúng

Đáp án A

Câu 4 Tìm cặp số (x,y) biết

2 3

y x

(Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

A (9;6) B (6;9) C (8;7) D (7;8)

Đáp án A

Câu 5 - ( 9 ) 2 bằng(Số Vô tỉ khái niệm căn bậc hai)

A - 9 B 9 C 3 D 81

Đáp án A

Câu 6 Trong hai ví dụ sau

ví dụ 1: Điều tra tuổi nghề của 500 công nhân

ví dụ 2: Điều tra sản lợng của 300 thửa ruộng

“Tuổi nghề”; “Sản lợng” gọi là

A Dấu hiệu B Tần số

C Cả hai câu a và b đều đúng D Cả hai câu a và b đều sai

Đáp án A

Câu 7 Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu

trong điều tra gọi là

A Giá trị mốt B Tần số

C Trung bình cộng D Giá trị trung bình

Đáp án A

Câu 8 Kết quả điều tra điểm số môn toán của học sinh tổ 1 nh sau.

Dũng 8đ; Hải 10đ; Minh 9đ; An 6đ; Bình 7đ; Tâm 8đ; Hoà 9đ; Tân 8đ;

Hùng 10đ; Anh 7đ Số giá trị của dấu hiệu có thể lấy

A 10 B 6 đến 10 C 5 D 15

Đáp án C

Câu 9 Cho a; b;c là các hằng số

Tìm các biến trong biểu thức đại số: x(2a2 - ab + c ) - y

A a; b ;c B x;y C x; y; c D a; b; c; x; y

Đáp án B

Câu 10 Tínhgiá trị của x0 + 2003 tại x= 2004

A 2003 B 2004 C 2005 D.2007

Trang 4

Đáp án B

Câu 11 (0,5 đ) Kêt quả sau khi thu gọn đơn thức 2(- 4x3yx2)

A - 8x6y; B 8x5y; C - 8x5y D 8 x3yx2

Đáp án C

Câu 12 Tìm bậc của đơn thức 7x3y2xy là

A Bậc2 B Bậc3 C Bậc5 D Bậc7

Đáp án D

Câu 13 Tìm căp đa thức không đồng dạng

(Đơn thức đồng dạng)

A 7x3y và

5

1

 x3y B

8

7

 (xy2)x2 và 32x3y2

C 5xy3 và 5x3y D

4

1

 ax3 và

7

6 abx3 (a;b là hằng số)

Đáp án C

Câu 14 Trong các câu đa thức sau, tìm đa thức một biến.

A 4xy5 + 3x2y - 1 B - 4x5 + 3x3 - 8x + 1

C 6xyz D 12y2x

Đáp án B

Câu 15 Cho đa thức sau

5x7 - 7x6 + 5x5 - 4x4+ 7x6 - 3x2 + 1-5x7-3x5

Bậc của đa thức đã cho là

A 7 B 6 C.5 D.4

Đáp án D

bài tập tự luận

Câu 1 (2đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a)

7

3 15

20 34

19

21

7

34

15

5

3 : 7

2 28 5

3 : 7

2 16

a) =

7

3 15

20 21

7 34

19

34

15

= 1 - 1 +

7 3

=

7

3

(1đ)

5

3 : 7

2 28

7

2

16

5

3

= - 12

3

5

= 20 (1đ)

Câu 2 (2đ) Tìm x biết:

60

29 5

2 4

3

x

x

5

2

=

4

3 60 29

Trang 5

x

5

2

= 15

4

5

2 : 15

4

x

2

5 15

4

x

3

2

x

Ngày đăng: 15/04/2019, 22:22

w