1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 15 ph Toán 8 kỳ II

6 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không kể thời gian giao đềI... Tính độ dài đoạn thẳng CD... Không kể thời gian giao đềI.. Phần trắc nghiệm 3 đ Câu 1: Chọn đáp án đúng hoặc sai.

Trang 1

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Dùng dấu “x” vào chỗ đúng sai thích hợp

a) 7x +21=0

b) 12- 6x = 0

c) 5x – 2 = 0

d) - 2x + 14= 0

x = 3

x = 2

x = -52

x = 7 Câu 2: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Điều kiện xác định của phương trình

1

1 1

5

x

x x

x

là

A) x 0 B) x -1 và x 0 C) x 0 và x 1 D) x -1

b) Phương trình 0x=3 có nghiệm là

C) Vô nghiệm D) Vô số nghiệm

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Giải phương trình: (x- )

2

3

(x+1)=0 Câu 2: Tổng của hai số bàng 90 số này gấp đôi số kia Tìm hai số đó

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

Câu 2: a) Đáp án đúng là B

b) Đáp án đúng là C

(Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Đáp số x=

2

3

hoặc x =-1 (2 điểm) Câu 2: (5 điểm) Gọi số nhỏ là x(x<90)

Số lớn là 90-x

Phương trình 2x = 90 – x  x = 30

trả lời: Số nhỏ là 30, số lớn là 2.30 = 60

Trang 2

Họ và tên: ……… MÔN: HÌNH HỌC 8 (Đề số 2)

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào một kết quả A, B, C, D em chọn đúng nhất

a) Cho hai đoạn thẳng AB = 5cm và CD = 15cm Tỉ số của AB và CD là: A)

3

1

b) Tỉ số của CD và AB là

c) Hai tam giác có dộ dài các cạnh như sau có đồng dạng với nhau không A) 5cm, 4cm, 6cm và 8cm, 9cm, 12cm

B) 3cm, 4cm, 6cm, và 6cm, 8cm, 12cm

C) 1dm, 2dm, 2dm và 1dm, 1dm, 0,5dm

Câu 2: Cho biết Va CD Cm

CD

AB

12 4

3

  độ dài AB bằng:

A) 12cm B) 11cm C) 10cm D) 9cm

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC; AB = 16cm; AC = 20cm; BC = 25cm;

Đường phân giác AD cắt BC tại D; BD = 12cm Tính độ dài DC

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC =5cm; CA =7cm Tam giác

A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC có cạnh nhỏ nhất là 4,5cm Tính các cạnh còn lại của tam giác A`B`C`

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: a) A b) B c) A không , B có & C có

Câu 2: Đáp án là D) 9cm

(Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (3,5 điểm)

Vì AD là tia phân giác của góc A nên AC ABCD DB hay 1620 CD12  CD = 15cm Câu 2: (3,5 điểm)

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A`B`C` nên cạnh nhỏ nhất của tam giác này sẽ tương ứng với cạnh nhỏ nhất của tam giác kia nên

cm A

C cm C

B A C C B

5 , 10

; 5 , 7 7

5 3

5 ,

……… Hết ………

Trang 3

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Đ)

Câu 1: Cho a < b hãy đặc dấu “<; >” vào ô vuông thích hợp:

a

a b

b

a b

Câu 2: Cho a bất kì hãy đặc dấu “<; >” vào ô vuông thích hợp

a a2 0 b a 2 1 0

Câu 3: Khoanh tròn vào câu A, B, C, D là nghiệm của bất phương trình sau:

x2 – 2x < 3x

II PHẦN TỰ LUẬN (7 Đ)

Giải các bất phương trình sau:

a 3x < 2x + 5

b 1 3

c 5 2 5 2

x x

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM:

a b

a b

II PHẦN TỰ LUẬN

a 3x < 2x + 5 x < 5

b 1 3

2   x> 6

c 5 2 5 2

x x

  x < 0,75

Trang 4

Họ và tên: ……… MÔN: HÌNH HỌC 8 (Đề số 4)

(Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Điền từ thích hợp vào chỗ ……… trong các câu sau.

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng……….của tam giác vuông kia

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông……….với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

c) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông

này……… với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

d) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng

bằng……… Đồng dạng

e) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng ……… đồng dạng f) Hình hộp chữ nhật có………… Đáy và có ……… Mặt bên

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC (góc A =900) AC =9cm; BC = 24cm; Đường trung trực của BC cắt đường thẳng AC tại D cắt BC tại M

Tính độ dài đoạn thẳng CD

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Ý a) Góc nhọn Ý b) Tỉ lệ Ý c) Tỉ lệ Ý d) Tỉ số Ý e) Tỉ số Ý f) 2 đáy, 4 mặt bên

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

B

M

D A C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MDC nên:

cm CD

DC

BC

MC

AC

32 9

12 24

……… Hết ………

Trang 5

(Không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (3 đ)

Câu 1: Chọn đáp án đúng hoặc sai.

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chổ trống:

a Hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng …

b Nếu chuyển một hạn tử từ vế này sang vế kia của một phương trình ta phải ……

II Phần trắc nghiệm

Câu 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình 3 2

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a (x – 1)(x + 2) = 0

b 2x(x – 5) = 0

x x

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm

b ……… đổi dấu

II Tự luận

Câu 2: a (x – 1)(x + 2) = 0

=> x = 1 hoặc x = - 2

b 2x(x – 5) = 0

Trang 6

2 2

xx

<=> 2x + 4 = 3x – 6

<=> 2x – 3x = - 6 – 4

- x = - 10 hay x = 10

Ngày đăng: 26/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w