Rỳt gọn và sắp xếp cỏc đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
Trang 1Khoanh tròn vào đáp án đúng
Cõu 1 Giỏ trị nào của x sau đõy là nghiệm của đa thức x3 x2 1
Cõu 2 Đa thức f(x) = 3x + 1, ta cú f(-2) bằng :
Cõu 3 Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2
và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x – 4x – 3x3 + 4x2 + 1
a> Rỳt gọn và sắp xếp cỏc đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b> Tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Bài làm
Bài kiểm tra : 15 phút Họ và tên: lớp:
Khoanh tròn vào đáp án đúng Cõu 1 (0,25 đ iểm ) Cõu nào sau đõy đỳng : A 2 3 x2yz là đơn thức cú hệ số 2 3 B Bậc của đa thức x3 – x2y2 + y3 là 4 C Hai đơn thức -3x2y và - 2 7 xy2 đồng dạng D Đa thức 3x – 1 cú nghiệm là 3 Cõu 2 (0,25 đ iểm ) Bậc của đa thức (x2y3)2 A 5 B 7 C 10 D 12 Câu 3 Cho cỏc đa thức: f(x) = - 3x2 + x - 1 + x4 - x3 - x2 + 3x4 + 2x3 g(x) = x4 + x2 - x3 + x - 5 + 5x3 - x2 - 3x4 a) Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức theo luỹ thừa giảm của biến b) Tớnh f(x) + g(x) Bài làm
Bài kiểm tra : 15 phút Họ và tên: lớp:
Trang 2
Câu 2: Giá trị của biểu thức 1 5
2 x y tại x = 2 và y = -1 là:
A 12,5 B 6 C 9 D 10
Trang 3Câu 4: Kết quả của phép tính 5x3y2 (-2x2y) là:
A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy Câu 5: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 + 1 là
A 5 B 6 C 8 D 4 Câu 6: Kết quả phép tính : 2xy + 3xy là:
A xy B 6xy C 5xy D 5x2y2