1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÁC BÀI TOÁN ÔN HSG TOÁN 6 HAY

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia Mx là tia đối của tia MA, My là phân giác của góc CMx, Mt là tia phân giác của góc xMy.. Chứng minh rằng MC vuông góc với Mt.. Chứng minh rằng 2 đoạn thẳng BD và CE cắt nhau.. Trên c

Trang 1

Bài 1 Tính:

a) A = (-1).(-1)2.(-1)3.(-1)4… (-1)2010.(-1)2011

b) B = 70.(

565656

131313

+ 727272

131313

+ 909090

131313

)

c,

104 2

65 2 13

.

2

10

12 12

+

4 9

10 10

2 3

5 3 11

d

100 99

1 99 98

1 4

3

1 3 2

1 2

1

1

Bài 2 Tìm x là các số tự nhiên, biết:

a)

2

1

x

=

1

8

2

1

9 -

2

3 ) =

11

8 9

8 6 , 1

11

2 9

2 4 , 0

c) x   x 1     x 2      x 30    1240

(7x 11)  ( 3) 15 208

e 2x  7 20 5.( 3) 

f, 52x-3 – 2.52 = 52.3

g) 1 + 2 +3 +4 + + x = 820

h) x + 2x + 3x + + 99x + 100x = 15150

Bài 3 Cho S = 5 + 52 + 53 + ………+ 52006

a Tính S

b Chứng minh S 126

Bài 4 Cho A = 2 2 223 2  60 Chứng minh : A  3 ; 7 ; 15

Bài 5 :

a, Cho (2a + 7b) 3 ( a,b N) Chứng tỏ : (4a + 2b ) 3

b, Chứng tỏ rằng: 2x + 3y chia hết cho 17  9x + 5y chia hết cho 17

Bài 6: Tìm số nguyên tố p để p + 10 và p + 14 đều là các số nguyên tố.

Bài 7 : Cho p và p + 4 là các số nguyên tố( p > 3) Chứng minh rằng p + 8 là hợp số Bài 8: a,Tìm hai số nguyên dương a, b biết a + b = 128 và (a, b) = 16

b, Tìm hai số tự nhiên a,b có hai chữ số biết a.b = 448 và ƯCLN(a,b) = 4 Bài 9

a Cho A =

1 10

1 10

12 11

; B =

1 10

1 10

11 10

 So sánh A và B

b, So sánh: A =

1 2005

1 2005

2006 2005

 và B =

1 2005

1 2005

2005 2004

c, Cho:A=

; B =

d So sánh: 3625 và 2536

Trang 2

Bài 10 chứng tỏ rằng

2 30

1 12

n

n

là phân số tối giản

Bài 11: Chứng minh rằng: A =

2

1 3

1

3

1 3

1 3

1

99 3

Bài 12.

Cho tam giác ABC có ·ACB 60 0, AB=6cm Trên cạnh AB lấy điểm D (D khác A,B) sao cho AD=2cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BD

b) Tính số đo của ·DCB biết ·ACD 20 0

c) Dựng tia Cx sao cho · 0

DCx 90 Tính ·ACx

Bài 13

Cho góc AMC = 600 Tia Mx là tia đối của tia MA, My là phân giác của góc CMx, Mt là tia phân giác của góc xMy

a Tính góc AMy

b Chứng minh rằng MC vuông góc với Mt

Bài 14 Cho tam giác ABC có ABC = 550, trên cạnh AC lấy điểm D (D không trùng với A và C)

a) Tính độ dài AC, biết AD = 4cm, CD = 3cm

b) Tính số đo của góc DBC, biết góc ABD = 300

c) Từ B dựng tia Bx sao cho gócDBx = 900 Tính số đo góc ABx

d) Trên cạnh AB lấy điểm E (E không trùng với A và B) Chứng minh rằng 2 đoạn thẳng

BD và CE cắt nhau

Bài 15 Cho góc bẹt xOy Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ xy,vẽ các tia Oz và Ot sao cho

a Chứng tỏ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot ?

b Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của góc yOz?

c.Vẽ tia phân giác On của góc xOz Tính góc nOt?

Bài 16 Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa phẳng có bờ AB Vẽ các tia OC, OD sao cho góc

AOC = 700,góc BOD = 550

a.Chứng minh OD là tia phân giác góc BOC

b.Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia OC, OD vẽ tia OE sao cho góc DOE là góc vuông , gọi OK là tia đối của tia OC Chứng minh rằng OE là tia phân giác của góc BOK

Bài 17 Cho xAy , trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 6 cm Trên tia đối của tia Ax lấy điểm

D sao cho AD = 4 cm

a) Tính BD

b) Lấy C là một điểm trên tia Ay Biết BCD = 800, BCA = 450 Tính ACD

c) Trên đường thẳng BD lấy điểm K sao cho AK = 2 cm Tính BK

Ngày đăng: 15/04/2019, 22:22

w