ĐẶC ĐIỂM ĐỊNH DANH TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ .... Kết quả thống kê từ ngữ chỉ nhóm lưỡng cư trong sử thi Ê-đê Tên ĐV Tần số từ ngữ chỉ nhóm động vật ưỡng cư trong sử thi Ê-đê
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ QUỲNH THƠ
TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ
Hà Nội, 2019
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ QUỲNH THƠ
TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học
Mã số: 9229020
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ
Hà Nội, 2019
Trang 3LỜI C M ĐO N
ẹnêu trong luạ
T c gi uạn án
Nguyễn Thị Quỳnh Thơ
Trang 5O
i
ii MỤC LỤC
iii DANH MỤC B NG BIỂU vi
DANH MỤC BIỂU Ồ viii
DANH MỤ Ồ
ix QU O U N ÁN x
MỞ ĐẦU
1 1 Lí do ch tài
1 2 Mụ ệm vụ nghiên c u 2
2.1 Mụ u 2
2.2 Nhiệm vụ nghiên c u 2
3 ng, phạm vi và ng liệu kh o sát, nghiên c u 3
3 1 ng nghiên c u 3
3.2 Phạm vi nghiên c u 3
4 ơ th pháp nghiên c u 3
4 1 ơ 3
4 2 ơ 4
4 3 ơ 4
4.4 Th pháp th ng kê, phân loại, hệ th ng hóa 4
5 a luận án
4 6 Ý ận và th c tiễn 5
6 1 Ý lí luận
5 6 2 Ý c tiễn
6 7 C u trúc c a luận án
6
Trang 6Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÍ
LUẬN
7 1.1 T ng quan tình hình nghiên c u 7
1.1.1 Nghiên c u v t ng ch ộng vật t ộ ngôn ng 7
1.1.2 Nghiên c u v t ng ch ộng vật trong s thi Ê- . 12
1 2 ơ ở lí luận
16 1.2.1 Lí thuy t v a t . 16
1.2.2 Lí thuy t v ịnh danh 22
1 3 ơ ở ă c
25 1.3.1 Quan hệ gi a ngôn ng - ă 25
1.3.2 Vài nét v dân tộc Ê- thi Ê- 27
Ti u k ơ 1
30 Chương 2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊNH DANH TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
33 2.1 Tiêu chí phân loạ ộng vật 33
2.1.1 Quan niệm phân loạ ộng vật trong dân gian 33
2.1.2 Quan niệm phân loạ ộng vật trong khoa h c 35
2.2 K t qu th ng kê t ng ch ộng vật trong s thi Ê- 36
2.2.1 K t qu th ng kê t ng ch nhóm chim trong s thi Ê- 39
2.2.2 K t qu th ng kê t ng ch nhóm thú xu t hiện trong s thi Ê- 43
2.2.3 K t qu th ng kê t ng ch nhóm côn trùng trong s thi Ê- 45
2.2.4 K t qu th ng kê t ng ch ỡ thi Ê- 46
2.2.5 K t qu th ng kê t ng ch nhóm cá trong s thi Ê- 47
2.3 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- é e ơ ịnh danh 48
2 3 1 ơ ị ơ ở v ộng vật trong s thi Ê- .48
2 3 2 ơ ịnh danh phái sinh v ộng vật trong s thi Ê- .49
Ti u k ơ 2 97
Trang 7Chương 3 TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ VÀ ĐẶC
TRƯNG VĂN HOÁ TỘC NGƯỜI 99
3.1 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ặ ă ú ng 99
3.1.1 R ng là không gian sinh t n c ộng vật 100
3 1 2 i v i hoạ ộ ă n 103
3.2 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ă ỡng c i Ê-
108 3.2.1 T ng ch ộng vậ ă cúng c i Ê- 108
3.2.2 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ệm chim hoá thân i
115 3.3 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ă ẩm th c c a tộ i Ê- .
119 3.3.1 T ng ch s n phẩ ă ă m th c c i Ê- 119
3.3.2 T ng ch nguyên liệu ch bi n th c phẩm có ngu n g ộng vật và ă ẩm th c c i Ê-
122 3.4 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ă ục c i Ê-
124 3.5 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- i Ê-
131 3.6 T ng ch ộng vật và m i quan hệ xã hội c i Ê- 141
Ti u k ơ 3
147 KẾT LUẬN 149
Ụ O Ê QU N LU N ÁN 154
DANH SÁCH CÁC CHUYÊN GIA HỖ TRỢ DỊCH TI NG Ê- Ê 155
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KH O 156
PHỤ LỤC 167
Trang 8DANH MỤC B NG BIỂU
trong s thi Ê- .
trong s thi Ê- .
54
58
ơ trong s thi Ê- .
63
Trang 975
132
134
138
Trang 11DANH MỤC SƠ ĐỒ
Trang 12B NG QUY Ư C CÁCH VIẾT T T D NG TRONG LUẬN ÁN
ộng vậtHoạ ộng
Trang 13ộ
úụộ
ăă
Ê-ộ
Ê-ộ ộ
ậộậ
ậậở
ậ
ởs
ã
Trang 14ơõ
ộệ
ặ
ị
ệ :
ặặ
ơ
ị
ậộ
ệậ
ặÊ-
Trang 15ộ ật trong s Ê- e - ă
3 Đối tượng, phạm vi và ngữ iệu kh o s t, nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
é
ị
ụ
ệạ
ú
ú
ạ
ặị
ở
ạ ộ
eạthái và không gian
Lum, Hbia Mlin, Dăm Yi chặt đọt mây, Mdrong Dăm.
Trang 16ơặ
ộc t ng ch
ị
ơộng vật trong quan hệ
ở
ngch
,
ận diện,
ệộng vật
5 Đóng góp của uận n
Trang 18ậ
ậộị
ộ (5 1)ã
ãậ
ị
ệÊ-ộ
Trang 196.2 Ý nghĩa thực tiễn
ậậ
7 Cấu trúc của uận n
Ngoài phần Mở đầu, Kết luận, Phụ lục, Luận án gồm 3 chương:
Trang 20Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÍ LUẬN 1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu
1.1.1 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật từ góc độ ngôn ngữ
1.1.1.1 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật dựa trên lí thuyết trường từ vựng
ễ
ã[108], [109], [110];
: “ặ
ặăăú
21é
ộ
ậạạộậ
ệơậ
ệ
” [30]
õã
: “ậ
ạậ
ậ
ộ
ậ
Trang 211.1.1.2 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật dựa trên lí thuyết định danh
Trang 22[110] ã
ễặú
: “ộ
ặ
ơ ởậ
ệộệ
ậở
Ấn Âu, Hán Việt, Khmer Ví dụ: (cá b ng
tư ng, r n lục, cá linh - trây linh, (cá ba sa) [72, tr.32].
Trang 24” “ i có v n cha ông truy n lạ ” a dân tộc Thái vùng Tây B c Việt
“ i có v n cha ông truy n lạ ” ại chi m t lệ n i trội
tài nghiên c u c a mình
Trang 25“Từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê”
1.1.2 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê
1.1.2.1 Nghiên cứu về sử thi Tây Nguyên nói chung
ạ
1927
ệ
Ê-ộởơ
ă ” (Dăm
ãệệ
Săn) vào nă
Trang 261.1.2.2 Nghiên cứu về sử thi Ê-đê
Trang 28Ê-ặ ộ ặ ệ thuậ ẩ
ặc biệt, tạo nên vẻ ẹp c a s cân x ng, hài hoà v ng âm, v
Trang 29chuyện dí d ng sã, thô tục T việ ặc
ằ
c a t ị
ộ ị
ịị
Trang 30;ệt: “
: ( )
ăă: “
Trang 32Ý: “Ýậ
ậ
ậậ
úơ
”ệ[13,
Trang 33ậ ậ ộ é
ậ
ộậ
ăăă
Trang 34ệ ặở
ậởe
ởậậ
ởú
ơ
eạạ
“ ặ(
ậ
ăệ
ị
ụị
” [14, tr.808]
Trang 356 ộ s
ộ ậ
ộ
Ê-ạậệ
ú
ặệ
ịệ
ú
thì chúng cóệ
thi
Ê-ơ
ịẽ
Trang 36ệ
ụ
ịệ
ạ
ỹặ162]
ậ
ộ ệặe
ộ
ệậ
ơs
a conÊ-
Trang 37cho là nh ng tên g i không rõ lí do.
Trang 38c u trúc ph c tạ ơ ơ ị g ( i hình th c ẩn
1.3 Cơ sở văn hóa học
1.3.1 Quan hệ giữa ngôn ngữ - văn hóa
Trang 39ạ :
ộạ
ú
(ậ
ộ ã ộ
ă
ộ
Trang 40ộ ã
ệ õệ
ặ
ộ
ăộộ
ệặặ
ộă
Ê-cặc
1.3.2 Vài nét về dân tộc Ê-đê và sử thi Ê-đê
1.3.2.1 Gi i thi u về dân tộc Ê-đê
Trang 41ơ ở
ú
ộạ
ởÊ-
Ê-ộở
ơ
e
“ộ
ộ
ệ
ị ăơ
ã
s
s
ệ Ê-
Trang 42
ạơ
ởãạ
ộ
ởậ
Trang 44ộở
ễÊ-
ộễ
s k t qu nghiên c
Trang 45lại ở k t qu nghiên c u v s ng ti u nhóm/ti u ng ch ộng vậ ặc
trong s thi
Trang 46ng c ặ loại s thi rút ra t ă - ă c có giá trị
Trang 47Ê-Chương 2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊNH DANH TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT
TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
hu ng giao ti p, vì vậ
, chính xácị
ơ , t ghép)
ngộng
ị
2.1 Tiêu chí phân oại động vật
ễ
5ạ
2.1.1 Quan niệm phân loại động vật trong dân gian
Trang 48ệc xác
4 nhóm
Trang 49không xác lậ ị ộng vật ỡ ( , nhái, cua) hoặc ộng
2.1.2 Quan niệm phân loại động vật trong khoa học
Trang 50ộng vật trong s thi Ê- ệ 4 nhóm ộng vật ơ
2.2 Kết qu thống kê từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê
Trang 51]^m ak chim ómnŭ dliê
Trang 532.2.1 Kết quả thống kê từ ngữ chỉ nhóm chim trong sử thi Ê-đê
Trang 54:
Trang 55Bảng 2.2 Kết quả th ng kê tần s từ ngữ chỉ nhóm chim trong sử thi Ê-đê
Stt
Trang 56“Chim” ạ
k[uôl” (chim kbuol) (2 l n).
Trang 572.2.2 Kết quả thống kê từ ngữ chỉ nhóm thú xuất hiện trong sử thi Ê-đê
Bảng 2.3 Kết quả th ng kê tần s từ ngữ chỉ nhóm thú trong sử thi Ê-đê
Trang 59ti m th Ê- ng vạt thuộ ú ật thi
Trang 60ệ ụ ệ ậ
(muỗi) (45)
2.2.4 Kết quả thống kê từ ngữ chỉ nhóm lưỡng cư trong sử thi Ê-đê
Tên ĐV Tần số từ ngữ chỉ nhóm động vật ưỡng cư
trong sử thi Ê-đê
Trang 61Bảng 2.6 Kết quả th ng kê tần s từ ngữ chỉ nhóm cá trong sử thi Ê-đê
Tên ĐV Tần số từ ngữ chỉ nhóm c trong sử thi Ê-đê
liệu kh o sát, các t ch cá nói chung xu t hiện 278 l n
Trang 62) ậy, xét theo quan hệ bao hàm, t ch cá nói chung xu t hiện l n hơ
so v i t ch các loài cá cụ th
2.3 Từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê xét theo phương thức định danh
2.3.1 Phương thức định danh cơ sở về động vật trong sử thi Ê-đê
(1) “Ama nao duah ]^m ăt ba w^t go\ kơ jih jang, duah kan ba w^t
go\, ngă hma, ngă lo\, mâo pai, mâo mja ăt ba w^t kơ anak ka sang”
(Cha đi tìm thịt cũng đem về nồi cho mọi người, tìm cá đem về nồi, làm
rẫy, làm ruộng, đư c thỏ, đư c chồn cha cũng đem về cho con ở nhà) [2, tr.959];
(2) ’’Ơ Hbia Ling Kpang! Ti djo\ ayo\ng mâo kan amâo ba w^t ôh
Adei dlăng anei ariêng bo\ bai, hdang bo\ pra, bi kan tơl gơ\ bo\ hlăm hmăm Tơ adei ]ia\ng [ơ\ng kan snăn phung ayo\ng srăng nao kơ anăn, ]
ia\ng [ơ\ng kkuih prôk snăn phung ayo\ng’’
(Ôi Hbia Ling Kpang ơi! Nào đây phải có cá anh không mang về đâu Em
trông này con cua đầy nhủi, con tôm đầy giàn, còn con cá đến nổi đẩy trong máng Nếu như em mu n ăn cá thì các anh sẽ đến đó, mu n ăn chuột sóc thì các
anh) [2, tr.1193].
Trang 63” (thú rừng, thú hoang,
ú eụ:
(3) “Amuôn ]ia\ng kơ êman pioh đ^ hiu dliê, nao hiu lu mnah, nao
duah hlô dliê”
(Cháu cần voi để cưỡi săn mò, để đi b n rình, đi tìm thú hoang) [2,
ặậộ
s
ậ
ậÊ-ộ
eẹ
ơ
ơ
“
ởơ
ạ
ạ ”phái sinh, s
ú
Ê-ụã
ậẻ
ng vạt trong s thi
Ê-ụ
ạộng vậ
Trang 64ộng vật còn lại chúng tôi không tìm th y
i Từ ngữ định danh nhóm chim theo thành tố chỉ giống
mlang), “]^m k[uôl” (chim kbuol), “]^m bhĭ” (chim bhí )…
Trang 65e ệ
(4) ‘’Dăm Bhu leh anăn phung hiu dliê dôk ]uh hlô u\n ti dlông ]ư\hlang, ]uh hlô rang ti dliê rưng leh anăn đruah ti djiêu dliê, snăn hmư\ he\
ênai ]^m m`ê }^m ktrâo kling m`ê: ku\t ku ru ku [uh leh Ku\t ku ru”
(Dăm Bhu và đám th săn đang thui thịt heo rừng trên đồi tranh, thui thịt
nai bên rừng thưa và thui thịt hoẵng cạnh rừng, bỗng nghe có tiếng chim hót.
Chim ktrâo kling kêu: Cút cu cu đã th y Cút cu cu) [4, tr.608].
Stt Từ ngữ định danh nhóm chim theo thành tố chỉ giống
trong sử thi Ê-đê
Trang 66ệ ộ ậ s Ê- ộ ậ
ă ]^m ktia\ s^t”.
(Không phải em chỉ nghe qua loa, bỏ qua mọi lời của anh đâu! Em mu n
đi thăm rìa rẫy, mu n có người chặt giùm cỏ bụi, có người giữ rẫy đuổi chim
ktia thật sự) [3, tr.651].
ăn”
(Hỡi chim tré, bãi tr ng phía trư c mặt sao có nhiều chim grứ đậu trên
cây, trên đá vậy) [4, tr.722].
(Hỡi chim tré, bãi tr ng phía trư c mặt sao có nhiều chim grứ đậu trên
cây, trên đá vậy) [4, tr.722].
Trang 67(Em thui gà tr ng sẽ gửi một cái đùi, em thui gà mái gửi cái ngực, cá lóc
em đùm một đùm, cơm gạo drô em đã gói bằng lá, cơm gạo bla em để trong nồi)
[6, tr.821];
(Nếu em mu n ăn con tôm, anh sẽ mang về nồi, nếu em mu n ăn loài cá
rô đồng để anh u ng b t ở đồng sâu) [2, tr.1193];
(Trông đ y chồng con tìm thịt nạc, chồng con tìm cá mỡ cho con l n đầy
mập đủ) [2, tr.858].
:
Trang 68Bảng 2.8 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm cá theo thành t chỉ gi ng
trong sử thi Ê-đê
Trang 69Ê-“
( 58ỡ”
Ê- :
Trang 70convoi cái thì nuôi chị đến khi chết) [1, tr.685];
(Rư u bảy con trâu đực tôi mu n cúng ông bà, rư u bảy con trâu đực tôi
mu n cúng cái thân, cái đầu mình [2, tr.990].
i Từ ngữ định danh nhóm chim theo đặc điểm sinh s n
[ơ\ng, mnu\ ana ka thâo ]o\ng duah
Trang 71] ă ^ [ơ\ ”.
(Anh chỉ là chàng trai trẻ như cây tre non, như gà trống chưa tự kiếm hạt
gạo lép để ăn, gà mái chưa biết tự đi mổ hạt gạo tròn để ăn) [2, tr.813];
(Sau đó, Dăm Bhú cột rư u ché tang, thui con gà mái, để chị chàng làm
thức ăn đãi khách) [6, tr.649];
(Em thui gà trống sẽ gửi một cái đùi, em thui gà mái gửi cái ngực, cá
trầu em đùm một đùm, cơm gạo drô em đã gói bằng lá, cơm gạo bla em để trong nồi) [6, tr.821].
ệ
ụ (13) (14) (15)ạ
():
ă e\ yang ho\ng sa boh ]eh ba, mb^t ho\ng sa drei mnu\
”
(Chàng phải cúng bằng một ché ba, cùng một con gà trống tr
cúng cho các thần cây có quả giữa thân, phải cúng tổ tiên) [6, tr.648].
Trang 72Bảng 2.9 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm sinh
sản trong sử thi Ê-đê
Từ ngữ định danh nhóm
Trang 73rư u cúng cầu sức khoẻ) [4, tr.594];
(Rư u năm ché một con trâu sổi tôi mu n cúng ông bà, rư u bảy con trâu
đực tôi mu n cúng ông bà, rư u bảy con trâu đực tôi mu n cúng cái thân,
Trang 74(21) “Mtih pha [lia, pô mdro\ng mlih ruêh ho\ng sa drei kbao knô”.
(B p đùi trơn, người giàu đổi sờ bằng một con trâu đực) [1, tr.643].
ă êman
siam”
(Các ngươi đi b t con voi đực, b c bành đan bằng mây, b t con voi cái,
b c bành có mui che n ng mưa, để ta đi cư p Hbia Sun inh đ p về đây) [6,
tr.1010];
Trang 75(23) “ ă j êman knô ?”
(Sao ông lại chém chết con voi đực quý của nhà mình?) [6, tr.1085];
con voi cái thì nuôi chị đến khi chết) [1, tr.685].
Trang 77ệ “ | ” (heo đực) “ | ” (heo cái) hay
(Con mu n có con heo béo v i nư c rư u rót đầu tiên cúng ma, heo
thiến, rư u năm ché để cúng thân thể chàng, cha ạ!) [3,tr.747].
Trang 78(Chúng tôi không biết Dăm Băng Mlan đâu khách đi ngựa thồ, khách
cưỡi voi to, khách sang giàu, khách quý, khách mang theo chiêng bằng quý)[2,
tr.880];
thu\n, u\n sa drei, u\n êmo\ng’’.
heo một con, con heo mập) [2, tr.948].
Bảng 2.10 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm hình
dáng cơ thể trong sử thi Ê-đê
thể trong sử thi Ê-đê
Trang 792 un heo êmong mập/to 4 40
Biểu đồ 2.3 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm
hình dáng cơ thể trong sử thi Ê-đê
(Chúng tôi không biết Dăm Băng Mlan đâu khách đi ngựa thồ, khách
cưỡi voi to, khách sang giàu, khách quý, khách mang theo chiêng bằng quý) [2,
tr.880]
“ e ” (ngựa),
ơúÊ-
Trang 80ii Từ ngữ định danh nhóm c theo đặc điểm hình d ng cơ thể
(Mrong Dăm mãi miết đi săn b n kiếm thịt ngon, cá béo, lâu lâu lại sai
người mang thịt khô về cho Hbia Sun, trẻ nhỏ, người già ở nhà) [6, tr.1053].
ng) ,
s
ụ:aseh bi
Trang 81
Ê-chúng tôi khái quát thành mô hình sau:
(Ngày mai, chúng ta sẽ cúng trâu cho tổ tiên rư u ché tuk, ba con trâu
trắng, hôm sau cúng rư u bảy con trâu gù, để thần biết, để tổ tiên nghe) [2,
ă [ơ\ng u\n kjuh Truh hruê tal tlâo
\ [ơ\ng kpiê tlâo ]eh tuk kbao ko#
(Ăn gà bảy rư u bảy thì ăn heo bảy, rư u bảy Đến ngày thứ ba thì ăn bò
bảy rư u bảy Sau đó lại ăn rư u ba ché tuk con trâu trắng kh n ông, rư u năm,
trâu sổi cúng tổ tiên, rư u bảy trâu đực cúng thân mạng) [2, tr.1214].
Trang 82Bảng 2.11 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm màu s
c trong sử thi Ê-đê
được định danh Tiếng Ê-đê Tiếng Việt
Trang 83Biểu đồ 2.4 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm
màu s c trong sử thi Ê-đê
“kdruêh kô” (đ m tr ng) “kô” (bạc), “kô” (tr ng), “kdruêh kô” (đ m bạc) “ ”
Trang 84Chúng tôi th hiện b ng s liệu trên bằng bi sau:
Biểu đồ 2.5 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh màu s c loài ngựa trong sử thi
Ê-đê
“ e ” (ngựa) là bi u th “kdruêh kô” (đ m bạc) (35 l n, chi m 43,2%), bi u
“ e ” (ngựa) v i r t nhi u màu s c khác nhau.
Trang 85Nam Á ặc biệ ă ệ ă ơ “ ”
Trang 86Biểu đồ 2.6 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh màu s c loài trâu trong sử thi
Ê-đê
ị
ịặ
ặ
Trang 87ú
Q
(Trên đỉnh núi nghe tiếng vư n khóc g i nh quê hương, con dọoc hót vang
đồi, đàn bò đỏ như quả cà chín, đàn trâu như những hòn đá đen cả lưng đồi, bầy
voi gầm như tiếng s m, người đông nghìn nghịt, tóc đen như mây khi trời s p mưa) [3, tr.633].
Trang 88Ê-ụ
Trang 89(Đàn bò nhà cha Hbia Knhí đi đông như đàn kiến vàng, đàn trâu kéo đi
ú
ịị
:
ằ
Trang 90
Ê-Bảng 2.14 Kết quả th ng kê từ ngữ chỉ màu s c nhóm động vật trong sử thi Ê-đê
Trang 92ị ạ ộ ậ e
v chở đến nứi ở Cư Tling để nhử b t voi rừng) [1, tr.528].
i Từ ngữ định danh nhóm chim theo đặc điểm môi trường sống
e
20 ộ1ộ
(Lúc đó, gà tr ng trong chuồng, gà rừng gáy ầm vang, con gà tr ng gáy
trên hiên bên gian ngoài, chạy vào gian trong, con gà tr ng gáy lúc trăng sáng, con gà mái gáy giục chủ đưa c i) [5, tr.311].
\
s
ạậă
Trang 93ă
(Nếu như chàng có m t như m t gà rừng, lòng như lòng hổ, nếu chàng đi
buôn khác thì ch c chàng đã bỏ cháu chỏng chơ, vứt cháu vào rừng để cháu tự
đi tìm ăn củ ráy, củ nâu rồi bác ạ) [2, tr.1329].
ii Từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm môi trường sống
Bảng 2.15 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm môi
trường s ng trong sử thi Ê-đê
trường sống của ĐV trong sử Tần Tỉ lệ
Trang 94Biểu đồ 2.7 Kết quả th ng kê từ ngữ định danh nhóm thú dựa trên đặc điểm
môi trường s ng trong sử thi Ê-đê
ệậ
(68Ê-
thịt nai bên rừng thưa và thui thịt hoẵng cạnh rừng, bỗng nghe có tiếng chim hót Chim Ktrâo kling kêu: Cút cu cu đã th y Cút cu cu) [4, tr.608].
Trang 95(41) “Ayo\ [ ă \ng mta hlô u\n ti djiêu hnoh êa, mta hlô u\n ti
(Anh chỉ th y có loài thú chui bên su i, loài heo rừng bên lề đường, loài
bò tót, trâu rừng đầy một đồi) [2, tr.848].
d iê’’.
chở đến núi ở Cư Tling để nhử b t voi rừng) [1, tr.528].
Trang 96chúng tôi cho th y có s chênh lệch r t l n gi “ ” (trâu rừng) và
(Em ạ, chỉ ở nơi đó m i có nhiều trâu rừng, bò rừng m i có nai đầy bãi)
[4, tr.601]
ệ
ãệ
e jơ\ ”
(Nhìn qua th y bò rừng, đàn nai đang ăn cỏ, gần kín ngót ba đồi cỏ
tranh, ở ba đồi th p, cây thưa, lũ hoãng đi tìm chỗ nghỉ chân) [5, tr.904];
hlô rang dliê, jh^t rup ]^m bh^, ]^m djao”.
(Phía dư i thêu con đường, thêu hình con r n hổ mang, thêu hình hươu,
hình con nai rừng, thêu hình chim bhí, chim djao) [6, tr.696].