TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI NGUYỄN THỊ QUỲNH THƠ TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ Hà Nội, 2019... DANH MỤC BIỂU ĐỒBiểu đồ 2.1... th ng t ng ch ộng vật...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ QUỲNH THƠ
TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ
Hà Nội, 2019
Trang 2ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ QUỲNH THƠ
TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học
Mã số: 9229020
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ
Hà Nội, 2019
Trang 3LỜI C M ĐO N
ẹnêu trong luạ
T c gi uạn án
Nguyễn Thị Quỳnh Thơ
Trang 5MỤC LỤC
O i
ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC B NG BIỂU vi
DANH MỤC BIỂU Ồ viii
DANH MỤ Ồ ix
QU O U N ÁN x
MỞ ĐẦU 1
1 Lí do ch tài 1
2 Mụ ệm vụ nghiên c u 2
2.1 Mụ u 2
2.2 Nhiệm vụ nghiên c u 2
3 ng, phạm vi và ng liệu kh o sát, nghiên c u 3
3 1 ng nghiên c u 3
3.2 Phạm vi nghiên c u 3
4 ơ th pháp nghiên c u 3
4 1 ơ 3
4 2 ơ 4
4 3 ơ 4
4.4 Th pháp th ng kê, phân loại, hệ th ng hóa 4
5 a luận án 4
6 Ý ận và th c tiễn 5
6 1 Ý lí luận 5
6 2 Ý c tiễn 6
7 C u trúc c a luận án 6
Trang 6Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÍ
LUẬN 7
1.1 T ng quan tình hình nghiên c u 7
1.1.1 Nghiên c u v t ng ch ộng vật t ộ ngôn ng .7
1.1.2 Nghiên c u v t ng ch ộng vật trong s thi Ê- 12
1 2 ơ ở lí luận 16
1.2.1 Lí thuy t v a t .16
1.2.2 Lí thuy t v ịnh danh 22
1 3 ơ ở ă c 25
1.3.1 Quan hệ gi a ngôn ng - ă 25
1.3.2 Vài nét v dân tộc Ê- thi Ê- 27
Ti u k ơ 1 30
Chương 2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊNH DANH TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ 33
2.1 Tiêu chí phân loạ ộng vật 33
2.1.1 Quan niệm phân loạ ộng vật trong dân gian 33
2.1.2 Quan niệm phân loạ ộng vật trong khoa h c 35
2.2 K t qu th ng kê t ng ch ộng vật trong s thi Ê- 36
2.2.1 K t qu th ng kê t ng ch nhóm chim trong s thi Ê- 39
2.2.2 K t qu th ng kê t ng ch nhóm thú xu t hiện trong s thi Ê- 43
2.2.3 K t qu th ng kê t ng ch nhóm côn trùng trong s thi Ê- 45
2.2.4 K t qu th ng kê t ng ch ỡ thi Ê- 46
2.2.5 K t qu th ng kê t ng ch nhóm cá trong s thi Ê- 47
2.3 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- é e ơ ịnh danh 48
2 3 1 ơ ị ơ ở v ộng vật trong s thi Ê- 48
2 3 2 ơ ịnh danh phái sinh v ộng vật trong s thi Ê- 49
Ti u k ơ 2 97
Trang 7Chương 3 TỪ NGỮ CHỈ ĐỘNG VẬT TRONG SỬ THI Ê-ĐÊ VÀ ĐẶC
TRƯNG VĂN HOÁ TỘC NGƯỜI 99
3.1 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ặ ă ú ng 99
3.1.1 R ng là không gian sinh t n c ộng vật 100
3 1 2 i v i hoạ ộ ă n 103
3.2 T ng ch ộng vật trong s thi ă ỡng c i Ê- 108
3.2.1 T ng ch ộng vậ ă cúng c i Ê- 108
3.2.2 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ệm chim hoá thân i 115
3.3 T ng ch ộng vật trong s thi Ê- ă ẩm th c c a tộ i
Ê- 119
3.3.1 T ng ch s n phẩ ă ă m th c c i Ê- 119
3.3.2 T ng ch nguyên liệu ch bi n th c phẩm có ngu n g ộng vật và ă ẩm th c c i Ê- 122
3.4 T ng ch ộng vật trong s thi ă ục c i Ê- 124
3.5 T ng ch ộng vật trong s thi i Ê- 131
3.6 T ng ch ộng vật và m i quan hệ xã hội c i Ê- 141
Ti u k ơ 3 147
KẾT LUẬN 149
Ụ O Ê QU N LU N ÁN 154
DANH SÁCH CÁC CHUYÊN GIA HỖ TRỢ DỊCH TI NG Ê- Ê 155
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KH O 156
PHỤ LỤC 167
Trang 8DANH MỤC B NG BIỂU
B ng 2.1 Tên g ộng vật trong s thi Ê- 36
B ng 2.2 K t qu th ng kê t n s xu t hiện c a t ng ch nhóm chim trong s
thi Ê- 41
B ng 2.3 K t qu th ng kê t n s xu t hiện c a t ng ch nhóm thú trong s thi
Ê- 43
B ng 2.4 K t qu th ng kê t n s xu t hiện c a t ng ch nhóm côn trùng
trong s thi Ê- 45
B ng 2.8 K t qu th ng kê t ng ịnh danh nhóm cá theo thành t ch gi ng
trong s thi Ê- 54
B ng 2.9 K t qu th ng kê t ng ịnh danh nhóm thú d ặ m sinh
s n trong s thi Ê- 58
B ng 2.10 K t qu th ng kê t ng ịnh danh nhóm thú d ặ m hình
ơ trong s thi Ê- 63
B ng 2.11 K t qu th ng kê t ng ịnh danh nhóm thú d ặ m màu
s c trong s thi Ê- 66
B ng 2.12 K t qu th ng kê t ng ịnh danh màu s c loài ng a trong s thi
Ê- 68
B ng 2.13 K t qu th ng kê t ng ịnh danh màu s c loài trâu trong s thi
Ê- 70
Trang 9B ng 2.14 K t qu th ng kê t ng ch màu s ộng vật trong s thi
Ê- 75
B ng 2.15 K t qu th ng kê t ng ịnh danh nhóm thú d ặ m môi
ng s ng trong s thi Ê- 78
vật trong s thi Ê- 123
B ng 3.6 K t qu th ng kê bi u th c ngôn ng miêu t ộng vật trên trang phục
i Ê- 126
B ng 3.7 K t qu th ng kê bi u th c ngôn ng miêu t vẻ ẹp c i anh
c so sánh v ộng vật trong s thi Ê- 132
B ng 3.8 K t qu th ng kê bi u th c t ng ch hoạ ộng c i anh hùng
c so sánh v ộng vật trong s thi Ê- 134
B ng 3.9 K t qu th ng kê bi u th c t ng bi u thị vẻ ẹp c i phụ n
c so sánh v ộng vật trong s thi Ê- 138
Trang 10DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1 ộ ậ Ê- 39 Biểu đồ 2.2 ị e
Trang 11DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.2 ị ộng vật trong s thi Ê- 96
Sơ đồ 3.1 M i quan hệ gi i v i r ộng vật 107
Trang 12B NG QUY Ư C CÁCH VIẾT T T D NG TRONG LUẬN ÁN
BPCT
SS
Bộ phậ ơ
So sánhộng vậtHoạ ộngStt
NXB
S th tNhà xu t b nThành ph H Chí Minh
TP HCM
Trang 13ạ s nói riêng ởTây Nguyên… ă Ê-
1 3 ệ ộ ậ ã
ã
ộ ậ ộ ậ
Trang 153 Đối tượng, phạm vi và ngữ iệu kh o s t, nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
ị ú ặ ở
ụ ạ ú ị ộ ậ e
é ệ ạ ạ ộ ạthái và không gian
- ệ : ú
ộ ậ s ạ s Tuy nhiên, s Ê- ệ e
Ê-( 50 ộ) ậ ú
ậ 6 ộ s Ê- : Anh em Klu Kla, Dăm Băng Mlan, Sum
Lum, Hbia Mlin, Dăm Yi chặt đọt mây, Mdrong Dăm.
Trang 16ị ị ộng vật trong s thi Ê- ơ
ơ ở ệ ị e ặ: ặ ộ ậ ơ ặ
hình dáng ơ ặ
4.2 Phương pháp phân tích thành tố nghĩa
ơ ậ ụ
ú é ệ ộ ậ sthi Ê-
4.3 Phương pháp phân tích ngữ cảnh
ặ ạ ụ ,luậnán vậ ụ ơ ơ ở ận diện,miêu ơ ị ộc t ng ch ộng vật trong quan hệ ệ
ị ị hệ th ng t ng ch ộng vậttrong s thi Ê-
th ng t ng ch ộng vật
5 Đóng góp của uận n
5.1 6 ộ s Ê- ậ ã 10
Trang 171 mô ị ộ ậ ơ ở 9 ị ộ ậ
ặ ệ ậ ã 3 ị ộ ậphái sinh có ộ ơ ộ
5.2 ộ (5 1) ậ
ặ Ê- ụ ậ ã ộ
ặ Ê- ệ
ã ộỡ
ộ ệ ệ ộ ậ ă
ệ ậ ậ ã ộ ị ệ ậ : ặ ạ ặ ậ
Ê-ậ ặ ộ Ê-ậtrong s Ê- ộ ệ ậ ã ậ
ậ ậ ú ệ ằ
Ê- ơ
ậ
Trang 18; ệ ệ và
ă ; ă ạ
ă ệ ộ
7 Cấu trúc của uận n
Ngoài phần Mở đầu, Kết luận, Phụ lục, Luận án gồm 3 chương:
Chương 1 ơ ở ậ
Chương 2 ặ ị ộ ậ s Chương 3 ộ ậ s Ê- ặ ă
Ê-ộ
Trang 191.1.1 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật từ góc độ ngôn ngữ
1.1.1.1 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật dựa trên lí thuyết trường từ
Trang 20thái (bay, p, hót, làm t ) ặ m s ởng (ra ràng, đủ lông đủ cánh,
nhảy ổ) ặc biệ ở luậ ă ã u vận dụng lí thuy t ẩn
dụ tri nhận ch ra mô hình ẩn dụ ý niệ ộng vậ i Việt
1.1.1.2 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật dựa trên lí thuyết định danh
c u tên g i ộng vật d a trên lí thuy ị :
: “ ở
ộ ị ” [1] ã ú ậ : ở
ặ ị ụ ệ ạ
Q é
Trang 21ễ : “ ặ ă ộ ”[110] ã ặ ă ộ ơ ở ộ ậ
e ễ ễ
ú : “ ặ ở ộ ậ
ệ - ẩ ( ệ ệ ởdo)” [63] ã ệ ộ ậ ệ
Ấn Âu, Hán Việt, Khmer Ví dụ: (cá b ng
tư ng, r n lục, cá linh - trây linh, (cá ba sa) [72, tr.32].
ị : “ ộng vậệt” ã n hành phân loạ ộng vật theo tiêu chí dân gian, ng th ã ằ : “ ột cách thậ
hiệ ậ ệ thuậ
hệ ã ă ,tín ỡ ộ ệ ” [54, tr.12]
Trịnh Thị Thu Hoà trong công trình: “ ng ch ộng vật và th c vậttrong ti ” ã ặ m ng a t ng ch ộng vật trong
ti 2 ơ ệ : ( ) a các thành t trong tên g i Trên
ơ ện này, tác gi ch ra tên g i ch ộng vật trong ti c t n
tạ e ng có tính ch t th bậc: Nh ng tên g i có nộ
Trang 22ậ ã “ ộ ộ ơ ở ị
cho các con vậ ộ khác nha ” [95, tr.306] Tác gi
th ng kê 10 con vậ : gà, trâu, cua, gh , cá, chó, ong,
Trang 23” “ i có v n cha ông truy n lạ ” a dân tộc Thái vùng Tây B c ViệtNam T nh ng con s kh o sát v t ng ch ộng vậ “ ng chụ son
” ( ễn dặ ) “Q ” ( i có v n cha ông truy nlại), tác gi so sánh v s ng t ng ch ộng vật trong s thi Ê- ộtnhậ é k t qu so sánh trên Theo tác gi , bi u th c ngôn
ng ch loài “cá”, bi u th c ngôn ng ch loài “trâu” xu t hiệ ậ ặc trong haitác phẩ ă c dân gian Thái Trong khi bi u th c ngôn ng ch “ ” thiện ít i ơ i bi u th c ch “ ” s thi Ê- nhậ é ịnh
ng, tác gi ch ra m i quan hệ gi a tậ ộng s n xu t v ặ m
ă i Thái Việt Nam Theo tác gi : “ ng tr i nghiệm
ịa lí v không gian sinh t n c i Thái Việ ( ơ
d c vào ruộ ậ ă y) giúp gi i thích vì sao hình nh
“ i có v n cha ông truy n lạ ” ại chi m t lệ n i trội
c canh tác ch y u c i Ê- ú ytheo ch ộ luân kho nh V i Ê- c kéo phục
vụ cho s n xu t nông nghiệ ng xuyên vào công việcchuyên chở nặng nh c, bên cạnh việc tham gia vào lễ hội c a chúng Nh ngnghiên c u c ặng Thị H o Tâm v t ng ch ộng vật d a trên
ng liệ ă c dân gian Thái là nh ng ch d n giúp luậ ơ ở tri n khaitài nghiên c u c a mình
Có th nói, t ộ ngôn ng h c tri nhận, nh ng nghiên c u v phạmộng vật trong ti ng Việt khá phong phú Tuy nhiên, nghiên c u v phạm trùộng vật trong ngôn ng các dân tộc thi u s khá ít ặc biệ
nh ng nghiên c u v phạ ộng vật trong s thi
Ê-ậ Ê-ậ ộ ã
ộ ậ ộ (
ị ẩ ụ ệ ) ạ ơ ặ
Trang 24ụ ( ộng vật), hay t ng ch ộng vật trong một s ngôn ng dân tộc thi u s ng Sán Dìu hoặ ă ă c c a dântộc Thái Việt Nam.
ộ ậ s
Ê-ú :
“Từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê”
1.1.2 Nghiên cứu về từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê
1.1.2.1 Nghiên cứu về sử thi Tây Nguyên nói chung
ơ 2 õ é ã ậ
ạ : nhân vật anh hùng, nhân vậ ẹ , nhân vật ị ,
Trang 25nhân vậ ơng 3, các biện pháp nghệ thuậ
- e - ệ ú : ẹ
ạ ị ẹ
S Ê- ộ
ạ ă ở Tây Nguyênmột hiệ ă , s thi Ê- ã ú
Tuy nhiên, các công trình nghiên c u v s thi
Ê-ặ m ngôn ng trong th loạ ă u
1.1.2.2 Nghiên cứu về sử thi Ê-đê
a s Ê- ộ ă
Ê-ă ạ ị
Ê- ã ệ ởtráng, oanh liệ ộ ạ ị
ă ật trong công trình: “S Ê- ê” [78] ã
ậ ộ ẩ ỹ ã
Trang 26s s thi
Trang 27ộ ơ ật ngoài việ ậ
ệ ộ, ạ ẽ ệ Còn s
Mn ạ ú
vậ e ậ ơ ” [102, tr.91]
Trong nghiên c u: “ ặ m s dụng ngôn ng s thi ” ơ
n [113] ã ra nh ặ m ngôn ng c a s thi Tây Nguyên nói chung và
s thi Ê- : giàu hình nh, ngôn ng giàu tính nhạc, ngôn
ng giàu tính kịch T phân tíc ặ m c a ngôn ng s thi, tác gi nh n mạ: “ s thi là ngôn ng ă c, có nh ng ặ ộ nggiá trị thẩm mỹ mà hình th c bi u hiện c a nó là s k t
h p chặt chẽ gi a l i nói, l i hát và hành ộng bi u diễn, t c là hoạ ộng hát k Còn n u xét v ơ c bi u hiện ột ngôn ng giàu hình ng v i
Trang 28chuyện dí d ng sã, thô tục T việ ặc p c
i Ê- k t luậ : “ ă p c i Ê- ơ ng v ă
p c i Việ ukhách, tr ng tình c m, tr ng danh d thì còn có nh m khác biệt tr ng hình
th c, l i nói chuyệ ng sã, thô tụ ” [105, tr.95]
Tác gi Buôn Krông trong công trình: “ ă ệ
Ê- ” [88] ã ă ệ Ê- .Trong công trình này, tác gi cậ n vai trò c i phụ n Ê- phân
ộng trong cuộc s ng hôn nhân c i Ê- s thi
1.2 Cơ sở í uận
V “Từ ngữ chỉ động vật trong sử thi Ê-đê”, chúng tôi vậ ụ
a t , lí thuy ị
ậ ạ s thi m i quan hệ gi a ngôn ng
- ă Khung lí thuy c luận án vận dụ ị ng tài g
Trang 29ạ , thậm chí cho các
ộ ạ ặ
ệ ặ ệ ã ị ệt: “ ệt là một c
ạ ; ộ , mộ ” [40, tr.69] ễ ệ : “ ệ ” [40]
ằ : ạ : ( ) ă ị ậ ệ ạ ị
( ) ă ệạ
ã ậ ụ ộ
Trang 30“ ộ ạ ộ ơ
ơ ” “ ở ” “ ở ” “ ở ụ ” “ ”
Trang 31ạ ặ ị ở
ú ậ ụ ơ ị ộ ậ
trong s
- Ý ệ
Ý ệ
Trang 33đực ngà dài (êman knôpro\ng mla) ụ ở
ụ “ ” (voi), “ ” (đực), “pro\ng mla” (ngà dài).
ụ ẽ ị (…) ị
ụ ị ở ị ” [14, tr.808]
Trang 34( ộ ) e
g ị ị ệ ộ ộ ở ạ ịơ
6 ộ s Ê- ú
ậ ệ ộ ậ ạ e ộ ị
ụ ệ ặ ộ ậ
ụ ộ ệ ặ ạ ệ
ệ ị ằ ị “
ị ( ) cho một kí hiệ ột khái niệm - ệm (signifcat)
ặ ị ộ ật (denotat) - các thuộ
Trang 36t Nh ị õ ịnh danh có c u tạo t ơ ụ: voi, gà.
Nh ị ă , có th gi c là nh ịnh danh có c u
tạo là t ghép hoặc cụm t (chính phụ) Ví dụ: gà tr ng, con voi đực Các y u
t : gà, voi c coi là nh ng ng liệ ã ú c thêm vào một tính t
là nh ng tên g i không rõ lí do
T s phân biệt trên, ơ c ịnh danh bao g m hai ki u Th nh t là ị
ơ ở Ki ịnh danh này c tạo nên bởi nh ơ ị t i gi n v mặt hình thái
c ú e ơ ở tạ ơ ị ịnh danh khác T
ơ ại diện cho ki ịnh danh này Th ịnh danh phái sinh Ki ị
c tạo nên t nh ơ ị ịnh danh có hình thái
Trang 37c u trúc ph c tạ ơ ơ ị g ( i hình th c ẩn dụ hay hoán dụ) T ghép, cụm t chính phụ ại diện cho ki ịnh danh này.
Việc phân xu ịnh danh c a luậ c ti n hành d a trên
ơ ị ơ ở ơ ịnh danh phái sinh Ng liệu kh
o sát c a luận án cho th y xu t hiện v i s ng l n là nh ng bi u th ịnh danhtheo ơ danh hóa cụm t t do, bi u th ị e ơ ơ chsao ph ơ phụ gia không th y xu t hiện
1.3 Cơ sở văn hóa học
1.3.1 Quan hệ giữa ngôn ngữ - văn hóa
ă - ộ ệ õ
ă ă ộ
ã ộ ă ộ ạ ộ ã ộ
ậ ạ ộ
Trang 39Luậ ú ng ch ộng vật trong s thi
Ê-ơ ở v quan hệ gi a ngôn ng - ă Cụ th , thông qua các bi u th c ngôn ng miêu t ị ộng vật trong s thi Ê- ú ú ặc
ă i
Ê-1.3.2 Vài nét về dân tộc Ê-đê và sử thi Ê-đê
1.3.2.1 Gi i thi u về dân tộc Ê-đê
e “ ở ă2009” [3] ộ Ê- 331 194 ú ị
Trang 40ơ ở ộ ở Ê- ộ
ú ạ Ê- ã ộ : ơ ị ã ộ
.Ê- ộ ộ ã ạ