1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÁC BƯỚC ĐỌC ECG ĐH Y Dược TP.Hồ Chí Minh

80 348 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 8,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện cực – chuyển đạo ngoại vi... • Sự di chuyển qua lại hai bên màng của các ion tạo nên điện thế động.. Khi sóng quá thấp: ghi 2N, ứng với dòng điện 1mV, đường biểu diễn cao 2cm Khi só

Trang 1

Bộ Môn Nội

Trang 3

Giới thiệu

 Một phương tiện đơn giản,không xâm lấn, rẻ tiền, chẩn đoán nhanh các bất thường về nhịp, thay đổi cấu trúc và tổn thương trong tim

 Cần đọc một cách bài bản và đầy đủ để không bỏ xót

tổn thương

3

Trang 4

Dụng cụ đo điện tim

Trang 5

Các loại điện cực

 Ngoại vi:

• Màu đỏ - gắn vào tay phải

• Màu vàng – gắn vào tay trái

• Màu xanh – gắn vào chân phải

• Màu đen – gắn vào chân trái

 Trước ngực

• V1 – V6

5

Trang 6

Điện cực – chuyển đạo

ngoại vi

Trang 7

Điện cực – chuyển đạo

trước ngực

7

Trang 8

Chuyển đạo bên phải V3R,

V4R Khảo sát tổn thương

thất phải

Chuyển đạo sau lưng V7, V8,V9 Khảo sát tổn thương thành sau thất trái

Chuyển đạo đặc biệt

Trang 9

• Liên quan đến các ion

Natri, Kali, canxi

• Do sự chênh lệch nồng độ

hai bên màng tạo nên hiệu

điện thế giữa hai bên

màng ( Điện thế nghỉ )

Hoạt động điện tế bào

9

Trang 10

• Sự di chuyển qua lại hai

bên màng của các ion

tạo nên điện thế động

Hoạt động điện tế bào

Trang 11

Sóng điện tương ứng mô cơ tim

11

Trang 12

Nguyên lý đo điện tim

 Dòng điện hướng về điện

Trang 14

Hình ảnh sóng điện tim

Trang 15

Kết quả của 1 ECG/ giấy đo

Trang 16

Giấy ghi điện tim

 Loại giấy đặc biệt ghi lại hoạt động điện của tim Gồm những ô vuông nhỏ.

 Quy ước 1mV tương ứng với 10mm và thời gian chạy giấy là 25mm/s.

 Chiều cao 1 ô nhỏ là 1mm tương ứng với 0.1mV

 Chiều rộng 1 ô nhỏ là 1mm tương ứng với thời gian 0,04 giây

 Một ô vuông lớn có chiều cao là 0,5mV và thời gian là 0,2s

Trang 18

Biên độ và vận tốc đo

Trang 19

Khi sóng quá thấp: ghi 2N, ứng với dòng

điện 1mV, đường biểu diễn cao 2cm

Khi sóng quá cao: đường biểu diễn vượt

khổ giấy, ghi 1/2N, ứng với dòng điện 1mV,

đường biểu diễn cao 0,5cm

Trang 20

Mắc đúng điện cực

Các sóng P, QRS và sóng T ở các chuyển đạo aVR đều âm

Trang 21

Mắc sai điện cực

21 Các sóng P, QRS và sóng T ở các chuyển đạo DI, aVL đều âm

Trang 23

Xác định loại nhịp

 Có sóng P, sóng P(+) DI, DII, aVF, sóng P (-) aVR, tỉ lệ P:QRS là 1:1  nhịp xoang

 Sóng P biến dạng, tỉ lệ P:QRS là 1:1  nhịp nhĩ

 Sóng f lăn tăn  rung nhĩ

 Sóng F răng cưa  cuồng nhĩ

 Không sóng P, QRS hẹp  nhịp bộ nối

 Không sóng P, QRS rộng  nhịp tự thất

 Có sóng P, P và QRS không liên hệ  block AV độ III

• QRS hẹp : block AV độ III chủ nhịp bộ nối

• QRS rộng: block AV độ III chủ nhịp tự thất

23

Trang 24

Nhịp gì – nhịp xoang

• Sóng P dương ở DI, DII, aVF

• Sóng P âm ở avR

• Sau mỗi sóng P là phức bộ QRS ( tỉ lệ 1 : 1 )

Trang 25

Nhịp nhĩ

 Sóng P biến dạng

 Sau mỗi sóng P là một phức bộ QRS

25

Trang 26

Rung nhĩ

• Không thấy sóng P – sóng f nhỏ lăn tăn

• QRS không đều

Trang 27

Cuồng nhĩ

• Không thấy sóng P – sóng F dạng răng cưa

• QRS đều hoặc không đều

27

Trang 28

Nhịp bộ nối

• Không thấy sóng P

•QRS hẹp và đều

Trang 29

Nhịp tự thất

• Không thấy sóng P

• QRS rộng đều

29

Trang 30

Block nhĩ thất độ III

• Hiện diện sóng P

• Tỉ lệ P:QRS khác 1

• QRS hẹp : ổ phát nhịp ở bộ nối

Trang 31

Nhịp đều:

• Luật 300 : 300 / Số ô lớn

Xác định tần số - nhịp đều

31

Trang 35

Nhịp nhanh

35

Trang 36

Nhịp chậm

Trang 37

Trục điện tim

DI aVF

Trung gian Dương Dương Lệch trái Dương Âm Lệch phải Âm Dương

37

Trang 38

Trục trung gian

• DI : QRS dương

• aVF : QRS dương

Trang 39

Trục trái

39

Trang 40

Trục phải

Trang 41

41

Trang 43

Sóng P bình thường

43

Trang 44

Sóng P rộng – sóng P cao

Trang 45

Lớn nhĩ trái

Trang 46

Lớn nhĩ phải

Trang 48

PR bình thường

Trang 49

PR ngắn

49

Trang 50

PR dài

Trang 51

• Ở DII thời gian 0,08 – 0,12 giây

• Biên độ V1 – V6 tăng dần rồi giảm dần

• Chuyển đạo chuyển tiếp V3, V4

Trang 53

QRS > 0,12 giây

rsR’ ở V1, S rộng ở DI

Block nhánh phải

53

Trang 54

QRS > 0,12 giây

S sâu V1, V2, V3, R rộng có móc, mất q ở V5, V6

Block nhánh trái

Trang 55

QRS > 0,12 giây

S sâu V1, V2, V3, R rộng có móc, mất q ở V5, V6

Rối loạn dẫn truyền nội thất

55

Trang 57

QRS cao – lớn thất trái

57

Trang 58

QRS thấp

Trang 59

59

Trang 60

Tần số tim 75 lần/ phút

QT > 50% RR tương ứng

QT dài

Trang 63

ST chênh lên kéo dài 0,08s:

+ ≥ 1mm ở chuyển đạo ngoại biên ; V4 – V6

+ ≥ 2mm ở chuyển đạo trước ngực V1 – V3

Nguyên nhân:

+ Hiện tượng tái cực sớm

+ Nhồi máu cơ tim cấp

Trang 64

Hiện tượng tái cực sớm

ST chênh lên nhẹ

Sóng T cao nhọn

Có khấc ở chuyển đạo V3, V4

Trang 65

Hiện tượng tái cực sớm

65

Trang 66

Nhồi máu cơ tim cấp có ST

chênh lên

ST chênh lên dạng vòm kèm với sóng T cao

ST chênh chuyển đạo V1, V2,V3,V4,V5

Trang 67

Biến chứng sau nhồi máu cơ tim cấp thành trước

ST chênh lên ở chuyển đạo trước ngực

Sóng Q sâu

Phình vách thất

67

Trang 68

Viêm màng ngoài tim

ST chênh lên dạng lõm ở nhiều chuyển đạo

PR chênh lên ở aVR

Trang 69

ST chênh xuống > 1mm , kéo dài 0,08s

Trang 70

ST chênh xuống

Trang 71

Sóng T

71

•Quá trình tái cực lớp nội mạc kéo dài hơn lớp thượng mạc

•Điện thế bề mặt nội mạc âm hơn điện thế bề mặt thượng mạc

•Vector điện thế hướng từ nội mạc ra ngoại mạc

Trang 73

Sóng T bình thường biên độ không quá 5mm ở chuyển

đạo ngoại vi và không quá 10mm ở chuyển đạo trước tim

Sóng T cao > 3/4 sóng R tương ứng

Sóng T thấp < 1/10 sóng R tương ứng

Sóng T

73

Trang 74

Sóng T cao

Trang 75

Sóng T âm

75

Trang 76

Sóng T cao

 Sóng T cao

• Thiếu máu cơ tim

• Tăng Kali máu

Trang 77

Sóng Q bệnh lý:

+ Sâu hơn 1/4 sóng R tương ứng

+ kéo dài hơn 0,04s

Sóng Q bệnh lý

77

Trang 78

Sóng Q bệnh lý

Trang 79

• Đọc ECG đầy đủ giúp chẩn đoán chính xác và tránh bỏ xót tổn thương

• Xác định loại tần số, loại nhịp, trục, sóng P, đoạn PR,

phức bộ QRS, khoảng QT, đoạn ST – T và sự hiện diện sóng Q bệnh lý

Tóm tắt

79

Trang 80

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý

LẮNG NGHE CỦA CÁC BẠN

Ngày đăng: 09/04/2019, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w