1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ôn tập kĩ thuật thi công

25 191 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 9,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 2: Các biện pháp thoát nước ngầm khi thi công công tác đất.. Câu hỏi 8: Đào đất bằng máy đào gầu thuận điều kiện áp dụng,ưu khuyết điểm, cách đào, năng suất máy đào. Điều kiện á

Trang 1

Câu hỏi: Nêu các tính chất kỹ thuật chính của đất ảnh hưởng đến thi công công tác đất?

TRẢ LỜI:

Độ tơi xốp(%):độ tăng của 1 đơn vị thể tích đất ở dạng đã được

đào lên so với đất ở dạng nguyên thổ

Độ ẩm của đất(%):tỷ lệ của lượng nước chức trong đất

Khả năng chống xói lỡ:khả năng chống lại sự cuốn trôi của

dong nước chảy của các hạt đất

Độ dốc của mái đất: phụ thuộc vào góc ma sát trong,độ dính,và

độ ẩm của đất

Câu hỏi 1: Các biện pháp thoát nước mưa trên mặt bằng công

trường Những biện pháp ngăn ngừa để mái dốc và rãnh đào khỏi sụt lở.

TRẢ LỜI:

Các biện pháp thoát nước mưa trên mặt bằng công trường:

Những biện pháp ngăn ngừa để mái dốc và rãnh đào khỏi sụt lở.

_Chống tường bằng ván lót ngang đối với hố hẹp vây 2 mặt vách đất._Chống bằng ván ngag

_Chống bằng ván lát đứng

_Chống bằng ván cừ thép hoặc ván gỗ

_giằng néo giữ mái đất

_Dùng thanh giằng chéo để tăng cường cho thanh chống đứng

Câu hỏi 2: Các biện pháp thoát nước ngầm khi thi công công tác đất.

_Hạ mực nước ngầm bằng phương pháp hút nước lộ thiên

_Phương pháp giếng thấm

_Hạ mực nước ngầm bằng giếng lọc và máy bơm hút sâu

_Hạ mực nước ngầm bằng ống kim lọc hút nông

_pp dùng ống kim lọc hút sâu

Trang 2

Câu hỏi 3: Cách giác móng công trình và trình tự triển

khai.

_Dựa vào bản vẽ tk móng ,tính chất của đất để xđ kích thước hố đào _Từ các trục định vị chuyển khai các đường tim móng

_Từ các đường tim móng phat triển ra 4 đỉnh của hố đào

_Dùng vôi bột rải theo chu vi hố đào

_Tại mỗi hố đào hay mỗi hố gần nhau,phải có 1 có cao độ chuẩn để tiện ktra cao trình hố móng

Câu hỏi 4: Xác định khối lượng san bằng mặt đất theo điều kiện cao trình cho trước, cân bằng giữa đào và đắp

Xác định khối lượng san bằng mặt đất theo điều kiện cao trình cho trước:

cân bằng giữa đào và đắp.

các pp xác định:

Trang 3

Câu hỏi 5: Các loại búa đóng cọc, ưu khuyết điểm của chúng Cách chọn búa.

Các loại búa đóng cọc:

_Búa treo

_Búa hơi đơn động

_Búa hơi song động

_Búa Đi ê zen

ưu khuyết điểm của chúng

1.Búa treo: ưu điểm: nặng bằng kim loại,treo bằng dây cáp và

kéo lên bằng tờ điện

Nhược: chiều cao nâng búa thấp 2,5-4m,một phút thì đóng được 4-10 phát

Trang 4

Cách chọn búa.

Trang 5

Câu hỏi 6: Cấu tạo, phạm vi áp dụng, biện pháp thi công cọc khoan nhồi.

CẤU TẠO VÀ PHẠM VI:

BIỆN PHÁP THI CÔNG:

Câu hỏi7: Các sơ đồ đóng cọc.Trình tự thi công ép cọc BTCT đúc sẵn.

Trình tự thi công ép cọc BTCT đúc sẵn.

Trang 6

Các sơ đồ đóng cọc.

SƠ ĐỒ: CÁC LOẠI CỌC VÀ CỪ CHIẾM CHỖ:

SƠ ĐỒ: CÁC LOẠI CỌC VÀ CỪ THAY THẾ:

Trang 7

Câu hỏi 8: Đào đất bằng máy đào gầu thuận (điều kiện áp dụng,ưu khuyết điểm, cách đào, năng suất máy đào).

 Điều kiện áp dụng:

_Mặt bằng máy đứng

_Chỗ đất đang đào

_Chỗ đứng của xe chở đất hay chỗ đất lên

 Ưu điểm: cánh tay gầu ngắn và khỏe ,máy có thể đào được đất cấp I đến cấp IV ,làm việc ko cần các loại máy khác hỗ trợ.khi làm việc máy vừa đào,quay đổ đất lên xe vận chuyển

 Nhược điểm:

 Cách đào: đào dọc và đào ngang

_ Đào dọc:là máy tiến theo chiều dài của khoang đào

_Đào ngang:là trục phần quay của gầu vuông góc với hướng di chuyển của máy đào ngag được áp dụng khi khoang đào rộng

Năng suất máy đào : (p) C*S*V*B*E (m 3 /h)

_C:chu kì công tác trong 1 giờ (chu kỳ/h).

_Đào đất ở cao trình thấp hơn cao trình máy đứng

Ưu: ko phải mở đường len xuống,đứng trên bờ có thể đào được

những nên có mạch nước ngầm có thể đào vách thẳng đứng, mái dốc

Nhược :đào hố có chiều sâu nhỏ hơn 6m_máy đứng đào kém ổn định

 Cách đào: đào dọc và đào ngang

Trang 8

Câu hỏi 10: Đào đất bằng máy đào gầu dây (điều kiện áp dụng,ưu khuyết điểm, cách đào, năng suất máy đào)

 Điều kiện áp dụng:

_ Dùng để đào đất xốp và nhẹ _phương thẳng đứng trong vòng 150

 Ưu điểm: phạm vi tay với lớn, đứng cao dào sâu

 Nhược điểm: Năng suất thấp hơn máy đào gầu thuận và gầu nghịch

cùng dung tích.lượng rơi vãi đất đào nhiều vì điều khiển bằng dây

Cách đào: đào dọc(từ trên xuống)

 Năng suất máy đào (P ) 10*SD*E

_ 10: năng suất lý tưởng (m3/h)(tra bảng)

_SD: hệ số góc quay ,đọ sâu (tra bảng)

_Máy cạp ko leo được những dốc lớn nên chỉ đào được hố nông,

Cựu ly vận chuyển đất của máy cạp mo óc tới 500m ,của máy cạp tự hành bánh hơi trên 1000m

_Dung tích của máy :1,5m3 đến 15m3 loại đặc biệt chứa được tới 25 m3

_Máy làm việc độc lập,ko phụ thuộc vào các loại máy khác

 Năng suất: :(P) M*C*E

_M: thể tích bóc chuyển trong 1 chu kì(chu kì/)

-C:số chu kì công tác trong 1 giờ

-E:hệ số hữu dụng

Biện pháp nâng cao năng suất.

_

Trang 9

Câu hỏi 12: Đào đất bằng máy ủi: phạm vi sử dụng, năng suất, biện pháp nâng cao năng suất.

Phạm vi sử dụng:

_Máy ủi có thể đào được những đất cấp I,II,III

 Năng suất: :(P) M*C*E

_M: thể tích bóc chuyển trong 1 chu kì(chu kì/)

-C:số chu kì công tác trong 1 giờ

-E:hệ số hữu dụng

Biện pháp nâng cao năng suất:

_ủi xuống dốc

_ủi kiểu rãnh

_ủi 2 lưỡi sóng đôi hay ủi ghép

_ủi 1 lưỡi sóng đôi

Trang 10

Câu hỏi 13: Thi công đắp đất: những yêu cầu của đất dùng để đắp,

kỹ thuật đắp đất, các loại đầm thủ công và máy đầm.

Những yêu cầu của đất dùng để đắp:

Kỹ thuật đắp đất:

Trang 11

Các loại đầm thủ công và máy đầm:

Trang 12

Câu hỏi 14: Những yêu cầu đối với ván khuôn, giàn giáo và các biện pháp nhằm đáp ứng yêu cầu đó.

Yêu cầu đối với ván khuôn

giàn giáo

Các biện pháp nhằm đáp ứng yêu cầu đó.

_Chế tạo ván khuôn phải đúng hình dạng,kích thước theo yêu cầu t

kế ,sai lệch ko được vượt quá phạm vi cho phép

_Ván khuôn phải được chế tạo từ các loại vật liệu đảm bảo các yêu cầu

về cường độ,hình dạng,kích thước

_Ván khuôn sau khi sử dụng phải làm vệ sinh sạch sẽ

Trang 13

Câu hỏi 15: Tính toán thiết kế và nghiệm thu ván khuôn.

TÍNH TÍNH CỐT PHA ĐỨNG TÍNH TÍNH CỐT PHA NẰM:

nghiệm thu ván khuôn

Trang 14

Câu hỏi 16: Các công việc của quá trình gia công và lắp dựng cốt thép Nghiệm thu cốt thép

Các công việc của quá trình gia công:

_Sửa thẳng _Cắt

_Làm sạch bề mặt đánh rỉ _uốn

_Nối

Lắp dựng cốt thép.

_Trước khi đặt cốp thép cần ktra lại kích thước vị trí của cốp pha.

_Để có thể đặt cốt thép dễ dàng,thường để hở 1 mặt của cốp pha

Nghiệm thu cốt thép theo TCVN 4453_1995

Yêu cầu kiểm tra: cốt thép,mặt ngoài cốt thép,cắt và uốn,cốt thép đã

uốn,hàn cốt thép,Thép chờ và chi tiết đặt sẵn,nối buộc cốt thép,lắp dựng cốt thép,con kê,chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép,thay đổi cốt thép

TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG TIẾN HÀNH NGHIỆM THU CỐT THÉP VỚI NHỮNG NỘI DUNG SAU:

_Chủng loại thép và sự phù hợp về việc thay đổi cốt thép so với thiết kế.

_công tác gia công cốt thép :cắt,uốn làm sạch cốt thép.

_Hình dạng kích thước của cốt thép,số thanh,k/c giữa các thanh so với thiết kế.

_sự thích hợp của các con kê tạo lớp bảo vệ cốt thép:kích thước vật liệu chế tạo,mật độ

Trang 15

_Độ ổn định của cốt thép trong khuôn:ổn định của các thanh

thép,giữa các lớp thép và toàn bộ cốt thép trong khuôn.

_Các hồ sơ cần có khi nghệm thu cốt thép

Câu hỏi 17: Những yêu cầu với vữa bê tông và các phương tiện vận chuyển vữa bê tông

Những yêu cầu với vữa bê tông

TCVN 4453-1995

Phương tiện vận chuyển vữa bê tông.

_Sử dụng phương tiện vận chuyển hợp lí _Đúng thời gian

_ _Vận chuyển bêtông bằng thủcông

Ko quá 200m

_

_vận chuyển bê tông bằng ô tô và

Trang 16

thiết bị chuyên dùng

_Dùng máy bơm vận chuyển

_Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng băng chuyền

Câu hỏi 18: Đổ bê tông ( nguyên tắc chung và biện pháp đổ ).

Trang 17

Câu hỏi 19 :Bảo dưỡng bê tông và tháo dỡ ván khuôn.

Bảo dưỡng bê tông

Tháo dỡ ván khuôn

Trang 18

CHO PHÉP

Câu hỏi 20: Phân tích nguyên nhân và biện pháp sửa chữa các khuyết tật trong thi công bê tông toàn khối.

1)Nứt chân chim

3)RỔ TRONG BÊ TÔNG

Trang 19

Câu hỏi 21: Yêu cầu khối xây, các biện pháp thỏa mãn yêu cầu ấy.

Trang 20

Câu hỏi 22: Kiểm tra, nghiệm thu khối xây: tiêu chuẩn, dụng cụ, cách kiểm tra.

Kiểm tra, nghiệm thu khối xây

Trang 21

Câu hỏi 23: Các yêu cầu của mặt trát bằng vữa trát thường, biện pháp đảm bảo các yêu cầu đó.

yêu cầu

biện pháp đảm bảo các yêu cầu đó.

_Vữa phải đạt những yêu cầu về dộ dẻo,cường độ chịu nén,độ động

đều,tính giữa nước

_việc pha trộn phải làm cẩn thận

_Công tác chuẩn bị mặt trát phải tốt, cẩn thận

_Bề mặt tấm lưới thép phủ lên mặt công trình trước khi trát phải phẳng,ko được có sai lệch trên mp quá 5mm

_Đặt mốc trên bề mặt trát phải bằng chiều dày lớp vữa trát

Trang 22

Câu hỏi 24: Công tác lát nền: yêu cầu, vật liệu, chuẩn bị và cách lát.

Trang 23

Câu hỏi 25: Kỹ thuật bả matit: yêu cầu, dụng cụ, chuẩn bị và kỹ thuật bả.

Trang 24

_lần 3:Hoàn thiện bề mặt

Câu hỏi 26: Công tác quét sơn: yêu cầu kỹ thuật và phương pháp.

yêu cầu kỹ thuật

phương pháp

_KO nên quét sơn vào những ngày lạnh hoặc quá nóng

_trc' khi quét phải dọn khu vực lân cận

_Sơn phải được quét nhiều lớp,lớp trước khô rồi mới quét lớp

sau.trước khi sơn phải khuấy đều

_Quét lót nước sơn lót pha loãng hơn nước sơn mặt

_Quét lớp mặt bằng sơn dầu:khi lớp lót đã khô tiến hành quét lớp mặt

_THƯỜNG QUÉT :

Câu hỏi 27: Công tác lăn sơn: yêu cầu kỹ thuật và phương pháp.

yêu cầu kỹ thuật

Trang 25

CÂU 28: TRÌNH BÀY CÁC LOẠI TẢI TRỌNG VÀ TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT?

TRÌNH BÀY CÁC LOẠI TẢI TRỌNG _Tải trọng thẳng đứng:

+k/l thể tích của cốp pha đà giáo

+k/l thể tích của bê tông nặng thông thường

+k/l của cốt thép lấy theo thiết kế

+Tải trọng do người và dung cụ thi công

Ngày đăng: 09/04/2019, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w