trong h đào thố ường có nước ng m, ngầ ười ta ch ng b ng vánố ằngang.... +Cát vàng: Bao nhiêu cho 1m3 bêtông.. +Ximăng: Bao nhiêu kg Mác Ximăng cho 1m3 bêtông.. +Nước: Bao nhiêu lít cho
Trang 1Ph n I: Thi công đ t ầ ấ Bài 1: Khi thi công ph n ng m m t ngôi nhà ta ph i xác đ nh các c t : ầ ầ ộ ả ị ố +0,00 ,ngoài nhà và c t m t đ t thi công đâu đ làm gì?cho ví d minh ố ặ ấ ở ể ụ
h a ọ
Khi thi công ph n ng m m t ngôi nhà ta ph i xác đ nh các c t :+0,00ầ ầ ộ ả ị ố,ngoài nhà và c t m t đ t thi công đâu đố ặ ấ ở ể:
- Bi t c c thi công sâu xu ng m t đ t thi công là bao nhiêu.ế ọ ố ặ ấ
- Bi t c c thi công âm là bao nhiêu mét.ế ọ
- Bi t đài c c cách m t đ t bao nhiêu mét.ế ọ ặ ấ
- Bi t đế ược kh i lố ượng đ t đào b ng máy t i đâu, đào b ng tay t i đâu.ấ ằ ớ ằ ớ
- Bi t đi m n i c t thép c t vào móng đâu.ế ể ố ố ộ ở
Bài 2: Trình bày nh ng tính ch t c a đ t nh h ữ ấ ủ ấ ả ưở ng đ n kỹ thu t thi ế ậ công làm đ t ấ
Khái ni m: Đ t là v t th r t ph c t p v nhi u phệ ấ ậ ể ấ ứ ạ ề ề ương di n, có r t nhi uệ ấ ềtính ch t (c , lý, hóa ) đã đấ ơ ược nói đ n trong C h c đ t Trong gi i h nế ơ ọ ấ ớ ạ
chương trình ta ch đ c p đ n m t s tính ch t c a đ t nh hỉ ề ậ ế ộ ố ấ ủ ấ ả ưởng nhi uề
đ n kỹ thu t thi công đ t Nh ng tính ch t này g i là tính ch t kỹ thu t c aế ậ ấ ữ ấ ọ ấ ậ ủ
đ t nh : Trong lấ ư ượng riêng, Đ m, Đ d c t nhiên,ộ ẩ ộ ố ự
Trang 2Gn ướ c : là tr ng lọ ượng nước ch a trong m u đ t thí nghi m.ứ ẫ ấ ệ
Gw: là tr ng lọ ượng t nhiên c a m u đ t thí nghi m.ự ủ ẫ ấ ệ
Gkhô: là tr ng lọ ượng khô c a m u đ t thí nghi m.ủ ẫ ấ ệ
li u, th i gian tăng lên, còn n u đào b ng th công thì năng su t đào gi m.ệ ờ ế ằ ủ ấ ả
Trường h p đ t quá ợ ấ ướt, dưới tác d ng c a các tác nhân nh l c đào đ t,ụ ủ ư ự ấ
người đi l i làm cho đ t r i ra, s bám dính gi a các h t không còn n a,ạ ấ ờ ự ữ ạ ữnhi u lo i đ t t o thành bùn, gây khó khăn r t nhi u trong vi c đào cũng nhề ạ ấ ạ ấ ề ệ ư
v n chuy n đ t, v sinh đáy h móng ậ ể ấ ệ ố
+ Đ m c a đ t nh hộ ẩ ủ ấ ả ưởng r t l n đ n công tác thi công đ t Đ i v i m iấ ớ ế ấ ố ớ ỗ
lo iạ
đ t, có m t đ m thích h p cho thi công đ t.ấ ộ ộ ẩ ợ ấ
+ Căn c vào đ m ngứ ộ ẩ ười ta chia đ t ra ba lo i:ấ ạ
Đ t khô có đ m W <5%.ấ ộ ẩ
Đ t m có đ m 5% ≤ W≥ 30%.ấ ẩ ộ ẩ
Trang 3Đ t ấ ướt có đ m W >30%.ộ ẩ
+ Theo kinh nghi m có th xác đ nh g n đúng tr ng thái m c a đ t b ngệ ể ị ầ ạ ẩ ủ ấ ằcách b c đ t lên tay n m ch t l i r i buông ra, n u:ố ấ ắ ặ ạ ồ ế
Đ t r i ra là đ t khô.ấ ờ ấ
Đ t gi đấ ữ ược hình d ng nh ng tay không ạ ư ướt là đ t m (d o).ấ ẩ ẻ
Đ t dính b t vào tay hay làm tay ấ ế ướt là đ t ấ ướt
Bài 3: Cách tính toán kh i l ố ượ ng h đào đ c l p và rãnh đào ch y dài (vẽ ố ộ ậ ạ hình mô t cách tính ) ả
• Cách tính kh i lố ượng h đào đ c l p:ố ộ ậ
Đ tính th tích m t h móng nh hình vẽ, ta chia h móng thành nh ngể ể ộ ố ư ố ữhình kh i nh Cách chia nh sau:ố ỏ ư
+ Ta chia hình kh i thành nhi u hình kh i nh , m i hình kh i có hình dángố ề ố ỏ ỗ ố
gi ng v i các kh i hình h c đã có công th c tính c th :ố ớ ố ọ ứ ụ ể
+ T b n đ nh c a đáy nh A, B, C, D d ng b n đừ ố ỉ ủ ỏ ự ố ường vuông góc lên đáy l nớ
c t đáy l n l n lắ ớ ầ ượ ạt t i A’, B’, C’, D’
Trang 4+ Qua A, B, C, D và A’, B’, C’, D’ ta l n lầ ượt d ng b n m t ph ng th ng đ ng:ự ố ặ ẳ ẳ ứ(AB,A’B’), (CD,C’D’), (AD,A’D’), (BC, B’C’) Các m t ph ng này chia hình kh iặ ẳ ốthành 9 hình kh i nh nh hình 2-3.ố ỏ ư
Th tích c a kh i đ t để ủ ố ấ ược xác đ nh theo công th c sau :ị ứ
V = V1 + 2V2 + 2V3 +4 V4 (1)Trong đó :
Thay các giá tr Vi vào (1), qua các bị ước bi n đ i ta có :ế ổ
V = H (m3)
F1 = A B F2 = a b
• Cách tính kh i lố ượng h đào rãnh đào ch y dài:ố ạ
Bài 4: Trình bày các ph ươ ng pháp ch ng s t l vách đ t h đào ố ụ ở ấ ố
Trang 5Khi H 3m trong h đào thố ường có nước ng m, ngầ ười ta ch ng b ng vánố ằngang.
Trang 7Thông s c a máy:ố ủ
- Dung tích g u đào E =0,25; 0,3; …; 0,5mầ 3
0,7;…; 1; …; 2;….; 2,5m3
- Rmax: Bán kính đào l n nh t có th t i ớ ấ ể ớ 8m
- Rmin : Bán kính đào nh nh t đáy h đào m ỏ ấ ở ố
- H: Chi u sâu h đào.ề ố
Vẽ hình:
Trang 8- Hmax: Chi u sâu đào l n nh t ề ớ ấ
- Hmax: Chi u sâu đào l n nh t t i C.ề ớ ấ ạ
- Rđ : Bán kính đ đ t (m).ổ ấ
- Hđ : Chi u cao đ đ t (m).ề ổ ấ
- Nhiên li u tiêu t n: l/h.ệ ố
- Tr ng lọ ượng (t n).ấ
Trường h p s d ng: Dùng đ đào t dợ ử ụ ể ừ ưới lên
Bài 6: Trình bày các bi n pháp làm khô h móng, rãnh đào và m c đích ệ ố ụ
c a vi c làm khô h móng? ủ ệ ố
a. S d ng rãnh và h thu nử ụ ố ước
- Gi i pháp này đả ược d a trên c s các rãnh thu nự ơ ở ướ ởc đáy h đào t p trungố ậ
nước v h đ b m ra kh i h móng, nó thề ố ể ơ ỏ ố ường được áp d ng cho đ t s iụ ấ ỏ
cu i ho c đá , l u lộ ặ ư ượng nước ít, dòng ch y không m nh, không cu n trôi đ tả ạ ố ấvào h đào Đôi khi ngố ười ta còn t o l p nạ ớ ướ ởc sau vách ch ng đ gi cátố ể ữkhông ch y s t l h =>đây là phả ụ ở ố ương pháp r ti n.ẻ ề
Chi u sâu h thu nề ố ước thường l y b ng 1,0ấ ằ 1,5m và c n ph i chu n bầ ả ẩ ịnhi u h thu khi kích thề ố ước h l n.ố ớ
L u lư ượng nước ph i b m kh i h đào đả ơ ỏ ố ược tính theo công th c c aứ ủđácxy:
Q= k.i.ATrong đó: Q: L u lư ượng nước (m3/phút)
Trang 9b. H m c nạ ự ước ng m b ng gi ng l c:ầ ằ ế ọ
Xung quanh h đào ta khoan m t lo t các gi ng l c và đ t máy b m hótố ộ ạ ế ọ ặ ơ
nước liên t c, nụ ước ng m dầ ở ưới đáy h đố ược h th p c c b , n m đ caoạ ấ ụ ộ ằ ở ộ
th p h n đáy móng kho ng 0,5ấ ơ ả 1,0m, cho phép thi công h móng ho c t ngố ặ ầ
h m trên m t h khô ráo Phầ ặ ố ương pháp này có hi u qu t t khi đ t n n là đ tệ ả ố ấ ề ấcát h t nh đ n h t thô, v i v n t c dòng ch y 1100mạ ỏ ế ạ ớ ậ ố ả 3/ngày Khi v n t cậ ốdòng ch y<1mả 3/ngày, kh i lố ượng nước quá nh nên phỏ ương pháp này tr nênởkhông kinh t ế
nhược đi m: Gây lún vùng xung quanh, do đó ph i tính toán chính xác sể ả ố
lượng và l u lư ượng b m, th i gian b m đ sao cho nh hơ ờ ơ ể ả ưởng đ n khu v cế ựxung quanh là ít nh t, gi ng l c không thu h i đấ ế ọ ồ ược nên ch áp d ng t i nh ngỉ ụ ạ ữ
n i m t b ng thi công r ng, l u lơ ặ ằ ộ ư ượng nướ ớc l n, đi u ki n tri n khai cácề ệ ể
gi ng r i r c, th i gian s d ng lâu nh ng không liên t c M i đ t b m nênế ờ ạ ờ ử ụ ư ụ ỗ ợ ơ
g n đ không k p lún.ắ ể ị
L u lư ượng nước ch y vào h đào đả ố ược tính g n đúng theo công th c:ầ ứ
Q= q.F+ (m3/h) (1)Trong đó: q- l u lư ượng l c c a 1mọ ủ 2 h đào (mố 3/m) ph thu c vào đ t đáụ ộ ấ(cát h t nh l y q=0,16; h t trung q=0,24; h t thô q=0,35);ạ ỏ ấ ạ ạ
Trang 10Trong đó: q0 = 0,21,3 : Ph thu c vào đ dày l p nụ ộ ộ ớ ước ng m (đ cao c tầ ộ ộ
nước áp l c H);ự
, h – Đ sâu chon c ;ộ ừ
U – chu vi h đàoố ;
c. H n c nạ ự ước b ng ng kim lo i:ằ ố ạ
Trang 11Nguyên lý ho t đ ng c a ng kim lo i l c gi ng nh gi ng l c song vi cạ ộ ủ ố ạ ọ ố ư ế ọ ệtri n khai và thu h i nhanh do kim l c t h , không c n khoan Các kim l cể ồ ọ ự ạ ầ ọ
ho t đ ng theo 1 h th ng nh t nên hi u qu cao, kim có th đ t dày nên cóạ ộ ệ ố ấ ệ ả ể ặ
th t o thành vành đai ch n nể ạ ặ ước ng m ch y vào h móng Kim lo i l c ápầ ả ố ạ ọ
d ng khi h đào c n ngăn nụ ố ầ ước liên t c nh ng lụ ư ượng nh ỏ
H m c nạ ự ước ng m b ng kim l c khi m c nầ ằ ọ ự ước ng m l n thì ph i chiaầ ớ ảlàm nhi u c p M i c p b trí m t h th ng kim.ề ấ ỗ ấ ố ộ ệ ố
Khi h m c nạ ự ước ng m b ng gi ng l c hay kim l c c n ph i xác đ nh cácầ ằ ế ọ ọ ầ ả ịthông số : H s l c k, bán kính ho t đônhj c a R, chi u sâu H, chi u d y c aệ ố ọ ạ ủ ề ề ầ ủ
t ng nầ ước ng m S đ tính toán chính xác hi u qu h nầ ể ệ ả ạ ước ng m c a gi ng.ầ ủ ếThông thường người ta kh o sát thí nghi m trả ệ ước khi b trí gi ng chính th c.ố ế ứĐôi khi đ gi m lún cho công trình bên c nh, ngể ả ạ ười ta k t h p h nế ợ ạ ước
ng m v i b m nầ ớ ơ ướ ộc l thiên sẽ đ t hi u qu h n, lúc đó m c nạ ệ ả ơ ự ước ng m ầ ởngoài vùng kim l c không c n h nhi u.ọ ầ ạ ề
u đi m
Ư ể : H m c nạ ự ước ng m là làm gi m t i đa nầ ả ố ước ch y vào h đào,ả ố
gi m áp l c lên vách ch ng thành h đào, thi công thu n l i h n.ả ự ố ố ậ ợ ơ
M t trong nh ng v n đ r t quan tr ng đây là làm sao ch ng lún choộ ữ ấ ề ấ ọ ở ốcông trình bên c nh do nh hạ ả ưởng c a vi c h m c nủ ệ ạ ự ước ng m.Ngầ ười ta đ aư
ra l i khuyên là th i gian hút nờ ờ ước ph i là t i thi u Vi c ho t đ ng c a gi ngả ố ể ệ ạ ộ ủ ế
l c ch ch m d t ho t đ ng khi đã hàn đáy t ng h m ch ng th m tọ ỉ ấ ứ ạ ộ ầ ầ ố ấ ường C nầthu h i l i toàn h th ng ng kim lo i đ s d ng cho công trình khác.ồ ạ ộ ệ ố ố ạ ể ử ụ
L u lư ượng nước trong h th ng kim l c xác đ nh theo công th cệ ố ọ ị ứ :
Q = (m3/s) (3)
Công th c này áp d ng cho s đ ng hình vòng khép kín Đ i v i s đứ ụ ơ ồ ố ố ớ ơ ồ
b trí theo đố ường dùng công th c:ứ
Q = (m3/s) (4)Trong đó: H – Đ dày c a l p nộ ủ ớ ước ng m (m).ầ
S – M c nự ướ ầc c n h (m).ạ
, h – Đ dày l p nộ ớ ước còn l i (m).ạ
, k – H s l c (m/ngày).ệ ố ọ
R – Bán kính ho t đ ng c a kim l c (m).ạ ộ ủ ọ
F – Di n tích xung quanh vùng kim l c (mệ ọ 2)
, l – Chi u dài chu i kim l c (m).ề ỗ ọ
Bán kính ho t đ ng c a kim xác đ nh theo công th c c a Cusakin:ạ ộ ủ ị ứ ủ
R = 575 S H.k (5)
Trang 12+C c b ng tre tọ ằ ươi chi u dài 1,2ề 3m (tre đ c) Đóng 2429c c/mự ọ 2.
+C c b ng g dài 312m s lọ ằ ỗ ố ượng c c đóng trên 1mọ 2 do thi t k ế ế
Bài 8: Cách ch n thi t b ép c c và quy trình ép c c BTCT đúc s n? ọ ế ị ọ ọ ẵ
Thi công ép c c đọ ược áp d ng thi công khu dân c và đô th Vì khôngụ ở ư ịgây ra ti ng n nhi u.ế ồ ề
Trang 13- Ch n thi t b ép c c:ọ ế ị ọ
+Ch n giá ép và khung ép căn c vào kích thọ ứ ước đài c c Trong m t côngọ ộtrình, h ng m c công trình (nhà ) có th có nhi u lo i đài c c, nên ch n giá épạ ụ ể ề ạ ọ ọ
và khung ép phù h p v i s lợ ớ ố ượng đài c c l n nh t.ọ ớ ấ
+Ch u cao giá ép căn c vào chi u dài c c và phề ứ ề ọ ương pháp ép c c.ọ
+Ch n l c kích ép: Ph thu c vào kh năng ch u t i c a đ t n n và khọ ự ụ ộ ả ị ả ủ ấ ề ảnăng ch u l c c a v t li u làm c c.ị ự ủ ậ ệ ọ
- Quy trình ép:
+Bước 1: Đ a giá ép vào v trí r i căn ch nh giá ép cho đ nh.ư ị ồ ỉ ổ ị
+Bước 2: X p đ i tr ng vào giá ép.ế ố ọ
+Bước 3: Đ a đo n c c ép vào giá ép, căn ch nh ki m tra v trí c c.ư ạ ọ ỉ ể ị ọ
Trang 14Ph n II: Công tác thi công bêtông c t thép toàn kh i ầ ố ố Bài 1: Nh ng yêu c u đ i v i ván khuôn và c t ch ng? ữ ầ ố ớ ộ ố
- H ván khuôn, c t ch ng ph i ch u đệ ộ ố ả ị ược các lo i t i tr ng do quá trình thiạ ả ọcông (v a bêtông, c t thép, đ m bêtông, ván khuôn, ngữ ố ầ ười đi l i, gió ) tác d ngạ ụ
và không b bi n hình.ị ế
- H ván khuôn, c t ch ng ph i d l p và d tháo ra.ệ ộ ố ả ễ ắ ễ
- H ván khuôn, c t ch ng ph i đ m b o đúng các kích thệ ộ ố ả ả ả ước k t c u c a nhà.ế ấ ủ
- H ván khuôn, c t ch ng ph i s d ng đệ ộ ố ả ử ụ ược nhi u l n Ván khuôn c t ch ngề ầ ộ ố
b ng g theo quy đ nh ph i s d ng t 6 đ n 7 l n, ván khuôn c t ch ng b ngằ ỗ ị ả ử ụ ừ ế ầ ộ ố ằthép theo quy đ nh ph i s d ngị ả ử ụ 50 l n=> ván khuôn càng s d ng đầ ử ụ ượcnhi u l n càng đem l i hi u qu kinh t , nh ng sẽ không đ m b o an toàn.ề ầ ạ ệ ả ế ư ả ả
- Các khe n i c a ván khuôn ph i kín khít, không làm m t nố ủ ả ấ ước xi măng
- Các t m ván khuôn, c t ch ng ph i đấ ộ ố ả ược v sinh s ch sẽ Lo i nào ph i x pệ ạ ạ ả ếvào lo i đó, đ sau này dẽ s a ch a và s d ng.ạ ể ử ữ ử ụ
Bài 2: Vẽ c u t o ván khuôn, c t ch ng c t, d m sàn m t nhà dân d ng ấ ạ ộ ố ộ ầ ộ ụ nhi u t ng b ng g (có th vẽ m t ô sàn b t kỳ cho bi t cách b trí các ề ầ ằ ỗ ể ộ ấ ế ố
c t ch ng đ ván khuôn đáy d m chính, ộ ố ỡ ầ đáy d m ph , ầ ụ cách b trí xà g ố ồ
đ ván khuôn sàn và c t ch ng đ xà g , vẽ chi ti t ván khuôn qua các ỡ ộ ố ỡ ồ ế
ti t di n d m chính và d m ph , đánh s th t chi ti t ván khuôn và ế ệ ầ ầ ụ ố ứ ự ế ghi chú).
Trang 16Bài 3: Cách t h p ván khuôn c t ch ng d m sàn nhà nhi u t ng b ng ổ ợ ộ ố ầ ề ầ ằ ván khuôn c t ch ng thép đ nh hình (ch ng ván đáy d m b ng c t ch ng ộ ố ị ố ầ ằ ộ ố
đ n thép có 2 l p xà g , cách t h p ván khuôn sàn b ng c t ch ng hình ơ ớ ồ ổ ợ ằ ộ ố tam giác có 2 l p xà g ) ớ ồ
Trang 17Bài 4:trình bày các ph ươ ng pháp tr n v a bê tông: tr n th công ,tr n ộ ữ ộ ủ ộ
b ng máy tr n di đ ng, tr n b ng máy tr n c đ nh ,ho c tr n b ng xe ằ ộ ộ ộ ằ ộ ố ị ặ ộ ằ bom.tr ườ ng h p s d ng các ph ợ ử ụ ươ ng pháp trên có hi u qu ệ ả
Các phương pháp tr n v a bêtông:ộ ữ
Tr n th công:ộ ủ
+Dùng đúc lanh tô, n p c ng, n p rãnh v i kh i lắ ố ắ ớ ố ượng bêtông ít
+Dùng đổ
- Xác đ nh đị ược kh i lố ượng 1 m tr n, kho ng 0,25-0,33mẻ ộ ả 3
- Căn c vào c p ph i cho 1mứ ấ ố 3 bêtông theo yêu c u thi t k sau khi đã thíầ ế ếnghi m các lo i v t li u và nén m u => c p ph i.ệ ạ ậ ệ ẫ ấ ố
- C p ph i 1mấ ố 3 bêtông
+Đá (s i): Kích thỏ ước đá, bao nhiêu m3 cho 1m3 bêtông
+Cát vàng: Bao nhiêu cho 1m3 bêtông
+Ximăng: Bao nhiêu kg Mác Ximăng cho 1m3 bêtông
+Nước: Bao nhiêu lít cho 1m3 bêtông
- C p ph i m t m tr n n u 1m là 0,25mấ ố ộ ẻ ộ ế ẻ 3 T t c các lo i chia cho b n.ấ ả ạ ố
- C p ph i m t n tr n 0,33mấ ố ộ ẻ ộ 3 N u 1m là 0,25mế ẻ 3 T t c các lo i chia cho ba.ấ ả ạ
Trang 18+tr n khô cát vàng+ Ximăng cho đ u kỹ.ộ ề
+Tưới m t ph n nộ ầ ước vào đá, s i cho ỏ ướt bên ngoài
+S d ng d ng c (cu c, x ng, cào 3-5răng đ tr n).ử ụ ụ ụ ố ẻ ể ộ
Tr n b ng máy tr n di đ ng:ộ ằ ộ ộ
Máy tr n qu lê:ộ ả
- Thông s máy tr n:ố ộ
+Dung tích hình h c kh i tròn: 100, 150, 200, 250, 300, …, 500, …, 750Lọ ố+Dung tích h u ích: cho kho ng 70% dung tích hình h c.ữ ả ọ
+Đ c t li u khô vào trong c i tr n cho c i quay 2-3vòng.ổ ố ệ ố ộ ố
+Đ 1ph n nổ ầ ước vào c i tr n , cho c i quay.ố ọ ố
+V a quay c i, v a đ nừ ố ừ ổ ước vào c iố
+Th i gian c i quay c i tr n cho m t m kho ng 4-5phút.ờ ố ố ộ ộ ẻ ả
Tr n b ng máy tr n c đ nh: ộ ằ ộ ố ị
Thi công công trình c n kh i lầ ố ượng l n, kh i lớ ố ượng bê tông lên hàng trăm
m3/ngày và đòi h i ch t lỏ ấ ượng bê tông cao, người ta s d ng tr m tr n bêử ụ ạ ộtông c đ nh ố ị
Trang 19+ u đi m : ch t lƯ ể ấ ượng v t cân, đong chính xác, ch t lậ ấ ượng t t, có cácốphòng thí nghi m v t li u, cân đong c t li u b ng cân, ch t lệ ậ ệ ố ệ ằ ấ ượng bê tông
v n chuy n và đ s t v a bê tông l n ậ ể ộ ụ ữ ớ 14 cm
+ Nhược đi m: giá thành đ t, đá nh nhi u nể ắ ỏ ề ước thường s d ng đ bêử ụ ổtông ph n ng m nhà cao t ng, c c khoan nh i, tầ ầ ầ ọ ồ ường trong đ t ( c cấ ọBaretto) Nén tường t ng h m, bê tông khung sàn, l ng thang ch tầ ầ ồ ấ
lường bê tông cao Thường dùng bi n pháp b m bê tông, v a ch a vàệ ơ ữ ứthùng ch a, c n tr c c u thùng ch a v a và c u ki n.ứ ầ ụ ẩ ứ ữ ấ ệ
Bài 5: Vẽ s đ công ngh ch tr n, v n chuy n ,đ ,đ m và d ơ ồ ệ ế ộ ậ ể ổ ầ ưỡ ng h ộ
v a bêtông ữ
Bài 6: Cách đ m ch ng ng khi thi công bê tông c t thép toàn kh i ể ạ ừ ố ố
- Đ m ch ng ng: Tính đ n s co ngót c a v a bêtông khi đông c ng, gây n tể ạ ừ ế ự ủ ữ ứ ứ
Trang 20M ch ng ng thi công bê tông toàn kh i là v trí gián đo n kỹ thu t, đ ng th iạ ừ ố ị ạ ậ ồ ờ
là m i n i, trong đi u ki n b t kh kháng: không th đ m b o đi u ki n đúcố ố ề ệ ấ ả ể ả ả ề ệ
bê tông liên t c, c a công tác thi công bê tông toàn kh i.ụ ủ ố
- M ch ng ng thi công ph i đ t v trí mà l c c t và mô men u n tạ ừ ả ặ ở ị ự ắ ố ư ng đ i ơ ố
nh , đ ng th i ph i vuông góc v i phỏ ồ ờ ả ớ ương truy n l c nén vào k t c u ề ự ế ấ
- Đ kh c ph c s gi m y u do m ch ng ng gây ra, t i v trí m ch ng ng cóể ắ ụ ự ả ế ạ ừ ạ ị ạ ừ
th b sung thêm c t thép gia cể ổ ố ường m ch ng ng.ạ ừ
- Vi c thi công bê tông toàn kh i trệ ố ường h p có đ m ch ng ng sẽ t o raợ ể ạ ừ ạ các đ t thi công bê tông và các phân đo n thi công bê tông.ợ ạ
- Chi u dài m ch ng ng là ng n nh t, m ch ng ng càng th ng, ít g p khúcề ạ ừ ắ ấ ạ ừ ẳ ấ càng t t,ố m t m ch ng ng ph i th ng góc v i tr c k t c u đ di n tíchặ ạ ừ ả ẳ ớ ụ ế ấ ể ệ
b m t m ch ng ng là nh nh t.ề ặ ạ ừ ỏ ấ
* S lố ượng m ch ng ng thi công ph thu c vào nh ng y u t sau:ạ ừ ụ ộ ữ ế ố
-M c đ quan tr ng c a k t c u ch u l c (nh p dài, ng n, th m nứ ộ ọ ủ ế ấ ị ự ị ắ ấ ước…)-Kh năng cung c p BT c a tr m tr nả ấ ủ ạ ộ
- Đ a đi m công trình ( n u công trình c a b n n i đông dân c , thị ể ế ủ ạ ở ơ ư ườngxuyên ách t c giao thông…)ắ
- K ho ch nhân l c, thi t b phù h p cho 1 đ t đ bê tông ; l u ý c thi tế ạ ự ế ị ợ ợ ổ ư ả ế
b d phòngị ự
-L ch cúp đi n c a Công ty đi n l c ( t t nh t là d phòng máy phát đi nị ệ ủ ệ ự ố ấ ự ệ
ho c thi t b ch y b ng xăng, d u…)ặ ế ị ạ ằ ầ
Nói chung, càng h n ch s lạ ế ố ượng m ch ng ng thi công càng ít càng t t ạ ừ ốTuy quy ph m kỹ thu t cho phép b trí m ch ng ng t i nh ng v trí theoạ ậ ố ạ ừ ạ ữ ịquy