1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án đề thi đại học- đề số 8 đề thi môn toán

5 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học- đề số 8 đề thi môn toán
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IVb. 1) BK ? AK, BK ? SA  BK ? (SAK)  BK ? AK’. Cùng với AK’? SB AK’? (SBK)  AK’? K’B’. Vậy K’ nhìn AB’ d ới góc vuông. Tỷơng tự ta chứng minh L’ nhìn AB’ d ới góc vuông. Vậy AK’B’L’ đỷợc nội tiếp trong đỷờng tròn (?‘) đỷờng kính AB’ trong mặt phẳng Q .

Trang 1

Câu I

1) ∆ =a2ư ≥4 0 ⇔ |a| ≥ 2

(1)

7

  +  >

4 4

1 2 2

1 2

7 (x x )

+ >

2

1 2 1 2 1 2

2

1 2

(x x ) 2x x 2(x x )

7 (x x )

(theo định lí Viet) ⇔ (a2ư2)2ư >2 7 ⇔ | a | 5> (2)

Kết hợp (1) và (2) được đáp số : |a| > 5

2) Bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi tồn tại các số :

o

x ư , d x , o xo+ d

(d ≠ 0) thỏa mãn (xoưd)3+a(xoư + =d) b 0 ,

x3o+axo+ =b 0, (xo+d)3+a(xo+ + =d) b 0 Giải ra được xo = 0, b = 0, a < 0 tùy ý Khi đó 3 nghiệm là ư ưa, 0, ưa

Đáp số : b = 0, a < 0 tùy ý

Câu II Phương trình đã cho tương đương với :

(1 a)yư 2ư2y+4a=0(1)

y 1 cos x

= (2)

1) Khi a 1

2

= : (1) có nghiệm kép y = 2

Thay vào (2) được cos x 1

2

= Do đó x 2k

3

π

= ± + π

2) Vì 0 < x <

2

π

nên số nghiệm (x) của phương trình đã cho trong khoảng 0 ;

2

π

  bằng số nghiệm

(y) của phương trình (1) trong khoảng (1 ; +∞) Vậy phương trình đã cho có quá một nghiệm trong khoảng 0 ;

2

π

  khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm y1, y2 khác nhau trong khoảng (1 ; +∞) ; tức là a ≠ 1, ∆ > 0 và 1 y< 1<y2 So sánh số 1 với 2 nghiệm của phương trình (1), ta được kết quả :

1

3 < a < 1, với

1 a 2

Câu III

1) Bạn đọc tự giải nhé!

2) Phương trình của tiếp tuyến d tại M :

4

y (x a)(2a 6a) 3a

Do đó hoành độ các giao điểm của d và đồ thị là nghiệm của phương trình :

Trang 2

x 3x (x a)(2a 6a) 3a

Phương trình này tương đương với :

(xưa) (x +2ax+3a ư = 6) 0

3) Tiếp tuyến d cắt đồ thị tại 2 điểm P ≠ Q ⇔

⇔ f(x) = x2+2ax+3a2ư 6

có 2 nghiệm khác nhau (và khác a) ⇔ ∆' > 0 và f(a) ≠ 0 ⇔

ư < < , a ≠ ±1

Tọa độ điểm K :

4 2

K

1

2





Khử a ta được :

4 2

Vì điều kiện : ư 3< <a 3 , a ≠ ±1 nên ư 3<xK< 3, xK ≠ ±1

Vậy tập hợp các điểm K là phần của đồ thị

4 2

ứng với ư 3< <x 3 , x ≠ ±1 (xem Hình )

0

Trang 3

Câu IVa 1) Các giao điểm của (P) và (C) có tọa độ (x , y) là nghiệm của hệ phỷơng trình

y x

2

2

=

( ) Suy ra (x - 2) + x = R2 Û x2

- 3x + 4 - R2 = 0 (1)

Để (C) tiếp xúc với (P), phỷơng trình (1) phải có nghiệm duy

nhất, tức là

∆=9-4(4-R2

)=0Û R = 7

2 .

Khi đó (1) có nghiệm x = 3

2ị y2

=x =3 2

ị y =± 6

2 , nói cách khác các tiếp điểm T, T’ có tọa độ

3

2 ,

6

2

±

(Hình)

2) Tiếp tuyến của (P) tại điểm (xo, yo)ẻ (P) có hệ số góc xác định bởi

2yoy’o= 1 ị y’o= 1

2yo.

Vậy tại điểm T 3

2 ,

6 2

ẻ (P), tiếp tuyến AT có hệ số góc k = y' = 1

2y =

1

2 .

2

6 =

1 6

o

o

,

suy ra phỷơng trình của tiếp tuyến AT

y = 1

6 x

-3

6

x

6 +

6 4

Tiếp tuyến AT’ đối xứng với AT qua Ox, vậy AT’ có phỷơng trình

- y = x

6 +

6

4 Û y = - x

6

-6

4 . 3) Theo hình 118, A là giao điểm của tiếp tuyến AT với Ox Suy ra hoành độ của A là nghiệm của phỷơng trình

Trang 4

0 = x

6 +

6

4 Û x = - 3

2.

Diện tích S của tam giác cong ATOT’ (vì lí do đối xứng) bằng 2 lần diện tích S’ của tam giác cong AOT Ta có theo

kí hiệu trên hình :

S’ = dt(∆AHT) - S1với S1là diện tích của tam giác cong OHT Vởydt(∆AHT) =1

2 AH HT =

3

2 .

6

3 6

4 ,

3

2 =

6 2 1

0

3/ 2

3/ 2 0

3/ 2

S' = 3 6

4

-6

6

4 , S = 2S’ =

6

2 . Khi đó AK’ = AL’ Từ các tam giác vuông SAK, SAL ta có:

1

AK =

1

AK'

-1

SA ,

1

1 AL'

-1 SA

suy ra AK = AL ị KL⊥AB

Ngỷỳồc lại, nếu KL⊥ABị AK = AL ị SK = AL, SK’ = SL’ ị K’L’ // KL ị K’L’⊥(SAB)ị K’L’⊥AB’ị C’ là trung điểm của K’L’

với S1là diện tích của tam giác cong OHT Vậy

dt(∆AHT) =1

2 AH HT =

3

2 .

6

3 6

4 ,

3

2 =

6 2 1

0

3/ 2

3/ 2 0

3/ 2

S' = 3 6

4

-6

6

4 ,S = 2S’ =

6

2 .

Vậy K’ nhìn AB’ d ới góc vuông Tỷơng tự ta chứng minh L’ nhìn AB’ d ới góc vuông

Vậy AK’B’L’ đỷợc nội tiếp trong đỷờng tròn (Χ‘) đỷờng kính AB’ trong mặt phẳng Q

Trang 5

Để ý rằng trong chứng minh trên, ta còn đ ợc AK ’⊥SK, tỷơng tự AL’⊥SK.

2) K’L’ là một dây cung của (Χ‘) cắt đỷờng kính AB’ tại C’ C’ chỉ có thể là

trung điểm của K’L’ trong haitrỷỳõng hợp:

Trỷỳõng hợp 1 : K’L’⊥AB’

Khi đó AK’ = AL’ Từ các tam giác vuông SAK, SAL ta có:

1

AK =

1

AK'

-1

SA ,

1

1 AL'

-1 SA

suy ra AK = AL ị KL⊥AB.

Ngỷỳồc lại, nếu KL⊥ABị AK = AL ị SK = AL, SK’ = SL’ ị K’L’ // KL ị

K’L’⊥(SAB)ị K’L’⊥AB’ị C’ là trung điểm của K’L’

Trỷỳõng hợp 2 : C’ là trung điểm của AB’ Khi đó kẻ B’M // SC cắt AB tại M

(Hình 120) Ta có

SB'

SB =

CM

CB =

x 2R - x.

Nh ng SB'

SB =

SB'.SB

SA

h

h + 4R 2

2

2

2

suy ra x = Rh

h + 2R

2

Ngỷỳồc lại nếu x nhận giá trị trên, suy ra CM = x = AC ị AC’ = C’B’ và C’ là trung điểm của AB’

3) Tứ giác AK’B’L’ có diện tích dt(AK’B’L’) =1

2AB’ K’L’sinα, trong đóαlà góc tạo bởi K’L’ với AB’ Diện tích

ấy lớn nhất khi K’L’ = AB’,α=π/2, tức là khi AK’B’L’ là một hình vuông ; điều đó xảy ra khi C’ là trung điểm của AB’ và KL⊥AB

Ngày đăng: 27/08/2013, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ứng với −3 &lt; &lt; x3 x≠ ±1 (xem Hình) - đáp án đề thi đại học- đề số 8 đề thi môn toán
ng với −3 &lt; &lt; x3 x≠ ±1 (xem Hình) (Trang 2)
 (Hình). - đáp án đề thi đại học- đề số 8 đề thi môn toán
nh (Trang 3)
w