1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án đề thi đại học- đề số 5 - đề thi môn toán

5 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học - đề số 5 - đề thi môn toán
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu II. Ph-ơng trình đã cho t-ơng đ-ơng với : (1- a)y2 - 2y + 4a = 0 (1) 1 y cosx = (2) 1) Khi 1 a 2 = : (1) có nghiệm kép y = 2. Thay vào (2) đ-ợc 1 cosx 2 = . Do đó x 2k 3 p = ± + p . 2) Vì 0 < x < 2 p nên số nghiệm (x) của ph-ơng trình đã cho trong khoảng 0 ; 2 ? p ? ? ? ? ? bằng số nghiệm (y) của ph-ơng trình (1) trong khoảng (1 ; +8). Vậy ph-ơng trình đã cho có quá một nghiệm trong khoảng 0 ; 2 ? p ? ? ? ? ? khi và chỉ khi ph-ơng trình (1) có 2 nghiệm y1 , y2 khác nhau trong khoảng (1 ; +8) ; tức là a ? 1, ? > 0 và 1< y1 < y2 . So sánh số 1 với 2 nghiệm của ph-ơng trình (1), ta đ-ợc kết quả

Trang 1

Câu I

1) ∆ =a2ư ≥4 0 ⇔ |a| ≥ 2

(1)

7

  +  >

   

    ⇔

2

1 2

x x

7 (x x )

+ >

2

2

1 2

(x x ) 2x x 2(x x )

7 (x x )

 + ư  ư

(theo định lí Viet) ⇔ (a2ư2)2ư >2 7 ⇔ | a | 5> (2)

Kết hợp (1) và (2) được đáp số : |a| > 5

2) Bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi tồn tại các số :

o

x ư , d x , o xo+ d

(d ≠ 0) thỏa mãn (xoưd)3+a(xoư + =d) b 0 ,

x3o+axo+ =b 0, (xo+d)3+a(xo+ + =d) b 0 Giải ra được xo = 0, b = 0, a < 0 tùy ý Khi đó 3 nghiệm là ư ưa, 0, ưa

Đáp số : b = 0, a < 0 tùy ý

Câu II Phương trình đã cho tương đương với :

(1 a)yư 2ư2y+4a=0(1)

y 1 cos x

= (2)

1) Khi a 1

2

= : (1) có nghiệm kép y = 2

Thay vào (2) được cos x 1

2

3

π

= ± + π

2) Vì 0 < x <

2

π

nên số nghiệm (x) của phương trình đã cho trong khoảng 0 ;

2

π

 

 

  bằng số nghiệm

(y) của phương trình (1) trong khoảng (1 ; +∞) Vậy phương trình đã cho có quá một nghiệm trong khoảng 0 ;

2

π

 

 

  khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm y1, y2 khác nhau trong khoảng (1 ; +∞) ; tức là a ≠ 1, ∆ > 0 và 1 y< 1<y2 So sánh số 1 với 2 nghiệm của phương trình (1), ta được kết quả :

1

3 < a < 1, với

1 a 2

Câu III

1) Bạn đọc tự giải nhé!

2) Phương trình của tiếp tuyến d tại M :

4

y (x a)(2a 6a) 3a

Do đó hoành độ các giao điểm của d và đồ thị là nghiệm của phương trình :

Trang 2

x 3x (x a)(2a 6a) 3a

2 ư + =2 ư ư + 2 ư + 2

Phương trình này tương đương với :

(xưa) (x +2ax+3a ư = 6) 0

3) Tiếp tuyến d cắt đồ thị tại 2 điểm P ≠ Q ⇔

⇔ f(x) = x2+2ax+3a2ư 6

có 2 nghiệm khác nhau (và khác a) ⇔ ∆' > 0 và f(a) ≠ 0 ⇔

3 a 3

ư < < , a ≠ ±1

Tọa độ điểm K :

K

1

x (x x ) a

2

y a 9a

 = + = ư



 = ư + +



Khử a ta được :

y x 9x

= ư + +

Vì điều kiện : ư 3< <a 3 , a ≠ ±1 nên ư 3<xK< 3, xK ≠ ±1

Vậy tập hợp các điểm K là phần của đồ thị

y x 9x

= ư + +

ứng với ư 3< <x 3 , x ≠ ±1 (xem Hình )

0

Trang 3

Câu IVa 1) x

y

z

c= 1.

2) Mặt phẳng (ABC) có vectơ pháp tuyếnrn = 1

a ;

1

b ;

1 c

, đó cũng là vectơ chỉ phỷơng của đỷờng thẳng OH, suy ra

đỷờng thẳng OH có phỷơng trình tham số

x = t

a , y =

t

b , z =

t

c.

Điểm Hẻ (ABC) ứng với giá trị tham số t là nghiệm của phỷơng trình

t

t

t c

a b + b c + c a

2 2 2

Đặt M = a2b2 + b2c2 + c2a2, ta suy ra tọa độ của H :

xH =ab c

a bc

a b c M

2 2

H

2 2

H

2 2 ,

và độ dàiOH

OH2= x + y + z =H2 a b cM

H

2

H

a b + b c + c a2 2 2 2 2 2

3) Gọi V là thể tích khối tứ diện OABC, S là diện tích tam giác ABC Ta có

V = 1

6abc, V =

1

3OH S

ị S = 1

2 .

abc

1

2 a b + b c + c a2 2 2 2 2 2 . 4) Từ các bất đẳng thức

a2b2 Ê 1

2(a

4 + b4), b2c2 Ê 1

2(b

4 + c4), c2a2 Ê 1

2(c

4

+ a4

)

suy ra a2b2+ b2c2+ c2a2Ê a4+ b4+ c4ị

ị 3(a2b2+ b2c2+ c2a2) Ê a4+ b4+ c4+ 2(a2b2+ b2c2+ c2a2) = = (a2+ b2+ c2)2= k4 ị

Trang 4

S Ê 1

2 .

k

3

2

Dấu đẳng thức chỉ xảy rakhi a2= b2= c2= k

3

2 hay a = b = c = k

3 .

Để ớc lỷỳồng OH, ta viết

1

M

1

1

1 c

vậy k

1

1

1 c

2

3 a b c

2 2 2

2 2 2 = 9,

suy ra OH2Ê k

9

2

Û OH Ê k

3.

Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi a = b = c = k

3 .

Câu IVb 1) Giả sử AH cắt BC tại K.

Vì BC⊥OA, BC⊥OH nên BC⊥mặt phẳng (OAH)ị OK⊥

BC ;

AK⊥BC Nói khác đi OH và OK là các đỷờng cao hạ xuống các

cạnh huyền của tam giác vuông OAK và OBC Từ đó suy ra:

1

1

1

= 1

1

c

1

= 1

1

1

1

1 c

a b + b c + c a2 2 2 2 2 2

Gọi V là thể tích tứ diện, vậyV =1

3OA.S∆OBC =1

6abc.

Mặt khác, V = 1

3OH.S∆ABC ị S∆ABC = 3VOH= 12.

abc

1

2 a b + b c + c a2 2 2 2 2 2.

Trang 5

Mặt khác gọi J là trung điểm cạnh BC Kẻ Ju⊥mặt phẳng (OBC) và trong mặt phẳng (OAJ) kéo dài OG cắt Ju tại I Các∆OAG và∆IJG đồng dạng, vậy:

GI

IJ

GJ

1

2.

Từ đó OA = 2IJ nên I cách đều O và A Hơn nữa, mọi điểm trên Ju cách đều 3 điểm O, B, C nên I là tâm mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện OABC với bán kính:

OI = 1

2 a + b + c2 2 2

ị OG = 2

3 OI =

1

3 a + b + c2 2 2 . 2) Từ hình vẽ (A, B, C là góc của∆ABC)

AB2 + AC2

- 2AB.AC cosA = BC2

= b2 + c2 < <AB2

+ AC2 ị cosA>0ị

A nhọn

Tỷơng tự, ta có cosB>0 và cosC>0ị B, C cũng nhọn Mặt khác : tgB = AK/BK.Nhỷng:

Tỷơng tự, a2

tgA = 2S ; c2tgC = 2Sị a2

tgA = b2tgB = c2tgC = 2S

3) Vì A cố định, H nhìn OA d ới góc vuông nên có thể chứng minh rằng tập hợp các điểm H là phần tỷ mặt cầu

đỷờng kính OA nằm trong góc tam diện vuông Oxyz Cũng vậy vì J có thể chạy khắp góc vuông yOz mà AG =

(2/3)AJ nên tập hợp các điểm G là phần tỷ mặt phẳng song song với yOz nằm trong góc tam diện Oxyz và cắt OA tại

A’ sao cho:AK

a + OK

b + c

b + c

2 2

b

4

3) Vì A cố định, H nhìn OA d ới góc vuông nên có thể chứng minh rằng tập hợp các điểm H là phần t mặt cầu

đỷờng kính OA nằm trong góc tam diện vuông Oxyz Cũng vậy vì J có thể chạy khắp góc vuông yOz mà

AG = (2/3)AJ nên tập hợp các điểm G là phần tỷ mặt phẳng song song với yOz nằm trong góc tam diện Oxyz và cắt

OA tại A’ sao cho:OA’ =1

Ngày đăng: 27/08/2013, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ứng với −3 &lt; &lt; x3 x≠ ±1 (xem Hình ) - đáp án đề thi đại học- đề số 5 - đề thi môn toán
ng với −3 &lt; &lt; x3 x≠ ±1 (xem Hình ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w