Biờn độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực C.. Cường độ hiệu dụng của dũng điện bằng: 2 2 Cõu 22: Chiết suất của một mụi trường phụ thuộc vào A.. Một mạch dao động LC cú điện tr
Trang 1TRƯỜNG THPT BèNH LONG – BèNH PHƯỚC ĐỀ THI THỬ VẬT Lí ĐẠI HỌC LẦN XI
HỌ TấN:………
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 cõu từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Mạch như hỡnh vẽ, C = 318(àF), R biến đổi Cuộn dõy thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu mạch
0cos100
u U= πt(V), cụng suất tiờu thụ của mạch đạt giỏ trị cực đại khi R = 50(Ω) Cảm khỏng của cuộn dõy bằng:
Cõu 2: Hai con lắc lũ xo (1) và (2) cựng dao động điều hũa với cỏc biờn độ A1 và A2 = 5 cm Độ cứng của
lũ xo k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biờn độ A1 của con lắc (1) là
A 10 cm B 2,5 cm C 7,1 cm D 5 cm
Cõu 3: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc có λ1 = 0,5àm thì khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 2,4mm Nếu dùng ánh sáng đơn sắc λ2= 0,6àm thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm là:
Cõu 4 Một quả lắc đồng hồ cú thể xem như con lắc đơn, chạy đỳng giờ ở nơi cú nhiệt độ 200 C Dõy treo con lắc cú hệ số nở dài α = 2.10 – 5 K- 1 Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lờn đến 400 C thỡ mỗi ngày đồng hồ
sẽ chạy
A chậm 17,28 s B nhanh 17,28 s C chậm 8,64 s D nhanh 8,64 s
Cõu 5 210
84Po là chất phúng xạ α Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết cú khối lượng 2 mg Sau 414 ngày
tỉ lệ giữa số hạt nhõn Po và Pb trong mẫu đú bằng 1: 7 Chu kỳ bỏn ró của Po là:
A 13,8 ngày B 69 ngày C 138 ngày D 276 ngày
Cõu 6 Photon sẽ có năng lợng lớn hơn nếu nó có:
Cõu 7 Tại mặt nước cú 2 nguồn phỏt súng kết hợp S1, S2 cú cựng biờn độ dao động theo phương thẳng đứng và đồng pha với nhau, tạo ra sự giao thoa súng trờn mặt nước Khoảng cỏch hai nguồn S1S2 = 4 cm, bước súng là 2mm, coi biờn độ súng khụng đổi M là 1 điểm trờn mặt nước cỏch 2 nguồn lần lượt là 3,25 cm và 6,75 cm Tại M cỏc phần tử chất lỏng
A.đứng yờn B.dao động mạnh nhất C.dao động cựng pha với S1S2 D.dao động ngược pha với S1S2
Cõu 8 Hiện tượng quang điện tại bề mặt của một kim loại cú thể bị ngừng lại nếu:
A Tăng khoảng cỏch từ bề mặt kim loại tới nguồn sỏng kớch thớch
B G iảm tần số của ỏnh sỏng kớch thớch xuống 2 lần
C Tăng tần số của ỏnh sỏng kớch thớch lờn gấp đụi
D Giảm cường độ ỏnh sỏng kớch thớch xuống cũn một nửa
Câu 9: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta
Câu 10 Để phõn loại cỏc hạt sơ cấp người ta dựa vào cỏc đặc trung của hạt sơ cấp là
A điện tớch và khối lượng B khối lượng và thời gian sống
C thời gian sống và đặc tớnh tương tỏc D đặc tớnh tương tỏc và khối lượng
Cõu 11 Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là 1,2kV Bỏ qua vận tốc ban đầu của ờlectron khi phỏt
xạ từ catốt Cho e = 1,6.10-19C , h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s Bước súng ngắn nhất của bức xạ trong chựm tia X phỏt ra
A:λm≈ 10,35.10-10m B: λm ≈ 13,35.10-10m C: λm≈ 10,35.10-11 D: λm ≈ 14,25.10-10m
Cõu 12 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng với nguồn sỏng đơn sắc cú bước súng 0,5 μm, hai
khe hẹp cỏch nhau 0,5 mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 2 m Bề rộng miền giao thoa trờn màn là 4,25 cm Số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là
Cõu 13:Năng lượng liờn kết của hạt α là 28,4 MeV & của hạt nhõn 23
11Na là 191,0 MeV.Hạt 23
11Nabền vững hơn hạt α vỡ:
Trang 2A Năng lượng liờn kết của hạt 23
11Nalớn hơn của hạt α
C Hạt 23
11Nalà đồng vị bền cũn hạt α là đồng vị phúng xạ
B Số khối của hạt nhõn 23
11Nalớn hơn của hạt α
D Năng lượng liờn kết riờng của hạt 23
11Nalớn hơn của hạt α
Cõu 14: Đoạn mạch xoay chiều như hỡnh vẽ, L =π2 (H); C = 31,8(àF); R cú giỏ trị xỏc định,
i 2cos 100 t
3
π
= π − ữ
(A) Biểu thức uMB cú dạng:
A uMB 200cos 100 t
3
π
= π − ữ
(V) B uMB 600cos 100 t
6
π
= π + ữ
(V)
C.uMB 200cos 100 t
6
π
= π + ữ
(V) D uMB 600cos 100 t
2
π
= π − ữ
(V)
Cõu 15: Lần lượt chiếu vào catụt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc cú bước súng lần lượt là
)
(
6
,
0
λ = và λ =2 0 , 5 ( àm) thỡ hiệu điện thế hóm để dũng quang điện triệt tiờu khỏc nhau ba lần Hóy
xỏc định giới hạn quang điện của kim loại làm catụt
A.0 , 667 ( àm). B.0 , 689 ( àm). C.0 , 723 ( àm). D.0 , 745 ( àm).
Cõu 16: Khi núi về dao động cưỡng bức, cõu nào sai:
A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B Biờn độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C Dao động theo quy luật hàm sin của thời gianD Tần số ngoại lực tăng thỡ biờn độ dao động tăng
Cõu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động: x1 5 2 cos t
4
π
= − ữ
(cm) và x2 10 cos t 2
π
= + ữ
(cm) cú phương trỡnh:
A x 15 2 cos t
4
π
= + ữ
π
= − ữ
(cm)
C x 15 2 cos t
2
π
= + ữ
π
= + ữ
(cm)
Cõu 18 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,6m dao động điều hoà với chu kì T Khi cắt bớt dây
treo đi một đoạn l1 = 0,7m thì chu kì dao động là 3s Nếu cắt tiếp dây treo một đoạn l2 = 0,5m thì chu kì dao động bây giờ là:
Cõu 19: Hộp kớn (cú chứa tụ C hoặc cuộn dõy thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(Ω) Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều tần số f = 50(Hz) thỡ hiệu điện thế sớm pha 45° so với dũng điện trong mạch Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kớn là:
A
π
−
4
4
10 −3
π (F)
Cõu 20: Đoạn mạch như hỡnh vẽ, uAB = 100 2cos100πt(V) Khi K đúng, I = 2(A), khi K mở dũng điện qua mạch lệch pha
4
π
so với hiệu điện thế hai đầu mạch Cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch khi K
mở là:
A 2(A)
B 1(A)
C 2(A)
D 2 2(A)
Cõu 21: Cường độ dũng điện qua mạch A, B cú dạng i I cos 100 t0
4
π
= π − ữ
(A) Tại thời điểm t = 0,06(s), cường độ dũng điện cú giỏ trị bằng 0,5(A) Cường độ hiệu dụng của dũng điện bằng:
2
2
Cõu 22: Chiết suất của một mụi trường phụ thuộc vào
A cường độ ỏnh sỏng B bước súng ỏnh sỏng
R
B C L
A
M
R
B C L A
K
Trang 3C năng lượng ỏnh sỏng D tần số của ỏnh sỏng
Cõu 23 Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể , điện dung của tụ điện thay đổi được
Khi điện dung của tụ điện cú giỏ trị C1 thỡ tần số riờng của mạch là 60 kHz; Khi điện dung của tụ điện cú giỏ trị C2 thỡ tần số riờng của mạch là 80 kHz Nếu dựng tụ cú điện dung C1 ghộp nối tiếp với tụ cú điện dung C2 thỡ tần số riờng của mạch là
A 100 kHz B 90 kHz C 110 kHz D 120 kHz
Cõu 24: Trong quang phổ của nguyờn tử Hiđrụ, vạch thứ nhất và thứ tư của dóy Banme cú bước súng
tương ứng là λα = 0,6563(àm) và λδ = 0,4102(àm) Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Pasen là:
A 0,9863(àm) B 1,8263(àm) C 1,0982(àm) D 1,0939(àm)
Cõu 25: Thớ nghiệm Iõng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ = 0,5(àm), khoảng cỏch giữa hai khe là 0,4.10–3(m) và khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1(m) Xột một điểm M trờn màn thuộc một nửa của giao thoa trường tại đú cú võn sỏng bậc 4 Nếu thay ỏnh sỏng đơn sắc núi trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ' thỡ tại M ta cú võn tối thứ 5 Bước súng λ’ là:
Cõu 26 Một con lắc dao động điều hoà với biên độ dài A Khi thế năng bằng nửa cơ năng thì li độ của
vật bằng
A x = ± 2 A2 ; B x = ± 2A; C x = ± 4A ; D x = ± 2 A4 ;
Cõu 27 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 10 cos(4
2
π + ) (cm) với t tớnh bằng giõy Động năng của vật đú biến thiờn với chu kỳ là
Cõu 28: Một vật cú khả năng phỏt quang ỏnh sỏng cú bước súng λ1 = 0,5(àm), vật khụng thể hấp thụ ỏnh sỏng cú bước súng λ2 nào sau đõy?
A λ2 = 0,3(àm) B λ2 = 0,4(àm) C λ2 = 0,48(àm) D λ2 = 0,58(àm)
Cõu 29 Số vòng cuôn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tởng tơng ứng bằng 2640 và 144 vòng
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo đợc hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
Cõu 30 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Phát biểu nào đúng :
A
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R
B Cờng độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên
mỗi phần tử
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên
bất kì phần tử
Cõu 31 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu đồng thời vào 2 khe ánh sáng đơn sắc
có bớc sóng λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,6àm thì vân sáng bậc 10 của bức xạλ1 trung với vân sáng bậc mấy của bức xạ λ2
Cõu 32 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm Kích thích cho vật dao
động tự do theo phơng thẳng đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén là :
Cõu 33: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng?
A Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục mà theo từng phần riờng biệt, đứt quóng
B Chựm ỏnh sỏng là dũng hạt, mỗi hạt gọi là một phụtụn
C Năng lượng của cỏc phụtụn ỏnh sỏng là như nhau, khụng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng
D Khi ỏnh sỏng truyền đi, cỏc lượng tử ỏnh sỏng khụng bị thay đổi, khụng phụ thuộc khoảng cỏch tới nguồn sỏng
Trang 4Câu 34 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=100Ω , cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L, tụ có điện dung C =
π
4
10 −
F Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay hiều u=U0sin100πt(V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị độ từ cảm của cuộn dây là
A L=π
1
10
1
2
H
Câu 35 Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng
C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi
Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động của con lắc đơn:
A Đối với các dao động nhỏ thì chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động
B Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
C Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của con lắc đơn cũng được coi là dao động
tự do
D Khi biên độ góc α 0≥ 10° thì dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa
Câu 37 Một ống tia X hoạt động với nguồn có điện áp U1 thì phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 6(A0) nếu tăng điện áp thêm 20% thì bước sóng ngắn nhất của tia X phát ra là bao nhiêu
A 7,5 (A0) B 5(A0) C 7,2(A0) D 3(A0)
Câu 38: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A điện trở của chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng
C điện trở của chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
D truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ
Câu 39 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng là u = acos20πt (cm) Trong khoảng thời gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường là:
A 20 lần bước sóngB 2,25 lần bước sóng C 5,5 lần bước sóng D 0,22 lần bước sóng
Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos (100 πt – π / 2) (V) vào 2 đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở là 100V , ở 2 đầu
tụ điện là 100 3 V Độ lệch pha giữa hiệu điện thế 2 đầu mạch và hiệu điện thế 2 đầu điện trở có độ lớn
là
A 2π / 3 B π / 6 C π / 3 D π / 4
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: Phần I và Phần II
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (10câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm
M có li độ
2
2 A
x = là 0,25(s) Chu kỳ của con lắc:
Câu 42: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây đàn phát ra thì
A họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ bản
B Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
Câu 43 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm, hai
khe hẹp cách nhau 0,5 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 2 m Bề rộng miền giao thoa trên màn là 4,25 cm Số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 44 Quang phổ liên tục của 1 nguồn sáng
A chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn B phụ thuộc vào nhiệt độ & bản chất của nguồn
C chỉ phụ thuộc bản chất của nguồn D.không phụ thuộc vào nhiệt độ & bản chất của nguồn
Trang 5Câu 45: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nớc, chỉ xét riêng một nguồn
thì nó lan truyền trên mặt nớc mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A: 32 B: 30 C 16 D 15
Cõu 46 Hai mạch dao động cú cỏc cuộn cảm giống hệt nhau cũn cỏc tụ điện lần lượt là C1 và C2 thỡ tần
số dao động lần là 3 (MHz) và 4 (MHz) Xỏc định cỏc tần số dao động riờng của mạch khi người ta mắc nối tiếp 2 tụ và cuộn cảm khụng thay đổi
Cõu 47: Dựng hạt α bắn phỏ hạt nhõn 27Al
13 ta cú phản ứng: Al+ → 30P+n
15
27
13 α Biết mα =4,0015u, u
m Al =26,974 , m P =29,970u, m n =1,0087u, 1u= 931MeV/C2.Bỏ qua động năng của cỏc hạt sinh ra.Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là:
Câu 48: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn sáng có hai bức xạ λ1= 0,5àm và λ2 > λ1 sao cho vân sáng bậc 5 của λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Giá trị của λ2 là
A: 0,55àm B: 0,575àm C 0,625àm D 0,725àm
Câu 49 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng trình x=Acos(1,5πt+ϕ) (cm) Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng của vật bằng
4
1
lần cơ năng của con lắc lò xo là
A
3
2
6
1
3
1
4
3
s
Câu 50 Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện trong tế bào quang điện
A phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
B không phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
C không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt
D phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt và bớc sóng của ánh sáng kích thích
Phần II: Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60):
Cõu 51: Một đĩa đồng chất, khối lượng M = 100(g) bỏn kớnh R = 5(cm), quay quanh trục của đĩa với vận
tốc khụng đổi là 3600(vũng/phỳt) Tỏc dụng vào đĩa một lực cản để làm cho đĩa quay chậm dần đều và ngừng hẳn sau 3 phỳt.Momen lực cản là:
A 2,6 10–4 (Nm) B –2,6 10–4 (Nm) C 1,3 10–4 (Nm) D –1,3.10–4 (Nm)
Cõu 52 Biết momen quỏn tớnh của một bỏnh xe đối với trục của nú là 12,3 kg.m2 Bỏnh xe quay với vận tốc gúc khụng đổi và quay được 602 vũng trong một phỳt Tớnh động năng của bỏnh xe
Câu 53: Chiếu bức xạ có λ= 2 λ0 / 3 vào katôt của tế bào quang điện thì Uh = - 1,8V Công thoát của
kim loại làm katôt là:
A: 1,8eV B: 2,7eV C 3,6eV D 4,5eV
Cõu 54 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm, cụng thoỏt e- của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của natri là
A.0,504 mm B 0,504 μm C 0,405 μm D 0,405mm
Cõu 55: Hai rũng rọc A và B dạng dĩa trũn cú khối lượng lần lượt m và 4m cú bỏn kớnh A r B
3
1
r = thỡ:
A 36
I
I
A
I
I
A
I
I
A
I
I
A
B =
Cõu 56.Cỏi thước cú chiều dài 1m, được treo ở một đầu, dao động như một con lắc vật lý Biết momen
quỏn tớnh của thước đối với trục đi qua một đầu của thanh I = 1 2
3ml , g = 9,8m/s2, π = 3,14 Chu kỳ dao động của thước bằng
A 1,64s B 1,78s C 2,24s D 0,82s
Cõu 57 Để lực tỏc dụng lờn vật rắn cú trục quay cố định chắc chắn khụng làm cho vật quay thỡ:
A Điểm đặt của lực nằm rất xa trục quay B Giỏ của lực đi qua trục quay
C Độ lớn của lực rất nhỏ D Phương của lực khụng song song với trục quay
Trang 6Câu 58 Một người ngồi trên tàu điện thổi cái kèn với tần số 440 Hz Tàu chạy về hướng phía một bức
tường với vận tốc 20 m/s Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Người đó nghe được âm phản
xạ từ bức tường với tần số
Hz
Câu 59 Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì mạch có f1 = 30(kHz) khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì mạch
có f2 = 40(kHz) Vậy khi mắc song song hai tụ C1, C2 vào mạch thì mạch có f là:
Câu 60 Con lắc lò xo có độ cứng k = 90(N/m) khối lượng m = 800(g) được đặt nằm ngang Một viên
đạn khối lượng m0 = 100(g) bay với vận tốc v0 = 18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M Biên
độ dao động của con lắc là: