1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Luyện HSG/kèm Đ/A

5 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Luyện HSG/kèm Đ/A
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó, nhân lượng liên hợp vào hai vế của phương trình:.

Trang 1

Bài 1: giải hệ PT sau: 2 2

3 ( ) 4

( ) 12

( ) 3

x y

I xy

xy x y

II xy

  

 

 

Hệ pt (I) vô nghiệm

Hệ pt(II) có nghiệm 1

3

x y

hoặc 3

1

x y

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm 1

3

x y

hoặc 3

1

x y

Bài 2) Giải hệ pt:

(I) Đặt tx2 y2 (t0) ta có hệ:

3

3

65

2 2

5

 2

12 12

7 12

7

7

7

xy xy

x y xy

x y

x y

x y

 

 

 

 

4

x y

3

x y

3

x y





4

x y





Vậy hệ pt đã cho có nghiệm là 3

4

x y

3

x y

3

x y





4

x y





Bài 3:

Giải pt: 3 13 1

   với điều kiện y0

                  

2 2

2

                           

1

0( ) 1

9 0( ) 1

9 0( )

y

y

y

    

(I) y  2 1 0_ vô nghiệm

(II) y2- 9y + 1 = 0y = 9 77

2

Trang 2

(III)  y2 + 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

 

Vậy pt đã cho có các nghiệm y = 9 77

2

 ; y = 9 77

2

 

78

Giải:

Điều kiện y 0

                  

2 2

2

                           

1

0( ) 1

9 0( ) 1

9 0( )

y

y

y

    

(I) y  2 1 0_ vô nghiệm

(II) y2- 9y + 1 = 0y = 9 77

2

(III)  y2 + 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

 

Vậy pt đã cho có các nghiệm y = 9 77

2

 ; y = 9 77

2

 

Bài 5: Giải Phơng trìng sau: 3 1 1

1

2 x 2 x

Bài 6: Giải phương trình: x 1   x 7   12 x  (3)

Giải: Với điờ̀u kiợ̀n 7 ≤ x ≤ 12 Ta có:

(3)  x 1   12 x   x 7 

 x 1 5 2 (12 x)(x 7)     

 2 19x x  2  84 x 4  

 4(19x – x2 – 84) = x2 – 8x + 16  76x – 4x2 – 336 – x2 + 8x – 16 = 0  5x2 – 84x + 352 = 0

Bài 6: Giải phương trình: x  x 1   x 4   x 9 0   (4)

Giải: Với điờ̀u kiợ̀n x ≥ 4 Ta có:

(4)  x 9   x  x 1   x 4 

 2x 9 2 x(x 9) 2x 5 2 (x 4)(x 1)        

 7  x(x 9)   (x 1)(x 4)  

 49 x  2  9x 14 x(x 9) x    2  5x 4 

 45 + 14x + 14 x(x 9)  = 0

Trang 3

Bµi 7: Giải phương trình x 2 2 x 1     x 10 6 x 1     2 x 2 2 x 1    (2)

Giải: (2)  x 1 2 x 1 1     x 1 2.3 x 1 9 2 x 1 2 x 1 1        

 x 1 1 | x 1 3 | 2.| x 1 1|        

Đặt y = x 1  (y ≥ 0)  phương trình đã cho trở thành:

y 1 | y 3 | 2 | y 1|     

– Nếu 0 ≤ y < 1: y + 1 + 3 – y = 2 – 2y  y = –1 (loại)

– Nếu 1 ≤ y ≤ 3: y + 1 + 3 – y = 2y – 2  y = 3

– Nếu y > 3: y + 1 + y – 3 = 2y – 2 (vô nghiệm)

Với y = 3  x + 1 = 9  x = 8

Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm là x = 8

Bµi 9: Giải phương trình x 1   5x 1   3x 2 

Cách 1 điều kiện x ≥ 1

Với x ≥ 1 thì: Vế trái: x 1   5x 1   vế trái luôn âm

Vế phải: 3x 2  ≥ 1  vế phải luôn dương Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm

Cách 2 Với x ≥ 1, ta có:

x 1   5x 1   3x 2 

 x 1 8x 3 2 (5x 1)(3x 2)      

 2 7x 2 (5x 1)(3x 2)    

Vế trái luôn là một số âm với x ≥ 1, vế phải dương với x ≥ 1  phương trình vô nghiệm

3x  6x 7   5x  10x 14 4 2x x     (1)

3(x 1)    4 5(x 1)   9 5 (x 1)   

Ta có: Vế trái ≥ 4  9 2 3 5    Dấu “=” xảy ra  x = –1

Vế phải ≤ 5 Dấu “=” xảy ra  x = –1 Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm x = –1

Bµi 11: Giải phương trình: x 7 2

x 1

Giải: điều kiện x ≥ 1

2

Dễ thấy x = 2 là một nghiệm của phương trình

– Nếu 1 x 2

x 1

 Mà: VP > 8  3

– Nếu x > 2: VP = 2x2 + 2x 1  > 2.22 + 3 = 8  3 VT < 8  3

Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x = 2

Bµi 12: a) Giải phương trình: 2x 1   x 2    x 3

Giải ĐK: x ≥ 2 Để ý thấy: (2x + 1) – (x – 2) = x + 3 Do đó, nhân lượng liên hợp vào hai vế của phương trình:

Trang 4

(x 3)( 2x 1    x 2 1) 0     x 3 0

 

 PT vô nghiệm b)

Giải phương trình: x 1 2(x 1) x 1       1 x 3 1 x    2 (1)

Giải ĐK: | x | ≤ 1: (1)   x 1   1 x 2 x 1      1 x 1     0

 x1 = 0; x2 = 24

25

c)

Giải phương trình: x 1   x 3  x 2  x 1 1    x 4  1 (1)

Giải Chú ý: x4 – 1 = (x – 1)(x3 + x2 + x + 1)

(1)   x 1 1 1      x 3  x 2  x 1    0  x = 2

Bµi 13:

a) Giải phương trình: x 2  x 1 1   (1)

Giải Đặt x 1  = y (y ≥ 0)

y2 = x + 1  x = y2 – 1  x2 = (y2 – 1)2

 (2)  (y2 – 1)2 + y – 1 = 0  y(y  1)(y2 + y  1) = 0

Từ đó suy ra tập nghiệm của phương trình là: 0; 1; 1 5

2

b)

Giải phương trình:  x 1 1   3  2 x 1 2 x    (1)

HD: ĐK: x ≥ 1 Đặt x 1 1   = y

(1)   x 1 1    3  x 1 1   2  2 0 

 y3 + y2 – 2 = 0

 (y – 1)(y2 + 2y + 2) = 0  y = 1  x = 1

Bµi 14:

a)Giải phương trình: 2(x2 + 2) = 5 x 3  1 (3)

Giải Đặt u = x 1  , v = x 2  x 1  (ĐK: x ≥ 1, u ≥ 0, v ≥ 0) Khi đó:

u2 = x + 1, v2 = x2 – x + 1, u2v2 = x3 + 1  (3)  2(u2 + v2) = 5uv  (2u  v)(u  2v) = 0 Giải ra, xác định x Kết quả là: x  5 37; 5 37

b)

Giải phương trình:  x 5   x 2 1     x 2  7x 10    3 (1)

Giải ĐK: x ≥ –2 (1)   x 5   x 2 1     (x 5)(x 2)     3

Đặt: x 5  = u, x 2  = v (u, v ≥ 0) u2 – v2 = 3 (1)  (a – b)(1 + ab) = a2 – b2

 (a – b)(1 – a + ab – b) = 0  (a – b)(1 – a)(1 – b) = 0

Bµi 15:

a) Giải phương trình x 1   2x 1 5  

Gi¶i : Đặt x 1 u 0    và 2x 1 v   Ta có hệ: u v 52 2

 

u 12

 

b) Giải phương trình: 8 x  5 x 5

Giải ĐK: 0 ≤ x ≤ 25 Đặt 8 x = u , 5 x v (u, v ≥ 0):

Trang 5

 u v 52 2

 

v

Giải ra ta có x = 1 là nghiệm duy nhất

c)

Giải phương trình: 25 x  2  9 x  2  2

Giải ĐK: –3 ≤ x ≤ 3: Đặt 25 x  2 = u, 9 x  2 = v (u, v ≥ 0)

 u v 22 2

 

  u v 2u v 8   u 5v 3

  Thế ngược trở lại: x = 0 là nghiệm duy nhất d)

Giải phương trình: 1 x   4 x   3

Giải ĐK: – 4 ≤ x ≤ 1 Đặt 1 x   u ; 4 x   v (u, v ≥ 0)

 u v 32 2

 

  x 0x  3



 Ví dụ 5 Giải phương trình: 2 x   2 x   4 x  2  2

Giải ĐK: –2 ≤ x ≤ 2: Đặt 2 x   u, 2 x   v (u, v ≥ 0) 

2 (u v) 2uv 4 (u v) uv 2

Giải ra ta được: (a, b) = {(0 ; 2), (2 ; 0)} Từ đó thế ngược trở lại: x = ±2

Ví dụ 6 Giải phương trình: 4 97 x   4 x  5 (1)

Giải Đặt 4 97 x  = u, 4 x = v (u, v ≥ 0)

 (1)  u v 54 4 u 2 u 3 x 81

Ngày đăng: 04/12/2013, 18:11

w