1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi thử vào đại học và cao đẳng môn vật lý có đáp án

80 950 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi thử vào đại học và cao đẳng môn vật lý có đáp án
Tác giả Lờ Văn Hựng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bộ đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu 1: một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m. kéo vât xuống khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5hz .với gốc thời gian là lúc thả, chiều dương hướng lên, phương trình dao động của vật là: a. x = 4cos(10?t) (cm) b. x = 3cos(10?t - ?) (cm) c. x = 3cos(10?t) (cm) d. x = 4cos(10?t - ?) (cm) câu 2: trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, các đại lượng không thay đổi theo thời gian: a. lực, vận tốc, năng lượng toàn phần. b. động năng, tần số góc, lực. c. biên độ, tần số góc, năng lượng toàn phần. d. biên độ, tần số góc, gia tốc câu 3: một vật nhỏ khối lượng được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng . kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua lực ma sát) với cơ năng bằng . gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là a. 16cm/s2, 16m/s b. 3,2cm/s2, 0,8cm/s c. 0,8cm/s2, 16m/s d. 16m/s2, 80cm/s. câu 4: khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? a. biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. b. biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. c. tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. d. tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dới treo 1 vật m Kéo vât xuống khỏi vị trí cân bằng

một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz Với gốc thời gian là lúc thả, chiều d

C Biên độ, tần số góc, năng lợng toàn phần D Biên độ, tần số góc, gia tốc

Câu 3: Một vật nhỏ khối lợng m  200 g đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng k 80 /N m.Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua lực ma sát) với cơ năng bằng 6, 4.10 J2 Gia tốc cực đại và vận tốccực đại của vật lần lợt là

A 16cm/s2, 16m/s B 3,2cm/s2, 0,8cm/s C 0,8cm/s2, 16m/s D 16m/s2, 80cm/s

Câu 4: Khi nói về một hệ dao động cỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dới đây là sai?

A Biên độ của hệ dao động cỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cỡng bức

B Biên độ của hệ dao động cỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cỡng bức

C Tần số của hệ dao động cỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

D Tần số của hệ dao động cỡng bức bằng tần số của ngoại lực cỡng bức

Câu 5: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi nh nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức cờng độ âm là

LA = 90(dB) Cho biết ngỡng nghe của âm chuẩn Io = 10-12 (W/m2) Mức cờng độ âm tại B nằm trên đờng OA cách Omột khoảng 10m là ( coi môi trờng là hoàn toàn không hấp thụ âm)

Câu 6: Một lò xo có chiều dài l0 = 50 cm, độ cứng k = 60 N/m đợc cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lợt là l1 = 20

cm, l2 = 30 cm Độ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?

6

)

Câu 8: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nớc là 1435 m/s Một âm có bớc sóng trong không khí là

0,5 m thì khi truyền trong nớc có bớc sóng bao nhiêu?

Câu 11: Trên một sợi dây một đầu dao động, một đầu tự do đồng thời tồn tại sóng tới và sóng phản xạ của nó Để có

sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây phải bằng:

A Một số nguyên của nửa bớc sóng B Một số lẻ của một phần t bớc sóng

C Một số chẵn của nửa bớc sóng D Một số lẻ của nửa bớc sóng

Câu 12: Nếu mạch điện xoay chiều có đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL, tụ điện códung kháng ZC mắc nối thì

A Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R

B Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng ZL

C Tổng trỏ của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + ZL + ZC

D Tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng ZC

Câu 13.Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đợc vẽ bởi đồ

thị nh hình bên Cờng độ dòng điện

tức thời có biểu thức:

A i = 2cos(100t) (A) B i = 2/2cos(100t+/2) (A)

C i = 2cos(100t) (A) D i = 2/2cos(100t-/2) (A)

Câu 14: Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là : u = U0cos(t+

).Cờng độ dòng điện tức thời có biểu thức i = I0cos(t+ ) Các đại lợng I0 và  nhận giá trị nào sau đây:

Câu 15: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một chiều u = 10V thì c ờng độ

dòng điện qua cuộn dây là 0.4 A Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2cos(100t)

V thì cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 1 A Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều, thì công suất củacuộn dây là:

Trang 2

A 10W B 250W C 25W D.100W

Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp X hoặc Y là một trong ba yếu tố, R, L, C.

Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha

3

 với hiệu điện thế X, Y có thể có giá trị và quan hệ giữa trị số của chúng

A (X) là cuộn dây thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R=ZL 3

B (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R=ZC 3

C (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dây thuần cảm, ZL=R 3

D (X) là tụ điện, (Y) là cuộn dây thuần cảm ZC=R 3

Câu 17: Sau khi chỉnh lu cả 2 nửa chu kỳ của một dòng điện xoay chiều thì đợc dòng điện

A một chiều nhấp nháy đứt quảng B có cờng độ bằng cờng độ hiệu dụng

Câu 18: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz Ngời ta đa dòng ba pha

vào ba tải nh nhau mắc hình sao, mỗi tải có điện trở thuần 100 và cuộn dây có độ tự cảm 1

 H Cờng độ dòng điện

đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là

A I = 1,56A; P = 242W B I =0,9A; P =81W. C I = 1,56A; P = 726W D I = 0,9A; P = 250W

Câu 19: Gọi P là công suất điện cần tải đi , U là hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây , R là điện trở của đờng dây Công

suất hao phí trên đờng dây tải điện là :

Câu 21: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ

A Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, và không phụ thuộc vào tần số của nó

B Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng và phụ thuộc vào tần số của nó

C Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số của nó

D Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, phụ thuộc vào tần số của nó

Câu 22: Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f Năng lợng điện

trờng trong tụ biến thiên với tần số:

A f B 2f C 1

2f D không biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 23: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H Khi hiệu điện thế trên

tụ là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trên tụ là:

A Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài

C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn

D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng Khi đó taị vị trí vân sáng bậc 4 của ánh

sáng đỏ (=0,75m, ánh sáng trắng bớc sóng từ 0,38m đến 0,76m) còn có thêm bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vânsáng tại đó?

A 4 bức xạ khác B 3 bức xạ khác C 5 bức xạ khác D 6 bức xạ khác

Câu 27: Lần lợt chiếu sáng hai khe Young bằng các ánh sáng có bớc sóng 1 = 0,45m và 2 Ngời ta thấy vân sángthứ 6 ứng với bức xạ 1 trùng với vân sáng thứ 5 ứng với bức xạ 2 Tìm 2

Câu 28: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch

Câu 29: Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200kv Động năng của electron khi đến đối

catốt (cho rằngvận tốc của nó khi bức ra khỏi catôt là vo=0)

A 1,6.10 -13 (J) B 3,2.10-10(J) C 1,6.10-14(J) D 3,2.10-14(J)

Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, đợc làm bằng Na.

Giới hạn quang điện của Na là 0,50m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s

Trang 3

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại

B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích

C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích

D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cờng độ của chùm ánh sáng kích thích

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng giải phóng êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánhsáng có bớc sóng thích hợp

B Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

C Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron liên kết đợc giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn đợcchiếu bằng bức xạ thích hợp

D Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

Câu 33: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng:

A Hiện tợng quang điện B Hiện tợng quang điện ngoài

C Hiện tợng quang dẫn D Hiện tợng phát quang của chất rắn

Câu 34: Gọi  và   lần lợt là hai bớc sóng của 2 vạch H và H trong dãy Banme gọi 1 là bớc sóng dàinhất trong dãy Pasen Xác định mối liên hệ , ,1

Câu 35: Tìm phát biểu sai liên quan đến tia laze:

A Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao C Tia laze là chùm sáng kết hợp

C Tia laze là chùm sáng song song D Gây ra hiện tợng quang điện với hầu hết các kim loại

Câu 36: Hạt nhân 60Co

27 có khối lợng là 59,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là1,0087u Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 60Co

27 là

Câu 37: Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV

A Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 2 đơn vị so với hạt nhân mẹ

B Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 2 đơn vị so với hạt nhân mẹ

C Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 1 đơn vị so với hạt nhân mẹ

D Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 1 đơn vị so với hạt nhân mẹ

Câu 39: Chất phóng xạ 210Po

84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb

82 Biết khối lợng các hạt là mPb = 205,9744u,

mPo = 209,9808u, mα = 4,0030u Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năngcủa hạt nhân con là

Câu 40: Những hạt sơ cấp bền:

A Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Pôzitrôn B Electrôn, Prôtôn, Nơtrinô, Phôtôn

C Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Nơtrinô D Electrôn, Prôtôn, Phôtôn, Pôzitrôn

Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g ở vị trí cân

bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc đợc xác định theo công thức:

C 1 2

g l

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A Cơ năng giảm dần theo thời gian

B Tần số giảm dần theo thời gian

C Biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

D Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 43: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã bằng 75%

số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:

Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=120 2cos(100t+/3) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuầncảm L, một điện trở R và một tụ điện C=

4

10 mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ

điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:

Câu 45: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L=5 Hvà 1 tụ xoay , điện dung biến đổi từ

C1=10pF đến C2=250pF.Tìm dãi sóng thu đợc

A 10.5m 92.5m B 15.6m-41.2m C 11m-75m D 13.3m-66.6m

Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến

hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Trang 4

Câu 47: Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với

biên độ cực đại có hiệu khoảng cách d2 d1 tới hai nguồn, thỏa mãn điều kiện nào sau đây (với k là số nguyên,  làbớc sóng) ?

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng quang dẫn?

A Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi đợc chiếu sáng thích hợp.

B Hiện tợng quang dẫn còn gọi là hiện tợng quang điện bên trong.

C Giới hạn quang điện bên trong là bớc sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra đợc hiện tợng quang dẫn.

D Bớc sóng giới hạn quang điện bên trong hầu hết là nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài

Câu 49: Năng lơng tỏa ra trong quá trình phân hạch hạt nhân của một kg 235U

92 là 1026MeV Phải đốt một lợng than

đá bao nhiêu để có một nhiệt lợng nh thế năng suất toả nhiệt của than là 2.107 J/kg

Câu 50: Chiờ́u một chựm tia hụ̀ng ngoại vào tṍm kẽm tích điợ̀n õm Hiợ̀n tượng sẽ xảy ra:

A Tṍm kẽm mṍt dõ̀n điợ̀n tích dương B Tṍm kẽm mṍt dõ̀n điợ̀n tích õm

C Tṍm kẽm trở nờn trung hoà về điợ̀n D Khụng có hiện tợng xảy ra

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2 Cõu 1: Một vật thực hiợ̀n đụ̀ng thời 4 dao động điều hòa cựng phương và cựng tõ̀n sụ́ có các phương trình:

x1 = 3sin(t + ) cm; x2 = 3cost (cm);x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cost (cm) Hãy xác định phương trình dao độngtụ̉ng hợp của vật

C x5cos( t /2) cm D x5cos( t /4)cm

Cõu 2: Sự xuṍt hiợ̀n cõ̀u vụ̀ng sau cơn mưa do hiợ̀n tượng nào tạo nờn?

A Hiợ̀n tượng khúc xạ ánh sáng B Hiợ̀n tượng giao thoa ánh sáng.

C Hiợ̀n tượng phản xạ ánh sáng D Hiợ̀n tượng tán sắc ánh sáng

Cõu 3: Ánh sáng khụng có tính chṍt sau:

A Có truyền trong chõn khụng B Có thờ̉ truyền trong mụi trường vật chṍt.

Cõu 4: Tìm phát biờ̉u sai về đặc điờ̉m quang phụ̉ vạch của các nguyờn tụ́ hóa học khác nhau.

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phụ̉ B Khác nhau về màu sắc các vạch.

C Khác nhau về độ sáng tỉ đụ́i giữa các vạch D Khác nhau về sụ́ lượng vạch.

Cõu 5: Hiợ̀n tượng quang điợ̀n trong là hiợ̀n tượng

A giải phóng electron khỏi mụ́i liờn kờ́t trong bán dõ̃n khi bị chiờ́u sáng.

B bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiờ́u sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đụ́t nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dõ̃n bằng cách bắn phá ion.

Cõu 6: Đoạn mạch AC có điợ̀n trở thuõ̀n, cuộn dõy thuõ̀n cảm và tụ điợ̀n mắc nụ́i tiờ́p B là một điờ̉m trờn AC với uAB

= sin100t (V) và uBC = sin(100t - ) (V) Tìm biờ̉u thức hiợ̀u điợ̀n thờ́ uAC

Cõu 7: Tìm phát biờ̉u đúng khi nói về động cơ khụng đụ̀ng bộ 3 pha:

A Động cơ khụng đụ̀ng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.

B Rụto là bộ phận đờ̉ tạo ra từ trường quay.

C Vận tụ́c góc của rụto nhỏ hơn vận tụ́c góc của từ trường quay.

D Stato gụ̀m hai cuộn dõy đặt lợ̀ch nhau một góc 90o

Cõu 8: Cho hai nguụ̀n kờ́t hợp S1, S2 giụ́ng hợ̀t nhau cách nhau 5cm Sóng do hai nguụ̀n này tạo ra có bước sóng2cm Trờn S1S2 quan sát được sụ́ cực đại giao thoa là

Cõu 9: Cho dòng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh, dựng Oát kờ́ đo cụng suṍt của

mạch thì thṍy cụng suṍt có giá trị cực đại Tìm điợ̀n dung của tụ điợ̀n, biờ́t độ tự cảm của cuộn dõy là L = 1/ (H)

Trang 5

A C  3,14.10-5 F B C  1,59.10-5 F C C  6,36.10-5 F D C  9,42.10-5 F

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm đượcchọn làm gốc là:

Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A(A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

Câu 13: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời

chiếu vào

Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.

B để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.

C để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.

D để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.

Câu 15: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

A Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.

B Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.

C Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.

D Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.

Câu 16: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

Câu 17: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không

thể bằng

Câu 18: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở haiđầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữadòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4

C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha i một góc π/4

Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:

A Cùng pha và cùng biên độ B Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

C Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng D Cùng tần số và cùng biên độ.

Câu 20: Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần số 100MHz Tìm bước sóng.

Câu 21: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

Câu 22: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe

đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng  = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vânchính giữa) cách nhau đoạn

Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được

kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao độngmất 20s Cho g = 2

 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

Trang 6

A 5 B 4 C 7 D 3

Câu 25: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

B có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

C có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

D có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

Câu 26: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi

bao nhiêu lần so với ban đầu

Câu 27: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

Câu 28: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt

A Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV B Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.

C Phản ứng thu năng lượng 15MeV D Cho biết mp = 1,0073u; m = 4,0015u và mLi = 7,0144u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

A Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV

Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì

hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thếhiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

Câu 30: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV Động lượngcủa hạt nhân là

A 3,875.10-20kg.m/s B 7,75.10-20kg.m/s C 2,4.10-20kg.m/s D 8,8.10-20kg.m/s

Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay

đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần

Câu 32: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di

chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là

Câu 33: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

Câu 34: Hạt nhân 210

84 Polà chất phóng xạ

A Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có

A 84 proton và 126 nơtron B 80 proton và 122 nơtron.

Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó

C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 36: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50 Hz qua cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/ H.

Hiệu điện thế hai đầu dây là

Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng  = 400nm và ' = 0,25m thì thấy vận

tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot

Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

A A = 3,3975.10-19J B A = 2,385.10-18J C A = 5,9625.10-19J D A = 1,9875.10-19J

Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100cos100 t (V) thì dòng điện qua

mạch là i = cos100t (A) Tổng trở thuần của đoạn mạch là

Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng

điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100t (V) và i = 100sin(100t + /3) (mA) Công suất tiêu thu trong mạch là

Trang 7

A 2500W B 2,5W C 5000W D 50W

Câu 40: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H); tụ điện có điện dung C = 16 F và

trở thuần R Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch Tìm giá trị của R để công suất củamạch đạt cực đại

Câu 41: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần

số f=50 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên

phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng

quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.

Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: 7

3

p  Li  2 17,3MeV Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từphản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1

Câu 47: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng),

đầu B cố định Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s

Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì

chu kỳ dao động của con lắc mới là:

Câu 49: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000 (F) và độ tự cảm của cuộn

dây L = 1,6/ (H) Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy 2 = 10

Câu 2: Trong cách mắc hình tam giác ở máy phát điện ba pha Mối liên hệ giữa điện áp dây Ud và điện áp pha UP là:

Câu 3: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác

của góc chiết quang Biết góc chiết quang 40, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và1,868 Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳngphân giác 2m là

Trang 8

Câu 5: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ

có tổng trở 200, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200V Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơcấp là:

Câu 6: Trong động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì

A ghép song song động cơ với một tụ điện B ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm.

C ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện D ghép song song động cơ với một cuộn cảm Câu 7: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực

đại là 2

15s Chu kỳ dao động của vật là

Câu 8: Sự phát sáng của vật dưới đây là sự phát quang:

A Hồ quang điện B Bóng đèn ống C Bóng đèn sợi đốt D Tia lửa điện Câu 9: Chọn phương án sai:

A Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.

B Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.

C Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

D Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.

Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 2=10 Năng lượng từ trường trong mạch biếnthiên với tần số

Câu 11: Chiếu đồng thời 4 bức xạ có bước sóng 0,3µm; 0,39µm; 0,48µm và 0,28µm vào một quả cầu kim loại

không mang điện đặt cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,45µm thì xảy ra hiện tượng quang điện ngoài Điệnthế cực đại của quả cầu là:

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ 3

UR=3UL=1,5UC Trong mạch có

A dòng điện sớm pha

C dòng điện trễ pha

Câu 13: Có 3 ngôi sao màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của

A sao màu vàng lớn nhất.B sao màu đỏ lớn nhất.

C sao màu lam lớn nhât D cả ba sao như nhau.

Câu 14: Với r0 là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là

Câu 16: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:

A Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

D Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

Câu 17: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Khi điện áp ở nhà máy

điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là

Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa

hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm,cách vân trung tâm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số vân sáng giữa MN là

Câu 19: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là

A ánh sáng lam B ánh sáng tím C ánh sáng đỏ D ánh sáng lục Câu 20: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C1 thì sóng bắtđược có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nốitiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là

Trang 9

A 700m B 500m C 240m D 100m

Câu 21: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn

hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13

3 , lấy g=

2m/s Chu kì dao động của vật là

Câu 22: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

A gây ion hoá các chất khí B làm phát quang nhiều chất.

C khả năng đâm xuyên lớn D tác dụng mạnh lên kính ảnh.

Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì

A chỉ có vạch sáng tối hơn B không xảy ra hiện tượng giao thoa.

C vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn D chỉ có vạch tối sáng hơn.

Câu 24: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:

A Có màu sắc xác định trong mọi môi trường.

B Có tốc độ bằng nhau và cực đại trong chân không.

C Trong môi trường trong suốt tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím.

D Có tần số tăng từ đỏ đến tím.

Câu 25: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài 0=0,46µm Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra vớinguồn bức xạ

A hồng ngoại có công suất 100W B tử ngoại có công suất 0,1W.

C có bước sóng 0,64µm có công suất 20W D hồng ngoại có công suất 11W.

Câu 26: Ánh sáng lân quang là ánh sáng

A được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.

B có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.

D hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 27: Ở mạch điện xoay chiều R1=60;

3106

Câu 28: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

B Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:

A Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).

B Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.

C Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra.

D Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha Điểm

M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động Số điểm dao động cực đạitrên AB là:

B dòng điện trễ pha

6

 hơn điện áp hai đầu mạch

C dòng điện sớm pha

6

 hơn điện áp hai đầu mạch

D dòng điện sớm pha

3

 hơn điện áp hai đầu mạch

Câu 32: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=0,4µm và 2=0,6µm vào hai khe của thí nghiệmIâng Biết khoảng cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vùng giao thoa quan sátđược trên màn L=1,3cm Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là

Trang 10

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 33: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến

12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là

Câu 36: Chọn phát biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:

A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.

C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 os( )ct V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi thay đổiđiện dung C thấy điện áp hiệu dụng UC giảm giá trị UC lúc chưa thay đổi C có thể tính theo biểu thức là:

Câu 40: Tia tử ngoại không có tác dụng sau:

A Quang điện B Sinh lí C Chiếu sáng D Làm ion hoá không khí Câu 41: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=40mH, C=25µF, lấy 2=10, điện tích cực đại của tụ

q0=6.10-10C Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn

Câu 42: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của

electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xác định giá trị k

Câu 43: Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.108m/s

C Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng =hf.

D Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.

Câu 44: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc 1=0,4µm; 2=0,52µm và 3=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng.Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trícó màu cùng màu với vân sáng trung tâm là

Câu 45: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 (V) và tần số f = 50 (Hz) Biết đèn

sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 110 2 (V) Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắttrong một chu kì của dòng điện là:

A

Câu 46: Tia Laze không có đặc điểm sau:

A Độ định hướng cao B Độ đơn sắc cao C Công suất lớn D Cường độ lớn.

Trang 11

Câu 47: Ở mạch điện xoay chiều R=80;

310

Câu 49: Ở mạch điện hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ

điện Khi đặt vào AB điện áp xuay chiều có UAB=250V thì UAM=150V và UMB=200V

Hộp kín X là

A cuộn dây cảm thuần B cuộn dây có điện trở khác không C tụ điện D điện trở thuần.

Câu 50: Chọn phát biểu sai :

A Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

B Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang điện trong.

C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?

A có khả năng đâm xuyên mạnh

B tác dụng mạnh lên kính ảnh.

C có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.

Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m Hòn bi dao động điều

hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là

A.1,41 m/s B 2,00 m/s C 0,25 m/s D 0,71 m/s.

Câu 3: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải

A tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.

B tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

D tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

Câu 4: Mạch điện R1 , L1, C1 có tần số cộng hưởng f1 Mạch điện R2 , L2 , C2 có tần số cộng hưởng f2 Biết f2 = f1

Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng sẽ là f Tần số f liên hệ với tần số f1 theo hệ thức:

A.f = 3f1 B f = 2f1 C f = 1,5 f1 D f = f1.

Câu 5:Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 120V và tần số 50Hz thì

thấy dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 2A và trể pha 600 so với điện áp hai đầu mạch Khi mắc nối

tiếp cuộn dây trên với một đoạn mạch điện X rồi đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều như trên thì thấy, cường

độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là 1A và sớm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch X Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là

A. 99,3W B 60W C 129,3W D 40 3W

Câu 6: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch như hình vẽ một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng và tần số không đổi được thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các đoạn

mạch MB và AB là như nhau Biết cuộn dây chỉ cảm kháng ZL = 100Ω (r = 0) Dung

kháng của tụ nhận giá trị nào sau đây?

A 50Ω B 200Ω C 150Ω D 120Ω.

Câu 7: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng của ánh sáng kích thích.

B bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang điện.

C công thoát electron ở bề mặt kim loại đó.

D bước sóng liên kết với quang electron.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?

C

L, r

Trang 12

A có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.

B tác dụng lên kính ảnh.

C có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.

Câu 9: Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ ánh sáng trong chân không có giá trị

A nhỏ hơn c khi nguồn chuyển động ngược chiều truyền ánh sáng.

B lớn hơn c khi nguồn chuyển động cùng chiều truyền ánh sáng

C lớn hơn khi nguồn chuyển động với tốc độ rất lớn

D luôn bằng c, không phụ thuộc vào tốc độ nguồn sáng

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:

x1 = cos (5t + /2) (cm) và x2 = cos ( 5t + 5/6) (cm) Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao độngnói trên là:

A.x = 3 cos ( 5t + /3) (cm) B x = 3 cos ( 5t + 2/3) (cm)

C x= 2 cos ( 5t + 2/3) (cm) D x = 4 cos ( 5t + /3) (cm)

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên phương

truyền sóng đó là: uM = 3sin t (cm) Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN = 25 cm)là: uN = 3 cos (t + /4) (cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s B Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.

C Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s D Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s.

Câu 12: Phóng xạ là hiện tượng

A các hạt nhân tự động kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân khác

B một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác.

C một hạt nhân khi hấp thụ một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác.

D các hạt nhân tự động phát ra các tia phóng xạvà biến đổi thành hạt nhân khác.

Câu13: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ thuộc

vào li độ x theo phương trình: a = -400 2x số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

A 20 B 10 C 40 D 5.

Câu 14: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của

chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2)

Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là

A  1 = 22 B 1 =  2 C 1 =

2

1

2 D  1 = 2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

B Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.

C Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

D Điện từ trường xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện

Câu 16: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại trong mạch thìhệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là

Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường

độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A Điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp là

A 11 V; 0,04 A B 1100 V; 0,04 A C 11 V; 16 A D 22 V; 16 A.

Câu 18: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đặt vào

hai đầu mạch một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 200 2 cos(100 )

F

Câu 19: 210Po

84 là một chất phóng xạ có chu kì bán ra 140 ngày đêm Hạt nhân Po phóng xạ sẽ biến thành hạt Pb

206 và kèm theo một hạt  Ban đầu có 42mg chất phóng xạ Po Tính khối lượng Pb sinh ra sau 280 ngày đêm

A m=20,5mg B m=30,9mg C m=3,9mg D m=35,9mg

Câu 20: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng Cho g =

9,8 m/s2 Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)

A 0,626 m/s B 6,26 cm/s C 6,26 m/s D 0,633 m/s.

Trang 13

Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30()mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U sin(100t)(V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạchlệch pha /6 so với u và lệch pha /3 so với ud Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch có giá trị

A 60 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 (V).

Câu 22: Bốn hạt nào sau đây là các hạt bền, không phân rã thành các hạt khác ?

A Phôtôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô

B Phôtôn, prôtôn, êlectron và pôzitrôn.

C Nuclôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô.

D Mêzôn, prôtôn, êlectron và nơtrinô.

Câu 23*: Một đồng hồ đeo tay của nhà du hành vũ trụ đang chuyển động với tốc độ bằng 0,6 lần tốc độ ánh sáng

Sau 5 ngày đồng hồ này so với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên thì

A chậm 1, 25 ngày.

B nhanh 1,25 ngày.

C chậm 6,25 phút.

D nhanh 6,25 phút.

Câu 24*: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ

âm Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ

âm I tại A có giá trị là A 70W/m2 B 10-7 W/m2 C 107 W/m2 D 10-5 W/m2

Câu 25: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A Tổng khối lượng các hạt tương tác lớn hơn tổng khối lượng các hạt sản phảm.

B Tổng năng lượng liên kết các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác.

C Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm.

D Tổng độ hụt khối của các hạt tương tác lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và

vân sáng bậc 7 là 5,0 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,60 m B 0,50 m C 0,71m D 0,56 m

Câu 27: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là

nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,56 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng

A. 6,28 mm B 12,57 mm C 9,30 mm D 15,42 mm

Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu

điện thế uAE và uEB lệch pha nhau 900.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C

A R = C.r.L B r =C R L C L = C.R.r D C = L.R.r A B

Câu 29: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

A electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại.

B electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng.

C electron bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử va chạm với nguyên tử khác.

D electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại.

Câu 30: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 – 34 (Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s), độ lớn điện tích của electron là e= 1,6.10 – 19 C Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV Để xẩy ra hiện tượng quang điện nhất thiết

phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thỏa mãn

A <0,26 m B >0,36 m C  0,36 m D =0,36 m

Câu 31: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng 500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao

động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:

A. 0,16 J B 0,08 J C 80 J D 0,4 J

Câu 32: Một đầu đạn hạt nhân có khối lượng riêng m0 kg Khi đầu đạn này được gắn với một tên lữa và được phóng

đi với tốc độ 9.107m/s thì khối lượng của đầu đạn này sẽ

A tăng 1,05 lần B giảm 1,05 lần C không thay đổi D tăng 3 lần

Câu 33: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào

mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định Điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng 200V Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của nó) thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng

A.100 V B 200 V C 200 V D 100 V.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang – phát quang?

A Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng

B Huỳnh quang là sự phát quang thường xảy ra đối với chất rắn, có thời gian phát quang dài

Trang 14

C Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.

D Sự phát sáng của đèn ống là hiện tượng quang – phát quang

Câu 35: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W Hiệu số chỉ

của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Hiệu suất của quátrình truyền tải điện là

Câu 36: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4200 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm cảm 275H, điện trở thuần 0,5  Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là

1 3f D

A.23. B 24 C 25 D 26.

Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần

lượt là u = 100 sin 100t (V) và i = 6 sin(100t + /3) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là

A 600 W B 300W C 150 W D 75 W

Câu41: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?

A Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

B Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

C Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

D Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

Câu 42*: Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

Câu 43*: Khi Mặt Trăng quay quanh Trái Đất thì Mặt Trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía Trái Đất.

Nguyên nhân là do

A chuyển động tự quay của Mặt Trăng và chuyển động quay quanh Trái Đất của nó có chiều ngược nhau.

B Mặt Trăng luôn chuyển động tịnh tiến quanh Trái Đất 0,2 rad/s2

C chuyển động tự quay và chuyển động quay quanh Trái Đất của Mặt Trăng có cùng chu kì và cùng nhiều.

D Mặt Trăng luôn chuyển động quay quanh Trái Đất

Câu 44*:

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số,vuông pha nhau, có biên độ A1 = 15cm và A2 = 20cm Góc lệchpha giữa dao động tổng hợp và dao động thứ nhất là:

A 53 0 B 300 C 370 D 600

Câu 45: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin(2000t)(A) Cuộn dây có độ tự

cảm L = 50(mH) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

Câu 46: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai man có bước sóng lần

lượt là 1 = 121,6 nm; 2 = 102,6 nm; 3 = 97,3 nm Bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là

A 686,6 nm và 447,4 nm B 660,3 nm và 440,2 nm

C 624,6nm và 422,5 nm D 656,6 nm và 486,9 nm.

Trang 15

Câu 47*: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện

thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C lần lượt bằng 60V, 100V và 20V Khi thay tụ C bằng tụ C1 để trong mạchcó cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng

Câu 49: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố định O Kích

thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài của lò xo ở vị trícân bằng là 45cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A 40cm B 35cm C.37,5cm D.42,5cm

Câu 50*: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C thay đổi được, cuộn dây có độ từ cảm L 1(H)

điện trở r = 20() mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 60(V)

và tần số f = 50(Hz) Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W) Điện trở R và điện dung C1 có giá trị là

A R = 120(); (F)

2

10C

4 1

C R = 100(); (F)

2

10C

4 1

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 5 C©u 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi mắc song song thêm

với tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch :

A Tăng gấp bốn B Tăng gấp hai C Tăng gấp ba D. Không thay đổi C©u 2 : Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng nằm

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là  = 0,02, lấy g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cânbằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:

C©u 3 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức: u =

220 2cost (V) Khi ω thay đổi công suất tiêu thụ cực đại của mạch là 484 W Khi đó điện trở thuần của mạch là :

C©u 4 : Trạng thái kích thích cao nhất của nguyên tử hiđrô là trạng thái O Số vạch quang phổ phát xạ nhiều nhất

có thể thu được là:

C©u 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào sau

đây là sai?

A Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm.

B Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.

C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn.

D Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.

C©u 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trong đó L là cuộn dây thuần cảm ZL = 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200 2sin100πt (V) Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ UCmax là :

C L

R

B A

Trang 16

A UCmax = 200V B UCmax = 140V

C©u 7 : Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp Suất

điện động của máy là 220V, tần số 50Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Số vòng dây củamỗi cuộn dây phần ứng là:

C©u 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dây, điện áp tức thời giữa hai

đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dây có các biểu thức lần lượt là uR = U0Rcost (V) và ud = U0dcos(t +

2

 ) (V) Kết luận nào sau đây là sai ?

A Điện áp giữa hai đầu cuộn dây ngược pha với điện

áp giữa hai bản cực của tụ điện

B Cuộn dây có điện trở thuần.

C Cuộn dây là thuần cảm D Công suất tiêu thụ trên mạch khác 0.

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện.

A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

B Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng.

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C©u 10 : Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

A Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ

B Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu lục.

C Không đổi, có giá trị như nhau đối với các màu sắc.

D Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.

C©u 11 : Chọn đáp án đúng Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng  = 0,48 m Khi thay ánh sáng

trên bằng ánh sáng có bước sóng ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tănglên 1,5 lần Khi đó bước sóng ’ bằng:

C©u 12 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo phương

trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là:

A Wđ = 0,04 J B Wđ = 0,03 J

C©u 13 : Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f1 = 60 kHz, Khi mắc thêm tụ

điện C2 nối tiếp với tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz Khi mắc tụ điện C2 với cuộn cảm

L thì tần số dao động của mạch dao động f2 của mạch là :

C©u 14 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai bức

xạ có bước sóng 1 = 0,60 m và 2 Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc 10 của bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía sovới vân chính giữa) của hai bức xạ là:

C©u 15 : Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo quả

cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tácdụng lên vật trong quá trình dao động là:

A Fmin = 0 N B Fmin = 1,2 N

C Fmin = 12 N D Fmin = 10 N

C©u 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = -

3 3cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

C©u 17 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 3mm

khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là:

Trang 17

A 7 B 5 C 3 D 4

C©u 18 : Chọn đáp án đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:

A Bước sóng tăng, tần số không đổi B Bước sóng giảm, tần số giảm.

C Bước sóng tăng, tần số tăng D Bước sóng giảm, tần số tăng C©u 19 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực

đại thì điều nào sâu đây là sai?

A.

L

1C

RZ = C P  UI D U = UR C©u 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, phát

biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng C©u 21 : Chọn câu trả lời đúng Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng , đếm

được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s Tần số sóng là:

C©u 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A Năng lượng của phôtôn  lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó

B Năng lượng của phôtôn  bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.

C Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.

D Năng lượng của phôtôn  nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.

C©u 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó

chùm bức xạ có bước sóng λ =

2

0

 thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:

C©u 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được và tụ

điện có điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220

2cos100πt (V)

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là:

C©u 25 : Chọn câu đúng Bước sóng là :

A Quãng đường sóng truyền được trong một giờ.

B Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng.

C Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

D Quãng đường sóng truyền được trong một giây.

C©u 26 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra khi chiếu bức xạ có

tần số nào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s)

A f = 6.1014Hz B f = 6.1013Hz

C f = 4,5.1014Hz D f = 6,5.1013Hz

C©u 27 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ tính

bằng cm, thời gian t tính bằng giây s)

x1 = 2acos360t và x2 = a 3cos(360t + 1500)

So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :

A Chậm pha hơn một góc 300 B Sớm pha hơn một góc 600

C Chậm pha hơn một góc 600 D Sớm pha hơn một góc 300

C©u 28 : Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng  và chu kì T: v = T.

C Vận tốc truyền pha dao động.

D Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng  và tần số f : v = /f.

C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông điên từ

tự do Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giátrị

C©u 30 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm: R = 80, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 H, tụ điện có

điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 100 2cos100πt (V) Khi

Trang 18

cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:

C C = 0,159.10-4 F D C = 5.10-3 F

C©u 31 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm

khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu?

C©u 33 : Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai

A Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.

B Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.

C Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc.

D Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với

phương truyền âm trong một đơn vị thời gian

C©u 34 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều )

2-t.cos(

2220

u=   (V) thì cường

độ dòng điện qua mạch có biểu thức )

4-t.cos(

2

i=   (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

C©u 35 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?

C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phát quang của các chất rắn C©u 36 : Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác dụng lên vật

sẽ:

A Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.

B Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.

C Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

C©u 37 :

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm

2

4

10

3 -10.2

2

10 3

C©u 38 : Gọi λα và λβ lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch Hα và Hβ trong dãy Banme; λ1P là bước sóng của vạch

đầu tiên (có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen Giữa λα , λβ và λ1P có mối liên hệ theo công thức nào dưới đây?

P 1

P 1

+

=

C©u 39 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp

đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u =100 2 cos 100  t (V), Bỏ qua điện trở các dây nối Cường

độ dòng điên trong mạch có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha

C©u 40 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 10 F thực hiện

dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:

Trang 19

C u = 0,94 2V D u = 0,94 V

C©u 41 : Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh

sáng thì:

A Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn

B Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên.

C Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.

D Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.

C©u 42 : Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây

3

ict   A

.Hệ số tự cảm của cuộn dây là:

C©u 43 : Chọn câu trả lời sai : Điện trường xoáy là điện trường

A Do từ trường biến thiên gây ra B Do hai điện tích điểm trái dấu gây ra.

C Có đường sức là những đường cong kín D Xuất hiện ở nơi có một từ trường biến thiên theo

thời gian

C©u 44 : Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn :

A Bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang dẫn thường nhỏ hơn bước sóng của bức xạ gây ra hiện

tượng quang điện

B Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện ngoài.

C Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn.

D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh sáng thích

hợp

C©u 45 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 0,319H và tụ điện

có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều

u = 220 2cos100πt (V) Tìm C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất

A C = 0,159.10-4F B C = 0,318.10-4 F C C = 0,318.10-4F D C = 0,159.10-4 F

C©u 46 : Một vật khối lượng m dao động điều hoà với tần số f, biên độ A nếu tăng tần số lên gấp đôi thì năng

lượng của vật:

C©u 47 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 dao động

với chu kì lần lượt là 3s và 1s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và l2 lần lượt là:

C©u 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính bằng cm,

thời gian t tính bằng giây s)

x1 = 3cos(20t -

3

) và x2 = 3cos(20t +

6

)

Vận tốc của vật được xác định theo công thức :

C©u 49 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm (có giới hạn

quang điện 0,35 µm) tích điện âm thì:

A Điện tích âm của tấm kẽm tăng lên B Điện tích của tấm kẽm không đổi.

C Tấm kẽm sẽ tích điện dương D Điện tích âm của tấm kẽm mất bớt đi.

C©u 50 : Công thoát êlectron của natri là A = 3,968.10-19J Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Chiếu chùm bức xạ

có bước sóng  vào tế bào quang điện catốt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3 A Biết rằng cứ hai phôtôn đập vào catốt thì có một êlectron quang điện đến được anốt Công suất chùm bức

xạ chiếu vào catốt là 20,7.10-6W Bước sóng  có giá trị :

Trang 20

A  = 0,30 m B  = 0,46 m C  = 0,36 m D  = 0,40 m

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 6 Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A Lúc vật có li độ

Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30  và

R=120 thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là

Câu 3: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng  Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc

độ truyền sóng khi:

Câu 4: Chọn câu nói sai khi nói về dao động:

A Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.

B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.

C Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.

D Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà.

Câu 5: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1=I0cos(t+1) và i2=I0cos(t+2) có cùng trị tứcthời 0,5I0, nhưng một dòng điện đang tăng còn một dòng điện đang giảm Hai dòng điện này lệch pha nhau

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.

Câu 7: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất củalăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏilăng kính là:

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó sóng, khoảng

thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn làµ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầudao động đến lúc dừng lại là:

Câu 10: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị

như hình vẽ Tụ có điện dung là:

C C=25nF D Đáp án khác

Câu 11: Với UR, UL, UC, u R , u L , u C là các điện áp hiệu dụng và tức

thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i là

cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây không đúng là:

L

U I Z

L

u i Z

Câu 12: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km Dây dẫn làm

bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8m, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là 0,9 Điện áp và côngsuất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:

Câu 13: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t +) Chọn câu phát biểu sai:

A Pha ban đầu  chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

B Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

C Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

D Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

Trang 21

Câu 14: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến

25mH Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụngbiến đổi từ

A 4pF đến 16pF B 4pF đến 400pF C 400pF đến 160nF D 16pF đến 160nF Câu 15: Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng

A có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

B có cùng tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

C có cùng tần số và biên độ.

D có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 16: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng

đường vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x2 3cm theo chiều dương.Phương trình dao động của vật là:

Câu 17: Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

A tụ điện có điện dung càng lớn B mạch có điện trở càng lớn.

C mạch có tần số riêng càng lớn D cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

Câu 18: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

A cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian B chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.

C cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian D chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 19: Hệ thống phát thanh gồm:

A Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.

B Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

C Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.

D Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.

Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f=40Hz và

f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng

Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

Câu 22: Mối liên hệ giữa điện áp pha Up và điện áp dây Ud trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay chiều bapha

Câu 24: Ở mạch điện R=100;

4102

 Khi đặt vào AB một điện áp

xoay chiều có tần số f=50Hz thì u AB và u AM vuông pha với nhau Giá trị L

Câu 25: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng

cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trungtâm 1cm là:

Câu 26: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào AB một điện

áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần

lượt là 100V và 120V Hộp kín X là:

A Điện trở B Cuộn dây thuần cảm.

C Tụ điện D Cuộn dây có điện trở thuần.

Câu 27: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ:

A Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.

B Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.

Trang 22

C Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.

Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi

A tần số riêng của mạch càng lớn B cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

C điện trở thuần của mạch càng lớn D điện trở thuần của mạch càng nhỏ.

Câu 29: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ

là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60,

Câu 31: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

A Gây ra hiện tượng quang điện ngoài B Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.

C Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh D Tác dụng nhiệt.

Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Nếu tăng tần số dòng điện thì

A cảm kháng giảm B độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng.

Câu 33: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:

A sóng điện từ mang năng lượng.

B có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.

C sóng điện từ là sóng ngang.

D sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang.

Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30phút là:

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s Tần số

dòng điện do máy phát ra là:

Câu 36: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=105Hz là q0=6.10-9C Khi điện tích của tụ làq=3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:

A 2 3 10 A  5 B 6 10 A  4 C 6 2 10 A  4 D 6 3 10 A  4

Câu 37: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:

A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.

B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

C Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.

D Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

Câu 38: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:

A Cường độ âm B Tần số âm C Độ to của âm D Đồ thị dao động

Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạchthì:

A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm.

C Điện áp hiệu dụng trên R tăng D Công suất trung bình trên mạch giảm.

Câu 41: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4cm và 4 3 cm được

biên độ tổng hợp là 8cm Hai dao động thành phần đó

Trang 23

A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau C lệch pha

Câu 42: Dòng điện xoay chiều i=2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều

Câu 43: Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải người ta chọn cách:

A Thay bằng dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn B Tăng điện áp trước khi truyền tải.

C Giảm điện áp trước khi truyền tải D Tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đường dây Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng

pha với tần số 10Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:

Câu 45: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức 0 os(120 )

3

i I c t  A Thời điểm thứ 2009 cường

độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:

Câu 46: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết

khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí cómàu cùng màu với vân sáng trung tâm là:

Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa

hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7cm Số vân sáng vàvân tối trong vùng giao thoa là:

A 15 vân sáng và 14 vân tối B 17 vân sáng và 18 vân tối.

C 15 vân sáng và 16 vân tối D 16 vân sáng và 15 vân tối.

Câu 48: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:

A Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.

B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

C Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.

D Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha.

Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng

cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,

khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối cònmột đầu là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7 Câu 1 Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng mộtkhoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:

A 60cm và 90cm B 24cm và 54cm C 90cm và 60cm D 54cm và 24cm

Câu 2 Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạngcôsin có

A cùng biên độ B cùng pha ban đầu C cùng tần số D cùng pha

Câu 3 Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ nhưnhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian

Câu 4 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A Pha ban đầu của ngoại lực

B Lực cản của môi trường

C Biên độ của ngoại lực

D Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ

Câu 5 Một con lắc lò xo có m=100g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại aMax=80cm/s2 Biên

độ và tần số góc của dao động là:

A 0,005cm và 40prad/s B. 5cm và 4rad/s C 10cm và 2rad/s D 4cm và 5rad/s

Câu 6 Khi nguồn âm đứng yên, người nghe chuyển động lại gần thì sẽ nghe thấy âm có:

A Cường độ âm nhỏ hơn khi đứng yên B Cường độ âm lớn hơn khi đứng yên

Trang 24

C Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm D Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm.

Câu 7 Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u2 os(5cx c) os(20 )t cm Trong đó x tính bằng mét(m),

t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 8 Chọn phát biểu sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng

tần số:

A Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

D Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

Câu 9 Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải

A kéo căng dây đàn hơn B. gảy đàn mạnh hơn C làm chùng dây đàn hơn D gảy đàn nhẹ hơn

Câu 10 Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 80cm/s Khoảng cách giữahai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động vuông pha là

Câu 11 Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:

A Năng lượng được lan truyền theo sóng

B Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng

C Pha dao động được lan truyền theo sóng

D Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng

Câu 12 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với vận tốc B cùng pha với vận tốc

C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc

Câu 13 Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0=4.10-12C Khi điện tích của tụ q=2.10-12Cthì dòng điện trong mạch có giá trị

Câu 16 Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều

âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cmB chiều âm qua vị trí cân bằng

C chiều dương qua vị trí có li độ -2cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

Câu 17 Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

Câu 18 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:

Câu 19 Trong dao động điều hoà li độ biến đổi

A ngược pha với vận tốc B cùng pha với gia tốc

C sớm pha /2 so với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 20 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A tần số của lực cưỡng bức lớn B độ nhớt của môi trường càng lớn

C độ nhớt của môi trường càng nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ

Câu 21 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảngthời gian 2

A

6A T

Câu 22 Âm sắc là:

A Tính chất sinh lý và vật lý của âm

Trang 25

B Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

C Một tính chất vật lý của âm

D Mằu sắc của âm

Câu 23 Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(t +

3

)cm Biết quãng đường vật đi được trong thờigian 1s là 2A và trong 2/3 s là 9cm giá trị của A và  là:

A 12cm và  rad/s B 6cm và  rad/s C 12 cm và 2 rad/s D Đáp án khác

Câu 24 Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm Biết phương trình sóng tại O là 3 os(2 )

4

O

uct cm vàtốc độ truyền sóng là 60cm/s Phương trình sóng tại M là:

A con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng B cả 3 con lắc dừng lại một lúc

C con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng D con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng

Câu 26 Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

A gia tốc bằng không B vật đổi chiều chuyển động C. cơ năng bằng không D vận tốc bằngkhông

Câu 27 Gia tốc trong dao động điều hòa

A luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ B đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C luôn luôn không đổi D luôn hướng theo chiều chuyển động

Câu 28 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa

B Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Sóng điện từ là sóng ngang, có , E B 

vuông góc với nhau và vuông góc với phươngtruyền sóng

Câu 29 Cho cơ hệ như hình vẽ k=100N/m, l=25cm, hai vật m1và m2 giống nhau có khối

lượng 100g Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết khi qua vị trí cân

bằng m1 va chạm đàn hồi xuyên tâm với m2 Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 2=10m/s2 Chu kỳ

dao động của cơ hệ là:

A 1,04 s B 0,6 s

C 1,2 s D Đáp án khác

Câu 30 Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH,

C=16pF, lấy 2=10 Máy này có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:

A 24m đến 60m B 48m đến 120m C 240m đến 600m D 480m đến 1200m

Câu 31 Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 5 đỉnh sóng đi qua trong thời gian 20 s và khoảng cáchgiữa 3 đỉnh sóng liên tiếp là 12m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là:

Câu 32 Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng.Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lầnlượt là T1, T2, T3 có 1 1 3; 2 5 3

Trang 26

Câu 34 Một dây đàn hồi dài 90cm treo lơ lửng Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành 5 nút sóng,khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 35 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì:

A Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực

C Đều có tính điều hoà

D Dao động duy trì có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Câu 36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha.Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đạitrên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:

Câu 37 Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình 2 os( )

uct  x cm Trong đó x tính bằngmét(m), t tính bằng giây(s) Sóng truyền theo

A chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s B chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s

C chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s D chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s

Câu 38 Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị tríđộng năng bằng 3 lần thế năng là

Câu 41 Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A1=8cm; A2=6cm;

A3=4cm; A4=2cm và 1=0; 2=/2; 3=; 4=3/2 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

Câu 42 Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:

A Cùng biên độ và cùng tần số

B Dao động cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số

D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 43 Một nguồn âm phát ra âm cơ bản có tần số 200Hz Một người có thể nghe được âm có tần số lớn nhất16500Hz Người này có thể nghe được âm do nguồn này phát ra có tần số lớn nhất là:

Câu 44 Một vật dao động điều hoà khi có li độ x12cm thì vận tốc v14 3cm, khi có li độ x2 2 2cm thì cóvận tốc v24 2 cm Biên độ và tần số dao động của vật là:

A 4cm và 1Hz B 8cm và 2Hz C 4 2cm và 2Hz. D Đáp án khác

Câu 45 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoàtheo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:

Câu 46 Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

A chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường B phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần sốsóng

C phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng D.

tăng theo cường độ sóng

Câu 47 Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một

thời điểm có dạng như hình vẽ Sau thời điểm đó chiều chuyển

động của các điểm A, B, C, D và E là:

A Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên

Trang 27

B Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

C Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên

D Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên

Câu 48 Một mạch dao động LC có =106rad/s, điện áp cực đại của tụ U0=14V Chọn gốc thời gian lúc tụ đang tíchđiện và có điện áp u=7V Phương trình điện áp của tụ là:

Câu 49 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

A Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

B Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian

C Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

Câu 50 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11cm dao động cùng pha cùng tầnsố 20Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 80cm/s Số đường dao động cực đại và cực tiểu quan sát được trên mặtnước là:

A 4 cực đại và 5 cực tiểu B 5 cực đại và 4 cực tiểu

C 5 cực đại và 6 cực tiểu D 6 cực đại và 5 cực tiểu

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 8 Câu 1: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của

electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Giá trị k là

Câu 2: Trong dao động điều hoà, lực kéo về có độ lớn cực đại khi:

C Vật đổi chiều chuyển động D Động năng bằng thế năng.

Câu 3: Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy 2=10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:

Câu 5: Chọn câu sai:

A Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ.

B Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý.

C Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng.

D Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là hạ âm.

Câu 6: Chọn câu sai:

A Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đều như nhau.

B Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.

C Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn.

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên.

Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10  3 cm s / hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là:

Câu 8: Biết giới hạn quang điện ngoài của Bạc, Kẽm và Natri tương ứng là 0,26m; 0,35m và 0,50m Để xẩy ra

hiện tượng quang điện ngoài đối với hợp kim làm từ ba chất trên thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng

Câu 9: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?

A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng tự cảm C Hiện tượng cảm

ứng điện từ D Hiện tượng từ hóa.

Câu 10: Dao động tổng hợp của ba dao động x1=4 2sin4t; x2=4sin(4t +3

4

) và x3=3sin(4t +

4

) là:

Trang 28

Câu 12: Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng

10(kV) Mạch điện có hệ số công suất cos=0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị

Câu 13: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị như hình vẽ Tụ có điện dung là:

C C=25nF D Đáp án khác

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai

nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M

trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn

dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp

thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:

Câu 15: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.

B Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa.

C Sóng điện từ mang năng lượng.

D Sóng điện từ là sóng ngang, có    E B v , ,

tại mỗi điểm luôn tạo thành một tam diện thuận

Câu 16: Hai cuộn dây (R1,L1) và (L2,R2) mắc nối tiếp nhau và đặt trong một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

U Gọi U1, U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn dây (R1,L1) và (L2,R2) Điều kiện để U=U1+U2 là

Câu 18: Ở trạng thái dừng, nguyên tử

A Vẫn có thể bức xạ và hấp thụ năng lượng.

B không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng.

C không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.

D không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.

Câu 19: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến

15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:

Câu 20: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

A chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

B tăng theo cường độ sóng.

C phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

D phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

Câu 21: Biết khối lượng m=4,0015u; mp=1,0073u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV Năng lượng tối thiểu toả ra khi

tổng hợp được 22,4l khí Heli (ở đktc) từ các nuclôn là

A 2,5.1026 MeV B 1,71.1025 MeV C 1,11.1027 MeV D Đáp án khác Câu 22: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Thay đổi tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận sau đây không đúng:

A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

Câu 23: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia  rồi một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi:

A số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 3 B số prôtôn giảm 4, số nơtrôn giảm 1.

Trang 29

C sụ́ prụtụn giảm 3, sụ́ nơtrụn giảm 1 D sụ́ prụtụn giảm 1, sụ́ nơtrụn giảm 4.

Cõu 24: Với UR, UC, u R , u C là các điợ̀n áp hiợ̀u dụng và tức thời của điợ̀n trở thuõ̀n R và tụ điợ̀n C, I và i là cường độ

dòng điợ̀n hiợ̀u dụng và tức thời qua các phõ̀n tử đó Biờ̉u thức sau đõy khụng đúng là:

i R

C

U I Z

Cõu 25: Tính chṍt quan trọng của tia Rơnghen được ứng dụng trong chụp điợ̀n và chiờ́u điợ̀n:

A Tác dụng mạnh lờn kính ảnh B Làm phát quang một sụ́ chṍt.

Cõu 26: Pha của dao động được dựng đờ̉ xác định:

A Trạng thái dao động B Biờn độ dao động C Chu kỳ dao động D Tõ̀n sụ́ dao động Cõu 27: Một chṍt điờ̉m đang dao động với phương trình: x  6 os10 ( ct cm ) Tính tụ́c độ trung bình của chṍt điờ̉m sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đõ̀u dao động và tụ́c độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

Cõu 28: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điợ̀n tõ̀n sụ́ f1 thì cảm kháng là 36() và dung kháng là 144() Nờ́u mạng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điợ̀n cựng pha với hiợ̀u điợ̀n thờ́ ở hai đõ̀u đoạn mạch Giá trị f1 là

Cõu 29: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cựng tõ̀n sụ́ với ly độ là:

A Động năng, thờ́ năng và lực kộo về B Vận tụ́c, gia tụ́c và động năng.

C Vận tụ́c, gia tụ́c và lực kộo về D Vận tụ́c, động năng và thờ́ năng.

Cõu 30: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt  và hạt nơtrôn Tìm năng lượng

phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2

Cõu 31: Cho đoạn mạch điợ̀n xoay chiều gụ̀m cuộn dõy có điợ̀n trở thuõ̀n R, mắc nụ́i tiờ́p với tụ điợ̀n Biờ́t hiợ̀u điợ̀n

thờ́ giữa hai đõ̀u cuộn dõy lợ̀ch pha

2

so với hiợ̀u điợ̀n thờ́ giữa hai đõ̀u đoạn mạch Mụ́i liờn hợ̀ giữa điợ̀n trở thuõ̀n

R với cảm kháng ZL của cuộn dõy và dung kháng ZC của tụ điợ̀n là

A R2 = ZL(ZL - ZC) B R2 = ZC(ZC - ZL) C R2 = ZC(ZL - ZC) D R2 = ZL(ZC - ZL)

Cõu 32: Một người dựng một tṍm kính màu đỏ đờ̉ đọc một dòng chữ màu vàng thì sẽ thṍy dòng chữ màu

Cõu 33: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phõ̀n tử mắc nụ́i tiờ́p R, C hoặc cuộn dõy thuõ̀n cảm Điợ̀n áp giữa hai đõ̀u

mạch điợ̀n và cường độ dòng điợ̀n qua mạch có biờ̉u thức: u  100 2 s(100 ) cot V, 2 s(100 )

4

icot   A Đoạn mạch gụ̀m

A L và C có ZL  30 ,  ZC  30  B R và L có R  50 ,  ZL  50 

C R và C có R  50 ,  ZC  50  D R và L có R  40 ,  ZL  30 

Cõu 34: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lṍy g=2=10m/s2 Cho thang máy chuyờ̉n động nhanh dõ̀n đều đi lờn với gia tụ́c a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn

Cõu 35: Chiờ́u đụ̀ng thời hai ánh sáng đơn sắc 1=0,54m và 2 vào hai khe của thí nghiợ̀m Iõng thì thṍy vị trí võn sáng bậc 6 của 1 trựng với võn tụ́i thứ 5 của 2 Bước sóng 2 bằng

Cõu 36: Khi có sóng dừng trờn một dõy AB hai đõ̀u cụ́ định với tõ̀n sụ́ là 42Hz thì thṍy trờn dõy có 7 nút Muụ́n trờn

dõy AB có 5 nút thì tõ̀n sụ́ phải là:

và hướng đi ra

B có độ lớn đều bằng khụng.

Trang 30

C có độ lớn đều bằng 0

2

B

và hướng đi vào

D một cuộn có độ lớn bằng 0, một cuộn có độ lớn bằng 0

3

B

và đi vào

Câu 39: Chất lân quang không được sử dụng ở

A áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh đường phố

B đầu các cọc chỉ giới đường.

C các biển báo giao thông.

D màn hình tivi.

Câu 40: Đặt điện áp u=U 2cost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Trong đó U, , R và C không đổi Điều

chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại Chọn biểu thức sai:

A UL2 U UC LU2  0 B U2  UR2 UL2 UC2 C Z ZL CR2 ZC2 D.

C L

Câu 42: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại

A đều có bản chất là sóng điện từ B đều có tác dụng nhiệt.

C đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài D là các bức xạ không nhìn thấy.

Câu 43: Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(m) đến 0,75(m) vào một tấm kim loại cô lập về điện thì

điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) Giới hạn quang điện của kim loại này là

Câu 44: Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0=4.10-12C Khi điện tích của tụ q=2.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị

Câu 45: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ.

Câu 46: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

A Cùng cường độ sáng B Kết hợp.

Câu 47: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)

của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

Câu 48: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g) Kéo vật

theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20 π 3 (cm/s)cm / s)hướng lên Lấy g=2=10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1

4 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

Câu 49: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to.

C Ngưỡng nghe thay đổi theo tần số của âm.

D Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm.

Câu 50: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có:

A Chu kỳ rất lớn B Tần số rất lớn C Cường độ rất lớn D Điện áp rất lớn.

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 10 Câu 1 Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kì đầu

tiên là 10% Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là bao nhiêu ?

A 10 % B 19 %

C 0,1 % D Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo

Câu 2 Trong trường hợp nào khi tăng đần điện dung C của tụ điện trong đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, cường độ

dòng điện hiệu dụng tăng rồi lại giảm ?

Trang 31

A ZL > ZC B ZL < ZC C ZL = ZC = R D ZL = ZC < R

Câu 3 Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha có 2 cặp cực và quay được 1200 vòng trong một phút.

Một máy phát điện khác có 5 cặp cực cần phải quay bao nhiêu vòng trong một giây để suất điện động nó gây ra bằngmáy phát điện có 2 cặp cực?

A 2 vòng B 4 vòng C 6 vòng D 8 vòng

Câu 4 Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao động

của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 vàkhi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đây đúng?

A T2 = T1 = T3 B T2 < T1 < T3 C T2 = T3 < T1 D T2 > T1 > T3

Câu 5

Câu 6 Một khung dây phẳng có diện tích S = 0,06 m2, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảmứng từ 0,2 T Khung dây quay trên trục quay ( là trục đối xứng của khung) vuông góc với các đường sức với vậnmtốc 120 vòng/phút Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

Câu 8 Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất

lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là

Câu 9 Một mạch dao gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C1và C2, khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1và C2 thìchu kì của mạch tương ứng là T1 = 6 ms và T2 = 8 ms Chu kì dao động khi mắc đồng thời cuộn dây với hai tụ C1,C2mắc song song là:

điện trở r = 20(Ω) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 60(V)

và tần số f = 50(Hz) Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W) Điện trở R và điện dung C1 có giá trị là

A R = 120(); (F)

2

10C

4 1

C R = 100(); (F)

2

10C

4 1

Câu 12 Kéo con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng góc 600 do với phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng lực g =9,8m/s2 Vận tốc con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s Độ dài dây treo con lắc là

Câu 13 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi

A tần số của lực cưỡng bức lớn B lực ma sát của môi trường nhỏ.

C lực ma sát của môi trường lớn D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.

Câu 14 Mạch xoay chiều RLC có hiệu điện thể hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi Hiện tượng cộng hưởng

điện xảy ra khi

A thay đổi tần số f để hiệu điện thế trên tụ đạt cực đại

B thay đổi R để hiệu điện thế trên tụ đạt cực đại

C thay đổi điện dung C để hiệu điện thế trên R đạt cực đại

D thay đổi độ tự cảm L để hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt cực đại

Câu 15 Chọn câu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều

A Khi số cuộn dây và số cặp cực nam châm tăng lên bao nhiêu lần thì số vòng quay giảm bấy nhiêu lần.

B Máy phát điện xoay chiều ba pha không thể tạo ra dòng điện xoay chiều một pha.

C Từ máy phát điện xoay chiều một pha có thể tao ra dòng điện một chiều.

D Có thể đưa dòng điện từ máy phát điện xoay chiều ra ngoài mà không cần bộ góp.

Trang 32

Câu 16 Trong mạch dao động LC lý tưởng, điện tích cực đại trên tụ bằng Q0, cường độ dòng điện cực đại trongmạch là I0 Tần số dao động điện từ trong mạch là

1 f

Câu 18 Mạch RLC nối tiếp có R=100, L=2 3

 (H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thứcu=Uocos2ft, f thay đổi được Khi f=50Hz thì i chậm pha /3 so với u Để i cùng pha với u thì f có giá trị là

Câu 19 Bằng phương pháp cacbon 14 ( chu kỳ bán rã của 146 Clà 5600 năm) người ta đo được độ phóng xạ của mộtđĩa gỗ của người Ai cập cổ là 0,15Bq ; độ phóng xạ của một khúc gỗ vừa mới chặt có cùng khối lượng là 0,25Bq.Tuổi của đĩa cổ

Câu 20 Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(F), điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10 -

5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:

A 6,4.10 - 4(J) B 8.10 - 4(J) C 12,8.10 - 4(J) D 16.10 - 4(J)

Câu 21 Trong dao động điều hoà thì

A vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.

B véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng

C véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

D véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật.

Câu 22 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là

Câu 23 Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài 1 thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là

Câu 24 Sóng nào trong các sóng sau không truyền được trong môi trường chân không?

A sóng siêu âm B sóng vô tuyến C sóng điện từ D sóng ánh sáng Câu 25 Mức cường độ âm được tính theo công thức

0

I

I lg

I

I lg

Câu 26 Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young 0,1m phát ra một bức xạ đơn sắc bước sóng   0,6 m  Hai khe cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m Cho nguồn sáng S di chuyển theo phương S1S2 về phía S1 một đoạn2mm Hệ vân giao thoa trên màn E di chuyển đoạn

Câu 27 Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

Câu 28 Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn (đặt

song với mặt phẳng chứa hai khe) là 2m Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Bề rộng vùng m Bề rộng vùng giao thoa là 25mm (đối xứng qua vân trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 29 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C hiệu điện thế xoay chiều u U  0sin( )( )  t V Biết tụ điện C có điện dungthay đổi được Khi thay đổi điện dung của tụ C thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

Câu 30 Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là

lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N.Năng lượng dao động của vật là

Trang 33

A 1,5J B 0,1J C 0,02J D 0,08J

Câu 31 Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta

có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?

Câu 32 Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40 t) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và MB = 5(cm) Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là

Câu 33 Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m dao động với biên độ 10 cm, tỉ số giữa lực cực đại và lực

cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3 Lấy g = 2 = 10 m/s2 Tần số dao động là

A 1 Hz B 0,5 Hz C 0,25 Hz D Một giá trị khác

Câu 34 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H, C = 2.10-4/ F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạnmạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0sin 100t Để uC chậm pha 3/4 so với uAB thì R phải có giá trị

A R = 50  B R = 150 3  C R = 100 D R = 100 2 

Câu 35 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm

trong khoảng từ 0,40μm Bề rộng vùng m đến 0,75μm Bề rộng vùng m Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm Bề rộng vùng m còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó?

Câu 36 Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà một ống rơnghen có thể phát ra là 1A0 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống rơn ghen là

Câu 39 Cho mạch R,L (cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được) Hiệu điện thế hai đầu mạch u U  2 sin100 ( )  t V

Biết rằng khi R1 180 &  R2  320  thì mạch tiêu thụ cùng công suất P = 45W Giá trị của L và U là

Câu 40 Tia Rơnghen (hay tia X) phát ra từ một ống Rơnghen có khả năng đâm xuyên:

A tia X có tần số càng bé khả năng đâm xuyên càng lớn.

B mọi tia X phát ra có khả năng đâm xuyên hoàn toàn như nhau.

C tia X có bước sóng càng ngắn khả năng đâm xuyên càng lớn.

D tia X có vận tốc càng lớn khả năng đâm xuyên càng mạnh.

Câu 41 Chọn câu sai Trong máy biến thế lí tưởng thì

A từ thông qua mọi tiết diện của lõi thép có giá trị tức thời bằng nhau

B hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần

C tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vòng dây của hai cuộn

D dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ

Câu 42 Dung kháng của tụ điện tăng lên

A khi hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện B khi chu kỳ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng

C khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ giảm D khi hiệu điện thế xoay chiều hai đầu tụ tăng lên Câu 43 Cho mạch điện như hình 3, gồm cuộn dây thuần cảm L và điện trở R = 40(Ω) Người ta đặt vào 2 đầu AB hiệu điện thế

xoay chiều có tần số f = 50 (Hz), hiệu điện thế hiệu dụng UAB = 100 (V), khi đó công suất của mạch P = 160W Độ tựcảm L của cuộn dây là

A R M L B

Trang 34

Câu 44 Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz Trên cùng phương truyền sóng, hai điểm cách nhau

15cm dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên dây khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s Vận tốc truyềnsóng chính xác là

Câu 45 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin(2000t)(A) Cuộn dây có độ tự

cảm L = 50(mH) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

Câu 46 Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi bứt ra khỏi ca tôt của tế bào quang điện có giá trị

1,72eV Biết vận tốc cực đại của quang electron khi tới anôt là 4,66.106m/s Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là

Câu 47 :Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 1 s Năng lượng dao động là 20 mJ, vật nặng có khối

lượng 800 g, lấy 2 = 10 Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây

A 2,5 cm B 5 cm C 2,5 2cm D 2 cm

Câu 48 : Biết mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 126 C

A 7,809MeV B 7,452MeV C 7,153MeV D 89,424MeV Câu 49 Chọn câu đúng Chất phóng xạ S1 có chu kỳ T1, chất phóng xạ S2 có chu kỳ phóng xạ T2 Biết T2=2T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì:

A.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1/8, Chất phóng xạ S2 còn 1/2

B.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S2 còn 1/2

C.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1/2, Chất phóng xạ S2 còn 1/2

D.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S2 còn 1/4

Câu 50 Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện

thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C lần lượt bằng 60V, 100V và 20V Khi thay tụ C bằng tụ C1 để trong mạchcó cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 11Câu 1 Hạt nhân 2411Na phân rã 

 với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X Sau thời gian bao lâu một mẫuchất phóng xạ 2411Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?

Câu 2 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lò xo

nhẹ Đầu trên của lò xo được gắn cố định vào điểm treo Con lắc được kích

thích để dao động với những tần số f khác nhau trong không khí Đồ thị

hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số Đồ thị nào sau đây

biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm được lặp lại trong chân không ?

f

0f

Trang 35

C D.

Câu 3 Biết vạch thứ hai của dãy Lyman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là 102,6nm và năng

lượng tối thiểu cần thiết để bứt êlectron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV Bước sóng ngắn nhất củavạch quang phổ trong dãy Pasen là

Câu 4 Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm ;

486,1nm và 434,0nm Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch phổ trongdãy Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là

C 1,0903m và 1,1424m D 0,1702m và 0,2223m

Câu 5 Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V, 50Hz Cường độ

dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A Độ tự cảm của cuộn dây là:

Câu 6 Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D D  n X Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u

và 0,0083u Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?

A tỏa 3,26MeV

B thu 3,49MeV

C tỏa 3,49MeV

D Không tính được vì không biết khối lượng các hạt

Câu 7 Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 8 Một ngôi mộ cổ vừa mới khai quật Một mẫu ván quan tài của nó chứa 50 g cacbon có độ phóng xạ là 457

phân rã/phút (chỉ có 14C là phóng xạ) Biết rằng độ phóng xạ của cây cối đang sống vào khoảng

3 000 phân rã/phút tính trên 200 g cacbon Chu kì bán rã của 14C khoảng 5 600 năm Tuổi của ngôi mộ cổ đó cỡ baonhiêu năm ?

Câu 9 Phát biểu nào sau đây về máy phát điện xoay chiều một pha là sai ?

A Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato

B Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto

C Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện

ra mạch ngoài

D Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn, phần ứng luôn là roto

Câu 10 Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lý tưởng tương ứng bằng 2640 vòng và 144 vòng Đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo được hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:

Câu 11 Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron có

vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm ứngtừ Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:

A tăng cường độ ánh sáng kích thích B giảm cường độ ánh sáng kích thích

C tăng bước sóng của ánh sáng kích thích D giảm bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 12 Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s) Năng lượng của sóng được bảo

toàn khi truyền đi Dao động tại điểm 0 có dạng: t (cm)

2sin4

Trang 36

Câu 14 Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số

Câu 15 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái cân

bằng, lò xo giãn đoạn 2,5 cm Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình con lắcdao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm Lấy g = 10 m.s-2 Vận tốc cực đại của vậttrong quá trình dao động là

A 100 cm.s-1 B 50 cm.s-1 C 5 cm.s-1 D 10 cm.s-1

Câu 16 Ký hiệu mp, mn lần lượt là khối lượng của prôton và nơtrôn Một hạt nhân chứa Z prôton và N nơtrôn, cónăng lượng liên kết riêng bằng  Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không Khối lượng M(Z,N) của hạt nhân nóitrên là

Câu 17 Ký hiệu  là bước sóng, d1 d2 là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng cơ kết hợp S1 và S2

trong một môi trường đồng tính, k 0, 1, 2,    Điểm M sẽ luôn dao động với biên độ cực đại nếu

A d1 d2   2k 1   

B d1 d2   k

C. d1 d2   2k 1    nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau

D d1 d2   k nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau

Câu 18 Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì

A hạt nhân nguyên tử không dao động

B nguyên tử không bức xạ

C êlectron không chuyển động quanh hạt nhân

D êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có

Câu 19 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có bước sóng  1 0,5 m  thì khoảngcách từ vân tối bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 3mm Nếu dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng  2 0,6 m  thìvân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu ?

Câu 20 Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với

tụ điện C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở Rbằng:

A 24V

B 48V

C 72V

D không xác định được vì không biết giá trị của R và C

Câu 21 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công

suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch

A chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch

B luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần

C không phụ thuộc gì vào L và C

D không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm

1,80Wm Hỏi một sóng âm khác cócùng tần số, nhưng biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?

Trang 37

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

B Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ

C Sóng siêu âm là những sóng mà tai người không nghe thấy được

D Sóng âm là sóng dọc

Câu 25 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều 220 V

– 50 Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vòng dây cuộn thứ cấp là

88Ra có độ phóng xạ bằng 15Ci Chu kỳ bán rã anpha của 22688Ra bằng bao nhiêu năm ? Lấy 1năm bằng 365 ngày

Câu 27 Hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời

gian t của hai dao động điều hòa Độ lệch pha giữa hai dao động đó

rad 2

A

2 2 k

A Góc lệch như nhau đối với mọi tia đơn sắc

B Góc lệch giảm dần từ tia đỏ đến tia tím

C Góc lệch tăng dần từ tia đỏ đến tia tím

D Sự biến thiên của góc lệch không theo qui luật nào

Câu 31 Bom nhiệt hạch dùng phản ứng : DTHen Biết khối lượng của các hạt nhân D, THe lầnlượt là mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mHe = 4,0015u; khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u Năng lượng toả ra khi

1 kmol heli được tạo thành là

A 1,09 1025MeV B 1,74 1012 kJ C 2,89 10-15 kJ D 18,07 MeV.

Câu32 Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ, trong

đó điện trở R 20 , cuộn dây có điện trở thuần r 10 

Câu 33 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng

có bước sóng 0,60 m  thì quan sát được 17 vân sáng (tại hai đầu đoạn MN là vân sáng) Nếu dùng ánh sáng bướcsóng 0, 48 m  thì số vân quan sát được sẽ là

x

t

L, r A

M

B C

N

Trang 38

A 33 B 17 C 25 D 21

Câu 34 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l 1,6m  dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu cắt bớt dây treo

đi một đoạn l1 0,7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1  3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2  0,5m thìchu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ?

92U đứng yên phân rã theo phương trình 23892U   AZX Biết động năng của hạt nhân con

A

ZX là 3,8.10 MeV 8 , động năng của hạt  là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng khối số của chúng)

Câu 36 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên bất kỳ phần

tử

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở

thuần R

C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử

D Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 37 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (  1)

Câu 38 : Khi một chùm sáng đơn sắc hẹp song song truyền từ không khí vào trong nước thì

A tần số tăng, bước sóng tăng B tần số không đổi, bước sóng tăng.

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số giảm, bước sóng giảm.

Câu 39 Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi

theo thời gian ?

A lực ; vận tốc ; năng lượng toàn phần

B biên độ ; tần số góc ; gia tốc

C biên độ ; tần số góc ; năng lượng toàn phần

D động năng ; tần số góc ; lực

Câu 40 Người ta dùng hạt prôton bắn vào một hạt nhân bia đứng yên để gây ra phản ứng tạo thành hai hạt giống

nhau bay ra với cùng độ lớn động năng và theo các hướng lập với nhau một góc lớn hơn 1200 Biết số khối của hạtnhân bia lớn hơn 3 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Phản ứng trên là phản ứng thu năng lượng

B Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng

C Năng lượng của phản ứng trên bằng 0

D Không đủ dữ liệu để kết luận

Câu 41 Kết luận nào sau đây sai Đối với mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần bằng 0 thì

A Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn dây

B Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại trong tụ

C Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn

D Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lượng

từ trường

Câu 42 Cho lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, góc chiết quang ở A, đáy BC Chiếu một tia

sáng trắng tới mặt bên AB dưới góc i Cho biết chiết suất của ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nd  2 và

Câu 44 Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha bằng 220V.

Hiệu điện thế pha bằng bao nhiêu ?

Trang 39

A 127V B 220V C 311V D 381V

Câu 45 Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hòa

B cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha

C cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không

D Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2

3

so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa

6

  , t tính bằng giây (s), vào giữa hai đầu mộtđoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch cóbiểu thức 2sin 100 ( )

Câu 49 Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí và sau đó thực hiện trong nước.

Khoảng vân khi đó sẽ

Câu 50 Hai dao động điều hòa cùng phương, biên độ a bằng nhau, chu kỳ T bằng nhau và có hiệu pha ban đầu

2

3

    Dao động tổng hợp của hai dao động đó sẽ có biên độ bằng

A 2a B a C 0 D Không thể xác định được vì phụ thuộc giá trị cụ thể của 1 và 2

******************** HẾT ********************

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12 Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn

gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độlớn 40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là

A x 4cos(20t- /3)cm  B x 6cos(20t+ /6)cm 

C x 4cos(20t+ /6)cm  D x 6cos(20t- /3)cm 

Câu 2: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi

bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng vàvận tốc truyền sóng trên dây AB

Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng

A Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

B Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối

C Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ

D Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này

Câu 4: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thời

gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần sốgóc bằng:

A 20 rad.s – 1 B 40 rad.s – 1 C 80 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai

có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vàocùng một mạng điện

A 600vòng/phút B 750vòng/phút C 1200vòng/phút D 300vòng/phút

Trang 40

Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa.

Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trởcủa đường dây phải có giá trị

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên

tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asint Gốc thời gian đ ược chọn là:

A lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

B lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C lúc vật có li độ x = +A

D lúc vật có li độ x = - A

Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μm Bề rộng vùng F, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu

thức u = 150 2sin100t (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W Điện trở R trong mạch có giá trị là

Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

Câu 11: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V Biết rằng công suất của

động cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

Câu 12: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được

trong khoảng thời gian t = 1/6 (s)

Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

A quang tâm của thấu kính hội tụ

B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ

C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ

D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng  từ 0,4m đến 0,7m Khoảng cách

giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trungtâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

A có 8 bức xạ B có 4 bức xạ C có 3 bức xạ D có 1 bức xạ

Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x

B Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy

D Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz Sóng điện từ này thuộc dải

A Sóng cực ngắn B Sóng dài C Sóng ngắn D Sóng trung

Câu 17: Cho mạch nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V, UC = 40V, thì hiệu điệnthế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là

Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

A Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu

B Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn

C Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu

D Hoàn toàn không thay đổi

Câu 19: Mạch dao động lý tưởng: C = 50F, L = 5mH Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện

cực đại chạy trong mạch là

Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

Câu 21: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

A Biên độ B Pha ban đầu C Chu kì D Năng lượng

Ngày đăng: 23/03/2014, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w