1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE 6

3 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình chứa căn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨCCâu 1.. Giải các phương trình sau: a... Giải và biện luận phương trình theo tham số m.. Tìm m để phương trình cĩ nghiệm duy nhất.. Xác định m để ph

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a x2 1 x 1

b x2 x 1 1

c x9 5  2x4

d x4 1 x  1 2 x

e 3x 2 x 1

f 2x 1 x 133x 2

g 4 x2 | x 1| 4

2

1 x 1x 2 log (xx) 0

i 2(1 x) x22x 1x2 2x 1

j x215 3 x 2 x28

k x22x 5 x 1 2 l

x   x x  xxx

m x2 x 1 x 2 x 1 2

n (x3) 10 x2 x2 x 12

o 2x25x2 2 2 x25x 6 1 p

3(2 x) 3(7x)  3(7x)(2 x) 3

q 32 x  1 x 1

2

x x

s 2 x x 2  2 x x2 1

28

x

u x3 2 3 33 x 2

v x335 x x3 335 x3 30

w x 2 x 1 ( x 1) xx2 x 0

x (4x 1) x3 1 2x32x1

y x2 1 2 x x2 2x

Trang 2

Câu 2 Giải và biện luận phương trình: x 2ax x 2  x 2ax a 2  2a với a là tham số, a  0

Câu 3 a) Tìm nghiệm của phương trình sau theo tham số thực : a

3

b) Xác định m để phương trình sau cĩ nghiệm: 7x 2x (7 x)(2x) m

c) Giải và biện luận phương trình x2 x  a x a( là tham số)

Câu 4 Cho phương trình: x2 2x m 2  |x 1|m Giải và biện luận phương trình theo tham số m

Câu 5 Cho phương trình: x 1 x2m x(1 x) 2 4 x(1 x)m3(1) Tìm m để phương trình cĩ

nghiệm duy nhất

Câu 6 Cho phương trình x 9 x   x29x m (1) Xác định m để phương trình cĩ nghiệm.

Câu 7 a) Xác định a để phương trình sau cĩ nghiệm: 31 x31xa

b) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số :a x 1 1 xa

c) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m m:  x2 3x2 2

d) Tìm điều kiện của m để phương trình sau cĩ nghiệm: x 1 3x (x 1)(3x) m

e) Tìm m để phương trình sau cĩ nghiệm duy nhất: 1 x2 2 13  x2 m

LỜI GIẢI

Câu 1.

a) 4 9 7 2 7 ,( 0)

28

x

Ta cĩ

2

7

x

x

    

x

Khi đĩ phương trình được viết dưới dạng:

2

2

1

2

y

b) x 2 x 1 ( x 1) xx2 x  0

Điều kiện x 1

Ta cĩ: x 2 x 1 ( x 1) xx2 x  0  x 1 1 2 x x(  1) x 1 1  0

x 1 1  x 1 1 x x( 1) 0

x x  xxx   x  Do đĩ phương trình vơ nghiệm

Trang 3

c) (4x 1) x3 1 2x32x1

Đặt tx31 với t 0 t2 x3 Khi đĩ phương trình cĩ dạng:1

(4x1)t 2(x 1) 2 x1 2t  (4x1)t2x1 0 Ta cĩ:

(4x 1) 8(2x 1) (4x 3)

       Do đĩ phương trình cĩ nghiệm:

3

2 1 0

2 1

1

4

x

t

t

x

 

 

 

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

Xem thêm

w