1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8

11 739 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn : AA. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A... x > – 4

Trang 1

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

1 Bất phương trình -2x – 4 ≥0 và bất phương trình 2x + 4≥ 0 gọi

là tương đương

2 Tập nghiệm của bất phương trình x = − 1 là S ={− 1;1}

3 Bất phương trình x -3 > 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một

ẩn

4 Bất phương trình x - 9 < -9 có nghiệm x > 0

Câu 2: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất :

1 Nếu -2a > -2b thì :

A a < b B a = b C a > b D a ≤ b

2 Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A a – 2 < b – 2 B 4 – 2a > 4 – 2b C 2010 a < 2010 b D

2011 2011

a > b

3 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A x + y > 2 B 0.x – 1 ≥ 0 C x2 + 2x –5 > x2 + 1 D (x – 1)2 ≤ 2x

4 Nghiệm của bất phương trình -2x > 10 l :

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10

5 Cho a= 3thì :

khác

6 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A x > 0 B x > -5 C x ≤ - 5 D x ≥

-5

7 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14

D x > – 4

8 Nghiệm của phương trình : 2x − = 2 0 là:

cả đều sai

II-TỰ LUẬN : (5 điểm)

Trang 2

Bài 1: (1 điểm) Chứng minh rằng: Nếu a ≤ b thì - a + 4 - b + 42 2

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình:

a/ 4x - 8 3 3x - 1 ≥ ( )− 2x+ 1

x x - 2 x - 1 x + 2 5 x + 1

Bài 3: (1điểm)

Giải phương trình: 3x - 6 = 20 - x

Bài 3: (1điểm) Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: 1 1a b+ ≥ a b4

+

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình

sau ?

A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5 C 5 − >x 3x− 12 D

4x x 5

− > +

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x

< 7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D

x > – 4

Câu 3: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương

trình bậc nhất một ẩn

A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D

x < 10

Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:

5a > 3

5 b

b, -15 a > -15 b

c, 4 – 2a < 4 – 2b

Trang 3

d, 3a – 5 < 3b - 5

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?

b) Giá trị của biểu thức 5 −62x lớn hơn giá trị biểu thức 3+2 x

Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục

số

x+ ≥ −x

Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )

ĐỀ 3

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình

sau ?

A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5 C 5 − >x 3x− 12 D

4x x 5

− > +

Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương

trình bậc nhất một ẩn

A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D

x < 10

Câu 4: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x

< 7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D

x > – 4

Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:

Trang 4

STT Câu Đúng Sai

5a > 35 b

b, -15 a > -15 b

c, 4 – 2a < 4 – 2b

d, 3a – 5 < 3b - 5

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?

b) Giá trị của biểu thức 5 2

6

x

lớn hơn giá trị biểu thức 3

2

x

+

Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục

số

x+ ≥ −x

Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )

ĐỀ 4

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x – 1 > 0 B 3x2 + 2x ≤ 3 – 2x C 5

x 1

− + ≥ x2 +1 D 1

3x2 – x < 2x+3

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình : - 3x +12 < 0 là:

A x > 4 B x< - 4 C x < 4 D x > - 4

Câu 3: Giá trị của x để giá trị của biểu thức x + 1 ≥2 là:

A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1

Câu 4: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20 B x – 13 > 5 – 2x C 3x – 2 < 21 D –2x + 1 > 1

Câu 5: Hình vẽ:

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3

Câu 6: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 2x + 1 < 2y + 1 B 5 – 2x < 5 – 2y

[

Trang 5

C −x – 5 < −y – 5 D −4 – 2x < −4 – 2y

Câu 7 : Giá trị của biểu thức 3 - 4x không dương viết là

A 3 - 4x ≥ 0 B 3 - 4x < 0 C 3 - 4x ≤ 0 D 3 - 4x > 0

Câu 8 : Khi chuyển vế bất phương trình 2x - 5 < 0 ta được bất phương trình

A 2x < 0 B 2x > 0 C 2x < 5 D 2x > 5

Câu 9 : Giá trị biểu thức 5x - 3 lớn hơn giá trị biểu thức 12 - 3x viết là :

A 5x - 3 > 12 - 3x B 5x - 3 < 12 - 3x C 5x > 12 - 3x D 5x - 3 >

12

Câu 10 : Số a không nhỏ hơn số b kí hiệu là :

A a < b B a > b C a ≥ b D a ≤ b

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5).3 ≤ 16 B (−5) + 3 ≥ 1

C 15 + (−3) > 18 + (−3) D 5.(−2) < 7.(−2)

Câu 12: Giá trị x = 0 là một nghiệm của bất phương trình:

A x – 5 < 0 B x – 13 > 5 C 2+3x < 0 D –2x + 1 > 1

Câu 13: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3

Câu 14 : Cho a > b, khi đó ta có :

A a – 5 < b – 5 B – a < – b

C 5a +1 < 5b + 1 D −4 – 2a > −4 – 2b

Câu 15: Giá trị nào của x thì biểu thức

3

x

nhận giá trị âm

A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0

Câu 16: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3

A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6

Câu 17: Giá trị của x để giá trị của biểu thức - 3x + 5 không nhỏ hơn 2 là :

A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1

Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình x2x3−x42 =12

+ − là

A x≠3;x≠2 B x≠3;x≠ −2 C x≠ −3;x≠2 D x≠ −3;x≠ −2

Câu 19: tập nghiệm của bất phương trình x -1≥-2 là:

A {x x/ ≥ 1} B {x x/ ≥ − 1} C {x x/ ≥ 2} D {x x/ ≥ − 2}

Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (-2).5 >- 9 B −6+4 ≤ 2 C 5 + (−2) < - 8 + (−2) D 7.(−3) > 5.(−3)

Câu 21: Giá trị x = 3 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A 2x + 4 > 20; B x – 10 > 4 – 3x; C 3x – 4 < 15; D –2x + 3 < -8

Câu 22: Hình vẽ:

0

3

Trang 6

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x < 4 B x ≥ 4 C x ≤ 4 D x > 4

Câu 23 Số x không lớn hơn số y kí hiệu là :

A x ≤ y B x ≥ y C x < y D x > y

Câu 24: Cho a < b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 2a + 1 > 2b + 1 B 3a + 2 < 3b + 2

C −a – 4 < −b – 4 D −5 – 3a < −5 – 3b

Câu 25: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức 2 – 3x + 6x là:

A –9x + 2 B -3x + 2 C 3x + 2 D 9x + 2

Câu 26: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5 ).3 ≥ −3 B −5 + 3 ≤ − 16

C − 5 + (−3) > − 8 + (−3) D (−5).(−2) > (−7).(−2)

Câu 27: Giá trị x = 2 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20 B x – 13 < 0 C 3x – 2 ≥ 21 D –2x + 1 > 0

Câu 28: Cho a ≥ b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 2a + 1 < 2b + 1 B 2a + 1 > 2b + 1

C 2a + 1 ≤ 2b + 1 D 2a + 1 ≥ 2b + 1

Câu 29: Khi x ≥ 1 thì kết quả rút gọn của biểu thức x− 1 + 1 + 2x là:

Câu 30 : Giá trị của biểu thức 4x - 12 không âm khi :

A x ≥ - 3 B x < − 3 C x ≥ 3 D x < 3

II T Ự LUẬN

Bài 1 Với a,b là các số dương hãy chứng minh:

a) a3+b3 ≥ab(a+b) b) ab bc ca

a

c c

b b

a

+ +

≥ +

3

ca

a c bc

c b

ab

b

a + + + + + ≥ + +

2 2

2

3 2 3 3 3

3

d)

3 2

2

3 2

2

3 2

2

a ca c

c c

bc b

b b

ab a

+ +

+ + +

+ +

+

Bài 2: Tìm x sao cho:

a) Tìm x sao cho giá trị biểu thức 2-5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3(2-x)

b) Cho A =

8 x

5 x

.Tìm giá trị của x để A dưong

c) Tìm x để phân thức : 5−22x không âm

d) Chứng minh rằng: 2x2 + 4x +3 > 0 với mọi x

Bài 3: Giải phương trình và các bất phương trình sau

a) 3x+ 6 = 3x-2 b) − + − 2x 4 2.(x+ 1) = -5x +1

c) 5x-3 2 1 2 3 5

5 4 2

x+ − x

+ ≤ − d) |x + 4| - 2| x -1| = 5x

4 0

Trang 7

e) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3 ≥ 0

Bài 4:

a) Tìm GTNN của: A=2x2-8x+1 b) Tìm GTNN của: B=

1 2

6 8 3 2

2 +

+

x x

x x

ĐỀ 5

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :

A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x

< 7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7

C 6 – 2x < 14 D x > – 4

Câu 3: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình

sau ?

A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5

C 5 − >x 3x− 12 D − > + 4x x 5

Câu 4: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương

trình bậc nhất một ẩn

A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0

Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:

5a > 35 b

b, -15 a > -15 b

c, 4 – 2a < 4 – 2b

d, 3a – 5 < 3b - 5

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?

Trang 8

b) Giá trị của biểu thức 5 2

6

x

lớn hơn giá trị biểu thức 3

2

x

+

Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục

số

x+ ≥ −x

Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )

ĐỀ 6

I Trắc nghiệm:(3 đ)

Câu 1 cho x < y kết quả nào dưới đây là đúng?

C 2x – 3 < 2y – 3 D 3 – x < 3 – y

Câu 2: Nếu x y≤ và a< 0 thì:

A ax ay≥ B ax ay= C ax ay> D ax ay

Câu 3 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

1

2

1 >

+

2

1x+ < 0

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 1,3x ≤ –3,9 là:

A {x|x≥ 3} B {x|x≥ − 3}

C {x|x≤ − 3} D {x|x> − 3}

Câu 5 Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT sau?

C x – 2x < –2x + 4 D x – 6 > 5 – x

Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất

phương trình:

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: (1,5đ) Cho a b< hãy so sánh: 2a− 5 và 2b− 5

Bài 2: (3đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 9

3

2x− ≥ 5 4x− 11

Bài 3: (1,5đ) Giải phương trình:

3x = +x 8

Bài 4 (1đ) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 5x3−2 không nhỏ hơn giá trị của biểu

thức x + 1

ĐỀ 7

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A x2 + 1 > 0 B 2x – 3 < 0 C 0x + 5 ≤ 0 D (x –1)(x +

2 )≥0

Câu 2: Cho a +3 > b +3 Khi đó:

A a < b B – 3a > - 3b C a > b D a - 5 < b -5

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: - 3x +12 < 0 là:

A x< - 4 B x < 4 C x > - 4 D x > 4

Câu 4: Giá trị của x để giá trị của biểu thức x + 5 ≥2 là:

A x≤3 B x ≥-3 C x ≤1 D x ≥1

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5).3 ≤ 16 B (−5) + 3 ≥ 1;

C 15 + (−3) > 18 + (−3) D 5.(−2) < 7.(−2)

Câu 6: Giá trị x = 0 là một nghiệm của bất phương trình:

A x – 5 < 0 B x – 13 > 5 C 2+3x < 0 D –2x + 1 > 1

Câu 7: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3

Câu 8: Cho a > b, khi đó ta có :

A a – 5 < b – 5 B – a < – b

C 5a +1 < 5b + 1 D −4 – 2a > −4 – 2b

Câu 9: Giá trị nào của x thì biểu thức

3

x

nhận giá trị âm

A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0

Câu 10: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3

A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6

Trang 10

Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình 7 5

x

x + x =

+ − là

A x≠3;x≠2 B x≠3;x≠ −2 C x≠ −3;x≠2 D x≠ −3;x≠ −2

Câu 12: tập nghiệm của bất phương trình x -1≥-2 là:

A {x x/ ≥ 1} B {x x/ ≥ − 1} C {x x/ ≥ 2} D {x x/ ≥ − 2}

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (-2).5 >- 9 B 6+4 ≤ 2 C 5 + (−2) < 8 + (−2) D 7.(−3) > 5.(−3)

Câu 14: Giá trị x = 3 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A 2x + 4 > 20 B x – 10 > 4 – 3x C 3x – 4 < 15; D –2x + 3 < -8

Câu 15: Hình vẽ:

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x < 4 B x ≥ 4 C x ≤ 4 D x > 4

Câu 16 Số x không lớn hơn số y kí hiệu là:

A x ≤ y B x ≥ y C x < y D x > y

Câu 17: Cho a < b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 2a + 1 > 2b + 1 B 3a + 2 < 3b + 2

C −a – 4 < −b – 4 D −5 – 3a < −5 – 3b

Câu 18: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức 2 – 3x + 6x là:

A –9x + 2 B -3x + 2 C 3x + 2 D 9x + 2

Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5 ).3 ≥ −3 B −5 + 3 ≤ − 16

C − 5 + (−3) > − 8 + (−3) D (−5)(−2) > (−7)(−2)

Câu 20: Giá trị x = 2 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20 B x – 13 < 0 C 3x – 2 ≥ 21 D –2x + 1 > 0

Câu 21: Cho a ≥ b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 2a + 1 < 2b + 1 B 2a + 1 > 2b + 1

C 2a + 1 ≤ 2b + 1 D 2a + 1 ≥ 2b + 1

Câu 22: Khi x ≥ 1 thì kết quả rút gọn của biểu thức x− 1 + 1 + 2x là:

Câu 23 : Giá trị của biểu thức 4x - 12 không âm khi :

A x ≥ - 3 B x < − 3 C x ≥ 3 D x < 3

Câu 24: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20 B x – 13 > 5 – 2x C 3x – 2 < 21 D –2x + 1 > 1

Câu 25: Hình vẽ:

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3

Câu 26: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

[

4 0

Trang 11

A 2x + 1 < 2y + 1 B 5 – 2x < 5 – 2y;

C −x – 5 < −y – 5 D −4 – 2x < −4 – 2y

Câu 27 : Giá trị của biểu thức 3 - 4x không dương viết là

A 3 - 4x ≥ 0 B 3 - 4x < 0 C 3 - 4x ≤ 0 D 3 - 4x > 0

Câu 28 : Khi chuyển vế bất phương trình 2x - 5 < 0 ta được bất phương trình

A 2x < 0 ; B 2x > 0 ; C 2x < 5 ; A 2x > 5

Câu 29 : Giá trị biểu thức 5x - 3 lớn hơn giá trị biểu thức 12 - 3x viết là :

A 5x - 3 > 12 - 3x ; B 5x - 3 < 12 - 3x ; C 5x > 12 - 3x ; D 5x - 3

> 12

Câu 30 : Số a không nhỏ hơn số b kí hiệu là :

A a < b B a > b C a ≥ b D a ≤ b

II T Ự LUẬN

Bài 1: Cho m<n chứng tỏ:

a)4m+1< 4n+1 b) 4(5m-2) < 4(5n-2)

c) 3-m > 3-n d) 2m+1< 2n+6

Bài 2: Chứng minh các BĐT sau:

2

2 2

R b a ab b a

c) +1 ≥ 2 (x> 0 )

x

+

b a b a

Bài 3: Giải phương trình và các bất phương trình sau:

a) 3x+ 7 = 3x – 2 b) x− + 5 2.(x− 1) = 2x +1

c) x+ + − = 2 x 1 5 d)2x 1 3 3 5 4 1

+ + ≥ − − +

Bài 4:

a) Tìm GTLN của : B=-5x2-4x+1 b) Tìm GTNN của: A=6 5 9 2

2

x

x− −

Ngày đăng: 01/03/2017, 22:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Hình vẽ  sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
6. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : (Trang 1)
Câu 5: Hình vẽ: - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
u 5: Hình vẽ: (Trang 4)
Câu 13: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
u 13: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 5)
Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
u 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất (Trang 8)
Câu 7: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
u 7: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 9)
Câu 15: Hình vẽ: - Đề thi và kiểm tra 1 tiết chương 4 Đại số lớp 8
u 15: Hình vẽ: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w