Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn : AA. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A... x > – 4
Trang 1ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
1 Bất phương trình -2x – 4 ≥0 và bất phương trình 2x + 4≥ 0 gọi
là tương đương
2 Tập nghiệm của bất phương trình x = − 1 là S ={− 1;1}
3 Bất phương trình x -3 > 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một
ẩn
4 Bất phương trình x - 9 < -9 có nghiệm x > 0
Câu 2: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất :
1 Nếu -2a > -2b thì :
A a < b B a = b C a > b D a ≤ b
2 Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A a – 2 < b – 2 B 4 – 2a > 4 – 2b C 2010 a < 2010 b D
2011 2011
a > b
3 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A x + y > 2 B 0.x – 1 ≥ 0 C x2 + 2x –5 > x2 + 1 D (x – 1)2 ≤ 2x
4 Nghiệm của bất phương trình -2x > 10 l :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10
5 Cho a= 3thì :
khác
6 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
A x > 0 B x > -5 C x ≤ - 5 D x ≥
-5
7 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x < 7
A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14
D x > – 4
8 Nghiệm của phương trình : 2x − = 2 0 là:
cả đều sai
II-TỰ LUẬN : (5 điểm)
Trang 2Bài 1: (1 điểm) Chứng minh rằng: Nếu a ≤ b thì - a + 4 - b + 42 2
Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình:
a/ 4x - 8 3 3x - 1 ≥ ( )− 2x+ 1
x x - 2 x - 1 x + 2 5 x + 1
Bài 3: (1điểm)
Giải phương trình: 3x - 6 = 20 - x
Bài 3: (1điểm) Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: 1 1a b+ ≥ a b4
+
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình
sau ?
A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5 C 5 − >x 3x− 12 D
4x x 5
− > +
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x
< 7
A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D
x > – 4
Câu 3: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương
trình bậc nhất một ẩn
A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0
Câu 4: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D
x < 10
Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:
5a > 3
5 b
b, -15 a > -15 b
c, 4 – 2a < 4 – 2b
Trang 3d, 3a – 5 < 3b - 5
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?
b) Giá trị của biểu thức 5 −62x lớn hơn giá trị biểu thức 3+2 x
Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục
số
x+ ≥ −x
Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )
ĐỀ 3
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình
sau ?
A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5 C 5 − >x 3x− 12 D
4x x 5
− > +
Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương
trình bậc nhất một ẩn
A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D
x < 10
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x
< 7
A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D
x > – 4
Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:
Trang 4STT Câu Đúng Sai
5a > 35 b
b, -15 a > -15 b
c, 4 – 2a < 4 – 2b
d, 3a – 5 < 3b - 5
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?
b) Giá trị của biểu thức 5 2
6
x
−
lớn hơn giá trị biểu thức 3
2
x
+
Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục
số
x+ ≥ −x
Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )
ĐỀ 4
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x – 1 > 0 B 3x2 + 2x ≤ 3 – 2x C 5
x 1
− + ≥ x2 +1 D 1
3x2 – x < 2x+3
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình : - 3x +12 < 0 là:
A x > 4 B x< - 4 C x < 4 D x > - 4
Câu 3: Giá trị của x để giá trị của biểu thức x + 1 ≥2 là:
A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1
Câu 4: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 5 > 20 B x – 13 > 5 – 2x C 3x – 2 < 21 D –2x + 1 > 1
Câu 5: Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3
Câu 6: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2x + 1 < 2y + 1 B 5 – 2x < 5 – 2y
[
Trang 5C −x – 5 < −y – 5 D −4 – 2x < −4 – 2y
Câu 7 : Giá trị của biểu thức 3 - 4x không dương viết là
A 3 - 4x ≥ 0 B 3 - 4x < 0 C 3 - 4x ≤ 0 D 3 - 4x > 0
Câu 8 : Khi chuyển vế bất phương trình 2x - 5 < 0 ta được bất phương trình
A 2x < 0 B 2x > 0 C 2x < 5 D 2x > 5
Câu 9 : Giá trị biểu thức 5x - 3 lớn hơn giá trị biểu thức 12 - 3x viết là :
A 5x - 3 > 12 - 3x B 5x - 3 < 12 - 3x C 5x > 12 - 3x D 5x - 3 >
12
Câu 10 : Số a không nhỏ hơn số b kí hiệu là :
A a < b B a > b C a ≥ b D a ≤ b
Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (−5).3 ≤ 16 B (−5) + 3 ≥ 1
C 15 + (−3) > 18 + (−3) D 5.(−2) < 7.(−2)
Câu 12: Giá trị x = 0 là một nghiệm của bất phương trình:
A x – 5 < 0 B x – 13 > 5 C 2+3x < 0 D –2x + 1 > 1
Câu 13: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3
Câu 14 : Cho a > b, khi đó ta có :
A a – 5 < b – 5 B – a < – b
C 5a +1 < 5b + 1 D −4 – 2a > −4 – 2b
Câu 15: Giá trị nào của x thì biểu thức
3
x
−
nhận giá trị âm
A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0
Câu 16: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3
A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6
Câu 17: Giá trị của x để giá trị của biểu thức - 3x + 5 không nhỏ hơn 2 là :
A x≤3,5 B x ≥3,5 C x ≤1 D x ≥1
Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình x2x3−x42 =12
+ − là
A x≠3;x≠2 B x≠3;x≠ −2 C x≠ −3;x≠2 D x≠ −3;x≠ −2
Câu 19: tập nghiệm của bất phương trình x -1≥-2 là:
A {x x/ ≥ 1} B {x x/ ≥ − 1} C {x x/ ≥ 2} D {x x/ ≥ − 2}
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (-2).5 >- 9 B −6+4 ≤ 2 C 5 + (−2) < - 8 + (−2) D 7.(−3) > 5.(−3)
Câu 21: Giá trị x = 3 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2x + 4 > 20; B x – 10 > 4 – 3x; C 3x – 4 < 15; D –2x + 3 < -8
Câu 22: Hình vẽ:
0
3
Trang 6
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x < 4 B x ≥ 4 C x ≤ 4 D x > 4
Câu 23 Số x không lớn hơn số y kí hiệu là :
A x ≤ y B x ≥ y C x < y D x > y
Câu 24: Cho a < b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2a + 1 > 2b + 1 B 3a + 2 < 3b + 2
C −a – 4 < −b – 4 D −5 – 3a < −5 – 3b
Câu 25: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức 2 – 3x + 6x là:
A –9x + 2 B -3x + 2 C 3x + 2 D 9x + 2
Câu 26: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (−5 ).3 ≥ −3 B −5 + 3 ≤ − 16
C − 5 + (−3) > − 8 + (−3) D (−5).(−2) > (−7).(−2)
Câu 27: Giá trị x = 2 là một nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 5 > 20 B x – 13 < 0 C 3x – 2 ≥ 21 D –2x + 1 > 0
Câu 28: Cho a ≥ b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2a + 1 < 2b + 1 B 2a + 1 > 2b + 1
C 2a + 1 ≤ 2b + 1 D 2a + 1 ≥ 2b + 1
Câu 29: Khi x ≥ 1 thì kết quả rút gọn của biểu thức x− 1 + 1 + 2x là:
Câu 30 : Giá trị của biểu thức 4x - 12 không âm khi :
A x ≥ - 3 B x < − 3 C x ≥ 3 D x < 3
II T Ự LUẬN
Bài 1 Với a,b là các số dương hãy chứng minh:
a) a3+b3 ≥ab(a+b) b) ab bc ca
a
c c
b b
a
+ +
≥ +
3
ca
a c bc
c b
ab
b
a + + + + + ≥ + +
2 2
2
3 2 3 3 3
3
d)
3 2
2
3 2
2
3 2
2
a ca c
c c
bc b
b b
ab a
+ +
+ + +
+ +
+
Bài 2: Tìm x sao cho:
a) Tìm x sao cho giá trị biểu thức 2-5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3(2-x)
b) Cho A =
8 x
5 x
−
−
.Tìm giá trị của x để A dưong
c) Tìm x để phân thức : 5−22x không âm
d) Chứng minh rằng: 2x2 + 4x +3 > 0 với mọi x
Bài 3: Giải phương trình và các bất phương trình sau
a) 3x+ 6 = 3x-2 b) − + − 2x 4 2.(x+ 1) = -5x +1
c) 5x-3 2 1 2 3 5
5 4 2
x+ − x
+ ≤ − d) |x + 4| - 2| x -1| = 5x
4 0
Trang 7e) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3 ≥ 0
Bài 4:
a) Tìm GTNN của: A=2x2-8x+1 b) Tìm GTNN của: B=
1 2
6 8 3 2
2 +
−
+
−
x x
x x
ĐỀ 5
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x
< 7
A 6 – x < 10 B x – 3 < 7
C 6 – 2x < 14 D x > – 4
Câu 3: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình
sau ?
A 2x+ < 3 9 B − > 4x 2x+ 5
C 5 − >x 3x− 12 D − > + 4x x 5
Câu 4: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương
trình bậc nhất một ẩn
A 3x− < 3 0 B 0x− ≤ 3 0 C x2 + 2x≥ 0 D 2x+ 3y< 0
Câu 5: Cho a > b Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau:
5a > 35 b
b, -15 a > -15 b
c, 4 – 2a < 4 – 2b
d, 3a – 5 < 3b - 5
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?
Trang 8b) Giá trị của biểu thức 5 2
6
x
−
lớn hơn giá trị biểu thức 3
2
x
+
Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục
số
x+ ≥ −x
Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +2 ≥ 2(a + b )
ĐỀ 6
I Trắc nghiệm:(3 đ)
Câu 1 cho x < y kết quả nào dưới đây là đúng?
C 2x – 3 < 2y – 3 D 3 – x < 3 – y
Câu 2: Nếu x y≤ và a< 0 thì:
A ax ay≥ B ax ay= C ax ay> D ax ay≤
Câu 3 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
1
2
1 >
+
2
1x+ < 0
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 1,3x ≤ –3,9 là:
A {x|x≥ 3} B {x|x≥ − 3}
C {x|x≤ − 3} D {x|x> − 3}
Câu 5 Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT sau?
C x – 2x < –2x + 4 D x – 6 > 5 – x
Câu 6: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình:
II Tự luận: (7đ)
Bài 1: (1,5đ) Cho a b< hãy so sánh: 2a− 5 và 2b− 5
Bài 2: (3đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 93
2x− ≥ 5 4x− 11
Bài 3: (1,5đ) Giải phương trình:
3x = +x 8
Bài 4 (1đ) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 5x3−2 không nhỏ hơn giá trị của biểu
thức x + 1
ĐỀ 7
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 + 1 > 0 B 2x – 3 < 0 C 0x + 5 ≤ 0 D (x –1)(x +
2 )≥0
Câu 2: Cho a +3 > b +3 Khi đó:
A a < b B – 3a > - 3b C a > b D a - 5 < b -5
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: - 3x +12 < 0 là:
A x< - 4 B x < 4 C x > - 4 D x > 4
Câu 4: Giá trị của x để giá trị của biểu thức x + 5 ≥2 là:
A x≤3 B x ≥-3 C x ≤1 D x ≥1
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (−5).3 ≤ 16 B (−5) + 3 ≥ 1;
C 15 + (−3) > 18 + (−3) D 5.(−2) < 7.(−2)
Câu 6: Giá trị x = 0 là một nghiệm của bất phương trình:
A x – 5 < 0 B x – 13 > 5 C 2+3x < 0 D –2x + 1 > 1
Câu 7: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3
Câu 8: Cho a > b, khi đó ta có :
A a – 5 < b – 5 B – a < – b
C 5a +1 < 5b + 1 D −4 – 2a > −4 – 2b
Câu 9: Giá trị nào của x thì biểu thức
3
x
−
nhận giá trị âm
A x < 0 B x > 0 C x≤ 0 D x ≥0
Câu 10: Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x > 3
A x – 3 < 0 B x + 3 > 0 C 3 – x < 0 D 3x > 6
Trang 10Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình 7 5
x
x + x =
+ − là
A x≠3;x≠2 B x≠3;x≠ −2 C x≠ −3;x≠2 D x≠ −3;x≠ −2
Câu 12: tập nghiệm của bất phương trình x -1≥-2 là:
A {x x/ ≥ 1} B {x x/ ≥ − 1} C {x x/ ≥ 2} D {x x/ ≥ − 2}
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (-2).5 >- 9 B 6+4 ≤ 2 C 5 + (−2) < 8 + (−2) D 7.(−3) > 5.(−3)
Câu 14: Giá trị x = 3 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2x + 4 > 20 B x – 10 > 4 – 3x C 3x – 4 < 15; D –2x + 3 < -8
Câu 15: Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x < 4 B x ≥ 4 C x ≤ 4 D x > 4
Câu 16 Số x không lớn hơn số y kí hiệu là:
A x ≤ y B x ≥ y C x < y D x > y
Câu 17: Cho a < b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2a + 1 > 2b + 1 B 3a + 2 < 3b + 2
C −a – 4 < −b – 4 D −5 – 3a < −5 – 3b
Câu 18: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức 2 – 3x + 6x là:
A –9x + 2 B -3x + 2 C 3x + 2 D 9x + 2
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?
A (−5 ).3 ≥ −3 B −5 + 3 ≤ − 16
C − 5 + (−3) > − 8 + (−3) D (−5)(−2) > (−7)(−2)
Câu 20: Giá trị x = 2 là một nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 5 > 20 B x – 13 < 0 C 3x – 2 ≥ 21 D –2x + 1 > 0
Câu 21: Cho a ≥ b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A 2a + 1 < 2b + 1 B 2a + 1 > 2b + 1
C 2a + 1 ≤ 2b + 1 D 2a + 1 ≥ 2b + 1
Câu 22: Khi x ≥ 1 thì kết quả rút gọn của biểu thức x− 1 + 1 + 2x là:
Câu 23 : Giá trị của biểu thức 4x - 12 không âm khi :
A x ≥ - 3 B x < − 3 C x ≥ 3 D x < 3
Câu 24: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:
A 3x + 5 > 20 B x – 13 > 5 – 2x C 3x – 2 < 21 D –2x + 1 > 1
Câu 25: Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x > 3 B x < 3 C x ≥ 3 D x ≤ 3
Câu 26: Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
[
4 0
Trang 11A 2x + 1 < 2y + 1 B 5 – 2x < 5 – 2y;
C −x – 5 < −y – 5 D −4 – 2x < −4 – 2y
Câu 27 : Giá trị của biểu thức 3 - 4x không dương viết là
A 3 - 4x ≥ 0 B 3 - 4x < 0 C 3 - 4x ≤ 0 D 3 - 4x > 0
Câu 28 : Khi chuyển vế bất phương trình 2x - 5 < 0 ta được bất phương trình
A 2x < 0 ; B 2x > 0 ; C 2x < 5 ; A 2x > 5
Câu 29 : Giá trị biểu thức 5x - 3 lớn hơn giá trị biểu thức 12 - 3x viết là :
A 5x - 3 > 12 - 3x ; B 5x - 3 < 12 - 3x ; C 5x > 12 - 3x ; D 5x - 3
> 12
Câu 30 : Số a không nhỏ hơn số b kí hiệu là :
A a < b B a > b C a ≥ b D a ≤ b
II T Ự LUẬN
Bài 1: Cho m<n chứng tỏ:
a)4m+1< 4n+1 b) 4(5m-2) < 4(5n-2)
c) 3-m > 3-n d) 2m+1< 2n+6
Bài 2: Chứng minh các BĐT sau:
2
2 2
R b a ab b a
∈
∀
≥
c) +1 ≥ 2 (x> 0 )
x
+
≥
b a b a
Bài 3: Giải phương trình và các bất phương trình sau:
a) 3x+ 7 = 3x – 2 b) x− + 5 2.(x− 1) = 2x +1
c) x+ + − = 2 x 1 5 d)2x 1 3 3 5 4 1
+ + ≥ − − +
Bài 4:
a) Tìm GTLN của : B=-5x2-4x+1 b) Tìm GTNN của: A=6 5 9 2
2
x
x− −