1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử cuối cùng môn hóa

4 358 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử cuối cùng môn hóa
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Duy, Giáo viên
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thờm vào 4 dung dịch trờn lượng dung dịch NaOH dư rồi sau đú thờm tiếp dung dịch NH3 dư, số chaỏt kết tủa thu được là: Cõu 7: Nung hh X goàm 0,0035 mol CuNO32 vaứ 0,0015 mol Cu tron

Trang 1

Đề thi Thử tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2009

Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mó đề: 123

Cõu 1: Hợp chất hữu cơ nào sau đõy khụng cú đồng phõn hỡnh học cis-trans:

A CHCl = CHCl B CH3CH = CHC2H5 C CH3CH = CHCH3 D (CH3)2C = CHCH3

Cõu 2: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng

1 Phenol coự tớnh axit maùnh hụn etanol vỡ nhaõn benzen huựt nhoựm –OH baống hieọu ửựng lieõn hụùp Trong khi ủoự goỏc

C2H5-laùi ủaồy eletron vaứo nhoựm –OH( laứm cho H keựm linh ủoọng)

2 Phenol trong nửụực cho moõi trửụứng axit laứm quyứ tớm hoựa ủoỷ

3 Truứng hụùp Butaủien-1, 3 ngoaứi saỷn phaồm chớnh laứ cao su Buna coứn coự saỷn phaồm phuù laứ poly me coự nhaựnh

4 Soỏ ủoàng phaõn toỏi ủa cuỷa axit hửừu cụ coự CTPT laứC4H6O2 laứ 3

5 Taỏt caỷ caực hiủrocacbon ủeàu coự CTTQ CnH2n-2 ủeàu taực duùng ủửụùc vụựi Ag2O/dd NH3

6 Xyclo ankan khoõng taực duùng vụựi dd Br2 Chổ taực duùng vụựi Br2 khi mụỷ voứng

Caực phaựt bieồu ủuựng laứ:

Cõu 3: Cho 47 gam phenol taực duùng vụựi hoón hụùp goàm 200 gam HNO3 68% vaứ 250 gam H2SO4 96% Giaỷ sửỷ phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Noàng ủoọ % HNO3 coứn dử sau khi ủaừ taựch heỏt axit piric ra khoỷi hoón hụùp laứ:

Cõu 4: Hợp chất hữu cơ (CH3)2CHCBr(C2H5)CH2CH2CH3 cú tờn là:

A 4 brụm - 4 etyl - 5 metyl hexan B 4 brụm - 5,5 đimetyl 1 4 etyl petan

C 3 brụm - 3 etyl - 2 metyl hexan D 2 brụm - etyl - 1,1 đimetyl pentan

Cõu 5: Điện phõn dung dịch NaF, sản phẩm thu được là:

A H2, F2, dung dịch NaOH B H2, O2, dung dịch NaOH C H2, O2, dung dịch NaF D H2, dung dịch NaOF

Cõu 6: Cú 4 dung dịch muối clorua của 4 kim loại Cu, Zn, Fe(III), Al riờng biệt Nếu thờm vào 4 dung dịch trờn lượng

dung dịch NaOH dư rồi sau đú thờm tiếp dung dịch NH3 dư, số chaỏt kết tủa thu được là:

Cõu 7: Nung hh X goàm 0,0035 mol Cu(NO3)2 vaứ 0,0015 mol Cu trong moọt bỡnh kớn ủeỏn khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu ủửụùc hh khớ Y vaứ chaỏt raộn Z chổ chửựa moọt chaỏt duy nhaỏt Haỏp thuù toaứn boọ hh khớ Y vaứo nửụực thu ủửụùc 600

ml dd coự pH = a Giaự trũ cuỷa a laứ:

Cõu 8: Nếu nhiệt độ trong hệ cõn bằng (NH3, N2, H2) được tăng lờn thỡ phỏt hiện thấy hằng số cõn bằng của phản ứng tổng hợp NH3 giảm Điều này kết luận rằng phản ứng tổng hợp NH3 là:

A Tỏa nhiệt B Thu nhiệt C Khụng thực tế D Phản ứng khụng ảnh hưởng của nhiệt độ

Cõu 9: Khi điện phõn một dung dịch muối, giỏ trị pH ở gần một điện cực tăng lờn Dung dịch muối đem điện phõn là:

Cõu 10: Cú cỏc axit A: HCOOH, B: CH3COOH, C: ClCH2COOH, D: (CH3)2CHCOOH, E: Cl2CHCOOH

Độ mạnh của 5 axit trờn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A A < B < C < D < E B E < D < C < B < A C E < C < B < D < A D D < B < A < C < E

Cõu 11: 40ml dung dịch NaOH 0,09M được pha thành 100ml và thờm vào 30ml dung dịch HCl 0,1M pH của dung dịch

mới là:

Cõu 12: Trong số cỏc phản ứng sau:

1 CH3NH2 + H2O 2 C2H5COO- + H2O 3 C6H5O- + H2O 4 NH4+ + H2O

Cỏc phản ứng H2O đúng vai trũ bazơ là:

Cõu 13: Oxi hoựa V ml rửụùu etylic 90o (D=0,8) thu ủửụùc dd axit axetic ẹeồ trung hoứa hoaứn toaứn lửụùng axit axetic ủoự caàn vửứa ủuựng 30 ml dd NaOH 3M Bieỏt hieọu suaỏt phaỷn ửựng ủaùt 100% Giaự trũ naứo sau ủaõy cuỷa V laứ ủuựng:

Trang 2

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B hĩa trị khơng đổi là n và m Hịa tan hồn tồn 0,4 gam X vào dung dịch

H2SO4 lõang vừa đủ, giải phĩng 224ml H2 (đktc) Lượng muối sunfat thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là:

Câu 15: Để nhận biết 7 lọ dung dịch mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: NH4Cl,(NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3, NaCl Chỉ được 1 dung dịch chữa một chất tan để nhận biết, thì dung dịch dùng nhận biết là:

Câu 16: Bột Al hòa tan được trong dung dịch nào sau đây:

Câu 17: Trong số các dung dịch cĩ cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào cĩ độ dẫn điện nhỏ nhất:

Câu 18: Lượng KCl thêm vào 450 gam dung dịch KCl 8% để thu được dung dịch mới cĩ nồng độ 12% là:

Câu 19: Số đồng phân của C4H10 và C4H9Cl là:

Câu 20: Cĩ 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là: amonisunfat, amoniclorua, natrisunfat, natrihydroxit Nếu chỉ được phép

dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch trên ta cĩ thể dùng chất nào sau:

Câu 21: Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng thu

được 3,67 g muối Khối lượng phân tử của A là:

Câu 22: Khi hịa tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vào vài giọt dung dịch CuCl2 vào thì quá trình hịa tan Al sẽ:

A Xảy ra chậm hơn B Xảy ra nhanh hơn C Khơng thay đổi D Xảy ra một lúc rồi dừng lại

Câu 23: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170°C thì khí sinh ra cĩ lẫn SO2 Chất nào sau đây cĩ thể loại bỏ được SO2 để thu được C2H4 tinh khiết:

A Dung dịch brơm B Dung dịch K2SO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch thuốc tím

Câu 24: Để nhận biết các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch:

A Nước Brôm và dd NaOH B NaOH và Ca(OH)2 C Nước Brôm và NaOH D KMnO4 và NaOH

Câu 25: Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn thu được 500 ml dd có pH bằng 12

Hiệu suất điện phân là:

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 khí SO2 và CO2 cĩ tỷ khối hơi so với H2 là 27 Thành phần % theo khối lượng của SO2 là:

Câu 27: Từ hợp chất CuCO3.Cu(OH)2 bằng phương pháp nào để điều chế Cu và phương pháp nào tạo ra Cu nguyên chất hơn cả trong số các phương pháp sau:

A Phương pháp nhiệt luyện: Bằng cách chuyển về CuO rồi dùng khí CO hay khí H2 để khỉ oxit ở nhiệt độ cao, phương pháp này tạo ra Cu nguyên chất hơn cả

B Phương pháp thủy luyện: Bằng cách chuyển về muối đồng hịa tan, dùng Zn đẩy Cu ra khỏi muối, phương pháp này tạ ra Cu nguyên chất hơn cả

C Phương pháp điện luyện: Bằng cách chuyển về muối đồng hịa tan, điện phân dung dịch muối với cực trơ, phương pháp này tạo ra Cu nguyên chất hơn cả

D Tất cả đều đúng

Câu 28: Hiđrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân cấu tạo là:

Câu 29: Nguyên tố X cĩ 2 đồng vị mà số nguyên tử của chúng cĩ tỷ lệ 27:23 Hạt nhân đồng vị thứ nhất cĩ 35 proton và

44 nơtron Đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Khối lượng nguyên tử trung bình của X lag:

Câu 30: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dd chứa 0,03 mol CuSO4 phản ứng xong lấy thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là kim loại nào trong những kim loại sau:

Câu 31: Hợp chất hữu cơ A mạch hở cĩ CTPT C3H6O2 A cĩ thể là:

A Axit hay este đơn chức no B Rượu 2 chức chưa no cĩ một liên kết π

C Xeton hay andehyt no hai chức D Tất cả đều đúng

Câu 32: Cho hh Fe và Cu tác dụng với HNO3 phản ứng xong thu được dd A chỉ chứa một chất tan Chất đó là:

Trang 3

A Fe(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3

Câu 33: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO và H2, đi qua một ống sứ hỗn hợp (Al2O3, CuO, Fe3O4,

Fe2O3) cĩ khối lường 24 gam (dư) đang được đun nĩng Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn cịn lại trong ống

sứ là:

Câu 34: A cĩ CTPT C4H6O2 và phù hợp dãy biến hĩa sau:

A +H2, Ni, t°C B -H2O, xt, t°C C trùng hợp CaoSuBuna

Số CTCT hợp lí cĩ thể cĩ của A là:

Câu 35: Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít oxi (đktc) Cơng thức của amin là:

Câu 36: Hợp chất thơm C7H8O có số công thức cấu tạo là:

Câu 37: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phịng thí nghiệm:

A Lên men glucozơ B Cho khí etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng

C Thủy phân etylclorua trong mơi trường kiềm D Cho hỗn hợp etylen và hơi H2O đi qua tháp H3PO4

Câu 38: Có 2 axit A và B:

TN1: Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H2

TN2: Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư được 2,5 mol H2

Số nhóm chức trong A và B là:

A A đơn chức, B đơn chứcB A đơn chức, B hai chức

C A hai chức, B đơn chức D A hai chức, B hai chức

Câu 39: Đun nóng 2 rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C được hh 3 ete Lấy 0,72 gam một trong 3 ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Hai rượu đó là:

A CH3OH và C2H5OHB C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H5OH

Câu 40: Cho một lượng halogen tác dụng hết với Mg thu được 19 gam magiehalogenua Cũng lượng halogen đĩ tác

dụng hết với nhơm tạo ra 17,8 gam nhơm halogenua Tên và khối lượng của halogen phản ứng:

Câu 41: 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magie và nhơm

tạo ra 42,34 gam hỗn hợp clorua và oxit của 2 kim loại Phần trăm về thể tích của từng khí trong hỗn hợp A là:

A 48% Cl2 và 52% O2 B 38% Cl2 và 62% O2 C 50% Cl2 và 50% O2 D Một kết quả khác

Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH Từ một tấn chất béo trên đem nấu

với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được là:

Câu 43: Cho 12,9 gam hh Al và Mg vào cốc đựng dd hh H2SO4 đặc và HNO3 đặc nóng thì thu được 17,92 lít hh khí

SO2 và NO2 (đktc) theo tỉ lệ thể tích : 5:3

2

2 NO =

SO V

V Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là:

A 62,79% Al và 37,21% Mg B 60,79% Al và 39,21% Mg

C 52,79% Al và 47,21% Mg D 50,79% Al và 49,21% Mg

Câu 44: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trở thành rượu etylic, hiệu suất quá trình lên men là 85% xenlulozơ

Khối lượng rượu etylic thu được là:

Trang 4

PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần, phần I hoặc phần II

Phần I: Theo chương trỡnh khụng phõn ban ( 6 cõu, từ cõu 45 đến 50 )

Cõu 45: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thỡ thể tớch dung dịch HNO3 99,67% (D = 1,52 gam/ml) cần dựng là:

Cõu 46: xột 3 nguyờn tố cú cấu hỡnh electron lần lượt là:

1s22s22p63s1 (X) 1s22s22p63s2 (Y) 1s22s22p63s23p1 (Z)

Hydroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tớnh bazơ tăng đàn là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

C ZOH < Y(OH)2 < X(OH)3 D X(OH)3 < Y(OH)2 < ZOH

Cõu 47: Khi ủun hoón hụùp axit oxalic vụựi 2 rửụùu laứ Metanol vaứ Etanol (coự H2SO4 ủaởc) thỡ soỏ este toỏi ủa thu ủửụùc baống bao nhieõu:

Cõu 48: Điện phõn dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quỏ trỡnh điện phõn pH

của dung dịch thế nào?

Cõu 49: Dung dũch X chửựa hh KOH 0,2M vaứ Ba(OH)2 0,1M Dung dũch Y chửựa hh H2SO4 0,25M vaứ HCl 0,75M Theồ tớch dd X caàn ủeồ trung hoứa vửứa ủuỷ 40 ml dd Y laứ:

Cõu 50 : Khối lượng phõn tử của tơ capron là 15000 đvC Tớnh số mắc xớch trong cụng thức phõn tử của loại tơ này

Phần II: Theo chương trỡnh phõn ban ( 6 cõu, từ cõu 51 đến 56 )

Câu 51 Để thuỷ phân hoàn toàn 18,5 gam hỗn hợp X gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH Hãy xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

Câu 52 Hợp chất X có công thức phân tử là C4H6O2 Đun nóng X trong NaOH thu đợc muối X1 và anđehit X2 Mặt khác, khi đun nóng 0,1 mol X trong dung dịch NaOH chứa Cu(OH)2 thì thu đợc 0,2 mol Cu2O Vậy X là:

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C CH2=CH-COOCH3 D O=CH-CH2-CH2 -CH=O

Câu 53 Qúa trình tổng hợp supe photphat kép điễn ra theo sơ đồ sau:

Tính khối lợng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ biến hóa trên Biết hiệu suất của quá trình là 70%

Câu 54.Cho các chất rắn sau: NaOH; Na2CO3; BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; CuSO4; Những chất nào bị phân huỷ khi nung ở nhiệt độ cao?

A NaOH; Na2CO3; BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; CuSO4 B Na2CO3; BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; CuSO4;

C BaCO3; Fe(OH)3; KNO3; CuSO4; D BaCO3; Fe(OH)3; KNO3;

Câu 55 Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch chứa a mol NaOH thu đợc dung dịch X Vậy khoảng giá trị pH của dung dịch X là:

định

Câu 56 Cho các chất rắn sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3 và BaSO4 Chỉ có H2O và CO2 có thể nhận biết đợc mấy chất trong số đó

Hết

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Ca3(PO4)2 + H2 SO4

H3PO4 + Ca3 (PO4)2

Ca(H2PO4)2

- CaSO4

Ngày đăng: 26/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w