1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAlt và câu 3 cả năm

16 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án luyện từ và câu – lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian chú A.. Mục đích – yêu cầu: yêu

Trang 1

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3

Tuần 1 Ngày dạy: / /200

Bài: Ôn từ chỉ sự vật - So sánh I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu: - Ôn về các từ chỉ sự vật - Bớc đầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học: - Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1 - Bảng lớp viết sẵn các câu văn, câu thơ trong BT2 - Tranh, ảnh minh hoạ cảnh biển xanh bình yên, một chiếc vòng ngọc thạch (hoặc ảnh màu chiếc vòng ngọc – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của nếu có) giúp HS hiểu câu văn của BT2b - Tranh minh hoạ một cánh diều giống nh dấu á III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Mở đầu B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 2 Hớng dẫn HS làm bài tập: a Bài tập 1: - GV gọi 1 HS lên bảng làm mẫu - GV lu ý HS: ngời hay bộ phận trên cơ thể ngời cũng là sự vật - GV nhận xét chấm điểm - GV chốt lời giải đúng b Bài tập 2: - GV cho HS nhận xét bài làm trên bảng - GV chốt lời giải đúng c Bài tập 3: - GV nhận xét, chốt lời giải đúng 3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em học tốt - HS đọc yêu cầu của bài - Cả lớp làm vở bài tập - HS trao đổi theo cặp - 4 HS lên bảng gạch dới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ - 2 HS đọc yêu cầu của bài - 1HS làm mẫu giải BT2 - Cả lớp làm bài - 3 HS lên gạch dới những sự vật đ-ợc so sánh - 1HS đọc yêu cầu của bài - HS trong lớp nối tiếp nhau phát biểu Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 2 Ngày dạy: / /200

Ôn tập câu: Ai là gì ?

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em,

tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em.

Trang 2

- Ôn kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì ?– nếu có) giúp HS hiểu câu văn của

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải).

- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2.

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV chia lớp thành 2 nhóm và mời

lên bảng thi tiếp sức.

- Lấy bài của nhóm thắng làm

chuẩn, viết bổ sung từ để hoàn

chỉnh.

b Bài tập 2:

- Hớng dẫn HS làm bài.

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

c Bài tập 3:

- GV nhắc HS: bài tập này xác định

trớc bộ phận trả lời câu hỏi Ai (cái“Ai (cái

gì, con gì)? hoặc là gì? ” hoặc “là gì?” “Ai (cái ” hoặc “là gì?”

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

3 Củng cố – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- 2 HS làm BT1 và BT2.

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vào vở BT.

- Các nhóm thi từ tìm trên bảng.

- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm

đợc, nhận xét đúng sai.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- 1 HS giải câu a để làm mẫu.

- HS làm BT vào vở.

- HS cả lớp làm bài.

- HS đọc câu hỏi đợc in đậm trong câu a, b, c.

- HS ghi nhớ những từ vừa học.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

2

Trang 3

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 3 Ngày dạy: / /200

Bài: So sánh, dấu chấm

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn Nhận biết

các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó.

- Ôn luyện về dấu chấm: điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn

văn cha đánh dấu chấm.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- 4 băng giấy, mỗi băng ghi 1 ý của BT1.

- Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) viết nội dung đoạn văn của BT3.

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1HS làm bài tập

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV dán 4 băng giấy lên bảng

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

b Bài tập 2:

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

c Bài tập 3:

- GV nhắc cả lớp đọc kỹ đoạn văn để

chấm câu cho đúng.

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu:

Chích bông là bạn của trẻ em.

Chúng em là măng non của đất n-ớc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- 4 HS lên bảng thi làm bài (gạch dới những hình ảnh so sánh trong từng câu thơ).

- 1HS đọc yêu cầu của bài.

- Cả lớp đọc thầm lại các câu thơ, viết ra nháp các từ chỉ sự so sánh.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm bài CN hoặc nhóm.

- Nhớ viết hoa lại những chữ đứng

đầu câu.

- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 4 Ngày dạy: / /200

Ôn tập câu: Ai là gì ?

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về gia đình

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Bảng lớp viết sẵn bảng ở BT2 - VBT

Trang 4

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV có thể đa ra những ngữ liệu

t-ơng tự để kiểm tra HS.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV chỉ những từ ngữ mẫu, giúp

HS hiểu thế nào là từ ngữ chỉ gộp.

- GV nhận xét.

b Bài tập 2:

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

c Bài tập 3:

- GV mời 1 HS làm mẫu.

- GV nhận xét nhanh từng câu các

em vừa đặt.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhắc HS về nhà HTL 6 thành

ngữ, tục ngữ ở BT2.

- HS làm các BT1 và 3.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Học sinh trao đổi theo cặp.

- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm việc theo cặp hoặc trao

đổi theo nhóm.

- Cả lớp đọc thầm nội dung bài.

- HS trao đổi theo cặp nói về các nhân vật còn lại.

- Làm vở BT.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 5 Ngày dạy: / /200

Bài: So sánh

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Nắm đợc một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém

- Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh

vào những câu cha có từ so sánh.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1.

- Bảng phụ viết khổ thơ ở BT3 (giãn rộng khoảng cách giữa những hình

ảnh cha có từ so sánh để HS có thể viết thêm các từ so sánh).

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại

bài tập 2 và 3.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- 2 HS làm bài tập.

- 2 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.

4

Trang 5

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

b Bài tập 2:

- GV hớng dẫn HS làm bài theo

nhóm.

c Bài tập 3:

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

d Bài tập 4:

- GV nhắc HS có thể tìm nhiều từ so

sánh cùng nghĩa thay cho dấu gạch

nối.

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- 3 HS lên bảng làm bài.

- Cả lớp làm VBT.

- 1HS đọc yêu cầu của bài.

- HS tìm những từ so sánh trong các khổ thơ.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Cả lớp làm VBT.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả

mẫu.

- 2 HS lên bảng điền nhanh các từ

so sánh, đọc kết quả.

- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 6 Ngày dạy: / /200

Dấu phẩy

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ.

- Ôn tập về dấu phẩy (đặt giữa các thành phần đồng chức – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của giáo viên không cần nói điều này với HS).

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT1.

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang).

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại

bài tập 1 và 3.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bớc

thực hiện BT.

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu

- GV ghi ý kiến đúng vào ô chữ.

b Bài tập 2:

- GV mời 3 HS lên bảng điền dấu

phẩy vào chỗ thích hợp.

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV yêu cầu HS về tìm và giải các ô

- 2 HS làm miệng các BT1 và 3 (tiết LTVC, tuần 5).

- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của bài.

- 3 nhóm HS tiếp sức.

- HS làm bài vào VBT.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm vào VBT.

Trang 6

chữ trên tờ báo.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 7 Ngày dạy: / /200

Bài: Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu: - Nắm đợc một kiểu so sánh: so sánh sự vật với con ngời. - Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái; tìm đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc, bài tập làm văn II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học: - 4 băng giấy (mỗi băng viết 1 câu thơ, khổ thơ) ở BT1. - Một số bút dạ, giấy khổ A4, băng dính III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Kiểm tra bài cũ: - Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp b Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 2 Hớng dẫn làm bài tập: a Bài tập 1: - GV nhận xét chốt lời giải đúng b Bài tập 2: - GV nhận xét chốt lời giải đúng c Bài tập 3: - HDHS viết đoạn có liên kết - GV nhận xét chốt lời giải đúng 3 Củng cố dặn dò: - GV nhắc HS làm đầy đủ các bài tập vào vở BT - 3 HS mỗi em thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong một câu - 1 HS đọc yêu cầu của bài - 4 HS lần lợt lên bảng làm bài - 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS đọc thầm bài văn, trao đổi theo cặp để làm bài - 1 HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS giỏi đọc bài viết của mình - 4, 5 HS đọc từng câu trong bài viết của mình - 1 HS nhắc lại nội dung vừa học Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 8 Ngày dạy: / /200

Ôn tập câu: Ai làm gì ?

6

Trang 7

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về cộng đồng

- Ôn kiểu câu Ai làm gì ?.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở BT1.

- Bảng lớp viết (theo chiều ngang) các câu văn ở BT3 và BT4.

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS làm các BT2, 3.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

b Bài tập 2:

- GV giúp HS hiểu thêm nghĩa của

từng câu thành ngữ, tục ngữ.

c Bài tập 3:

- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài.

- GV nhận xét chốt lời giải đúng.

d Bài tập 4:

- Giáo viên nhận xét chốt lời giải

đúng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV yêu cầu HS về nhà HTL các

thành ngữ, tục ngữ ở BT2.

- 2 HS lên bảng làm bài.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Cả lớp làm vào vở BT.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS trao đổi theo nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.

- HS làm bài vào vở BT.

- 1, 2 HS đọc nội dung BT.

- HS làm bài.

- HS HTL các câu thành ngữ, tục ngữ.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 9 Ngày dạy: / /200

Bài: ôn tập giữa học kỳ i

Hớng dẫn học sinh làm các bài Luyện từ và câu

ở các tiết ôn tập giữa học kỳ (SGK + VBT)

Trang 9

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 10 Ngày dạy: / /200

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Tiếp tục làm quen với phép so sánh (so sánh âm thanh với âm thanh).

- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn trong BT3 (để hớng dẫn ngắt câu).

- 3 hoặc 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng làm BT2 (xem mẫu ở phần lời giải).

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập tiết

1.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV giới thiệu tranh (ảnh) cây cọ để

giúp HS hiểu hình ảnh thơ trong

BT.

b Bài tập 2:

- GV hớng dẫn HS dựa vào SGK

trao đổi thep cặp.

- GV chốt lại lời giải đúng.

c Bài tập 3:

- GV mời 1 HS lên bảng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV biểu dơng những HS học tốt.

- 2 HS làm bài.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập.

- 4 HS lên bảng làm bài.

- HS đọc thầm BT trong SGK, làm vào vở.

- HS đọc lại các BT đã làm, HTL các đoạn thơ.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 10

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 11 Ngày dạy: / /200

Ôn tập câu: Ai làm gì ?

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Quê hơng

- Củng cố mẫu câu Ai là gì ?.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- 3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT1 kèm 3 hoặc 4 bộ phiếu giống nhau

ghi các từ ngữ ở BT1 cho HS thi xếp từ ngữ theo nhóm (nếu có).

- Bảng lớp kẻ bảng của BT3 (2 lần).

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét và củng cố kiến thức

đã học về so sánh.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV cùng cả lớp nhận xét, xác định

lời giải đúng.

b Bài tập 2:

- GV nêu kết quả để nhận xét.

c Bài tập 3:

- GV hớng dẫn HS chữa bài kết hợp

củng cố mẫu câu đã học.

d Bài tập 4:

- GV nhắc HS: với mỗi từ ngữ đã

cho, các em có thể đặt đợc nhiều

câu.

- GV nhận xét chữa bài.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, cho điểm và

biểu dơng những HS học tốt.

- 3 HS nối tiếp nhau làm BT2.

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vào vở BT.

- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập.

- HS dựa vào SGK làm bài vào VBT.

- HS đọc thầm nội dung BT và mẫu câu, nhắc lại yêu cầu của bài tập.

- 2 HS làm bài trên bảng lớp.

Những HS khác làm vào vở bài tập.

- HS đọc SGK, nêu yêu cầu của BT.

- HS làm bài CN: viết nhanh vào

vở (VBT) các câu văn đặt đợc.

- HS xem lại các BT đã làm ở lớp.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 12 Ngày dạy: / /200

So sánh

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái.

- Tiếp tục học về phép so sánh (so sánh hoạt động với hoạt động).

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

10

Trang 11

- Bảng lớp viết sẵn khổ thơ trong BT1.

- 3 tờ giấy khổ to viết nội dung BT3.

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập 2, 4.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV hớng dẫn HS chữa bài

b Bài tập 2:

- GV chốt lại lời giải đúng.

c Bài tập 3:

- GV nêu yêu cầu của BT.

- GV chốt lại lời giải đúng.

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng

những HS học tốt.

- HS làm bài tập.

- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở BT.

- HS đọc yêu cầu của bài tập.

- HS phát biểu, trao đổi, thảo luận

- HS làm bài vào VBT.

- HS làm nhẩm.

- 3 HS lên bảng thi nối đúng, nhanh

- HS đọc lại các BT đã làm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 13 Ngày dạy: / /200

Dấu chấm hỏi, chấm than

I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:

- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thờng dùng ở miền Bắc, miền Trung,

miền Nam qua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ

địa phơng.

- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, dấu chấm than qua bài tập đặt

dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn.

II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:

- Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng.

- Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2

- 1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT3.

III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:

Thời

gian

chú

A Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới: - 2 HS làm miệng BT 1, 3.

Ngày đăng: 26/08/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải). - GAlt và câu 3 cả năm
ai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải) (Trang 2)
- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn. Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó. - GAlt và câu 3 cả năm
m đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn. Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó (Trang 3)
- Bảng lớp viết sẵn bảng ở BT2 - VBT. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết sẵn bảng ở BT2 - VBT (Trang 4)
- Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết 3 khổ thơ ở BT1 (Trang 5)
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang). - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang) (Trang 6)
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn trong BT3 (để hớng dẫn ngắt câu). - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết sẵn đoạn văn trong BT3 (để hớng dẫn ngắt câu) (Trang 10)
- 3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT1 kèm 3 hoặc 4 bộ phiếu giống nhau ghi các từ ngữ ở BT1 cho HS thi xếp từ ngữ theo nhóm (nếu có). - GAlt và câu 3 cả năm
3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT1 kèm 3 hoặc 4 bộ phiếu giống nhau ghi các từ ngữ ở BT1 cho HS thi xếp từ ngữ theo nhóm (nếu có) (Trang 11)
- Bảng lớp viết sẵn khổ thơ trong BT1. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết sẵn khổ thơ trong BT1 (Trang 12)
- Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng (Trang 13)
- Bảng lớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3 (Trang 14)
Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh - GAlt và câu 3 cả năm
uy ện đặt câu có hình ảnh so sánh (Trang 15)
- Bảng lớp (hoặc 3 băng giấy) viết đoạn văn trong BT3. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp (hoặc 3 băng giấy) viết đoạn văn trong BT3 (Trang 16)
- Bảng lớp viết nội dung BT1. - GAlt và câu 3 cả năm
Bảng l ớp viết nội dung BT1 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w