Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian chú A.. Mục đích – yêu cầu: yêu
Trang 1Giáo án luyện từ và câu – lớp 3
Tuần 1 Ngày dạy: / /200
Bài: Ôn từ chỉ sự vật - So sánh I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu: - Ôn về các từ chỉ sự vật - Bớc đầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học: - Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1 - Bảng lớp viết sẵn các câu văn, câu thơ trong BT2 - Tranh, ảnh minh hoạ cảnh biển xanh bình yên, một chiếc vòng ngọc thạch (hoặc ảnh màu chiếc vòng ngọc – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của nếu có) giúp HS hiểu câu văn của BT2b - Tranh minh hoạ một cánh diều giống nh dấu á III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Mở đầu B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 2 Hớng dẫn HS làm bài tập: a Bài tập 1: - GV gọi 1 HS lên bảng làm mẫu - GV lu ý HS: ngời hay bộ phận trên cơ thể ngời cũng là sự vật - GV nhận xét chấm điểm - GV chốt lời giải đúng b Bài tập 2: - GV cho HS nhận xét bài làm trên bảng - GV chốt lời giải đúng c Bài tập 3: - GV nhận xét, chốt lời giải đúng 3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học, biểu dơng những em học tốt - HS đọc yêu cầu của bài - Cả lớp làm vở bài tập - HS trao đổi theo cặp - 4 HS lên bảng gạch dới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ - 2 HS đọc yêu cầu của bài - 1HS làm mẫu giải BT2 - Cả lớp làm bài - 3 HS lên gạch dới những sự vật đ-ợc so sánh - 1HS đọc yêu cầu của bài - HS trong lớp nối tiếp nhau phát biểu Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 2 Ngày dạy: / /200
Ôn tập câu: Ai là gì ?
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em,
tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em.
Trang 2- Ôn kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì ?– nếu có) giúp HS hiểu câu văn của
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải).
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2.
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV chia lớp thành 2 nhóm và mời
lên bảng thi tiếp sức.
- Lấy bài của nhóm thắng làm
chuẩn, viết bổ sung từ để hoàn
chỉnh.
b Bài tập 2:
- Hớng dẫn HS làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
c Bài tập 3:
- GV nhắc HS: bài tập này xác định
trớc bộ phận trả lời câu hỏi Ai (cái“Ai (cái
gì, con gì)? hoặc là gì? ” hoặc “là gì?” “Ai (cái ” hoặc “là gì?”
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
3 Củng cố – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 2 HS làm BT1 và BT2.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm vào vở BT.
- Các nhóm thi từ tìm trên bảng.
- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm
đợc, nhận xét đúng sai.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS giải câu a để làm mẫu.
- HS làm BT vào vở.
- HS cả lớp làm bài.
- HS đọc câu hỏi đợc in đậm trong câu a, b, c.
- HS ghi nhớ những từ vừa học.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
2
Trang 3Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 3 Ngày dạy: / /200
Bài: So sánh, dấu chấm
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn Nhận biết
các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó.
- Ôn luyện về dấu chấm: điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn
văn cha đánh dấu chấm.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- 4 băng giấy, mỗi băng ghi 1 ý của BT1.
- Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) viết nội dung đoạn văn của BT3.
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1HS làm bài tập
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV dán 4 băng giấy lên bảng
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
b Bài tập 2:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
c Bài tập 3:
- GV nhắc cả lớp đọc kỹ đoạn văn để
chấm câu cho đúng.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu:
Chích bông là bạn của trẻ em.
Chúng em là măng non của đất n-ớc
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 4 HS lên bảng thi làm bài (gạch dới những hình ảnh so sánh trong từng câu thơ).
- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm lại các câu thơ, viết ra nháp các từ chỉ sự so sánh.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài CN hoặc nhóm.
- Nhớ viết hoa lại những chữ đứng
đầu câu.
- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 4 Ngày dạy: / /200
Ôn tập câu: Ai là gì ?
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về gia đình
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Bảng lớp viết sẵn bảng ở BT2 - VBT
Trang 4III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV có thể đa ra những ngữ liệu
t-ơng tự để kiểm tra HS.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV chỉ những từ ngữ mẫu, giúp
HS hiểu thế nào là từ ngữ chỉ gộp.
- GV nhận xét.
b Bài tập 2:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
c Bài tập 3:
- GV mời 1 HS làm mẫu.
- GV nhận xét nhanh từng câu các
em vừa đặt.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc HS về nhà HTL 6 thành
ngữ, tục ngữ ở BT2.
- HS làm các BT1 và 3.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Học sinh trao đổi theo cặp.
- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm việc theo cặp hoặc trao
đổi theo nhóm.
- Cả lớp đọc thầm nội dung bài.
- HS trao đổi theo cặp nói về các nhân vật còn lại.
- Làm vở BT.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 5 Ngày dạy: / /200
Bài: So sánh
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Nắm đợc một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém
- Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh
vào những câu cha có từ so sánh.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT1.
- Bảng phụ viết khổ thơ ở BT3 (giãn rộng khoảng cách giữa những hình
ảnh cha có từ so sánh để HS có thể viết thêm các từ so sánh).
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại
bài tập 2 và 3.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- 2 HS làm bài tập.
- 2 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
4
Trang 5- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
b Bài tập 2:
- GV hớng dẫn HS làm bài theo
nhóm.
c Bài tập 3:
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
d Bài tập 4:
- GV nhắc HS có thể tìm nhiều từ so
sánh cùng nghĩa thay cho dấu gạch
nối.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 3 HS lên bảng làm bài.
- Cả lớp làm VBT.
- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tìm những từ so sánh trong các khổ thơ.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm VBT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả
mẫu.
- 2 HS lên bảng điền nhanh các từ
so sánh, đọc kết quả.
- 1 HS nhắc lại nội dung vừa học.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 6 Ngày dạy: / /200
Dấu phẩy
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ.
- Ôn tập về dấu phẩy (đặt giữa các thành phần đồng chức – nếu có) giúp HS hiểu câu văn của giáo viên không cần nói điều này với HS).
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- 3 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT1.
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (theo hàng ngang).
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại
bài tập 1 và 3.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bớc
thực hiện BT.
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu
- GV ghi ý kiến đúng vào ô chữ.
b Bài tập 2:
- GV mời 3 HS lên bảng điền dấu
phẩy vào chỗ thích hợp.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu HS về tìm và giải các ô
- 2 HS làm miệng các BT1 và 3 (tiết LTVC, tuần 5).
- Một vài HS nối tiếp nhau đọc toàn văn yêu cầu của bài.
- 3 nhóm HS tiếp sức.
- HS làm bài vào VBT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm vào VBT.
Trang 6chữ trên tờ báo.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 7 Ngày dạy: / /200
Bài: Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu: - Nắm đợc một kiểu so sánh: so sánh sự vật với con ngời. - Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái; tìm đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc, bài tập làm văn II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học: - 4 băng giấy (mỗi băng viết 1 câu thơ, khổ thơ) ở BT1. - Một số bút dạ, giấy khổ A4, băng dính III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu: Thời gian Nội dung dạy học Ghi chú Hoạt động của GV Hoạt động của HS A Kiểm tra bài cũ: - Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp b Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 2 Hớng dẫn làm bài tập: a Bài tập 1: - GV nhận xét chốt lời giải đúng b Bài tập 2: - GV nhận xét chốt lời giải đúng c Bài tập 3: - HDHS viết đoạn có liên kết - GV nhận xét chốt lời giải đúng 3 Củng cố dặn dò: - GV nhắc HS làm đầy đủ các bài tập vào vở BT - 3 HS mỗi em thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong một câu - 1 HS đọc yêu cầu của bài - 4 HS lần lợt lên bảng làm bài - 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS đọc thầm bài văn, trao đổi theo cặp để làm bài - 1 HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS giỏi đọc bài viết của mình - 4, 5 HS đọc từng câu trong bài viết của mình - 1 HS nhắc lại nội dung vừa học Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 8 Ngày dạy: / /200
Ôn tập câu: Ai làm gì ?
6
Trang 7I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về cộng đồng
- Ôn kiểu câu Ai làm gì ?.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở BT1.
- Bảng lớp viết (theo chiều ngang) các câu văn ở BT3 và BT4.
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS làm các BT2, 3.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
b Bài tập 2:
- GV giúp HS hiểu thêm nghĩa của
từng câu thành ngữ, tục ngữ.
c Bài tập 3:
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
d Bài tập 4:
- Giáo viên nhận xét chốt lời giải
đúng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà HTL các
thành ngữ, tục ngữ ở BT2.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào vở BT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS trao đổi theo nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài vào vở BT.
- 1, 2 HS đọc nội dung BT.
- HS làm bài.
- HS HTL các câu thành ngữ, tục ngữ.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 9 Ngày dạy: / /200
Bài: ôn tập giữa học kỳ i
Hớng dẫn học sinh làm các bài Luyện từ và câu
ở các tiết ôn tập giữa học kỳ (SGK + VBT)
Trang 9Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 10 Ngày dạy: / /200
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Tiếp tục làm quen với phép so sánh (so sánh âm thanh với âm thanh).
- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn trong BT3 (để hớng dẫn ngắt câu).
- 3 hoặc 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng làm BT2 (xem mẫu ở phần lời giải).
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập tiết
1.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV giới thiệu tranh (ảnh) cây cọ để
giúp HS hiểu hình ảnh thơ trong
BT.
b Bài tập 2:
- GV hớng dẫn HS dựa vào SGK
trao đổi thep cặp.
- GV chốt lại lời giải đúng.
c Bài tập 3:
- GV mời 1 HS lên bảng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV biểu dơng những HS học tốt.
- 2 HS làm bài.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập.
- 4 HS lên bảng làm bài.
- HS đọc thầm BT trong SGK, làm vào vở.
- HS đọc lại các BT đã làm, HTL các đoạn thơ.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 10Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 11 Ngày dạy: / /200
Ôn tập câu: Ai làm gì ?
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Quê hơng
- Củng cố mẫu câu Ai là gì ?.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- 3 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của BT1 kèm 3 hoặc 4 bộ phiếu giống nhau
ghi các từ ngữ ở BT1 cho HS thi xếp từ ngữ theo nhóm (nếu có).
- Bảng lớp kẻ bảng của BT3 (2 lần).
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét và củng cố kiến thức
đã học về so sánh.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV cùng cả lớp nhận xét, xác định
lời giải đúng.
b Bài tập 2:
- GV nêu kết quả để nhận xét.
c Bài tập 3:
- GV hớng dẫn HS chữa bài kết hợp
củng cố mẫu câu đã học.
d Bài tập 4:
- GV nhắc HS: với mỗi từ ngữ đã
cho, các em có thể đặt đợc nhiều
câu.
- GV nhận xét chữa bài.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, cho điểm và
biểu dơng những HS học tốt.
- 3 HS nối tiếp nhau làm BT2.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm vào vở BT.
- HS đọc thầm BT trong SGK, nhắc lại yêu cầu của bài tập.
- HS dựa vào SGK làm bài vào VBT.
- HS đọc thầm nội dung BT và mẫu câu, nhắc lại yêu cầu của bài tập.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp.
Những HS khác làm vào vở bài tập.
- HS đọc SGK, nêu yêu cầu của BT.
- HS làm bài CN: viết nhanh vào
vở (VBT) các câu văn đặt đợc.
- HS xem lại các BT đã làm ở lớp.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 12 Ngày dạy: / /200
So sánh
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái.
- Tiếp tục học về phép so sánh (so sánh hoạt động với hoạt động).
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
10
Trang 11- Bảng lớp viết sẵn khổ thơ trong BT1.
- 3 tờ giấy khổ to viết nội dung BT3.
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS làm bài tập 2, 4.
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV hớng dẫn HS chữa bài
b Bài tập 2:
- GV chốt lại lời giải đúng.
c Bài tập 3:
- GV nêu yêu cầu của BT.
- GV chốt lại lời giải đúng.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng
những HS học tốt.
- HS làm bài tập.
- 1, 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở BT.
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS phát biểu, trao đổi, thảo luận
- HS làm bài vào VBT.
- HS làm nhẩm.
- 3 HS lên bảng thi nối đúng, nhanh
- HS đọc lại các BT đã làm.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Giáo án luyện từ và câu – lớp 3 Tuần 13 Ngày dạy: / /200
Dấu chấm hỏi, chấm than
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thờng dùng ở miền Bắc, miền Trung,
miền Nam qua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ
địa phơng.
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, dấu chấm than qua bài tập đặt
dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn.
II Đồ dùng dạy – yêu cầu: học:
- Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng.
- Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2
- 1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT3.
III Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Thời
gian
chú
A Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới: - 2 HS làm miệng BT 1, 3.