Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy.. Giá trị của x để hai mặt phẳng ABC và ABD vuông góc với nhau là: Câu 25 VD: Cho khối chóp SABCD có đáy là hìn
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 – MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (NB): Hình hộp chữ nhật đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
5 3
+ +
2 2
3n nlim
Câu 7 (TH): Cho hàm số y f (x)= có đạo hàm y ' x (x 2)= 2 − Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên (0; 2).
C Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) và (2;+∞) D Hàm số đồng biến trên (2;+∞)
Câu 8 (TH): Cho cấp số nhân
n(u ) có u1=2 và biểu thức 20u1−10u2+u3 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm sốhạng thứ bảy của cấp số nhân (u ) ?n
Câu 9 (VD): Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1; 3)− đồng thời
vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x y 3z 0+ + = , (R): 2x y z 0− + = là:
A. 4x 5y 3z 22 0+ − + = B. 4x 5y 3z 12 0− − − =
C. 2x y 3z 14 0+ − − = D. 4x 5y 3z 22 0+ − − =
Trang 2Câu 10 (NB): Đạo hàm của hàm số ( 2)
+
Câu 12 (TH): Cho hai góc nhọn a và b thỏa mãn tana=1
7 và
3tanb=
∫ C.∫sin xdx= −cos x C+ D. 1dx ln x C
∫
Câu 15 (TH): Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với mặt
đáy Gọi M là trung điểm của SA, N là hình chiếu vuông góc của A lên SO Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AC⊥(SBD) B. DN⊥(SAB) C. AN⊥(SOD) D. AM⊥(SBC)
Câu 16 (TH): Gọi A, B lần lượt là các giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
2
x m 2my
Câu 17 (TH): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy.
B Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt
phẳng
C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
D Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt
phẳng
Câu 18 (TH): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A( 2; 4)− và B(8; 4) Tìm tọa độ điểm C
trên trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại C
Câu 20 (TH): Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB
và CD thuộc hai đáy hình trụ, AB 4a; AC 5a= = Tính thể tích khối trụ:
A. V 8 a= π 3 B. V 16 a= π 3 C. V 12 a= π 3 D. V 4 a= π 3
Câu 21 (TH): Cho hàm số 1
2
y log x= Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung.
D Hàm số đã cho có tập xác định là D R \ 0= { }
Trang 3Câu 22 (VD): Cho x là số thực dương, khai triển nhị thức
12
2 1xx
ta có hệ số của số hạng chứa
mxbằng 792 Giá trị của m là:
A m 3= và m 9= B m 0= và m 9= C. m 9= D. m 0=
Câu 23 (VD): Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x 1+ =4
A.S={ }4 B. S={ }1 C.S={ }3 D. S={ }2
Câu 24 (VD): Cho tứ diện ABCD có (ACD)⊥(BCD), AC AD BC BD a, CD 2x= = = = = Giá trị của x
để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:
Câu 25 (VD): Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAC
2 ∆ vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60° Tính thể tích V của khối chóp SABCD
A Nếu f ''(x ) 00 = thì x là điểm cực trị của hàm số 0 y f (x)=
B Nếu x0 thì là điểm cực trị của hàm số y f (x)= thì f ''(x ) 00 ≠
C Nếu x0 thì là điểm cực trị của hàm số y f (x)= thì f '(x ) 00 =
D Nếu x0 thì là điểm cực trị của hàm số y f (x)= thì f ''(x ) 00 >
Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm của hàm số ( )2
Câu 30 (NB): Cho hai góc lượng giác a và b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định
sai?
A sin(a b) sinacosb cos asinb+ = + B. sin(a b) sinacosb cos asinb− = +
C cos(a b) cos acosb sin asinb+ = − D. cos(a b) cos acosb sin asinb− = +
Câu 31 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a (1; 2;3)r= − và b (2; 1; 1)r= − − Khẳng địnhnào sau đây đúng?
Trang 4Câu 42 (VD): Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2
đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận) Sau mỗi trận đấu, đội thắng 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗiđội được 1 điểm Sau giải đấu ban tổ chức thống kê được 60 trận hòa Hỏi tổng số điểm của tất cả các độisau giải đấu là
Câu 43 (VD): Một hộp sữa hình trụ có thể tích V (không dổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ
lớn Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao hbằng:
A h= 3R B. h= 2R C h 2R= D. h R=
Câu 44 (VD): Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( 2 2 )
2018
4x 7y
Trang 5Câu 45 (VDC): Cho tứ diện ABCD có AD (ABC), ABC⊥ có tam giác vuông tại B Biết
BC 2a, AB 2a 3, AD 6a= = = Quay tam giác ABC và ABD (bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác)xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đóbằng:
Câu 46 (VDC): Cho hàm số y f (x)= xác định và liên tục trên R,
có đạo hàm f '(x) Biết rằng đồ thị hàm số f '(x) như hình vẽ
Xác định điểm cực đại của hàm số g(x) f (x) x= +
Câu 48 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D, cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy Biết AB 2AD 2DC 2a= = = , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60° Độ dàicạnh SA là:
− Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm A(1; 4)− song song với đường thẳng d : 7x y 4 0+ − = Khi đó giá trị của a 3b−bằng:
Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng
(P) : x 2y z 1 0;(Q) : x 2y z 8 0;(R) : x 2y z 4 0− + − = − + + = − + − = Một đường thẳng d thay đổi cắt bamặt (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C Tìm giá trị nhỏ nhất của 2
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
11.C 12.D 13.C 14.B 15.C 16.A 17.A 18.D 19.B 20.C 21.A 22.A 23.B 24.B 25.A 26.C 27.C 28.B 29.A 30.B 31.C 32.A 33.C 34.D 35.A 36.C 37.D 38.B 39.C 40.A 41.B 42.A 43.D 44.D 45.B 46.D 47.A 48.A 49.A 50.C
2n 3lim
3n n 3lim
Trang 7Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x x= 0 của đồ thị hàm số y f (x)= song song với đường thẳng
y kx b= + khi và chỉ khi f '(x ) k0 = (Lưu ý: Thử lại để loại trường hợp trùng)
x 11
0
1(d ') / /(d) : x y 1 y x 1 1
Trang 8Sử dụng khái niệm hàm số đồng biến, với x1<x2⇒f (x ) f (x )1 < 2
Chú ý: Khi giải bất phương trình 1 1
x < nhiều HS có cách giải sai như nhau 1 1 x 1
x < ⇔ < và chọn đáp
án C
Câu 7:
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên ( )a; b ⇔ ≥ ∀ ∈y ' 0 x (a; b)
Hàm số nghịch biến trên( )a; b ⇔ ≤ ∀ ∈y ' 0 x (a; b)
Trang 9Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:
+) 3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện
+) 1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên
Chọn C.
Câu 14:
Phương pháp:
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
Trang 11+) Giải phương trình y ' 0= tìm các nghiệm x 1
+) Tính các giá trị f (a),f (b),f (x ) xi ( i∈[ ]a; b ) Khi đó:
1 2
Trang 12Sử dụng khai triển nhị thức Newton: ( )n n k k n k
+) Gọi E là trung điểm của AB, chứng minh ( (ABC ; ABD) ( ) )=(CE; DE)=CED
+) Sử dụng định lí Pytago trong các tam giác vuông tìm x
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của CD
Do tam giác ACD cân tại A và tam giác BCD cân tại B
Xét tam giác vuông CBH có BH2 =BC2−CH2 = −a2 x2
Xét tam giác vuông ACH có AH2 =AC2 −CH2 = −a2 x2
Xét tam giác vuông ABH có 2 2 2 2 2 2a2 2x2
Trang 13Thay vào (*) ta có a2 x2 2 2 2 2 2 a 3
32
Gọi H là hình chiếu của S trên AC
Ta có (SAC) (ABCD) AC SH (ABCD)
SH
2 3 S.ABCD ABCD
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì f '(x ) 00 =
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì 0
Trang 14sin(a b) sin a cos b cosa sin b
sin(a b) sin a cos b cosa sin b
cos(a b) cos a cos b sina sin b
cos(a b) cos a cos b sina sin b
Ta có: a.b 1.2 2.( 1) 3.( 1) 1 0r r= − − + − = ≠ ⇒a, br r không vuông góc ⇒ loại đáp án A
Ta thấy không tồn tại số k để a kbr= r⇒a, br r không cùng phương ⇒ loại đáp án B
Trang 15Cách giải:
Vì SA SB SD a= = = nên hình chiếu vuông của S trên (ABCD) trùng
với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ⇒SH⊥(ABCD).
Do tam giác ABD cân tại A ⇒ ∈H AC
Dễ dàng chứng minh được:
AC
2
∆ = ∆ ⇒ = = ⇒ ∆ vuông tại S (Tam
giác có trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy)
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì f '(x ) 00 =
Nếu x x= 0 là điểm cực tiểu của hàm số thì 0
Trang 16+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng f (x) m=
+) Phương trình f (x) m= có nghiệm ⇔ ∈m [min f (x); max f (x)]
Trang 17Ta có MA MB MCuuuur uuur uuur+ − = MI IA MI IB MI ICuuur uur uuur uur uuur uur+ + + − − = MIuuur+(IA IB ICuur uur uur+ − ) = MIuuur=MI
Do đó MA MB MCuuuur uuur uuur+ − nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất ⇒ M là hình chiếu của I trên (P)
Ta thấy 3 3 3 3 0− + + − = ⇒ ∈I (P)⇒ Hình chiếu của I trên (P) là chính nó Do đó M I≡ ⇒M( 3;3;3)−
Chọn C.
Câu 37:
Phương pháp:
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
Giải bất phương trình logarit: log f (x) log g(x)< ⇔ <0 f (x) g(x)<
Trang 18⇒ số cặp 2 tập hợp khác rỗng không giao nhau thực sự là 39−2(29−1)
Do (X; Y) và (Y; X) là trùng nhau nên số cặp 2 tập hợp không giao nhau thực sự là 39 2(29 1) 9330
Trang 19+) Tính tổng số trận đấu, tính số trận hòa, trận không hòa.
+) Tính số điểm của các trận hòa, số điểm của các trận không hòa và suy ra số điểm của toàn giải đấu
Cách giải:
Vì 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận ( nên mỗiđội sẽ thi đấu với 11 đội còn lại, do đó tổng số trận đấu là 12.11 = 132 (trận)
Số trận hòa là 16 trận, số trận không hòa là 132 – 60 = 72
60 trận hòa, mỗi đội được 1 điểm, vậy có 120 điểm
72 trận không hòa, mỗi trận đội thắng được 3 điểm, vậy có 72.3 = 216 điểm
Vậy tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là 120 + 216 = 336
Chọn A.
Câu 43:
Phương pháp:
Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là: V= πR h2
Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là: S 2 Rh= π + πR2
Trang 20R =AD
Do hai khối nón cùng có chiều cao AB nên hai đáy của hai khối nón nằm trong hai mặt phẳng song song.Trong mặt phẳng đáy của hình nón (N )1 kẻ đường kính GH / /DE Dễ dàng chứng minh được DEGH làhình thang cân
Gọi M AG= ∩BE; N AH BD, I AB MN.= ∩ = ∩
Khi đó phần chung giữa hai khối nón (N )1 và (N )2 là hai khối nón:
1
Trang 21+) Khối nón (N )4 đỉnh A, đường cao AI, bán kính đáy 2
+) Dựa vào phương trình đã cho của bài toán ta có thể thấy: VT=[f (x).f '(x) ']
+) Lấy nguyên hàm hai vế và dựa vào giả thiết bài toán để làm tiếp
Trang 22Nguyên hàm hai vế của (*) ta được: x4 2
SA 4a
Trang 23a 2(tmab 2)
Trang 24L p ớ Ch ươ ng Nh n Bi t ậ ế Thông Hi u ể V n D ng ậ ụ V n d ng cao ậ ụ
Trang 25Ch ươ ng 2: Hàm S Lũy ố
Th a Hàm S Mũ Và ừ ố
Hàm S Lôgarit ố
C11 C21 C23 C29 C35 C37 C39C44
Trang 26không gian Quan h ệ
song song
Ch ươ ng 3: Vect trong ơ
không gian Quan
h vuông góc ệ trong không gian
Ch ươ ng 4: B t Đ ng ấ ẳ
Th c B t Ph ứ ấ ươ ng Trình
Bắc Ninh lần thứ 3 (Mã đề 304),được tổ chức thì vào cuối tháng 12 năm 2018 Đề thi gồm
50 câu hỏi trắc nghiệm với lượng kiến thức như sau: 76% kiến thức lớp 12, 18% kiến thức lớp 11, 6% kiến thức lớp 10 Đề thi bám sát đề minh họa THPTQG của BGD&ĐT Các
phức của lớp 12) nên để làm tốt đề thi này HS cần có kiến thức thật chắc chắn Trong đề
Trang 27HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
11.C 12.D 13.C 14.B 15.C 16.A 17.A 18.D 19.B 20.C 21.A 22.A 23.B 24.B 25.A 26.C 27.C 28.B 29.A 30.B 31.C 32.A 33.C 34.D 35.A 36.C 37.D 38.B 39.C 40.A 41.B 42.A 43.D 44.D 45.B 46.D 47.A 48.A 49.A 50.C
2n 3lim
3n n 3lim
Trang 28+) Số nghiệm của phương trình f (x) m= là số giao điểm của đồ thị hàm số y f (x)= và đường thẳng
y m= .
+) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y f (x)= sau đó suy ra giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình 3 2
x +3x − =2 m là số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 3+3x2−2và đườngthẳng y m= .
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x x= 0 của đồ thị hàm số y f (x)= song song với đường thẳng
y kx b= + khi và chỉ khi f '(x ) k0 = (Lưu ý: Thử lại để loại trường hợp trùng)
x 11
0
1(d ') / /(d) : x y 1 y x 1 1
Trang 29Chú ý: Khi giải bất phương trình 1 1
x < nhiều HS có cách giải sai như nhau 1 1 x 1
x < ⇔ < và chọn đáp ánC
Câu 7:
Phương pháp:
Hàm số đồng biến trên ( )a;b ⇔ ≥ ∀ ∈y ' 0 x (a; b)
Hàm số nghịch biến trên( )a; b ⇔ ≤ ∀ ∈y ' 0 x (a;b)
Trang 30P Q R
n n , n (4;5; 3)
⇒uur=uur uur= −
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm B(2;1; 3)− và có VTPT n (4;5; 3)r = − là:
Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:
+) 3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện
+) 1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên
Trang 32Tam giác ABC vuông tại C ⇔CA.CB 0uuur uuur= ⇔ − −( 2 c)(8 c) 16 0− + =
Tìm GTLN và GTNN của hàm số y f (x)= trên [ ]a;b bằng cách:
+) Giải phương trình y ' 0= tìm các nghiệm x 1
+) Tính các giá trị f (a),f (b),f (x ) xi ( i∈[ ]a; b ) Khi đó:
1 2
Trang 33Sử dụng khai triển nhị thức Newton: ( )n n k k n k
+) Gọi E là trung điểm của AB, chứng minh ( (ABC ; ABD) ( ) )=(CE; DE)=CED
+) Sử dụng định lí Pytago trong các tam giác vuông tìm x
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của CD
Do tam giác ACD cân tại A và tam giác BCD cân tại B
Xét tam giác vuông CBH có BH2 =BC2−CH2 =a2−x2
Xét tam giác vuông ACH có 2 2 2 2 2
Trang 34Gọi H là hình chiếu của S trên AC.
Ta có (SAC) (ABCD) AC SH (ABCD)
SH
2 3 S.ABCD ABCD
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì f '(x ) 00 =
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì 0
Trang 35sin(a b) sin a cos b cosa sin b
sin(a b) sin a cos b cosa sin b
cos(a b) cos a cos b sina sin b
cos(a b) cos a cos b sina sin b
Ta có: a.b 1.2 2.( 1) 3.( 1) 1 0r r= − − + − = ≠ ⇒a, br r không vuông góc ⇒ loại đáp án A
Ta thấy không tồn tại số k để a kbr= r⇒a, br r không cùng phương ⇒ loại đáp án B
Trang 36Cách giải:
Vì SA SB SD a= = = nên hình chiếu vuông của S trên (ABCD) trùng
với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ⇒SH⊥(ABCD)
Do tam giác ABD cân tại A ⇒ ∈H AC
Dễ dàng chứng minh được:
AC
2
∆ = ∆ ⇒ = = ⇒ ∆ vuông tại S (Tam
giác có trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy)
Nếu x x= 0 là điểm cực trị của hàm số thì f '(x ) 00 =
Nếu x x= 0 là điểm cực tiểu của hàm số thì 0
Trang 37+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng f (x) m=
+) Phương trình f (x) m= có nghiệm ⇔ ∈m [min f (x); max f (x)]
Để phương trình f (x) m= có nghiệm ⇒ ≥m 7 Kết hợp điều kiện ta có m∈[7; 2018 , m Z] ∈ Vậy có
(2018 7) 1 2012− + = giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 38Ta có MA MB MCuuuur uuur uuur+ − = MI IA MI IB MI ICuuur uur uuur uur uuur uur+ + + − − = MIuuur+(IA IB ICuur uur uur+ − ) = MIuuur =MI
Do đó MA MB MCuuuur uuur uuur+ − nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất ⇒ M là hình chiếu của I trên (P)
Ta thấy − + + − = ⇒ ∈3 3 3 3 0 I (P)⇒ Hình chiếu của I trên (P) là chính nó Do đó M I≡ ⇒M( 3;3;3)−
Chọn C.
Câu 37:
Phương pháp:
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
Giải bất phương trình logarit: log f (x) log g(x)< ⇔ <0 f (x) g(x)<
Trang 39⇒ số cặp 2 tập hợp khác rỗng không giao nhau thực sự là 39−2(29−1)
Do (X; Y) và (Y;X) là trùng nhau nên số cặp 2 tập hợp không giao nhau thực sự là 39 2(29 1) 9330
Trang 40+) Tính tổng số trận đấu, tính số trận hòa, trận không hòa.
+) Tính số điểm của các trận hòa, số điểm của các trận không hòa và suy ra số điểm của toàn giải đấu
Cách giải:
Vì 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận ( nên mỗiđội sẽ thi đấu với 11 đội còn lại, do đó tổng số trận đấu là 12.11 = 132 (trận)
Số trận hòa là 16 trận, số trận không hòa là 132 – 60 = 72
60 trận hòa, mỗi đội được 1 điểm, vậy có 120 điểm
72 trận không hòa, mỗi trận đội thắng được 3 điểm, vậy có 72.3 = 216 điểm
Vậy tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là 120 + 216 = 336
Chọn A.
Câu 43:
Phương pháp:
Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là: V= πR h2
Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là: S 2 Rh= π + πR2