1/ Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt rượu etylic với glixerin:a Cho 2 chất cùng tác dụng với CuOH2, chất nào tạo ra dung dịch xanh lam là glixerin, chất không hiện tượng là rượu e
Trang 11/ Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt rượu etylic với glixerin:
a Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dung dịch xanh lam là glixerin, chất không
hiện tượng là rượu etylic
b Cho 2 chất tác dụng với Na, chất nào tạo ra nhiều khí H2 hơn là glixrin
c Lấy 2 lượng chất như nhau về số mol, cho tác dụng với Na dư, chất nào tạo ra nhiều H2 hơn là glixerin
d Đun nóng 2 chất với H2SO4 đặc ở 170oC, sản phẩm của chất nào làm mất màu nước brom là rượu etylic
2/ Pha loãng 25ml dung dịch H2SO4 96% (d = 1,839g/ml) với H2O thành 0,5 lít dung dịch có nồng độ mol/lít là:
3/ Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2% Sau phản ứng dung dịch có muối:
a NaH2PO4 b Na3PO4 và Na2HPO4 c Na2HPO4 và NaH2PO4 d Na2HPO4
4/ Cân bằng phương trình phản ứng sau: Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Tỷ lệ thể tích NO và N2O là 2 : 3 Các hệ số (số nguyên đơn giản nhất) lần lượt là:
a 10, 38, 10, 4, 6, 19 b 10, 38, 10, 2, 3, 19 c 5, 36, 5, 2, 3, 18 d 5, 36, 5, 4, 6, 18.5/ Cho bay hơi hết 5,8 gam một chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm Mặt khác 5,8 gam X tác dụng với AgNO3 / NH3 dư tạo ra 43,2 gam Ag CTPT của X là:
6/ Cho 15 gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được 5,04 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch được a gam chất rắn Giá trị của a là:
7/ Hỗn hợp C3H8 và C4H10 có tỷ khối so với He bằng 12,75 Thành phần phần trăm theo số mol lần lượt là:
11/ Thứ tự tính axit tăng dần trong các dãy sau nào đúng?
a C2H5OH < C6H5OH < C2H3COOH < CH3COOH b C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH < C2H5OH
c C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH < C2H3COOH d C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH
12/ Hai hiddrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau có tỷ khối hơi với H2 bằng 12,65 Vậy A, B có thể là:
Trang 213/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no A, B Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc Để trung hòa 0,3 mol
X cần 500ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A, B là:
14/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
16/ Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng nguội, dung dịch hai đặc đun nóng tới
100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau và thể tích khí clo đo ở cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
17/ Hòa tan 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí
CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
18/ Trung hoà 6 gam một axit cacboxlic đơn chức bằng NaOH vừa đủ ta được 8,2 gam muối của axit trên CTPT của axit là:
19/ Cho các chất sau đây: (1) C2H5OH, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H6 Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
a (3), (1), (2), (4) b (4), (3), (1), (2) c (2), (4), (3), (1) d (1), (2), (4), (3)
20/ So sánh tính axit của các chất sau: (1) CH2Cl - CH2 - COOH, (2) CH3 - COOH, (3) HCOOH, (4) CH3 - CHCl - COOH
a (2) < (3) < (1) < (4) b (4) < (1) < (3) < (2) c (1) < (2) < (4) < (3) d (3) < (1) < (4) < (2).21/ Cho các chất sau đây: (1) CH3CHClCH2COOH, (2) CH2ClCH2CH2OH, (3) CH3CH2CHClCOOH, (4) C6H5OH Độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức tăng dần là:
a (2), (4), (1), (3) b (1), (3), (2), (4) c (3), (1), (4), (2) d (4), (2), (1), (3)
22/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau cần 3,976 lít O2 và thu được 3,248 lít CO2 (các khí đo ở đktc).CTPT 2 axit là:
a C2H5COOH và C3H7COOH b C3H7COOH và C4H9COOH
C là chất nào dưới đây?
a CH2=CH-CH=CH2 b CH3-CHOH-CH=CH2 c CH3-COH=CH-CH3 d CH3-CO-CH2-CH3
24/ Tên gọi của CH3 - CH(C2H5) - CH2 - CHO là:
a 3 - etyl butanal b 3 - metyl pentanal c 2 - metyl pentanal d 2 - etyl butanal
25/ Cho 1 lít cồn 92o tác dụng với Na dư Biết rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng d = 0,8 g/ml Tính thể tích
H2 sinh ra ở đktc
26/ Cho 48,6 gam Al tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí
N2 duy nhất ở đktc và 407,4 gam muối V có giá trị là:
27/ Chia một hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO ở đktc
Trang 3- Phần 2 đem tác nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken
Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu được bao nhiêu gam nước?
28/ Cho các rượu sau: (1) n - butylic, (2) sec - butylic, (3) iso - butylic, (4) tert - butylic Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
a (4), (2), (3), (1) b (4), (3), (2), (1) c (1), (3), (2), (4) d (1), (2), (3), (4)
29/ Một este có chứa 10 nguyên tử C trong phân tử Khi xà phàng hoá cho 2 muối hữu cơ và 1 anđehit CTCT của este là:
a CH3 - CH = CH - COO - C6H5 b CH2 = CH - CH2 - COO - C6H5
c CH2 = CH - COO - C6H4 - CH3 d CH2 = CH - OCO - COO - C6H5.
30/ X là guyên tố thuộc nhóm VIA Công thức hiđroxit (trong đó X thể hiện số oxi hóa dương cao nhất) là công thức nào sau đây?
31/ Để m gam phoi bào bằng sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp A có khối lượng 12 gam gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất
ở đktc Giá trị của m là bao nhiêu?
32/ Cho các hợp chất: (1) CH3OH, (2) CH3 - CH2OH, (3) CH3 - CHOH - CH3, (4) CH3 - CH2 - CH2OH Chất là đồng đẳng của nhau là:
a (1), (2), (4) b (1), (3), (4) c (1), (2), (3) d (2), (3), (4)
33/ Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí không bị hấp thụ (Các khí đo ở đktc, lượng Oxi hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là:
34/ Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO
a Xeton b Anđehit no c Rượu không no đơn chức d Tất cả đều đúng
35/ Để trung hoà 1,18 gam một axit cacboxylic X cần 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của X là:
36/ Cho một este có tỷ khối hơi với H2 bằng 43 Đem 17,2 gam este trên tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTCT của ete trên là:
a CH2=CH-COO-CH3 b CH3-COO-CH=CH2 c H-COO-CH2-CH=CH2 d H-COO-CH=CH2- CH3 37/ Trong công nghiệp, Glixrin (hay Glixerol) được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
a Butan > Axit butilic > Glixerin b Metan > Etan > Propan > Glixerin
c Propan > Propanol > Glixerin d Propen > Allyl clorua > 1,3 - điclo propan 2 - ol > Glixerin.38/ Cho anđehit A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm (TN):
TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
TN2: Cho m gam A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được nAg = 4nA
Vậy A là:
a Anđehit không no đơn chức b Anđehit no hai chức c Anđehit no đơn chức d Anđehit fomic.39/ Oxihoá 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit cacboxylic tương ứng Biết Hpư = 100% CTPT của anđehit là:
40/ Tỷ khối hơi của một anddehit X với không khí bằng 2 Cho 11,6 gam X tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTPT của X là:
41/ Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH3 -OCO - COO - CH(CH3) - CH3
a iso-propyl Metyl oxalat b Metyl iso-propyl malonat c Metyl iso-propyl oxalat d Metyl iso-propyl butanoat.42/ Rượu nào sau đây bị oxihoá thành xeton:
a CH - C(CH )OH b CH - CH(CH) - CHOH c CH - CHOH - CH d CH - CH - CHOH
Trang 443/ Trong các công thức sau: C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2 Công thức thoả mãn điều kiện tác dụng với NaOH tạo 2 chất hữu cơ, hai chất hữu cơ thu được đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
a C3H4O2, C4H8O2 b C3H4O2, C4H6O2 c C4H6O2, C3H6O2 d C3H6O2, C4H8O2.44/ Cho dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch gồm HCl
aM và H2SO4 2aM Giá trị của a là:
45/ Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm H2 và N2 ở đktc có tỷ khối với He là 1,8 Đem X thực hiện phản ứng trong điều kiện thích hợp sau đó đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích hỗn hợp khí thu được là 10,304 lít Hiệu suất của phản ứng là:
46/ Đốt cháy hoàn toàn 11,68 gam một axit hữu cơ thu được 0,48 mol CO2 và 7,2 gam H2O CTPT axit hữu cơ trên là:
a CH2(COOH)2 b C4H8(COOH)2 c C2H4(COOH)2 d (COOH)2
47/ Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là: 3 - metyl but - 1 - en
a 2 - metyl butan - 2 - ol b 3 - metyl butan - 1 - ol c 2 - metyl butan - 1 – ol d 3 - metyl butan -2-ol.48/ Các axit của các axit HX (X là các halogen) biến đổi tính axit theo chiều:
a Giảm dần từ HF đến HI b Tăng dần từ HF đến HI c Không thay đổi d Không xác định được.49/ Đốt cháy rượu A hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy có 36 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 24,48 gam Vậy A là:
50/ Có 4 dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau: NH4Cl, NaOH, Na2SO4, AlCl3 Để nhận biết các dung dịch trên người ta có thể dùng tối thiểu số thuốc thử là:
Hết
-¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]a 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]d 16[ 1]b 17[ 1]c 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]d 24[ 1]b 25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]b 32[ 1]a 33[ 1]b 34[ 1]c 35[ 1]b 36[ 1]d 37[ 1]d 38[ 1]d 39[ 1]b 40[ 1]a 41[ 1]c 42[ 1]c 43[ 1]b 44[ 1]b 45[ 1]a 46[ 1]b 47[ 1]b 48[ 1]b 49[ 1]a 50[ 1]c
Trang 63/ Tên gọi của CH3 - CH(C2H5) - CH2 - CHO là:
a 3 - metyl pentanal b 2 - etyl butanal c 3 - etyl butanal d 2 - metyl pentanal
4/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
a CH4, C2H2, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5 b CH4, C2H2, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H3
c CH4, C2H2, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOC2H3 d CH4, C2H2, CH3COOC2H3, CH3CHO, CH3COOH.5/ Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng nguội, dung dịch hai đặc đun nóng tới
100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau và thể tích khí clo đo ở cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
6/ Cho 15 gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được 5,04 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch được a gam chất rắn Giá trị của a là:
7/ Hỗn hợp C3H8 và C4H10 có tỷ khối so với He bằng 12,75 Thành phần phần trăm theo số mol lần lượt là:
8/ Hai hiddrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau có tỷ khối hơi với H2 bằng 12,65 Vậy A, B có thể là:
a C2H2 và C3H4 b C2H6 và C3H8 c CH4 và C2H6 d C2H4 và C3H6
9/ Đốt cháy hoàn toàn 11,68 gam một axit hữu cơ thu được 0,48 mol CO2 và 7,2 gam H2O CTPT axit hữu cơ trên là:
a C4H8(COOH)2 b (COOH)2 c CH2(COOH)2 d C2H4(COOH)2
10/ Cho este đơn chức A đem xà phòng hóa bằng NaOH ta thấy: 1 mol A cần 2 lít dung dịch NaOH 1M Công thức este nào sau đây thỏa mãn:
11/ Rượu nào sau đây bị oxihoá thành xeton:
a CH3-CH(CH3)-CH2OH b CH3-CHOH-CH3 c CH3-C(CH3)2OH d CH3-CH2-CH2OH.12/ Cho các dung dịch riêng biệt mất nhãn đựng các chất: Na2SO4, HCl, NaOH, Na2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
13/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no A, B Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc Để trung hòa 0,3 mol
X cần 500ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A, B là:
a HCOOH và CH3COOH b CH3COOH và C2H5COOH c CH3COOH và CH2(COOH)2 d HCOOH và (COOH)2.14/ Cho 43,2 gam Al tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí
N2 duy nhất ở đktc và 364,8 gam muối V có giá trị là:
15/ Đốt cháy rượu A hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy có 36 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 24,48 gam Vậy A là:
16/ Chia một hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 ở đktc
- Phần 2 đem tác nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken
Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu được bao nhiêu gam nước?
17/ Các axit của các axit HX (X là các halogen) biến đổi theo chiều:
a Không thay đổi b Giảm dần từ HF đến HI c Tăng dần từ HF đến HI d Không xác định được
Trang 718/ Để m gam phoi bào bằng sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp A có khối lượng 12 gam gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất
ở đktc Giá trị của m là bao nhiêu?
19/ Một este có chứa 10 nguyên tử C trong phân tử Khi xà phàng hoá cho 2 muối hữu cơ và 1 anđehit CTCT của este là:
a CH2 = CH - COO - C6H4 - CH3 b CH2 = CH - OCO - COO - C6H5.
c CH3 - CH = CH - COO - C6H5 d CH2 = CH - CH2 - COO - C6H5
20/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau cần 3,976 lít O2 và thu được 3,248 lít CO2 (các khí đo ở đktc).CTPT 2 axit là:
21/ Trong các công thức sau: C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2 Công thức thoả mãn điều kiện tác dụng với NaOH tạo 2 chất hữu cơ, hai chất hữu cơ thu được đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
a C3H4O2, C4H8O2 b C4H6O2, C3H6O2 c C3H6O2, C4H8O2 d C3H4O2, C4H6O2.22/ Để trung hoà 1,18 gam một axit cacboxylic X cần 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của X là:
23/ Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây?
a (1), (2), (4), (3) b (3), (1), (2), (4) c (4), (3), (1), (2) d (2), (4), (3), (1)
25/ Trong công nghiệp, Glixrin (hay Glixerol) được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
a Metan > Etan > Propan > Glixerin b Propan > Propanol > Glixerin
c Propen > Allyl clorua > 1,3 - điclo propan 2 - ol > Glixerin d Butan > Axit butilic > Glixerin.26/ Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí không bị hấp thụ (Các khí đo ở đktc, lượng Oxi hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là:
27/ Cho các hợp chất: (1) CH3OH, (2) CH3 - CH2OH, (3) CH3 - CHOH - CH3, (4) CH3 - CH2 - CH2OH Chất là đồng đẳng của nhau là:
a (1), (2), (3) b (1), (3), (4) c (1), (2), (4) d (2), (3), (4)
28/ Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là: 3 - metyl but - 1 - en
a 3 - metyl butan - 1 - ol b 2 - metyl butan - 2 - ol c 3 - metyl butan - 2 - ol d 2 - metyl butan - 1 - ol.29/ Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO
a Anđehit no b Xeton c Rượu không no đơn chức d Tất cả đều đúng
30/ Rượu etylic có thể điều chế trực tiếp từ: (1) Etilen, (2) Etanal, (3) Etyl clorua
33/ Trung hoà 6 gam một axit cacboxlic đơn chức bằng NaOH vừa đủ ta được 8,2 gam muối của axit trên CTPT của axit là:
Trang 834/ Thứ tự tính axit tăng dần trong các dãy sau nào đúng?
a C2H5OH < C6H5OH < C2H3COOH < CH3COOH b C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH
c C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH < C2H3COOH d C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH < C2H5OH.35/ X là guyên tố thuộc nhóm VIA Công thức hiđroxit (trong đó X thể hiện số oxi hóa dương cao nhất) là công thức nào sau đây?
38/ Cho anđehit A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm (TN):
TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
TN2: Cho m gam A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được nAg = 4nA
Vậy A là:
a Anđehit fomic b Anđehit no đơn chức c Anđehit no hai chức d Anđehit không no đơn chức.39/ Oxihoá 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit cacboxylic tương ứng Biết Hpư = 100% CTPT của anđehit là:
40/ Cân bằng phương trình phản ứng sau: Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Tỷ lệ thể tích No và N2O là 2 : 3 Các hệ số (số nguyên đơn giản nhất) lần lượt là:
a 10, 38, 10, 2, 3, 19 b 5, 36, 5, 2, 3, 18 c 10, 38, 10, 4, 6, 19 d 5, 36, 5, 4, 6, 18.41/ Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH3 - OCO - COO - CH(CH3) - CH3
a Metyl iso-propyl malonat b Metyl iso-propyl oxalat c iso-propyl Metyl oxalat d Metyl iso-propyl butanoat.42/ Cho các rượu sau: (1) n - butylic, (2) sec - butylic, (3) iso - butylic, (4) tert - butylic Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
a (4), (3), (2), (1) b (1), (2), (3), (4) c (4), (2), (3), (1) d (1), (3), (2), (4)
43/ Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm H2 và N2 ở đktc có tỷ khối với He là 1,8 Đem X thực hiện phản ứng trong điều kiện thích hợp sau đó đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích hỗn hợp khí thu được là 10,304 lít Hiệu suất của phản ứng là:
44/ Cho dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch gồm HCl
aM và H2SO4 2aM Giá trị của a là:
45/ Cho 44gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2% Sau phản ứng dung dịch có muối:
a NaH2PO4 b Na2HPO4 và NaH2PO4 c Na3PO4 và Na2HPO4 d Na2HPO4.46/ Cho các chất sau đây: (1) CH3CHClCH2COOH, (2) CH2ClCH2CH2OH, (3) CH3CH2CHClCOOH, (4) C6H5OH Độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức tăng dần là:
a (1), (3), (2), (4) b (3), (1), (4), (2) c (2), (4), (1), (3) d (4), (2), (1), (3)
47/ Tỷ khối hơi của một anddehit X với không khí bằng 2 Cho 11,6 gam X tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTPT của X là:
48/ Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt rượu etylic với glixerin:
a Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dung dịch xanh lam là glixerin, chất không hiện tượng
là rượu etylic
b Cho 2 chất tác dụng với Na, chất nào tạo ra nhiều khí H2 hơn là glixrin
c Lấy 2 lượng chất như nhau về số mol, cho tác dụng với Na dư, chất nào tạo ra nhiều H2 hơn là glixerin
d Đun nóng 2 chất với HSO đặc ở 170oC, sản phẩm của chất nào làm mất màu nước brom là rượu etylic
Trang 949/ Hòa tan 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
50/ Pha loãng 25ml dung dịch H2SO4 96% (d = 1,839g/ml) với H2O thành 0,5 lít dung dịch có nồng độ mol/lít là:
Trang 101/ Để m gam phoi bào bằng sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp A có khối lượng 12 gam gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất
ở đktc Giá trị của m là bao nhiêu?
2/ Cho 15 gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được 5,04 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch được a gam chất rắn Giá trị của a là:
3/ X là guyên tố thuộc nhóm VIA Công thức hiđroxit (trong đó X thể hiện số oxi hóa dương cao nhất) là công thức nào sau đây?
4/ Cho các dung dịch riêng biệt mất nhãn đựng các chất: Na2SO4, HCl, NaOH, Na2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
5/ Hai hiddrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau có tỷ khối hơi với H2 bằng 12,65 Vậy A, B có thể là:
a C2H6 và C3H8 b C2H4 và C3H6 c CH4 và C2H6 d C2H2 và C3H4
6/ Trong các công thức sau: C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2 Công thức thoả mãn điều kiện tác dụng với NaOH tạo
2 chất hữu cơ, hai chất hữu cơ thu được đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
a C4H6O2, C3H6O2 b C3H4O2, C4H8O2 c C3H4O2, C4H6O2 d C3H6O2, C4H8O2.7/ Hỗn hợp C3H8 và C4H10 có tỷ khối so với He bằng 12,75 Thành phần phần trăm theo số mol lần lượt là:
8/ Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH3 -OCO - COO - CH(CH3) - CH3
a Metyl iso-propyl malonat b iso-propyl Metyl oxalat c Metyl iso-propyl butanoat d Metyl iso-propyl oxalat.9/ Đốt cháy hoàn toàn 11,68 gam một axit hữu cơ thu được 0,48 mol CO2 và 7,2 gam H2O CTPT axit hữu cơ trên là:
Trang 1110/ So sánh tính axit của các chất sau: (1) CH2Cl - CH2 - COOH, (2) CH3 - COOH, (3) HCOOH, (4) CH3 - CHCl - COOH.
a (2) < (3) < (1) < (4) b (1) < (2) < (4) < (3) c (3) < (1) < (4) < (2) d (4) < (1) < (3) < (2).11/ Cho một este có tỷ khối hơi với H2 bằng 43 Đem 17,2 gam este trên tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTCT của ete trên là:
a CH3-COO-CH=CH2 b H-COO-CH2-CH=CH2 c H-COO-CH=CH2-CH3 d CH2=CH-COO-CH3.12/ Cho các chất sau đây: (1) C2H5OH, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H6 Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
a (3), (1), (2), (4) b (2), (4), (3), (1) c (1), (2), (4), (3) d (4), (3), (1), (2)
13/ Cho 44gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2% Sau phản ứng dung dịch có muối:
a Na2HPO4 và NaH2PO4 b Na3PO4 và Na2HPO4 c NaH2PO4 d Na2HPO4
14/ Cho 43,2 gam Al tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí
N2 duy nhất ở đktc và 364,8 gam muối V có giá trị là:
15/ Chia một hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 ở đktc
- Phần 2 đem tác nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken
Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu được bao nhiêu gam nước?
16/ Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng nguội, dung dịch hai đặc đun nóng tới
100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau và thể tích khí clo đo ở cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
17/ Các axit của các axit HX (X là các halogen) biến đổi theo chiều:
a Không thay đổi b Tăng dần từ HF đến HI c Giảm dần từ HF đến HI d Không xác định được.18/ Rượu nào sau đây bị oxihoá thành xeton:
a CH3 - C(CH3)2OH b CH3 - CH2 - CH2OH c CH3 - CH(CH3) - CH2OH d CH3 - CHOH - CH3
19/ Đốt cháy rượu A hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy có 36 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 24,48 gam Vậy A là:
20/ Thứ tự tính axit tăng dần trong các dãy sau nào đúng?
a C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH < C2H3COOH b C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH < C2H5OH
c C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH d C2H5OH < C6H5OH < C2H3COOH < CH3COOH.21/ Cho các chất sau đây: (1) CH3CHClCH2COOH, (2) CH2ClCH2CH2OH, (3) CH3CH2CHClCOOH, (4) C6H5OH Độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức tăng dần là:
a (2), (4), (1), (3) b (1), (3), (2), (4) c (4), (2), (1), (3) d (3), (1), (4), (2)
22/ Trong công nghiệp, Glixrin (hay Glixerol) được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
a Propen > Allyl clorua > 1,3 - điclo propan 2 - ol > Glixerin b Butan > Axit butilic > Glixerin
c Metan > Etan > Propan > Glixerin d Propan > Propanol > Glixerin.23/ Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây?
a (1), (2), (3), (4) b (4), (2), (3), (1) c (4), (3), (2), (1) d (1), (3), (2), (4)
Trang 1225/ Cho các hợp chất: (1) CH3OH, (2) CH3 - CH2OH, (3) CH3 - CHOH - CH3, (4) CH3 - CH2 - CH2OH Chất là đồng đẳng của nhau là:
29/ Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm H2 và N2 ở đktc có tỷ khối với He là 1,8 Đem X thực hiện phản ứng trong điều kiện thích hợp sau đó đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích hỗn hợp khí thu được là 10,304 lít Hiệu suất của phản ứng là:
32/ Tên gọi của CH3 - CH(C2H5) - CH2 - CHO là:
a 2 - etyl butanal b 2 - metyl pentanal c 3 - metyl pentanal d 3 - etyl butanal
33/ Trung hoà 6 gam một axit cacboxlic đơn chức bằng NaOH vừa đủ ta được 8,2 gam muối của axit trên CTPT của axit là:
34/ Cho este đơn chức A đem xà phòng hóa bằng NaOH ta thấy: 1 mol A cần 2 lít dung dịch NaOH 1M Công thức este nào sau đây thỏa mãn:
35/ Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO
a Rượu không no đơn chức b Xeton c Anđehit no d Tất cả đều đúng.36/ Hòa tan 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
37/ Oxihoá 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit cacboxylic tương ứng Biết Hpư = 100% CTPT của anđehit là:
38/ Cho anđehit A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm (TN):
TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
TN2: Cho m gam A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được nAg = 4nA
Vậy A là:
a Anđehit no đơn chức b Anđehit fomic c Anđehit không no đơn chức d Anđehit no hai chức.39/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau cần 3,976 lít O2 và thu được 3,248 lít CO2 (các khí đo ở đktc).CTPT 2 axit là:
40/ Để trung hoà 1,18 gam một axit cacboxylic X cần 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của X là:
Trang 1341/ Cân bằng phương trình phản ứng sau: Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Tỷ lệ thể tích No và N2O là 2 : 3 Các hệ số (số nguyên đơn giản nhất) lần lượt là:
a 5, 36, 5, 4, 6, 18 b 5, 36, 5, 2, 3, 18 c 10, 38, 10, 4, 6, 19 d 10, 38, 10, 2, 3, 19.42/ Một este có chứa 10 nguyên tử C trong phân tử Khi xà phàng hoá cho 2 muối hữu cơ và 1 anđehit CTCT của este là:
a CH2 = CH - CH2 - COO - C6H5 b CH2 = CH - OCO - COO - C6H5.
c CH2 = CH - COO - C6H4 - CH3 d CH3 - CH = CH - COO - C6H5
43/ Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là: 3 - metyl but - 1 - en
a 3 - metyl butan - 2 - ol b 3 - metyl butan - 1 - ol c 2 - metyl butan - 1 - ol d 2 - metyl butan - 2 - ol.44/ Cho dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch gồm HCl
aM và H2SO4 2aM Giá trị của a là:
45/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no A, B Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc Để trung hòa 0,3 mol
X cần 500ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A, B là:
46/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
a CH4, C2H2, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOC2H3 b CH4, C2H2, CH3COOC2H3, CH3CHO, CH3COOH
c CH4, C2H2, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5 d CH4, C2H2, CH3CHO, CH3COOH,
49/ Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt rượu etylic với glixerin:
a Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dung dịch xanh lam là glixerin, chất không hiện tượng
là rượu etylic
b Lấy 2 lượng chất như nhau về số mol, cho tác dụng với Na dư, chất nào tạo ra nhiều H2 hơn là glixerin
c Đun nóng 2 chất với H2SO4 đặc ở 170oC, sản phẩm của chất nào làm mất màu nước brom là rượu etylic
d Cho 2 chất tác dụng với Na, chất nào tạo ra nhiều khí H2 hơn là glixrin
50/ Rượu etylic có thể điều chế trực tiếp từ: (1) Etilen, (2) Etanal, (3) Etyl clorua
Hết
-¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]b 14[ 1]a 15[ 1]b 16[ 1]a 17[ 1]b 18[ 1]d 19[ 1]a 20[ 1]c 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]d 24[ 1]d 25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]c 33[ 1]d 34[ 1]d 35[ 1]a 36[ 1]a 37[ 1]c 38[ 1]b 39[ 1]d 40[ 1]d 41[ 1]d 42[ 1]b 43[ 1]b 44[ 1]c 45[ 1]a 46[ 1]d 47[ 1]c 48[ 1]c 49[ 1]a 50[ 1]c
Trang 15Đề bài
1/ Cho este đơn chức A đem xà phòng hóa bằng NaOH ta thấy: 1 mol A cần 2 lít dung dịch NaOH 1M Công thức este nào sau đây thỏa mãn:
2/ Cho bay hơi hết 5,8 gam một chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2oC và 0,7 atm Mặt khác 5,8 gam X tác dụng với AgNO3 / NH3 dư tạo ra 43,2 gam Ag
5/ Hai hiddrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau có tỷ khối hơi với H2 bằng 12,65 Vậy A, B có thể là:
a C2H6 và C3H8 b CH4 và C2H6 c C2H4 và C3H6 d C2H2 và C3H4
6/ Trung hoà 6 gam một axit cacboxlic đơn chức bằng NaOH vừa đủ ta được 8,2 gam muối của axit trên CTPT của axit là:
7/ Hỗn hợp C3H8 và C4H10 có tỷ khối so với He bằng 12,75 Thành phần phần trăm theo số mol lần lượt là:
8/ Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí không bị hấp thụ (Các khí đo ở đktc, lượng Oxi hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là:
9/ So sánh tính axit của các chất sau: (1) CH2Cl - CH2 - COOH, (2) CH3 - COOH, (3) HCOOH, (4) CH3 - CHCl - COOH
a (2) < (3) < (1) < (4) b (3) < (1) < (4) < (2) c (1) < (2) < (4) < (3) d (4) < (1) < (3) < (2).10/ Cho các chất sau đây: (1) CH3CHClCH2COOH, (2) CH2ClCH2CH2OH, (3) CH3CH2CHClCOOH, (4) C6H5OH Độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức tăng dần là:
a (1), (3), (2), (4) b (4), (2), (1), (3) c (3), (1), (4), (2) d (2), (4), (1), (3)
11/ Rượu etylic có thể điều chế trực tiếp từ: (1) Etilen, (2) Etanal, (3) Etyl clorua
12/ Các axit của các axit HX (X là các halogen) biến đổi theo chiều:
a Giảm dần từ HF đến HI b Không thay đổi c Tăng dần từ HF đến HI d Không xác định được.13/ Cho dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch gồm HCl
aM và H2SO4 2aM Giá trị của a là:
14/ Cho anđehit A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm (TN):
TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
TN2: Cho m gam A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được nAg = 4nA
Vậy A là:
a Anđehit không no đơn chức b Anđehit fomic c Anđehit no hai chức d Anđehit no đơn chức
15/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 1616/ Cho 43,2 gam Al tác dụng với V lít dung dịch HNO3 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí
N2 duy nhất ở đktc và 364,8 gam muối V có giá trị là:
17/ Đốt cháy rượu A hoàn toàn rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy có 36 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 24,48 gam Vậy A là:
18/ Cho các dung dịch riêng biệt mất nhãn đựng các chất: Na2SO4, HCl, NaOH, Na2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
19/ Tỷ khối hơi của một anddehit X với không khí bằng 2 Cho 11,6 gam X tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTPT của X là:
20/ Thứ tự tính axit tăng dần trong các dãy sau nào đúng?
a C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH < C2H3COOH b C2H5OH < C6H5OH < C2H3COOH < CH3COOH
c C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH d C6H5OH < CH3COOH < C2H3COOH < C2H5OH.21/ Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm H2 và N2 ở đktc có tỷ khối với He là 1,8 Đem X thực hiện phản ứng trong điều kiện thích hợp sau đó đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích hỗn hợp khí thu được là 10,304 lít Hiệu suất của phản ứng là:
a C3H6O2, C4H8O2 b C3H4O2, C4H6O2 c C4H6O2, C3H6O2 d C3H4O2, C4H8O2.25/ Trong công nghiệp, Glixrin (hay Glixerol) được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
a Butan > Axit butilic > Glixerin b Metan > Etan > Propan > Glixerin
c Propen > Allyl clorua > 1,3 - điclo propan 2 - ol > Glixerin d Propan > Propanol > Glixerin.26/ Cho các chất sau đây: (1) C2H5OH, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH3, (4) C2H6 Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
a (2), (4), (3), (1) b (4), (3), (1), (2) c (3), (1), (2), (4) d (1), (2), (4), (3)
27/ Chia một hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 ở đktc
- Phần 2 đem tác nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken
Đốt cháy hoàn toàn 2 anken thu được bao nhiêu gam nước?
28/ Cho các hợp chất: (1) CH3OH, (2) CH3 - CH2OH, (3) CH3 - CHOH - CH3, (4) CH3 - CH2 - CH2OH Chất là đồng đẳng của nhau là:
a (1), (2), (4) b (1), (3), (4) c (1), (2), (3) d (2), (3), (4)
29/ Cho 1 lít cồn 92o tác dụng với Na dư Biết rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng d = 0,8 g/ml Tính thể tích
H2 sinh ra ở đktc
Trang 1730/ X là guyên tố thuộc nhóm VIA Công thức hiđroxit (trong đó X thể hiện số oxi hóa dương cao nhất) là công thức nào sau đây?
31/ Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là: 3 - metyl but - 1 - en
a 2 - metyl butan - 1 - ol b 3 - metyl butan - 1 - ol c 3 - metyl butan - 2 - ol d 2 - metyl butan - 2 - ol.32/ Đốt cháy hoàn toàn 11,68 gam một axit hữu cơ thu được 0,48 mol CO2 và 7,2 gam H2O CTPT axit hữu cơ trên là:
a C4H8(COOH)2 b CH2(COOH)2 c (COOH)2 d C2H4(COOH)2
33/ Hòa tan 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
34/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau cần 3,976 lít O2 và thu được 3,248 lít CO2 (các khí đo ở đktc).CTPT 2 axit là:
35/ Cân bằng phương trình phản ứng sau: Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
Tỷ lệ thể tích No và N2O là 2 : 3 Các hệ số (số nguyên đơn giản nhất) lần lượt là:
a 10, 38, 10, 4, 6, 19 b 5, 36, 5, 2, 3, 18 c 5, 36, 5, 4, 6, 18 d 10, 38, 10, 2, 3, 19.36/ Tên gọi của CH3 - CH(C2H5) - CH2 - CHO là:
a 2 - metyl pentanal b 3 - etyl butanal c 3 - metyl pentanal d 2 - etyl butanal
37/ Rượu nào sau đây bị oxihoá thành xeton:
a CH3 - CH2 - CH2OH b CH3 - C(CH3)2OH c CH3 - CH(CH3) - CH2OH d CH3 - CHOH - CH3
38/ Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO
a Rượu không no đơn chức b Xeton c Anđehit no d Tất cả đều đúng.39/ Cho các rượu sau: (1) n - butylic, (2) sec - butylic, (3) iso - butylic, (4) tert - butylic Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
a (1), (2), (3), (4) b (1), (3), (2), (4) c (4), (3), (2), (1) d (4), (2), (3), (1)
40/ Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt rượu etylic với glixerin:
a Đun nóng 2 chất với H2SO4 đặc ở 170oC, sản phẩm của chất nào làm mất màu nước brom là rượu etylic
b Cho 2 chất tác dụng với Na, chất nào tạo ra nhiều khí H2 hơn là glixrin
c Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dung dịch xanh lam là glixerin, chất không hiện tượng
là rượu etylic
d Lấy 2 lượng chất như nhau về số mol, cho tác dụng với Na dư, chất nào tạo ra nhiều H2 hơn là glixerin.41/ Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH3 -OCO - COO - CH(CH3) - CH3
42/ Một este có chứa 10 nguyên tử C trong phân tử Khi xà phàng hoá cho 2 muối hữu cơ và 1 anđehit CTCT của este là:
a CH2 = CH - CH2 - COO - C6H5 b CH2 = CH - OCO - COO - C6H5.
c CH3 - CH = CH - COO - C6H5 d CH2 = CH - COO - C6H4 - CH3
43/ Cho 15 gam hỗn hợp 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được 5,04 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch được a gam chất rắn Giá trị của a là:
44/ Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng nguội, dung dịch hai đặc đun nóng tới
100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau và thể tích khí clo đo ở cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?
45/ Để trung hoà 1,18 gam một axit cacboxylic X cần 40 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức của X là:
Trang 1846/ Cho 44gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2% Sau phản ứng dung dịch có muối:
a Na2HPO4 và NaH2PO4 b Na3PO4 và Na2HPO4 c NaH2PO4 d Na2HPO4
47/ Để m gam phoi bào bằng sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp A có khối lượng 12 gam gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất
ở đktc Giá trị của m là bao nhiêu?
48/ Cho một este có tỷ khối hơi với H2 bằng 43 Đem 17,2 gam este trên tác dụng với AgNO3 / NH3 (dư) ta được 86,4 gam Ag CTCT của ete trên là:
a CH3-COO-CH=CH2 b H-COO-CH2-CH=CH2 c H-COO-CH=CH2-CH3 d CH2=CH-COO-CH3.49/ Pha loãng 25ml dung dịch H2SO4 96% (d = 1,839g/ml) với H2O thành 0,5 lít dung dịch có nồng độ mol/lít là:
50/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no A, B Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2 ở đktc Để trung hòa 0,3 mol
X cần 500ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A, B là:
Hết
-¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]a 9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]c 13[ 1]c 14[ 1]b 15[ 1]d 16[ 1]a 17[ 1]a 18[ 1]b 19[ 1]c 20[ 1]c 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]b 25[ 1]c 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]c 30[ 1]a 31[ 1]b 32[ 1]a 33[ 1]a 34[ 1]c 35[ 1]d 36[ 1]c 37[ 1]d 38[ 1]a 39[ 1]b 40[ 1]c 41[ 1]b 42[ 1]b 43[ 1]a 44[ 1]b 45[ 1]d 46[ 1]b 47[ 1]c 48[ 1]c 49[ 1]c 50[ 1]c