Sau pứ thấy khối lượng thanh Graphit giảm 0,12 gam.. Sau pứ thấy khối lượng thanh Graphit tăng 0,26 gam.. Hòa tan hoàn toàn X trongHNO3, được V lit NO đkc... Cho A qua Ni nung nóng , phả
Trang 1ĐỀ THI MẪU SỐ 5 MÔN HÓA HỌC THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ - 2009
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
Trang 2K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câ u 1: Ion X3+ có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 4 Tổng số hạt ( p, n, e) trong nguyên tử
X là:
Câ
u 2 : Thanh Graphit được phủ một lớp mỏng Kim Loại M hóa trị 2 Nếu nhúng thanh Graphit trên vào
dd Cu(NO3)2 dư Sau pứ thấy khối lượng thanh Graphit giảm 0,12 gam Nếu nhúng thanh Graphit vào dd AgNO3 dư Sau pứ thấy khối lượng thanh Graphit tăng 0,26 gam Khối lượng kim loại M phủ lên thanh Graphit là:
Câ
u 3 : Trong pin hóa học Zn-Cu, tại điện cực
Câ
u 4 : Ảnh hưởng của gốc (C6H5-) đến nhóm (-OH ) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
Câ
u 5 : Trộn 3,24 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO, MgO rồi đốt nóng để tiến hành pứ nhiệt nhôm,
thu được hhX Hòa tan hoàn toàn X trongHNO3, được V lit NO (đkc) Giá trị V là:
Câ
u 6 : Dãy các chất đều là oxit axit là:
A NO, CO2, SO3, SO2, P2O5 B CO, CO2, SO3, SO2, Mn2O7
C CrO3, CO2, SO3, SO2, Mn2O7 D NO, CO, CrO3 ,SO3, SO2
Câ
u 7 : Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A FeS2 + 2HCl FeCl2 + H2S + S B CuS+ 2HCl CuCl2 + H2S
C Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O D Fe (NO3)2 + HNO3 Fe (NO3)3 + NO2 + H2O
Câ
u 8 : Hòa tan hết 14,4g hh có M, FeCO3 vào dd HNO3 thu được hh khí gồm 0,1mol CO2 và 0,25mol
NO2 Kim loại M là:
Trang 3u 9 : Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 lỗng, thu được lít V hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa 8,98 gam muối Giá trị của m là:
Câ
u 10 : Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
A HCl; HBr ;CH3COOH ; Natri, H2SO4 đặc C HBr ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3
Câ
u 11 : Cho hh FeO, CuO, Fe3O4 (cĩ mol bằng nhau) pứ hết với dd HNO3 thu 0,09mol NO2 và 0,05mol
NO Số mol mỗi chất là:
Câ
u 12 : Cho 2,28 g X cĩ CTPT C3H8O5N2 (là muối của -amino axit và HNO3) pứ với 200ml dd NaOH
0,2M Sau pứ cơ cạn thu được m gam rắn Y Giá trị m là:
Câ
u 13 : Đốt các hydrocacbon cùng dãy đồng đẳng, thấy tỷ lệ mol CO2: mol H2O tăng dần theo số C
tăng dần Rượu đem đốt thuộc dãy đồng đẳng:
Câ
u 14 : Để phân biệt các dung dịch: KHCO3 , Na2CO3, BaCl2, KCl chỉ cần một thuốc thử là:
Câ
u 15 : Hỗn hợp A gồm : 0,12 mol C2H2 và a mol H2 Cho A qua Ni nung nóng , phản ứng không
hoàn toàn và thu được hh khí B Cho B qua bình ddBr2 dư, thu được hhX: 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 Sau thí nghiệm thấy bình Br2 tăng 1,64 gam Giá trị a là:
Câ
u 16 : Dung dịch A cĩ ion Fe2+ 0,1 mol , Xn+ 0,2 mol , Cl- 0,2 mol , SO42- 0,3 mol Biết dd A cĩ hịa
tan 46,9 gam chất tan, Ion Xn+ là:
A Al3+ B Fe3+ C Mg2+ D Cu2+
Câ
u 17 : X là hợp chất hữu cơ có %C = 24,24, %H = 4,04, %Cl = 71,72
Cho X pứ với NaOH, thu được chất hữu cơ Y, đun Y với H2SO4 đăc ,170oC thu được chất hữu
Trang 4cơ Z.
CTCT của Z là:
Câ
u 18 : Cho 12,9 gam este X pứ với 150 ml dd NaOH 1,25M Sau pứ cơ cạn được 13,8 gam rắn khan.
Câ
u 19 : Cho hhA chứa bột kim loại gồm a mol Fe và b mol Al vào dd hh: x mol AgNO3; y mol
Cu(NO3)2 Sau khi kêt thúc pư thu được ddD và rắn E Cho E pứ với HCl được c mol khí Biết a> b>c Biểu thức liên hệ a, b, c, x, y và số kim loại cĩ trong E là:
Trang 5C 3a + 3b = x +2y , 4 kim loại D 3(a-c) + 3b = x + 2y, 3 kim loại
Câ
u 20 : Khử nước hh 2 rượu thu được 2 anken Ête hĩa hồn tồn hỗn hợp 2 rượu thu được 3 ête,
trong đĩ cĩ một ête là C5H12O Ête cĩ KLPT lớn nhất là:
Câ
u 21 : Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 36 Biết số hạt mang điện gấp đôi
số hạt không mang điện X cĩ trong quặng:
Câ
u 22 : Hịa tan hết 18,56gam chất X trong H2SO4 đđ, t0 ; thu được 0,04 mol khí SO2 Chất X là :
Câ
u 23 : Nguyên tử của nguyên tố X có 9 obitan và 2 electron đôc thân X có trong quặng
Câ
u 2 4: Cho CuFeS2 pứ với H2SO4 đặc Dẫn khí thu được vào dd Br2 dư thấy:
C Màu nâu đỏ bị nhạt dần D Nâu đỏ hoá thành không màu
Câ
u 25 : Đun nóng 0,1 mol chất A với một lượng vừa đủ dd NaOH, thu được 13,4 gam muối của
mot axit hữu cơ với 9,2 gam rượu đơn chức Cho lượng rượu đó bay hơi thu được 4,48 lit (đkc) Nếu đốt hết 0,1 mol A rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào dd NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị m là:
Câ
u 26 : Cho CuFeS2 pứ với H2SO4 đặc Dẫn khí thu được vào dd Br2 dư thấy:
C Màu nâu đỏ bị nhạt dần D Nâu đỏ hoá thành không màu
Câ
u 27 : Hịa tan K20, Ba(NO3)2, NaHSO4, KHSO4, cĩ số mol bằng nhau vào H20 Dd thu được cĩ:
Câ
u 28 : Cho 31,2 gam hhA gồm Al, Al2O3 tác dụng vừ đủ với V ml dd NaOH 2M lượng khí thu được khử vừa hết 34,8 gam Fe3O4 Giá trị V là:
Câ
u 29 : Tính chất nào sau đây khơng đúng khi nĩi về 2 muối NaHCO3, Na2CO3 ?
A Cả 2 đều tác dụng được với axit mạnh B Cả 2 đều bị thủy phân tạo MT bazơ
C Cả 2 đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt D Cả 2 đều sinh khí CO2 khi pứ với AlCl3
Câ
u 30 : Kết luận đúng ?
A Fe bị oxi hĩa trong ddFeCl3 và FeCl2 B Fe cĩ thể bị oxi hĩa trong dd ddFeCl3
Trang 6Câ u 31: Đun nóng ancol no, đơn chức X với hỗn hợp (KBr và H2SO4 đặc) thu được hợp chất hữu
cơ Y (chứa C, H, Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng Công thức của X là
A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH
Câ
u 32 : Cặp chất không phân biệt được bằng dung dịch brom là
Câ
u 33 : Cho x gam Ba(OH)2 vào dung dịch cĩ hịa tan x gam HCl Dd thu được cĩ mơi trường:
Câ
u 34 : Khí cho CrO3 pứ với từng chất: H2O, S, C, P, rượu etylic, NH3 Số trường hợp cĩ pứ xảy ra
Câ
u 35 : Cho 3,48 gam oxit sắt từ pứ với dd H2SO4 lỗng rất dư, thu được dd A Thể tích dd
kaliđicrommat 0,25M cần pứ hết lượng muối sắt cĩ trong ddA là:
Câ
u 36 : Hịa tan cĩ các kim loại kiềm vào nước cĩ 0,45 g khí thốt ra , thu được V lit dd cĩ pH = 13.
Giá trị V là:
Trang 73 t
Câ
u 37 : A + AgNO3 NH
B + X + Ag;
B + NaOHo D + H2O + E
NaOH,xt ,to
1:1
G + Cl2 as
k
t
I + HCl;
I + NaOH L + M ; L chứa C, H, O cĩ %O = 34,78 khí E( làm xanh quỳ tím ướt)
KLPT của A là:
Câ
u 38 : Cho sơ đồ: X + H2SO4 (dư) FeSO4 + SO2 + H2O Chất X có thể là
Câ
u 39 : X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng Đốt hết X rồi dẫn
hết sản phẩm cháy vào bình dd Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam và cĩ 20 gam
kết tủa Các chất cĩ trong X là:
Câ
u 40 : Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 2a mol H2SO4; thấy pứ xảy ra vừa đủ và chỉ sinh ra 1 chất khí
Sản phẩm của thí nghiệm trên sẽ là:
Trang 8C FeSO4 , Fe2(SO4)3, SO2 D Fe2(SO4)3, SO2
Trang 9u 41 : Cĩ các phản ứng:
KMnO4 khí X + ; NH4NO3
t o
khí Y + NH3 + O2 khí Z + …
NH3 + CuO khí T + … Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Cl2; N2O; NO; N2 B O2; N2O; NO; N C O2; N2; NO; N2O D Cl2; N2; NO; N2O
Câ
u 42 : Sắp xếp các hợp chất sau theo theo thứ tự giảm dần tính bazơ (C6H5- là gốc phenyl):
1) C6H5NH2 2) C2H5NH2 3) (C6H5)2NH 4) (CH3)2NH2 5) NaOH 6) NH3
A (5)> (4)> (2)> (1)> (3)> (6) B (1)> (3)> (5)> (4)> (2)> (6)
C (5)> (4)> (2)> (6)> (1)> (3) D (6)> (4)> (3)> (5)> (1)> (2)
Câ
u 43 : X là hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankin với số mol tương ứng lần lượt là a, b, c Đốt
cháy hoàn toàn X được sản phẩm cĩ mol CO2 và mol nước bằng nhau Biểu thức đúng là:
Câ
u 44 : Cho 0,04 mol bột sắt vào dd chứa 0,07 mol AgNO3 Khi pứng hồn tồn thì khối lượng chất
rắn thu được bằng bao nhiêu gam?
Câ
u 45 : Hỗn hợp X gồm anken A và H2.Cho 3,36 lít X (đktc) đi qua bình đựng bột Ni,t0C thu được 2,24
lít hỗn hợp Y (đktc) khơng làm mất màu dd brơm Mặt khác dẫn 3,36 lít X (đktc) đi qua dd brơm dư thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam CTPT của X là:
Câ
u 46 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị phá huỷ trước là:
Câ
u 47 : Cho chuổi phản ứng sau: Al2O3 X NaAlO2 Y NaCl Na Vậy X, Y là:
Câ
u 48 : Xà phịng hĩa 89gam một loại chất béo ( Lipit ) thu được 7,36 gam glixerin và một loại muối của axit béo ( H = 80%) Tên gọi của Lipit đĩ là:
A Glixeryl tristearat B Glixeryl trioleat C Glixeryl tripanmitat D glixeryl triaxetat
Câ
u 49 : Hịa tan cùng một lượng sắt trong H2SO4 lỗng (1) và H2SO4 đặc nĩng (2) thì vH2 và vSO2 sinh
ra trong cùng điều kiện là:
Câ
u 50 : Phản ứng NaX (rắn ) + H2SO4 đặc dư, đun nĩng dùng để điều chế các chất nào?
Trang 10 ĐÁP ÁN (Đề số 05)
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án