C©u 3: Hoạt động nào sau đây khơng phải là cơ chế phát sinh của đột biến gen?. Rối loạn trong nhân đơi ADN C©u 4: Thể đa bội lẻ thường khơng cĩ khả năng sinh sản hữu tính vì: A.. Khơng ả
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 04 C©u 1: Nếu đột biến làm xuất hiện gen lặn thì trong thời kì đầu sẽ ở trạng thái (Đ: đồng hợp; D: dị hợp), gen lặn đột biến (T: sẽ bị gen trội át chế; K: khơng bị gen trội át chế) nên kiểu hình đột biến (H: được biểu hiện; Kh: khơng được biểu hiện):
A Đ, K, H B Đ, K, Kh C Đ, T, Kh D D, T, Kh
C©u 2: Đột biến gen phụ thuộc vào:
A Liều lượng, cường độ của loại tác nhân loại đột biến, B Thời điểm xảy ra đột biến C Đặc điểm cấu trúc của gen
D Liều lượng, cường độ của loại tác nhân loại đột biến; thời điểm xảy ra đột biến; đặc điểm cấu trúc của gen
C©u 3: Hoạt động nào sau đây khơng phải là cơ chế phát sinh của đột biến gen?
A Sự trao đổi chéo khơng bình thường của các crơmatit B Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN
C ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đĩ D Rối loạn trong nhân đơi ADN
C©u 4: Thể đa bội lẻ thường khơng cĩ khả năng sinh sản hữu tính vì:
A Bộ nhiễm sắc thể cĩ số lượng lớn B Số nhiễm sắc thể trong từng nhĩm tương đồng lẻ, gây trở ngại trong giảm phân tạo giao tử
C Là thể đột biến D Các cơ quan phát triển lớn
C©u 5: Đột biến mất 1 cặp nuclêơtit ở vị trí ngay sau bộ ba mở đầu trên mạch gốc của gen dẫn đến phân tử prơtêin được tổng hợp sau đột biến:
A Thay đổi một axit amin ở vị trí đầu tiên ` B Thay đổi một axit amin ở vị trí cuối cùng
C Thay đổi hoặc sắp xếp lại tồn bộ số axit amin D Thay đổi 2 axit amin
C©u 6: Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp.
Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.
Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa là:
A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B 11AAaa : 1Aa C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa D 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
C©u 7: Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến:
A Khơng ảnh hưởng đến kiểu hình do khơng mất chất liệu di truyền B.Cĩ thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
C.Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường D.Gây chết
C©u 8: Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Chuyển đoạn nhiễm sắc thể C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Mất đoạn nhiễm sắc thể
C©u 9: Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh tinh sẽ cĩ thể tạo ra:
A 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 B 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường,
C 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST 21 D 4 tinh trùng bình thường
C©u 10: Hội chứng Đao xảy ra do:
A Rối loạn phân li của cặp NST 21 B Sự kết hợp giữa giao tử bình thường với giao tử cĩ 2 NST 21
C Mẹ sinh con khi tuổi trên 35 D A và C đúng
C©u 11: Ở người bệnh máu khĩ đơng do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định tính trạng máu đơng bình thường Bố mắc bệnh máu
khĩ đơng, mẹ bình thường, ơng ngoại mắc bệnh máu khĩ đơng, nhận định nào dưới đây là đúng:
A Con gái của họ khơng thể mắc bệnh B 100% số con trai sẽ mắc bệnh
C 100% số con trai hồn tồn bình thường D 50% số con gái cĩ khả năng mắc bệnh
C©u 12: Khi gen ngồi nhân bị đột biến:
A Tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến B Tính chất của gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp
C Gen đột biến khơng phân bố đều cho các tế bào con D Sẽ tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang đột biến
C©u 13: Sự tương tác giữa 2 alen khác nhau về mặt chức phận của cùng một loocut dẫn đến hiệu quả ưu thế lai ở thể dị hợp là nội dung giải thích của:
A Giả thuyết về trạng thái dị hợp B Giả thuyết siêu trội
C Giả thuyết về tác dụng cộng gộp của các gen trội cĩ lợi D Giả thuyết về tương tác át chế của các gen khơng alen
C©u 14: Di truyền học là cơ sở lí luận của khoa học chọn giống vì:
A Giải thích được các hiện tượng biến dị tổ hợp B Giải thích được hiện tượng ưu thế lai
C Dựa trên các thành tựu lí luận mới của di truyền học để xây dựng các nguyên lí cơ bản, các phương pháp khoa học hiện đại, chính xác cho khoa học chọn giống
D Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống
C©u 15: Trong kĩ thuật cấy gen, enzym nào được sử dụng để cắt tách đoạn phân tử ADN?
A Polymeraza B Tirozinaza C Restrictaza D Ligaza
C©u 16: Nhược điểm nào dưới đây khơng phải là của chọn lọc hàng loạt:
A Chỉ đạt hiệu quả đối với những tính trạng cĩ hệ số di truyền cao B Việc tích luỹ các biến dị cĩ lợi thường lâu cĩ kết quả
C Mất nhiều thời gian D Do căn cứ trên cả kiểu hình và kiểu gen nên phải theo dõi chặt chẽ và cơng phu
C©u 17: Cơ chế gây đột biến của Êtylmêtal sunfonat (EMS) trên ADN:
A Biến đổi cặp G-X thành cặp T-A hoặc X-G B Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
C Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T D Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X
C©u 18: Trong chọn lọc hàng loạt, người ta khơng làm cơng việc nào sau đây?
A Đối chiếu kiểu hình của cá thể được chọn với tiêu A A Chuẩn từ trước B Gom giữ các cá thể được chọn lại
C Kiểm tra kiểu gen của các cá thể D Ở cây trồng, mang các hạt được chọn ra trồng ở vụ sau
C©u 19: Thực chất của nhân giống theo dịng là:
A Giảm độ đồng hợp và tăng tính dị hợp
B Sử dụng giao phối cận huyết vừa phải để tập trung các gen quý của bố hoặc mẹ vào trong một dịng
C Sử dụng phương pháp lai kinh tế để dùng F
1 đưa vào sản xuất D Tất cả đều sai
C©u 20: Mục đích của việc sử dụng hĩa chất Cơnxisin là để gây dạng đột biến nào sau đây
A Đột biến gen B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C Đột biến dị bội thể D Đột biến đa bội thể
C©u 21: Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là một phương pháp nghiên cứu di truyền ở người?
A Gây đột biến nhân tạo B Nghiên cứu trẻ đồng sinh
C Quan sát giao tử D Theo dõi thường biến
Trang 2C©u 22:Bệnh máu khĩ đơng ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Gen A quy định máu đơng bình thường.
Trường hợp kiểu gen và kiểu hình của mẹ như thế nào để tất cả con trai và con gái đều bình thường mà khơng cần quan tâm đến kiểu gen, kiểu hình của bố?
A XA A (máu đơng bình thường) B XAXa (máu đơng bình thường)
C XAXA (bình thường) hoặc XaXa(bệnh) D XA a (bình thường) hoặc XaXa(bệnh)
C©u 23:Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Tỉ lệ thể dị hợp ngày càng giảm và tỉ lệ thể đồng hợp ngày càng tăng B Tạo ra sự đa dạng và kiểu gen và kiểu hình
C Làm tăng biến dị tổ hợp trong quần thể D Tăng khả năng tiến hĩa của quẩn thể
C©u 24: Những hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
A Enzim, hoocmơn D Gluxit, lipit, ADN và ARN
B Prơtêin, gluxit, lipit C Axit nuclêic và prơtêin
C©u 25: Hoạt động trao đổi chất của các cooaxecva với mơi trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu từ hiện tượng nào sau đây của nĩ?
A Hình thành màng bán thấm B Tích lũy thơng tin di truyền
C Sự xuất hiện enzim D Xuất hiện cơ chế tự sao chép
C©u 26: Các hợp chất cao phân tử hịa tan trong nước tạo thành các dung dịch keo được gọi là:
A Cơaxecva B Hợp chất hữu cơ cao phân tử C Prơtêin D Axit nuclêic
C©u 27: Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc Đại cổ sinh?
A Quyết khổng lồ bị tiêu diệt B Cây hạt trần xuất hiện
C Xuất hiện bị sát răng thú D Cả ba sự kiện trên
C©u 28: Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn:
A Hình thành các sinh vật đầu tiên B Hình thành các hạt cơaxecva
C Sinh vật chuyển từ mơi trường nước lên cạn D Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành
C©u 29: Hạt cơaxecva trao đổi chất được với mơi trường là nhờ cĩ:
A Màng bán thấm B Màng gồm nhiều lớp C Màng mỏng và dai D Màng cĩ cấu trúc thể khảm
C©u 30: Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là:
A Các đột biến nhân tạo ngày càng đa dạng, phong phú B Sự tác động của chọn lọc tự nhiên ngày càng ít
C Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua hai đặc tính là tính biến dị và tính di truyền D A và B
C©u 31: Sự cĩ mặt của than chì và đá vơi chứng tỏ sự sống đã cĩ ở đại Thái cổ vì:
A Đĩ là các hợp chất cĩ nguồn gốc sinh vật B Những chất chiếm ưu thế trong khí quyển
C Những chất cĩ nguồn gốc từ tơm ba lá và thân mềm D Những chất duy nhất cĩ chứa cacbon trong đĩ
C©u 32: Trong các hướng tiến hĩa của sinh giới, hướng tiến hĩa cơ bản nhất là:
A Ngày càng đa dạng và phong phú B Thích nghi ngày càng hợp lí
C Tổ chức ngày càng cao, phức tạp D Hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hĩa tổ chức
C©u 33: Nguyên nhân tiến hố theo Đacuyn:
A Khả năng tiệm tiến vốn cĩ ở sinh vật B Sự thay đổi điều kiện sống hay tập quán hoạt động của động vật
C Chọn lọc tự nhiên theo nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con người
D Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua hai đặc tính là: biến dị và di truyền
C©u 34: Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đacuyn là:
A Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị
B Giải thích chưa thoả đáng về quá trình hình thành lồi mới
C Chưa thành cơng trong việc giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
D Đánh giá chưa đầy đủ về vai trị của chọn lọc trong quá trình tiến hố
C©u 35: Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ cĩ thể sinh sản sinh dưỡng là:
A Cĩ sự cách li về mặt hình thái với cá thể khác cùng lồi
B Khơng phù hợp về mặt cấu tạo cơ quan sinh sản với cá thể khác cùng lồi
C Khơng cĩ cơ quan sinh sản hoặc cơ quan sinh sản bị thối hố
D Bộ NST của bố và mẹ trong con lai khác nhau về số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc
C©u 36: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hố vì:
A Đa số các đột biến gen đều cĩ hại; B Số lượng các đột biến gen nhiều;
C Đột biến gen ít gây hậu quả nghiêm trọng; D Các đột biến gen thường ở trạng thái lặn
C©u 37: Nguyên tắc hệ mở được áp dụng cho cấp độ tổ chức:
A Tế bào B Lồi C Mơ và cơ quan D Quần thể
C©u 38: Trải qua lịch sử tiến hóa, ngày nay vẫn tồn tại các nhĩm sinh vật cĩ tổ chức thấp bên cạnh các nhĩm sinh vật cĩ tổ chức cao vì:
A Trong 3 chiều hướng tiến hố, hướng ngày càng đa dạng và phong phú là cơ bản nhất
B Nhờ cấu trúc đơn giản nên nhĩm sinh vật cĩ tổ chức thấp dễ dàng thích nghi với những biến động của điều kiện sống
C Do hướng thích nghi là hướng cơ bản nhất nên trong những điều kiện nhất định cĩ những sinh vật duy trì tổ chức nguyên thủy mà vẫn tồn tại phát triển bên cạnh nhĩm cĩ tổ chức cao
D Hiện tượng thối bộ sinh học
C©u 39: Điều kiện nào sau đây đã thúc đẩy vượn người chuyển xuống đất mở đầu cho phát sinh lồi người?
A Biển mở rộng trên trái đất B Mưa bão nhiều
C Khí hậu lạnh đột ngột và rừng bị thu hẹp D Cĩ nhiều núi lửa hoạt động
C©u 40: Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh người và vượn người tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng:
A Tiến hố theo 2 hướng khác nhau B Vẫn duy trì quan hệ gần gũi
C Cĩ bậc thang nguồn gốc rất xa nhau D Khơng cịn giữ được sự giống nhau về cấu tạo cơ thể