a Vì một số nguyên bất kỳ phải là số chẵn hoặc là số lẻ.. Do đó theo nguyên lý Đirichlet trong 3 số nguyên bất kỳ luôn chọn ra được 2 số có cùng tính chẵn lẻ... Từ M kẻ hai tiếp tuyến
Trang 1KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2018-2019 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
( Hướng dẫn có 5 trang)
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm
II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm)
.a) Chứng minh rằng trong ba số chính phương tùy ý luôn tồn tại hai số mà hiệu của chúng chia hết cho 4
b) Cho a ,,b c là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca 2
Chứng minh rằng
) 2 )(
2 )(
2 (
4 2
2
c b
b a
a
a) Vì một số nguyên bất kỳ phải là số chẵn hoặc là số lẻ Do đó theo nguyên lý
Đirichlet trong 3 số nguyên bất kỳ luôn chọn ra được 2 số có cùng tính chẵn lẻ 0,5 +) Áp dụng ta có trong 3 số chính phương bất kỳ luôn chọn ra được hai số có cùng
tính chẵn lẻ Gọi 2 số chính phương được chọn ra đó là 2
a và 2
b Khi đó ta có
2 2
( )( )
a b a b a b
+) Vì 2
a và 2
b cùng tính chẵn lẻ nên a, b cũng cùng tính chẵn lẻ Do đó a b là số
chẵn và a b cũng là số chẵn 2 2
( )( ) 4
a b a b a b M, (đpcm) 0,5 b) Do ab bc ca2
Do đó a2a ab bc ca a b a c
b2b ab bc ca b c b a
c2c ab bc ca c a c b
0,5
Suy ra
c a
b c b
b c
a b a
a c
c b
b
a
a
b a c a c b c
b
a
0,5
( 2)( 2)( 2)
) 2 )(
2 )(
2 (
4 2
2
c b
b
a
a
0,5
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình:3x22x20 7 x3 8
b) Giải hệ phương trình: 2 2 1 7 2 2
2 1 25
�
�
�
Trang 2
ĐIỂM
3x 2x20 7 x 8�3 x 2x 4 7 x2 x 2x4 4 x 2 0
Đặt x22x 4 a x; 2 b a;( 0;b� 0)
Ta có phương trình
0,5
Với a b ta có
2
�
0,5
Với 3a4b ta có
2
2
2
2
9 18 36 16 32 2
17 253
17 253
9
17 253
9 9
x
x
x
x x
�
�
�� �
�
�
�
�
�
�
��� � �� � �
��
�
17 253
1;2;
9
S ��� � ���
�
0,5
b) Nhận xét : y=0 không là nghiệm vì (1)suy ra 1=0 vô lý , cho nên ta chia hai vế
phương trình (1) và (2) của hệ cho y�0;y2 �0 Khi đó hệ trở thành :
2
2
1
7
x
x
y y
y y
0,5
Đặt: 1
; x
ta có hệ phương trình :
7
a b
�
� � � � � �
0,5
2
Trang 31
; 1 3
y
y
y
�
�
�
Với
2
1
3; 4
4
x
y
y
y
� �
�
� � �
�
vô nghiệm vì
2
4 16 16 4 16
y y y y � � y � �
Vậy hệ có 2 nghiệm ; 3;1 ; 1;1
3
x y ��� � �� ���
� �
�
0,5
Câu 4 (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng (d) không qua O, (d) cắt đường tròn tại hai điểm A và
B Trên đường thẳng d lấy điểm M ở ngoài đoạn thẳng AB Từ M kẻ hai tiếp tuyến MC và MD với đường tròn (C và D là các tiếp điểm, C thuộc cung nhỏ cung AB)
a) Gọi H là trực tâm tam giác MCD Tứ giác CHDO là hình gì? Vì sao?
b) Tìm vị trí M để H nằm trên đường tròn (O)
b) Khi M di chuyển trên d, chứng minh rằng đường thẳng CD đi qua một điểm cố định
K
N I
H
O
C
D A
a b) Vì H là giao điểm của 3 đường cao nên CH MD, mà MD OD nên CH //
OD (1)
Tương tự ta có DH // OC (2)
Từ (1) và (2) ta có tứ giác CHDO là hình bình hành
1,5
Trang 4b) Giả sử H thuộc (O) vì OCHD là hình thoi nên tam giác OHC đều suy ra góc
MOC=600 khi đó trong tam giác vuông MOC ta có
R Cos
R OM
CosMOC
OM
60
kính 2R và đường thẳng d thì H thuộc (O)
1,5
c) NMO đồng dạng với IKO (hai tam giác vuông có một góc nhọn chung),
nên ON OM
OI OK , suy ra ON.OK = OI.OM (1)
Tam giác vuông DMO, DI là đường cao, ta có: OD2 = OI.OM = R2 (2) Từ (1) và (2) ta
có ON.OK = R2 , suy ra OK =
2
R ON
Vì đường thẳng d cố định, ON cố định và độ dài ON không đổi, R không đổi nên K
cố định Vậy CD đi qua một điểm cố định
1,0
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho ba số dương a,b,c dương thỏa mãn a b c 9
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
2
2
9
Tuong tu b
0,5
Từ (1);(2);(3)
�
M
0,5
2
2
2
9 3
� � �
���
�
�
�
�
� � �
�
�
�
�
a b c
a b c
0,5
HẾT
4