1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 16 tim ti so cua hai so TLDH 6 2

8 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ xích - Tỉ lệ xích T của một bản vẽ hoặc một bản đồ là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ hoặc bản đồ và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế: T a b a b,

Trang 1

BÀI 16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tỉ số của hai số

- Thương trong phép chia số a cho số b b ( 0) gọi là tỉ số của a và b Kí hiệu là

:

a b (hoặc

a

b ).

- Khái niệm tỉ số thường dùng khi nói về thương của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn

vị đo).

2 Tỉ số phần trăm

- Trong thực hành, ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần trăm với kí hiệu % thay cho 1

100

- Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ab, ta nhân a với 100 rồi chia cho b

viết kí hiệu % vào sau kết quả:

.100

%

a b

3 Tỉ lệ xích

- Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên

bản vẽ (hoặc bản đồ) và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế:

T

a

b (a b, có cùng đơn vị đo).

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1 Các bài tập có liên quan đến tỉ số của hai số

Phương pháp giải: Để tìm tỉ số của hai số ab, ta tính thương a b:

Chú ý: ab là các đại lượng phải cùng đơn vị đo Tỉ số không có đơn vị

1A Tìm tỉ số của:

a)

2

3 và

4

;

1

2 m và 25 dm;

c)

2

4

5 yến của 6 kg

Trang 2

1B Tìm tỉ số của:

a)

2

9 và

5

;

3

5 m và 21dm;

c)

1

5

2 yến của 8 kg

2A Ta có thể đưa tỉ số của hai số về tỉ số của hai số nguyên Chẳng hạn, tỉ số của hai

số 0, 45 và

1 2

4 có thể viết như sau:

45

2

a)

2,12

;

: 1 ;

3

2 : 0,19;

1 : 4

2B Đưa các tỉ số sau về tỉ số của hai số nguyên.

a)

1, 45

;

: 2 ;

2

1 : 1, 45;

3 : 1

3A. Tỉ số của hai số ab bằng

3

1

4 Tìm hai số đó biết rằng a b 12

3B. Tỉ số của hai số ab bằng

1

2

2 Tìm hai số đó biết rằng a b 21

Dạng 2 Các bài tập liên quan đến tỉ số phần trăm

Phương pháp giải: Có ba bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:

Bài toán 1 Tìm p% của số a:

Bài toán 2 Tìm một số biết p% của nó là a:

100

x a

p

Bài toán 3 Tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b:

 100

%

4A Khối 6 của một trường A có 210 học sinh Số học sinh giỏi chiếm 40% số học

sinh toàn khối Tính số học sinh giỏi của khối 6 trường A

Trang 3

4B Một khu vườn trồng 2000 cây cam và cây quýt Số cây cam chiếm 65% tổng số

cây trong vườn đó Tính số cây cam trong vườn đó

5A Một cửa hàng đã bán được 5,85 tạ gạo và bằng 45% số gạo cửa hàng có trước khi

bán Tính số gạo của cửa hàng trước khi bán

5B Một mảnh đất người ta dùng 63 m để trồng rau Tính diện tích của mảnh đất đó,2 biết diện tích trồng rau chiếm 30% diện tích mảnh đất đó

6A Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

6B Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

7A Trong 50 kg nước biển có 2, 5 kg muối Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển 7B Lớp 6A có 40 học sinh, trong có đó 25 là học sinh nữ Tính tỉ số phần trăm số học

sinh nữ của lớp 6A

Dạng 3 Các bài tập liên quan đến tỉ lệ xích

Phương pháp giải: Có ba dạng toán cơ bản về tỉ lệ xích Nếu gọi

tỉ lệ xích là T, khoảng cách giữa hai điểm trên bản vẽ là a, khoảng cách giữa hai điểm tương ứng trên thực tế là b thì ta có ba bài toán cơ bản sau:

Bài toán 1 Tìm T biết ab: T = ;

a b Bài toán 2 Tìm a biết T và b: a b T

Bài toán 3 Tìm b biết T và : a T.

a b

Chú ý: a và b phải cùng đơn vị đo T không có đơn vị.

8A Tìm tỉ lệ xích của một bản đồ, biết rằng quãng đường từ Hà Nội đến Hải Dương trên

bản đồ là 4 cm còn trong thực tế là 56 km

8B Tìm tỉ lệ xích của một bản đồ, biết rằng quãng đường từ Hà Nội đến Quảng

Ninh trên bản đồ là 10 cm còn trong thực tế là 195 km

9A Quãng đường từ Hà Nội đến Thái Bình dài 115 km Nếu vẽ trên bản đồ tỉ lệ xích

1 : 2 000 000 thì quãng đường này dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

9B Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến đảo Phú Quốc dài 396 km Nếu vẽ

trên bản đồ tỉ lệ xích 1 : 3 000 000 thì quãng đường này dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trang 4

10A Trên bản đồ quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh tới Cà Mau dài 7,8 cm với

tỉ lệ xích 1 : 4 000 000 Tính quãng đường thực tế từ Thành phố Hồ Chí Minh tới

Cà Mau

10B Trên bản đồ quãng đường từ Hà Nội tới Sapa (tỉnh Lào Cai) dài 4 cm với tỉ lệ xích

1 : 8 000 000 Tính quãng đường thực tế từ Hà Nội tới Sapa

III BÀI TẬP VỀ NHÀ

11. Tìm tỉ số của:

a)

1

6 và

7

;

1

4 m;

c)

2

4

3 yến của 15 kg

12. Đưa các tỉ số sau về tỉ số của hai số nguyên

a)

3,02

;

: 1 ;

1

3 : 5,8;

13. Tỉ số của hai số ab bằng

1

2

3 Tìm hai số đó biết rằng a b 28

14. Khối 6 của một trường học có 240 học sinh, biết số học sinh khá chiếm 65% toàn khối Tính số học sinh khá của khối 6 của trường học

15. Lớp 6A của một trường có 42học sinh và chiếm 25% số học sinh toàn khối 6 Tính

số học sinh khối 6 của trường trên

16. Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

17. Tìm tỉ lệ xích của một bản đồ, biết rằng quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thành phố Cần Thơ trên bản đồ là 4, 25 cm còn trong thực tế là 170 km

18. Quãng đường từ Thừa Thiên Huế đến Đà Nẵng dài 92 km Nếu vẽ trên bản đồ tỉ

lệ xích 1 : 2 000 000 thì quãng đường này dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

19. Trên bản đồ quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh tới Cà Mau dài 7,3 cm với tỉ

lệ xích 1 : 6 000 000 Tính quãng đường thực tế từ Thành phố Hồ Chí Minh tới Cà Mau

BÀI 16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

Trang 5

1A a) Tỉ số của

2

3 và

4

b) Ta có 25 dm

1

2 m và

5

2 m là:

  

c) Ta có

2

5 giờ

2 60 5

 

phút24phút

Khi đó tỉ số của 24 phút và 45 phút là:

24 8

d) Ta có

4

4 10 kg 8 kg

1B Tương tự 1A HS tự làm.

a)

8

2

3

25 8

2A a)

b)

c)

d)

2B Tương tự 2A HS tự làm.

a)

145

14

28

23

10

3A Ta có

4 4 như vậy a b: 7 : 4. Ta có sơ đồ:

a

Theo sơ đồ, ta được a12 : (7 4).7 28; b28 12 16. 

Trang 6

3B Tương tự 3A Học sinh tự làm.

Đáp số: a 15; b6.

4A Số học sinh giỏi của khối 6 là:

40

100

(HS)

4B Tương tự 4A Học sinh tự làm.

Đáp số: 1300 (cây cam)

5A Số gạo của cửa hàng trước khi bán là:

gạo)

5B Tương tự 5A Học sinh tự làm.

Đáp số: 210 (m ).2

6A a) Tỉ số phần trăm của 4và 2, 5 là:

2, 5 b) Tỉ số phần trăm của 3,6 và 8 là:

8

6B Tương tự 6A Học sinh tự làm.

7A Tỉ số phần trăm muối trong nước biển là:

2, 5.100 

50

7B Tương tự 7A Học sinh tự làm

Đáp số: 62, 5%

8A Ta có a 4 cm; b5 600 000 cm.Khi đó: T 1 : 1 400 000

8B Tương tự 8A Ta tìm được T 1 : 1 950 000

9A Ta có T 1 : 2 000 000; b11 500 000 cm.Khi đó: a b .T5,75 (cm).

9B Tương tự 9A Học sinh tự làm.

Đáp số: a13, 2 (cm).

10A Ta có T 1 : 4 000 000; a7,8 cm.Khi đó:

a 31200000 (cm) 312 (km).

b T

Trang 7

10B Tương tự 10A Học sinh tự làm.

Đáp số: b320 (km).

11 Tương tự 1A HS tự làm.

a)

2

10

8 9

12 Tương tự 2A HS tự làm.

a)

151

5

10

8

21

13 Tương tự 3A Học sinh tự làm.

Đáp số: a 49; b21.

14 Tương tự 4A Học sinh tự làm.

Số học sinh khá của khối 6 là: 156 (hs).

15 Tương tự 5A Học sinh tự làm.

Số học sinh cả khối 6 là: 168 (hs).

16 Tương tự 6A Học sinh tự làm.

a) 40% b) 160%

17 Tương tự 8A Ta tìm được T 1 : 4 000 000

18 Tương tự 9A Học sinh tự làm.

Đáp số: a4,6 (cm).

19 Tương tự 10A Học sinh tự làm.

Đáp số: b438 (km).

Đây là tài liệu trích trong cuốn “Tài liệu dạy học Toán 6 tập II” do Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat phát hành.

Trang 8

Ngoài ra, chúng tôi xin giới thiệu bộ sách dành cho học sinh ôn thi vào lớp 10:

Để đặt mua sách xin liên hệ theo hotline 0984 208 495 (Mr Tuấn) hoặc:

Fermat Education

Ngày đăng: 22/03/2019, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w