1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §16. Tìm tỉ số của hai số

11 397 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GĐ & ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ PHÒNG GĐ & ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Giáo viên: HUỲNH THỊ HƯƠNG TỔ: TOÁN - TIN Giáo viên: HUỲNH THỊ HƯƠNG TỔ: TOÁN - TIN MÔN: TOÁN 6 C

Trang 1

PHÒNG GĐ & ĐT ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

PHÒNG GĐ & ĐT ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

Giáo viên: HUỲNH THỊ HƯƠNG

TỔ: TOÁN - TIN

Giáo viên: HUỲNH THỊ HƯƠNG

TỔ: TOÁN - TIN MÔN: TOÁN 6

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH !

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH !

Trang 2

A Hoạt động khởi động: (Hoạt động nhóm)

§16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ.

- Phép chia số cho số b (b ≠ 0) được viết là: hay a

b

:

a b

a

Trang 3

B Hoạt động hình thành kiến thức:(Hoạt động chung cả lớp)

1a) Đọc kĩ nội dung sau:

Thương trong phép chia số a cho số b (b ≠ 0), gọi là tỉ số của a

và b.

• Tỉ số của và b kí hiệu là hay

• Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo)

1a) Đọc kĩ nội dung sau:

Thương trong phép chia số a cho số b (b ≠ 0), gọi là tỉ số của a

và b.

• Tỉ số của và b kí hiệu là hay

• Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo)

a b

:

a b

a

§16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

Trang 4

1b) Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:

• Viết tỉ số của: – 0,75 và 1,25; và – 3,15; và

• - Viết vào vở năm tỉ số của hai số.

- Viết vào vở năm phân số.

- Trả lời câu hỏi sau: Tỉ số (b ≠ 0) và phân số có gì giống nhau và khác nhau?

1 2 3

4 4

3

a b

a b

B Hoạt động hình thành kiến thức: (Hoạt động nhóm đôi)

0, 75

1, 25

1 2 3 3,15

Trả lời:

• Tỉ số của – 0,75 và 1,25 là:

• Tỉ số của và – 3,15 là:

• Tỉ số của và là:

1 2 3

3 4 4

3

3 4 4 7 3

Trang 5

B Hoạt động hình thành kiến thức: (Hoạt động chung cả lớp)

- Khi nói tỉ số thì a và b có thể là các số nguyên, phân số,

hỗn số,…

- Còn khi nói phân số thì cả a và b đều là các số nguyên.

a b

a b

1c) Đọc kĩ nội dung sau:

Trang 6

2a) Thực hiện các hoạt động sau: (Hoạt động nhóm)

- Em đo và điền vào chỗ trống: Chiều dài quyển sách toán của em là

AB = …cm; chiều rộng quyển sách toán của em là CD = ……cm Vậy tỉ số độ dài của AB và CD là AB : CD = ………

- Em viết: Tỉ số của 5 và 20 là Khi đó còn được viết là 25%.

- Em nói: Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là 25%.

5 25

20 100 

1 25

25

.

0

100  10

2b) Đọc kĩ nội dung sau: (Hoạt động chung cả lớp)

Trong thực hành, ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần

trăm với kí hiệu % thay cho

• Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a

với 100 rồi chia cho b và kí hiệu % vào kết quả:

Ví dụ: Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 25 là:

2b) Đọc kĩ nội dung sau: (Hoạt động chung cả lớp)

Trong thực hành, ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số phần

trăm với kí hiệu % thay cho

Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và kí hiệu % vào kết quả:

Ví dụ: Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 25 là:

1 100

.100

%

a b

78,1.100

% 312, 4%

25 

27 : 20, 5

Trang 7

2c) Điền vào chỗ trống: (- HOẠT ĐỘNG NHÓM – NHÓM:

…….)

Tỉ số phần trăm của: • 5 và 8 là ………

• 25kg và tạ là ………

……….

• 78,1 và 25 là ……….

• Số học sinh nam của lớp em là ……….; số học sinh nữ của lớp em là ……… Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ………

3 10

( Đổi 3 0, 3 30 )

78,1.100

Trang 8

Bài tập: (Bài 1a/sgk 72) Tính tỉ số của:

2 a) m và 75cm

3

3

10

Giải:

75

2 3 2 4 8

:

3 4 3

/

3 9

cm

  

20

:

/

b phhh

Trang 9

Bài tập: (Bài 1/sgk 73) Chuột nặng hơn voi!

Một con chuột nặng 30g còn một con voi nặng 5 tấn.

Nghĩa là 1 con chuột nặng bằng 6 con voi!

Em có tin như vậy không? Sai lầm ở chỗ nào?

Tỉ số giữa khối lượng của chuột và khối lượng của

voi là .30 = 6

5

30g

5 tấn

Giải

=

5 000 000 500 000

Tỉ số giữa khối lượng của chuột và khối lượng của voi là:

Đổi: 5 tấn = 5 000 000g

Sai lầm ở chỗ chưa đổi 5 tấn ra gam!

Qua bài tập này một lần nữa khẳng

định:

Ta chỉ lập được tỉ số giữa hai đại

lượng cùng loại và phải đổi về cùng đơn

vị đo.

Qua bài tập này một lần nữa khẳng

định:

Ta chỉ lập được tỉ số giữa hai đại

lượng cùng loại và phải đổi về cùng đơn

vị đo

Trang 10

Củng cố:

a : b hoặc

a : b hoặc a

b

Hai số a và b cùng loại và cùng đơn vị đo.

Hai số a và b cùng loại và cùng đơn vị đo.

Tỉ số phần trăm: a.100

Trang 11

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

Ngày đăng: 25/04/2016, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w