1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach giang day toan7

37 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Cụ Thể Môn Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế Hoạch Giảng Dạy
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nắm vững các qui tắc cọng trừ số hữu tỉ , hiểu qui tắc chuyển vế trong tập hợp Q - Có kĩ năng làm các phép tính cộng trừ nhanh và đúng - Có kĩ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế ” HS hiể

Trang 1

KÕ ho¹c gi¶ng d¹y cô thÓ

M«n : to¸n 7

Trang 3

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

phân

GV: bảng phụ vẽ trục số , MTBTHS: Ôn GTTĐ của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, MTBT

phân

GV: bảng phụ vẽ trục số , MTBTHS: Ôn GTTĐ của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, MTBT

Bảng phụ, SGK, giáo án

5 thẳng cắt hai đờng thẳngcác góc tạo bởi một đờng

- Giáo viên: Giáo án, thớc thẳng, thớc

đo góc, bảng phụ, eke

- Học sinh: Phiếu học tập,

th-ớc kẻ, êke, bút viết bảng

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Trang 4

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

- hiểu đợc các số hữa tỉ, các diển số hữa tỉ trên trục sốvà so sánh các số hữa

tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số : n Z  Q - biết biểu

diễn số hữa tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữa tỉ

HS nắm vững các qui tắc cọng trừ số hữu tỉ , hiểu qui tắc chuyển vế trong

tập hợp Q

- Có kĩ năng làm các phép tính cộng trừ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế ”

HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, Nắm tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau

Vẽ đợc góc đối đỉnh với một gốc cho trớc, nhận biết đợc các góc đối đỉnh

trong một hình

Bớc đầu tập suy luận

-Qua luyện tập rèn luyện kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, vẽ hai góc kề bù với

một góc cho trớc

-Tập suy luận để tính số đo của các góc

-Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi vẽ một góc

- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số

hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

-Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

-Công nhận tính chất có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và vuông góc

với một đờng thẳng a cho trớc

-Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

-Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đờng thẳng

cho trớc

-Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thắng

-Bớc đầu tập suy luận

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính

trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

- Kiến thức: Học sinh nắm đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát

tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp

góc trong cùng phía HS biết suy luận, biết cách trình bày một bài tập

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

Trang 5

3 6

hai đờng thẳng song song

- Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc,

êke, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập khái niệm

hai đờng thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

4

7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công

thức SGK

- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa

với số mũ tự nhiên của một số nguyên

8 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công

thức SGK

- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ

tự nhiên của một số nguyên

- Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc,

êke, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập khái niệm

hai đờng thẳng song song, dấu hiệu nhận biết

8 tiên đề ơ-clit về đờngthẳng song song

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc

- Học sinh: Tính chất hai

đ-ờng thẳng song song.

5

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi

bài tập và các kết luận

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số

của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc

- Học sinh: Tính chất hai

đ-ờng thẳng song song

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

Trang 6

- Kiến thức: Học sinh ôn lại thế nào hai đờng thẳng song song Công nhận

dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Kỹ năng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm

ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ, biết tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ,

HS nắm vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

- Thái độ: Say mê học tập

- Kiến thức: Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

song song

- Kỹ năng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một

đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

- Kiến thức: - Học sinh nắm đợc nội dung tiên đề Ơ-clit là công nhận tính

duy nhất của đờng thẳng b đi qua M (M  a) sao cho b//a

- HS hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-clit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song

- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ

thức

- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu

biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Thái độ: Lòng say mê môn học

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ

thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học

- Học sinh đợc củng cố và nắm chắc về nội dung tiên đề Ơ-clit là công nhận

tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M (M  a) sao cho b//a

- Rèn kỹ năng cho hai thẳng song song và một cát tuyến cho biết số đo của

một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

- Kiến thức: - Học sinh biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc

hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

- HS biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cho hai thẳng song song và một cát tuyến cho biết

số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

Trang 7

12 Tínhchất d y tỉ số bằngnhauãy tỉ số bằng

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết

tr-ớc cách chứng minh dãy tỉ số bằngnhau

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ

lệ thức, bút dạ, phiếu học tậ

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc, êke

- Học sinh: Tính chất hai đờng thẳng

cùng vuông góc hoặc cùng song songvới đờng thẳng thứ ba

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc, êke

- Học sinh: Tính chất hai đờng thẳng

cùng vuông góc hoặc cùng song song

14 thập phân vô hạn tuần hoànsố thập phân hữu hạn số

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

Trang 8

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ

thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Thái độ: Chăm chỉ học tập

- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia

theo tỉ lệ

- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố và khắc sâu quan hệ giữa hai đờng

thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

- HS biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát biểu gãy góc một mệnh đề toán học.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

- Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lí dới dạng nếu thì

- HS biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết và kết luận bằng

kí hiệu

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh một định lí, rèn trí thông minh, tính

chính xác trong giải toán

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số

giữa cấc số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ

- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.

- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân

tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn

tuần hoàn HS hiểu đợc số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay

thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.

- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.

- Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lí dới dạng nếu thì

- HS biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết và kết luận bằng

kí hiệu

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh một định lí, rèn trí thông minh, tính

chính xác trong giải toán

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: - Hệ thống kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng

song song

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song

song Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay

song song không

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

Trang 9

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc, êke

- Học sinh: Định lí, GT và KL

của định lí, cách chứng minh định lí

9

17 số vô tỉ Khái niệm về cănbậc hai

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ vẽ

17 Tổng ba góc của một tamgiác

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc, êke, bìa cứng

- Học sinh: Đồ dùng học tập, bìa

cứng, kéo cắt giấy

18 Tổng ba góc của một tamgiác

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

thớc đo góc, bìa cứng

- Học sinh: Đồ dùng học tập, bìa

cứng, kéo cắt giấy

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

Trang 10

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số thập phân hữu hạn và vô

hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng viết một số dới dạng số thập phân

- Thái độ: Hình thành ở học sinh đức tính cẩn thận

- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng

đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số

vào đời sống hàng ngày

- Thái độ: Say mê môn học

- Kiến thức: - Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng

thẳng song song Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hình

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song

song Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay

song song không

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo góc

- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai

của một số không âm

- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phơng

- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.

- Kiến thức: HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô

tỉ, biết đợc biểu diễn số thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số

thực

- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.

- Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.

- Kiến thức: - Học sinh nắm đợc nội dung định lí về tổng ba góc của một

tam giác Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam

giác

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính số đo các góc trong tam giác khi biết điều

kiện Rèn tính thông minh

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: - Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất của tam giác

vuông, định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác Biết vận dụng định lí

trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính số đo các góc trong tam giác khi biết điều

kiện Rèn tính thông minh, tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

Trang 11

- Học sinh: Đề cơng câu hỏi ôn tập,

máy tính bỏ túi, phiếu học tập

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ,

- Giáo viên: Giáo án, tính chất cơ bản

của dãy tỉ lệ thức, tính chất cơ bản củadãy tỉ số

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các

Trang 12

tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy đợc sự phát triển của các hệ

- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số

hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép

+ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

+ Trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số đo bằng 900

+ Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam giác

HS biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Học sinh nắm đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về

sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo

cùng một thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra

các đoạn thẳng bằng nhau

- Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái

niện số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số

bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ thức, thực hiện phép tính trong R.

- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

- Biết diễn đạt các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Biết vận dụng các tính chất để giải các dạng bài tập

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Học sinh đợc củng cố khắc sâu:

+ Hai tam giác bằng nhau thì các góc tơng ứng và các cạnh tơng ứng bằng

nhau

+ Hai tam giác có các góc tơng ứng và các cạnh tơng ứng bằng nhau thì hai

tam giác đó bằng nhau

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (cạnh

– cạnh – cạnh) Biết cách vẽ một tam giác khi biết ba cạnh của nó Biết sử

dụng trờng hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh để chứng minh hai tam

giác bằng nhau từ đó suy ra các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

Trang 13

24 một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, tính

chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

- Học sinh nắm đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giỡa hai đại lợng tỉ lệ

thuận Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không Hiểu đợc các

tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 14

- Kiến thức: - Học sinh củng cố và nắm chắc đợc công thức biểu diễn mối

liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận Các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ

thuận Làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của

hai đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá

trị tơng ứng của đại lợng kia, rèn tính thông minh

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

- Rèn luyện khả năng sử dụng dụng cụ để vẽ hình, tính cẩn thận và chính

xác trong vẽ hình, rèn tính thông minh, tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: - Học sinh đợc khắc sâu trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

cạnh – cạnh – cạnh

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra hai

góc bằng nhau, luyện khả năng sử dụng dụng cụ để vẽ hình, tính cẩn thận và

chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông minh, tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Học sinh củng cố và nắm chắc đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa

hai đại lợng tỉ lệ thuận Các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận Làm các

bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Học sinh biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ

nghịch Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không Hiểu đợc các

tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Kiến thức: - Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh – góc - cạnh

của hai tam giác, biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

hai cạnh

Rèn kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – góc –

cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra hai góc tơng ứng

bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau Luyện khả năng sử dụng dụng cụ

để vẽ hình, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông minh,

tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

14 27 đại lợng tỉ lệ nghịch - Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, tính

chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu

học tập, bút dạ các tính chất của đạilợng tỉ lệ nghịch

Trang 15

28 đại lợng tỉ lệ nghịchmột số bài toán về

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, tính

chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

29 đại lợng tỉ lệ nghịchmột số bài toán về

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, tính

chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

- Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ

số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

Trang 16

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố về tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch HS

biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch.

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết

hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố và nắm chắc đợc trờng hợp bằng nhau

cạnh – góc - cạnh của hai tam giác

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh

– góc – cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra hai góc

tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau Luyện khả năng sử dụng

dụng cụ để vẽ hình, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông

minh, tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Học sinh đợc củng cố và nắm chắc đợc trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc

của hai tam giác: Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai

tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của hai

tam giác vuông

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố về tính chất của hai đại lợng tỉ lệ

nghịch HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch và tỉ lệ

thuận

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tỉ lệ thuận, tìm giá trị của

một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

- Kiến thức: - Học sinh biết đợc khái niệm hàm số Biết cách tìm giá trị tơng

ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của

đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng

bảng, bằng công thức)

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố về khái niệm hàm số Biết cách tìm giá

trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của

đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng

bảng, bằng công thức)

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

Rèn kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc – cạnh

-góc để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra các -góc tơng ứng

bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau Luyện khả năng sử dụng dụng cụ

để vẽ hình, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông minh,

tính chính xác

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

Trang 17

- Giáo viên: Giáo án, Thớc thẳng,

bảng phụ, compa, thớc đo góc,

- Học sinh: Đồ dùng học tập,

phiếu học tập

GIẢNG DẠY LỚP 7A1, 7A2

Mục tiờu cần đạt Điều chỉnh, bổ sung

- Học sinh thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của

một điểm trên mặt phẳng Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định một điểm

trên mặt phẳng toạ độ

- Rèn kỹ năng vẽ hệ trục toạ độ trên mặt phẳng toạ độ Xác định 1 điểm trên

mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

Trang 18

- Kiến thức: - Học sinh vẽ thành thạo hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một

điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một

điểm cho trớc

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hệ trục tạo độ

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm

số y = ax (a  0) HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong

nghiên cứu hàm số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị của hàm số y = ax

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác:

Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác để chứng

minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông

Rèn kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác góc – cạnh

-góc để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ ra các -góc tơng ứng

bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau Luyện khả năng sử dụng dụng cụ

để vẽ hình, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông minh,

tính chính xác

- Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố và nắm chắc khái niệm đồ thị của hàm

số, đồ thị của hàm số y = ax (a  0) HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong

thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị của hàm số y = ax

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập

- Kiến thức: - Học sinh đợc ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính

giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ

thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số cha biết

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập,

GD tính hệ thống, khoa học, chính xác

- Đánh giá lại chất lợng học sinh qua chơng II

- Học sinh đợc ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của học kì I về

khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song,

đ-ờng thẳng vuông góc, tổng các góc của tam giác, các trđ-ờng hợp bằng nhau

của tam giác)

- Rèn kĩ năng trình bày lời giải bài tập hình học Luyện khả năng sử dụng

dụng cụ để vẽ hình, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình, rèn tính thông

minh, tính chính xác

NỘI DUNG KẾ HOẠCH Thỏng

Dự kiến về phương tiện đồ dựng

và cỏch tổ chức thực hiện

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng

hợp đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, thớc thẳng

- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu

học tập, bút dạ., thớc thẳng

Ngày đăng: 25/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài tập 14 và câu đố  HS: ôn lại nhân, chia phân số lớp 6 - Ke hoach giang day toan7
Bảng ph ụ bài tập 14 và câu đố HS: ôn lại nhân, chia phân số lớp 6 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w