1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT-BPT CHUA CAN CAP TOC 2009

2 424 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình — Bát Phương Trình Chứa Căn
Người hướng dẫn ThS. Hồ Lộc Muẩn
Trường học Đại Học
Thể loại Bài toán
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH — BÁT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CAN I- DẠNG CƠ BẢN:

A=B

4>0 B20

[V4+VBP =C

3) VA4+VBaVC ©

4) JA<NB oo | 1Š,

<B

4>0 B>0 A<B

5) VA<BO

B<0

4>0 B>0 A>B

cro

6) VA>Be

2|

1 B=0

7) ANB <0@ (reo

4<0

1 B=0

8) ANB 206 le

Az0

* Đảm bảo các căn bậc chăn có nghĩa

* Chỉ được bình phương 2 về không âm

* 1hận trọng trước khi quyết định lũy thừa 2 về bởi

sẽ làm tăng bậc của ân

* Có khi pi-bpt đưa được về dạng tích

lI- DẠNG ĐẠT AN PHU

>

af(x)+bJj f(x)+tc = 0

v/(œ%) = glx)

<

2) Pị— Bpt có chứa (V7) +./g(x)| va

[V7@).2()] S| V7 VEO

3) Pị— Bpi chứa nhiễu lọai căn, nhiễu biếu

thức —›> đặt 2 ẩn phụ H, — hé pt-bpt

III-BÀI TOÁN CHỨA THAM SÓ

— Cô lập tham số —› Khảo sát hàm số

ThS Hồ

42(x” -16) 7-x

1) ) 6-4) n ý TVYri> my (ee (A-04) ————- —3 10-434 TONS)

2) (A-05)N5x—1—Nx—1>2x—4 (2 <x< 10)

3) B1-08) V10x +1+V3x- 5=J%+44+V2x- 2 (x=3)

1

4) (D-02) (x2-3x) ¥2x? ~ 3x~ 2 >0 (x<-2;/*=2;x>3)

5) (B2-05)N§x°-6x+l-4x+l<0 (x=a;x> 2)

1 +l1l>—— 3x oe 1)\e 72 6) A2-08) 1- x2 1 xe ( LSE (ei)

7) (43-05) ws (x $3 ;1Sx< 3; x23)

xXx

1 > 1 = 1 £, 2

8) (B3-05)" Fy 4 5x0 3x2 (2<x< 3¡ 1>2)

10) D1-08) xX+1x- 3-x°+2x+3<2- &- 1

(- 1+V3<x<1+3)

11)(D-05)2\4x+2+2ý\x+1-Nx+1=4 (x=3)

12)(A1-02)4Äx+4+X4x-4=2x—12+24x“—16 (x=5) 13) (B1-06) J3x-2+Vx-1=4x-94+2V3x° —Sx+2 (x=2)

2

14) A1-08) VX +1 + V3- % = SO 1.3) 2'2

15) JIx+7 +V7x- 6 +2V49x? + 7x- 42 £ 181- 14x

16) (D2-06) x+2V7—x = 2W/x-14 V4 8x-741 (x =5 5 x=4)

17) \x?- %+24x2- 4x4+33 Wx?- 5x44

18) ¥2- x =1- vx- 1 (x= 2; x=1; x= 10)

19) ** Ta («= 5)

20) Ÿ2- x? +Ÿ(7+x - Ÿ@- x(7+x)=3 X=1- 8

(x =-

21) (Cp-07) Vx +417—x =3 (x=1 ; x=16)

—l#45 22) (CĐ-07)x`+1=2Ä2x—I " = an:

28) (CÐ-00[L+x+ |Ö—x =1 (x=+1; x=" 5) 24) Tim m dé:

a) D2-08) Y¥x? +2x +4- JxFLl=m có đúng 1 nghiệm

c) A1-07) mAjx2- 2+2+1)+x(2- x) £ 0 có rụ

d) B1-07) #x2+1- XX =m Có nghiệm e) B2-07) #x!- 13x+m +x- 1=0 có đúng 1 nghiệm

Ð A08) 12x +Al2x+2Ä6—x+2A6—x =m có đúng 2 nạ

8) B06) 4x? +mx+2 =2x4+106 2M p.b h) BO4) miley ` +H J- l|- x2 cb Mo

ĐH) V34+x +V¥6—x —/(3+x)(6-x) =m co nghiém

Lộc Muẩn+ 3x - 1£ m(vx- vx- 1) có nghiệm

Trang 2

PHƯƠNG TRÌNH — BÁT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CAN

a) O<mE£ 33; b) 2<m < 4; c) ME $;d)0<m <1;

e) m=-3/2; m>12; f) 6 +246 <m<3V2 +6:g) m> 9/2

h) (2 —-1<m<1;i)-9/4< m<10;{) 3<m< 3/2 =2

Ngày đăng: 25/08/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w