- HS phát biểu đợc khái niệm thụ phấn, kể đợc những đặc điểm của hoa tự thụ phấn, phânbiệt hoa tự thụ phấn vag hoa giao phấn.. - HS phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh, mối quan hệ giữa c
Trang 1Tiết 36:
Bài 30: thụ phấn (T1)
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phát biểu đợc khái niệm thụ phấn, kể đợc những đặc điểm của hoa tự thụ phấn, phânbiệt hoa tự thụ phấn vag hoa giao phấn
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm……
- Giáo dục cho hs biết bảo vệ các loài hoa
Trả bài kiểm tra học kì I
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Thụ phấn là hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy
2 Triển trai bài :
HĐ 1: 20’
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung và quan
sát H 30.1 sgk
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
mục a và câu hỏi:
? Vậy tự thụ phấn là gì
? Tự thụ phấn diễn ra đối với những loại
hoa nào
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ
sung
- GV nhận xét chốt lại kiến thức
- HS tìm hiểu nội dung sgk cho biết:
? Hoa giao phấn khác hoa tự thụ phấn ở
điểm nào
? Hiện tợng giao phấn của hoa đợc thực
hiện nhờ vào yếu tố nào
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: 13’
1 Hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn
a Hoa tự thụ phấn
- Hoa tự thụ phấn là hoa có hạt phấn rơi vào
đầu nhụy của chính nó
- Diễn ra đối với hoa lỡng tính có nhị vànhụy chín cùng 1 lúc
b Hoa giao phấn
- Hoa giao phấn là hạt phấn của hoa này rơivào đầu nhụy của hoa khác
- Diễn ra đối với hoa đơn tính và hoa lỡngtính có nhị và nhụy không chín cùng 1 lúc
2 Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
Trang 2- GV y/c hs tìm hiểu nội dung và quan
- Hạt phấn to, nhẹ, có gai…
- Đầu nhụy có chất dính
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Thụ phấn là gì
? Hoa thụ phấn và hoa giao phấn cóp gì khác nhau
V Dặn dò: 1’
Về nhà học bài cũ, trả lời các câu hỏi sau bài
Xem trớc bài mới
Trang 3Ngày soạn: 28/12/09
Tiết 37:
Bài 30: thụ phấn (T2)
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS giải thích đợc tác dụng những đặc điểm thờng có ở hoa tự thụ phấn nhờ gió, phân biệt
đợc đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến kthức thụ phấn vàoc trồng trọt
? Thụ phấn là gì ? Đặc điểm của hoa tự thụ phấn nhờ sâu bọ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Giao phấn không những nhờ sâu bọ, ở nhiều hoa gió có thể mang phấn của hoa nàychuyển đến nơi khác
2 Triển trai bài:
HĐ 1: 16’
- GV y/c hs quan sát tranh hình 30.3, tìm
hiểu nội dung thông tin sgk
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Hoa thụ phấn nhờ gió thờng có đặ điểm
gì
? Những đặc điểm đó có lợi ích gì cho sự
thụ phấn nhờ gió
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét bổ
? Con ngời đã biết làm gì để ứng dụng hiểu
biết vào thụ phấn
3 Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió
- Hoa thờng tập trung ở ngọn cây (hoa đựctrên hoa cái)
- Bao phấn thờng tiêu giảm
- Chỉ nhị dài hạt phấn treo lũng lẵng
- Hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ
- Đầu nhụy dài có lông dính
VD: Hoa ngô, phi lao…
4 ứng dụng kiến thức thụ phấn
- Con ngời có thể chủ động giúp cây giaophấn làm tăng hiệu quả sản xuất, tạo đợcgiống lai mới, có phẩm chất tốt và năng
Trang 4? Em biết thêm những gì qâu bài học này.
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Thụ phấn cho hoa nhừm mục đích gì
? Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió
Trang 5Ngày soạn: 1/2/09
Tiết 38:
Bài 31: thụ tinh, kết hạt và tạo quả
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh, mối quan hệ giữa chúng, phân biệt đợc dấu hiệucơ bản của sinh sản hữu tính
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs biết qaúy trọng TV
2 Triển trai bài:
HĐ 1: 11’
- GV y/c hs quan sát hình 31.1 và tìm hiểu
thông tin sgk cho biết:
? Sauk hi thụ tinh hạt phấn phát triển nh thế
nào
- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: 11’
- GV y/c hs quan sát lai hình 31.1 và tìm
hiểu thông tin mục 2 sgk
- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
mục 2 sgk
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét bổ
sung
1 Hiện t ợng nảy mầm của hạt phấn
- Sau khi thụ tinh hạt phấn hút ẩm nảy mầmthành ống phấn, TBSD đực đợc chuyển đến
đầu ống phấn
- ống phấn qua đầu nhụy vào vòi nhụy đếnbầu nhụy tiếp xúc với noãn, TBSD đực chuivào noãn
2 Thụ tinh
- Thụ tinh là hiện tợng TBSD đực (tinhtrùng) của hạt phấn kết hợp với TBSD cái(trứng) có trong noãn tạo thành 1 TB mớigọi là hợp tử
Trang 6- Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt.
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
Thụ tinh là gì ?
Thụ tinh và thụ phấn có gì khác nhau ?
Quả và hạt do bộ phận nào tạo thành ?
Trang 7Ngày soạn: 5/2/09
Tiết 39:
Bài 32: các loại quả
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nắm đợc cách phân chia quả thành các nhóm quả khác nhau, biết đợc các nhóm quảchính dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả và thịt quả
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm…
- Giáo dục cho hs biết vận dụng kiến thức để biết cách bảo vệ, chế biến quả và hạt sau khithu hoạch
? Thụ tinh là gì ? Thụ tinh quan hệ với thụ phấn nh thế nào ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Sauk hi thụ tinh thì đợc kết hạt và tạo quả Vậy có những loại quả nào ? Để hiểu rỏ hômnay chúng ta tìm hiểu qua bài này
2 Triển trai bài:
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét, bổ
sung (có nhiều cách phân chia, dựa vào hạt
Không ăn đợc Màu sặc sở+ Màu sắc: 2 nhóm
Nâu xám Quả khô
+ Vỏ quả: 2 nhóm
Trang 8HĐ 2: 18’
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung mục 2 và
quan sát hình 32.1 sgk cho biết:
? Dựa vào vỏ quả ngời ta chia quả thành
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Vì sao phải thu hoạch đỗ xanh… trớc khi quả chín khô và lúc trời mát
Trang 9- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs biết cách chọn giống và bảo vệ hạt giống
Hạt là bộ phận tạo thành cây mới đối với thực vật sinh sản hữu tính Vậy hạt có cấu tạo
nh thế nào ? Hôm nay chúng ta học bài này
2 Triển trai bài:
+ Phôi gồm: Rễ mầm, thân mầm, lá mầm,chồi mầm
+ Chứa chất dinh dỡng dự trữ:
* Hạt 2 lá mầm chất dự trữ có trong lámầm
Trang 10H§ 2: 17’
- GV y/c hs t×m hiÓu th«ng tin sgk
- Hs so s¸nh t liÖu trong b¶ng phô, ph¸t
hiÖn nh÷ng ®iÓm gièng nhau vµ kh¸c nhau
- C©y 2 l¸ mÇm lµ nh÷ng c©y ph«i cña h¹t
Häc bµi cò, tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi bµi
Xem tríc bµi míi
Trang 11Ngày soạn: 11/2/09
Tiết 41:
Bài 34: phán tán của quả và hạt
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS phân biệt đợc những cách phát tán khác nhau của quả và hạt, tìm ra những đặc điểmthích nghi với từng cách phát tán của các loại quả và hạt
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, tìm tòi, so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dụch cho hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế trồng trọt
? Nêu các bộ phận của hạt ? Hạt 1 lá mầm khác hạt 2 lá mầm ở điểm nào
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề:
Cây thờng cố định một chỗ nhng quả và hạt của chúng lại đợc phát tán đi xa hơnnơi nó sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phát tán đợc ?
2 Triển trai bài:
HĐ 1: 17’
- GV y/c hs quan sát hình 34.1 sgk, mẫu
vật và dựa vào hikểu biết thực tế
- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện bảng
phụ mục 1 sgk
-HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả
hoàn thiện bảng phụ trên bảng, nhận xét,
+ Phát tán nhờ con ngời:……
2 Đặc điểm thích nghi với các cách phát
Trang 12- GV y/c hs dựa vào bảng phụ mục 1 và
hikểu biết của mình
- HS các nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi
VD: Quả chò, hoa sửa, bồ công anh…
- Nhóm phát tán nhờ động vật: Quả thờng
có gai, nhiều móc, ĐV ăn đợc
VD: Trinh nữ, hạt thông, đầu ngựa…
- Nhóm tự phát tán: Quả có khả năng tựtách ra (khô nẽ)
VD: Cải, đậu bắp……
- Nhóm phát tán nhờ ngời: con ngời lấy hạt
để gieo trồng
VD: Lúa, ngô, cam, bởi…
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Hạt và quả có những cách phát táo nào
? Đặc điểm của các nhóm quả và hạt phát tán
V Dặn dò: 1’
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập
Xem trớc bài mới
Trang 13Ngày soạn: 17/2/09
Tiết 42:
Bài 35: những điều kiện cần cho hạt nảy mầm
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS tự nghiên cức và làm thí nghiệm Phát hiện ra những điều kiện cần cho hạt nảymầm
- Rèn cho hs kĩ năng kàm thí nghiệm, quan sát, hoạt động nhóm
- Giải thích cơ sở khoa học của một số biện pháp kĩ thuật gieo trồng và bảo qẩun hạtgiống
? Có những cách phát tán của quả và hạt nào ? Cho ví dụ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Nh chúng ta đã biết các loại cây trồng khác nhau thì sống trong những điều kiệnmôi trờng khác nhau Vậy của chúng nảy mầm trong điều kiện nào ?
2 Triển trai bài:
HĐ 1: 20’
- GV y/c hs tìm hiểu TN1 (H 35.1)
- Các nhóm thảo luận rồi ghi kết quả TN
vào bảng sau mục, đồng thời trả lời 3 câu
hỏi cuối mục 1 sgk
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét, bổ
1 Thí nghiệm về những điều kiện càn chohạt nảy mầm
a Thí nghiệm 1:
* Cách tiến hành: SGk
* Kết quả:
- Cốc 1: Không có hikện tợng gì
Trang 14- GV tổng kết ý kiến, chốt lại kiến thức
- GV y/c hs nội dung TN2 (làm trớc mang
đi) rồi trả lòi câu hỏi:
? Hạt đỗ trong cóc nảy mầm đợc không ?
Vì sao ?
? Ngoài điều kiện nớc và không khí hạt nảy
mầm cần điều kiện nào nữa ?
? Qua TN1 và TN2 cho ta biết hạt nảy mầm
cần những điều kiện nào
? Theo em khi gieo trồng chúng ta cần lu ý
những vấn đề gì để cho hạt giống nảy mầm
2 Vận dụng kiến thức vào sản xuất
- Trớc khi gieo trồng cần pahỉ làm đất tơixốp
- Phải chnăm sóc hạt gieo: chống úng vàhạn
- Gieo tròng đúng thời vụ
- Bảo quản tốt hạt giống
IV Kiểm tra, đánh giá: 4’
? Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào
? Vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ
Trang 15Ngày soạn: 20/2/09
Tiết 43:
Bài 36: tổng kết về cây có hoa (T1)
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS hệ thống hóa về những kiến thức về cấu tạo về chức năng chính của các cơ quan ởcây có hoa
- HS tìm hiểu mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cây trong hoạt
? Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Cây có nhiều cơ quan khác nhau, mỗi cơ quan có choc năng riêng Vậy những cấutạo và choc năng của chúng có mối quan hệ với nhau nh thế nào ?
2 Triển trai bài:
Trang 16- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung.
- GV hỏi: Em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa cấu tạo và choc năng của mỗi cơ
* GV y/c hs đọc mục ghi nhớ cuối bài
⇒ Cây có hoa là một thể thống nhất vì: Có
sự phù hợp giữa cấu tạo và choc năng trongmột cơ quan
2 Sự thống nhất về chức năng giữa các cơquan ở cây có hoa
- Cây có hoa là một thể thống nhất trọnvẹn
- Có sự thống nhất giữa choc năng của cáccơ quan
- Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hởng
đến các cơ quan khác và toàn bọ cây
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
Trò chơi ô chữ
Hãy chọn các chữ cái để điền vào các dòng của ô chữ dới đây ?
1 Bốn chữ cái: Tên một loại chất lỏng quan trọng mà reex hút vào
2 Bốn chữ cái: Tên mộtc cơ quan sinh dỡng có choc năng VC nớc và muối khoáng từ rễlên lá và VC các chất hữu cơ do lá chế tạo đến các bộ phận khác của cây
3 Bảy chữ cái: Tên 1 loại mạch có choc năng VC chnất hữu cơ do lá chế tạo đợc
4 Bảy chữ cái: Tên gọi chung cho nhóm các quả: mơ, đào, xoài, dừa…
5 Năm chữ cái: Tên 1 loại rễ biến bạng có ở thân cây trầu không, nhờ rễ này cây có thểleo lên cao
6 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây có choc năng tạo thành cây mới, duy trì vàphát triển nòi giống
7 Ba chữ cái: Tên 1 cơ quan sinh sản của cây chứa các hạt phấn và noãn
8 Tám chữ cái: Chỉ quá trình lá cây sử dụng nớc và khí cácbôníc để chế tạo ra tinh bột vànhã khí ôxi nhờ chất diệp lục, khi có ánh sánh
V Dặn dò: 1’
Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài
Xem tiếp phần II
Trang 17
Ngày soạn: 22/2/09
Tiết 44:
Bài 37: tổng kết về cây có hoa (T2)
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nêu đợc một vài đặc điểm thích nghi của thực vật với các môi trờng sống khác nhau
- Rèn cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs biết yêu quý thực vật
? Cây có hoa có những cơ quan nào ? Chức năng của chúng
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
ở cây xanh, không những có sự thống nhất giữa các bộ phận, cơ quan với nhau màcòn có sự thống nhất giữa cơ thể với môi trờng, thể hiện ở những đặc điểm hình thái, cấutạo phù hợp với đặc điểm môi trờng Hãy tìm hiểu một vài trờng hợp sau đây
2 Triển trai bài:
HĐ 1: 12’
- GV y/c hs quan sát H 36.2 sgk
II Cây với môi tr ờng
1 Các cây sống d ới n ớc
Trang 18- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
mục sgk
- HS đại diện các nhỏm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại ý kiến của hs
- Qua thảo luận và hiểu biết cho biết:
? Những cây sống dới nớc có những đặc
điểm nào thích nghi với môi trờng nớc
HĐ 2: 11’
- GV y/c hs đọc thông tin mục 2 sgk
- HS các nhóm trao đổi hoàn thiện câu hỏi
- HS thảo luận trả lời câu hỏi mục 3 sgk
- HS đại diện trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức cho hs và giải thích
thêm
* HS đọc ghi nhớ cuối bài
- Những cây sống dới nớc thờng có lámỏng, lớn, nhẹ, cuống lá phình to, xốp,thân mềm
2 Cây sống ở môi tr ờng cạn
- Cây ở cạn thờng có đặc điểm
+ Rễ ăn sâu lan rộng+ Lá có lớp lông hoặc lớp sáp phủ ngoài.+ Thân vơn cao
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Vì sao ở các môi trờng khác nhau cây lại có những đặc điểm khác nhau
Trang 19Ngày soạn: 2 5/2/09
Tiết 45: Chơng VIII: các nhóm thực vật
Bài 37: tảo
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nêu rỏ môi trờng sống và cấu tạo của tảo, thể hiện tảo là thực vật bậc thấp, phân biệt
đợc các loại tảo và vai trò của tảo
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức yêu quý thực vật
? Các cây sống trong môi trờng nớc thờng có đặc điểm gì Cho ví dụ ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trên mặt nớc ao hồ thờng có lớp váng màu lục hoặc màu vàng Váng đó là donhững cơ thể thực vật nhỏ bé sống trong nớc tạo nên, đó là tảo Vậy tảo có đặc điểm cấutạo nh thế nào, gồm những loại nào, sống ở đâu và có vai trò gì ? Hôm nay chúng ta tìmhiểu qua bài học này
2 Triển trai bài:
Trang 20HĐ 1: 18’
- GV y/c hs quan sát hình 37.1 và tìm hiểu
nội dung sgk
- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Tảo xoắn có hình dạng, màu sắc và cấu
tạo nh thế nào
? Tảo xoắc sinh sản ra sao
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ
sung
- GV nhận xét, kết luận
- GV y/c quan sát hình 37.2 và tìm hiểu nội
dung mục b sgk cho biết:
? Hãy nhận xét đặc điểm cấu tạo của rong
mơ
? Rong mơ sinh sản nh thế nào
- HS trả lời, nhận xét ,bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức
- Qua tìm hiểu về tảo xoắn và rong mơ em
hãy cho biết:
? Tảo là gì
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
HĐ 2: 10’
- GV y/c hs quan sát H 37.3-4 và tìm hiểu
nội dung sgk cho biết:
? Có những loại tảo nào
? Thế nào là tảo đơn bào Cho ví dụ ?
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung mục 3 sgk
và hiểu biết thực tế cho biết:
? Tảo có vai trò gì
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét Chốt lại kiến thức
1 Cấu tạo của tảo
a Quan sát tảo xoắn
- Tảo xoắn là 1 sợi gồm nhiều TB hình chữnhật nói tiếp nhau
Thể màu (diệp lục)
- Cấu tạo gồm: Vách TB Nhân TB Sinh sản sinh dỡng
2 Một số tảo th ờng gặp khác
a Tảo đơn bào
- Là những cơ thể chỉ có 1 TB
VD: Tảo tiểu cầu, tảo silic…
b Tảo đa bào
- Là những cơ thể có 2 TB trở lênVD: Tảo vòng, rau diếp biển, rau câu,…
3 Vai trò của tảo
- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở ớc
n Một số tảo làm thức ăn cho ngời, gia súc,làm thuốc, làm phân bón…
- Bên cạnh đó một số tảo có hại
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
Đánh dấu vào cho ý trả lời đúng trong câu sau:
Tảo đơn bào là thực vật bậc thấp vì:
Cơ thể có cấu tạo đơn bào
Sống ở nớc
Cha có thân, rễ, lá thực sự
Trang 21Học bài cũ trả lời các câu hỏi cuối bài
Bài 38: rêu - cây rêu
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS xác định đợc môi trờng sống của cây rêu liên quan đến cấu tạo của chúng, nêu đợc
đặc điểm cấu tạo, phân biệt đợc giữa rêu với tảo, nắm đợc hình thức sinh sản của rêu
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs biết bảo vệ thực vật có ích
? Tảo là gì ? Tảo xoắn và rong mơ có gì khác nhau
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trong thiên nhiên có những cay rất nhỏ bé thờng mọc thành từng đám tạo nên 1 lớpthảm màu lục tơi Những cây ti hon đó là những cây rêu, chúng thuộc nhóm rêu Để biết
đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này
2 Triển trai bài :
Trang 22Hoạt động thầy trò Nội dung
? Đặc điểm của túi bào tử
- HS đại diện nhóm trả lời, nhận xét, bổ
1 Môi tr ờng sống của rêu
- Sống ở môi trờng ẩm ớt: chân tờng, đấtẩm…
2 Quan sát cây rêu
* Cây rêu gồm:
- Cơ quan sinh dỡng: có rễ giả, thân và lácha có mạch dẫn chính thức
- Cơ quan sinh sản: túi bào tử
3 Túi bào tử và sự phát triển của rêu
Túi bào tử
* Túi bào tử gồm:
Hạt bào tử
* Chu trình phát triển của rêu:
Cây rêu mang túi bào tử túi bào tử Rêu con Nảy mầm Bào tử
4 khái niện về rêu
- Rêu là những thực vật bậc cao đã có thânlá và rễ giả nhng còn đơn giản, thân khôngphân nhánh, cha có mạch dẫn, cha có hoa
5 Vai trò của rêu
- Tạo thành chất mùn
- Làm phân bón
- Làm chất đốt
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
? Tại sao rêu ở môi trờng cạn nhng chỉ sống đợc những nơi ẩm ớt
V Dặn dò: 1’
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Xem trớc bài mới
P.triểnT.tinh
Trang 23Ngày soạn: 28/2/09
Tiết 47:
Bài 39: quyết - cây dơng xỉ
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của dơng xỉ, nhận biết đợc 1 số cây dơng xỉ thờng gặp vàvai trò của nó
- Rèn luyện cho hs kĩ năng qâun sát, nhận biết, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs biết baot vệ các loài thực vật có ích
? Nêu đặc điểm cấu tạo của cây rêu ? Rêu tiết hóa hơn tảo ở chỗ nào
III Bài mới:
Trang 24Hoạt động thầy trò Nội dung
HĐ 1: 19’
- GV y/c hs quan sát H 39.1, đồng thời
tìm hiểu nội dung sgk cho biết:
? Cây dơng xỉ thờng sống ở đâu
Đặc điểm của túi bào tử
? Chu trình phát triển của dơng xỉ
- GV y/c hs tìm hiểu sgk cho biết:
? Dơng xỉ ngày nay có tổ tiên từ đâu
? Than đa đợc hình thành nh thế nào
* Gồm: Thân ⇒ Thật Lá
* Khác với cây rêu, dơng xỉ có cấu tạo cơ thểhoàn chỉnh hơn, đã có mạch dẫn làm chứcnăng vận chuyển
c Túi bào tử và sự phát triển của d ớng xỉ
- Dơng xỉ sinh sản bằng túi bào tử
Dg xỉ con nguyên tản (Ttinh) Nmầm
2 Một vài d ơng xỉ th ờng gặp
- Cây rau bợ
- Cây lông Culi
3 Quyết cổ đại và sự hình thành than đá
- cách đây 300 triệu năm quyết cổ đại là tổtiên của quyết ngày nay, có thân gỗ lớn
- Quyết cổ vi khuẩn hoạt động và áp
lực của địa tầng than đá
IV Kiểm tra, đánh giá: 5’
Sử dụng 3 câu hỏi cuối bài
V Dặn dò: 1’
Học bài cũ, đọc mục em có biết
Xem trớc bài mới
}
Cháy Vùi sâu
Trang 25Ngày soạn: 1/3/09
Tiết 48:
Bài : ôn tập
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức đã học
- Rèn luỵên cho hs tính tích cực, t duy sáng tạo, trong làm bài
- Giáo dục cho hs tính trung thực trong thi cử củng nh trong cuộc sống
B Ph ơng pháp:
Vấn đáp tái hiện
C Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi
HS: Xem lại những bài đã học
2 Triển trai bài:
Trang 262 Sự giống và khác nhau giữa tảo xoán vàrong mơ:
- Giống: + Cơ thể đa bào + Cha có rễ thân lá
+ Đều có diệp lục + Tinh sản vô tính
- Khác nhau: Hình dạng, màu sắc khácnhau
3 Vai trò của tảo
- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở ớc
n Một số tảo làm thức ăn cho ngời, gia súc,làm thuốc, làm phân bón…
4 Rêu:
- Rêu là những thực vật bậc cao đã có thânlá và rễ giả nhng còn đơn giản, thân khôngphân nhánh, cha có mạch dẫn, cha có hoa
5 Sự giống và khác nhau giữa tảo và rêu
- Sinh sản vô tính
- Sống ở cạn
- Có thân, lá và rễgiã
- Sinh sản bằng bàotử
6 Sự giống và khác nhau giữa d ơng xỉ vàrêu
- Giống:
+ Sống ở cạn + Sinh sản bằng bào tử
- Rễ thật
- Quá trình thụ tinhsau khi hình thànhbào tử
IV Kiểm tra, đánh giá:
Trang 27Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 15/3/09
Tiết 49:
Kiểm tra viết 1 tiết
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS tự đánh giá lại những kiến thức đã học
- Rèn luyện cho hs kĩ năng diễn đã, trình bày
- Giáo dục tính trung thực cho hs
Trang 28A Đề kiểm tra:
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: (2 điểm)
Hãy đánh dấu (x) vào ô vuông tơng ứng với câu trả lời đúng trong các câu sau;
1 Những loại qua nào thuộc loại quả khô:
a Quả đậu đen b Quả phợng
c Quả táo d Quả chanh
2 Những cây nào thuộc loại 2 lá mầm:
a Cây cải b Cây dơng xỉ
c Cây rêu d Cây đâu lạc
Tìm những từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Cơ quan sinh dỡng của cây rêu gồm có…………(1)……… (2), chacó……… (3) thật sự Trong thân và lá rêu cha có……… (4) Rêu sinhsản bằng………(5) đợc chứa trong………(6) cơ quan này này ở
………(7) cây rêu
Câu 4: (1 điểm)
Hãy khoanh tròn những câu trả lời đúng trong những câu dới đây ?
a Rêu sinh sản bằng bào tử và bằng hạt
b Dơng xỉ sinh sản bằng hoa
c Tảo vừa đơn bào, vừa đa bào
d Cây rong đuôi chó thuộc nhóm tảo
Đáp án: 1 thân; 2 lá; 3 Rễ; 4 Mạch dẫn; 5 Bào tử; 6 Túi bào tử; 7 Ngọn
(Làm đầy đủ đợc 1 điểm, còn nếu cha đầy đủ thì tùy vào mức độ mà giáo viên chấm
điểm cho phù hợp)
Câu 4: (1 điểm)
Trang 29II Tự luận:
Câu 1: (2,5 điểm)
Rêu tiến hóa hơn tảo ở chỗ:
+ Rêu sống ở cạn còn tảo sống ở nớc+ Rêu là TVBC còn tảo là TVBT+ Rêu sinh sản bằng bào tử (HT), còn tảo sinh sản bằng đứt đoạn (VT)(Làm đầy đủ đợc 1 điểm, còn nếu cha đầy đủ thì tùy vào mức độ mà giáoviên chấm điểm cho phù hợp)
IV Kiểm tra, đánh giá: 1’
Thu bài, đánh giá tinh thần làm bài của hs
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
- HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và sinh sản của cây thông Phân biệtcây thông với cây có hoa
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát , phân tích so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ cây xanh
Trả bài kiểm tra
III Bài mới: