Trường THCS Khánh Hải KIỂM TRA 15 TIẾTKhông kể thời gian giao đề I... Trường THCS Khánh hải KIỂM TRA 15 PHÚT Không kể thời gian giao đề I... Trường THCS Khánh hải KIỂM TRA 15 PHÚT Khôn
Trang 1Trường THCS Khánh Hải KIỂM TRA 15 TIẾT
(Không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm : (3d)
Câu 1: (2d) Điền các dấu “+” , “-“ thích hợp vào ô vuông
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a b2
-Câu2: (1d) Điền số vào ô trống cho đúng
II Tự luận: (7d)
Câu 3: (3d) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn :
a) -6 < x < 6; b) -5 < x < 3; c) - 19 < x < 20
Câu 4: (2d) Tìm số nguyên x biết :
a) 3x + 40 = 7
b) 4x – 15 = 1
Câu 5 : (2d) Tính nhanh :
a) (768 – 39) – 768 ; b) (- 1579) – (12 – 1579)
ĐÁP ÁN Câu 1: (2d)
Dấu của a Dấu của b Dấu của
a.b Dấu của a b2 + + + +
- + -
+ - - +
- - +
-Câu 2: (1d)
a -15 13 - 4 9
b 6 - 3 - 7 - 4
a b - 90 -39 28 - 36
Trang 2x = - 4 , - 3 , -2 , -1 , 0 ,1 ,2 Tổng bằng - 7
c) - 19 < x < 20
x = - 18, - 17, …, 0, 1, …, 18, 19 Tổng bằng 19
Câu 4: a) 3x + 40 = 7 b) 4x – 15 = 1
3x = 7 – 40 4x = 1 +15
x = - 11 x = 4
Câu 5 : (2d) Tính nhanh :
a) (768 – 39) – 768 ; b) (-1579) – (12 – 1579)
= - 12
HẾT
Trang 3Trường THCS Khánh hải KIỂM TRA 15 PHÚT
(Không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm : ( 3đ)
Câu 1: (1d) Điền số thích hợp vào ô vuông
a) 2 12
1 =
; b)
15 4
3
=
28 8
−
=
; d) 24
12 3
−
=
Câu 2: (1đ)
Điền dấu thích hợp ( < , > ) vào ô vuông
9
8
−
9
7
− ; 3
1
− 3
2
− ; 7
3
7
6
− ; 11
3
− 11 0
Câu 3: ( 1đ) Viết các số có thời gian sau đây với đơn vj là giờ.
a) 20 phút; b) 40 phút; c) 60 phút; d) 15 phút
II Phần tự luận : (7đ)
Câu 4 : (3đ) Cộng các phân số ( Rút gọn kết quả nếu có thể )
8 15
7 + −
7 8
1+−
1 12
5+−
−
Câu5 : ( 4đ) Tìm x ,biết:
4 3
1 +
−
=
x
19 6
5 5
− +
=
x
ĐÁP ÁN
I Phần Trắc nghiệm : (3đ)
Câu1 : a) 6 ; b) 20 ; c) -7 ; d) -6
Câu 2: <; >; >; <
Câu3 : 3
1
2
h; 1 h; 4
1
h
II: Phần tự luận : ( 7đ)
Câu 4:
8
7 + − −7 +−8 = −15 = −1
Trang 4Câu 5 : ( 4đ):a)
( )
9
1 9
4 9
3 9
4 3 3
3 1 9
4 3
1
= +
−
= +
−
= +
−
=
x
b)
1 5
1 30
6 5
30
19 30
25 5
30
19 6
5 5
=
=
=
− +
=
− +
=
x x x x
HẾT
Trang 5Trường THCS Khánh hải KIỂM TRA 15 PHÚT
(Không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm : ( 3đ)
Câu 1: Hoàn thành phép tính sau:
2 3 2 2 1 : 3 2 = = b)
3 4
4 3 : 5 4 = = − c) -2:
1 2 7 4 = − = d)
3 2
4 3 2 : 4 3 = − = − − II Tự luận : (7đ): 2) Tính : (3đ) a) 5 10 3 − b) 25 14 7 5 7 2 + 3) Tìm x, biết: ( 4đ) a) x 3 2 7 3 = b) 4
1 : 5 2 x= − ĐÁP ÁN a) 3 4 1 2 3 2 2 1 : 3 2 = = b) 15 16 3 4 5 4 4 3 : 5 4 = − = − − c) -2: 2 7 4 7 1 2 7 4 = − = − d) 8 3 2 1 4 3 2 : 4 3 = − = − − II Tự luận : (7đ): 2) Tính : (3đ) a) 5 10 3 − = 2 3 − b) 25 14 7 5 7 2 + = 35 24 35 14 35 10 5 2 7 2 5 2 1 1 7 2 + = + = + = 3) Tìm x, biết: ( 4đ) a) x 3 2 7 3 = b) 4
1 : 5 2 = − x x = 9
14 3
7 3
2 7
3 : 3
8 1
4 5
2 4
1 : 5
2
−
=
−
=
−
HẾT
Trang 6Câu 1: (1,5) Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :
a) Hình gồm hai tia chung gốc 0x,0y là ……… Điểm 0 là
…… Hai tia 0x,0y là ………
b)Góc RST có đỉnh là ……… , có hai cạnh là
………
c) Góc bẹt là ………
Câu2 : (1,5đ)Hãy xác định câu đúng(Đ), sai(S)
a)Số đo của góc bẹt là 1350 d)Hai góc kề nhau có số đo bằng 1800 b) Số đo của góc vuông là 900 e) Góc nhọn có số đo bằng 950
c) Hai góc phụ nhau có số đo bằng 800 f) Góc tù có số đo bằng 850
II Phần tự luận : ( 7đ)
Câu3: (3đ)Cho biết hai góc kề bù x0y và y0y’ , ∠x0y = 1200 , Tính ∠y 0 y'
Câu 4 : (4đ)Vẽ tia phân giác 0t của góc x0y có số đo 600
ĐÁP ÁN Câu 1: a) góc x0y , đỉnh , hai cạnh của góc x0y
b) S , SR và ST
c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Câu 2: a) S; b) Đ; c) S; d) Đ; e) S; f) S
Câu3: (3đ) ∠x0y+∠y0y'=180 y
1200 +∠y0y'=180, Vậy ∠y0y'=60 1200
x 0 y’
0 0
=
∠ +
∠
∠
=
∠
y z z x mà
y z z
x
z
2
64
0 =
∠
⇒ x z
Vẽ tia 0z nằm giữa 0x ,0y sao cho ∠x0z= 300
HẾT
Trang 7Trường THCS Khánh hải KIỂM TRA 15 PHÚT
(không kể thời gian giao đề )
I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Câu 1: (1,5đ)
MNK
MKP
MNP
M
N Hình 1 K P
Câu 2: ( 1đ)Xem hình một trả lời các câu hỏi sau :
a) Đoạn thẳng MK là cạnhchung của những tam giác nào ?
b) Đoạn thẳng MP là cạnh chung của những tam giác nào ?
c) Đoạn thẳng MN là cạnh chung của những tam giác nào?
d) Hai tam giác nào có hai góc kề bù nhao ?
Câu 3: ( 0,5đ)
a)Hình tạo thành bởi ………….được gọi là tam giác MNP
b) Tam giác TUV là hình …………
II Phần tự luận : ( 7đ)
Câu 4: (4đ): Hãy cho biết số tam giác có được trong hình 2 Viết tên các
` B
E C
A
D
Trang 8Câu 1: (1,5đ)
Tên
tam giác
∆MNK M, N , K ∠MNK, ∠KMN, ∠MKN MN,NK,KM ∆MKP M , K , P ∠MKP, ∠KMP, ∠MPK MK , KP , PM ∆MNP M , N , P ∠MNP, ∠MPN, ∠NMP MN , NP , PM
Câu 2: ( 1đ) a) ∆MNK và ∆MKP
b) ∆MKP và ∆MNP
Câu 3: ( 0,5đ)
a)Ba đoạn thẳng MN, NP , PM khi ba điểm M ,N ,P không thẳng hàng b)Tam giác TUV là hình gồm ba đoạn thẳng TU, UV, VT khi ba điểm T,
U, V không thẳng hàng
II.Phần tự luận : ( 7đ)
Câu 4 : ( 4đ)Có tám tam giác,
BCD BAD
ADC ABC
CED CBE
ADE
2 2,5
R 3 I HẾT