1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII T7 Vĩnh Ngọc 08-09

4 796 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 7
Trường học Trường THCS Vĩnh Ngọc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Vĩnh Ngọc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất : Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y?. Đa thức nào sau đõy là đa thức rỳt gọn của A: aA. So sỏnh nào sau đõy

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phỳt)

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : ( 3 ĐIỂM) làm trong 15 phỳt.

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất :

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y?

A -3x2y2 B -2x2y3 C (xy)2 D -3x2y

Cõu 2: Giỏ trị của biểu thức M = -2x2 – 5x + 1 tại x = 2 là:

a -17 b -19 c 19 d Kết quả khỏc khỏc Câu 3: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1

2:

A 1

4

4

x = − C 1

2

2

x= −

nào

Cõu 3 Cho đa thức A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3

Đa thức nào sau đõy là đa thức rỳt gọn của A:

a x2y + xy2 + x3y3 b x2y - xy2 + x3y3 c x2y + xy2 - x3y3 d Kết quả

khỏc

Cõu 4: Bậc của đa thức A (ở cõu 3) là:

khỏc

Cõu 5: Cho ∆ABC cú B 60à = 0, C 50à = 0 So sỏnh nào sau đõy là đỳng:

a AB > BC > AC b BC > AB > AC c AB > AC > BC d BC > AC > AB Câu 6:.Trọng tâm G của tam giác ABC là điểm nào trong các điểm chung của:

A Ba đờng trung tuyến

C Ba đờng cao B Ba đờng trung trực D Ba đờng phân giác

II/ T Ự LU Ậ N : (7đ)

Bài 1: (1 điểm) Thu gọn đơn thức sau và chỉ rừ phần hệ số , phần biến sau khi thu gọn

:

3

xy 8x y 4

− 

Bài 2: (2,25 điểm ) Cho hai đa thức : P(x) = x3 - 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x –

6

a) Tớnh: P(x) + Q(x)

b) Tớnh: P(x) – Q(x) b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

Bài 3: ( 3 điểm) Cho ∆ABC vuụng tại A, kẻ đường phõn giỏc BD của gúc B Đường thẳng đi qua A và vuụng gúc với BD cắt BC tại E

Trờng THCS Vĩnh Ngọc

Họ và tên:………

Lớp:………

Trang 2

a) Chứng minh: BA = BE.

b) Chứng minh: ∆BED là tam giác vuông

c) So sánh: AD và DC

d) Giả sử µC= 300 Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao?

Bài 4:( 0,75 điểm) Xác định các hệ số a, b của đa thức P(x) = ax + b, biết rằng: P(1)

= 1 và P(2) = 5

Trang 3

ÁP ÁN VÀ BI Ể U Đ I Ể M : I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : ( 3 ĐIỂM)

Câu 1 D (0, 5đ)

Câu 6a (0, 5đ)

Câu 2 a (0, 5đ) Câu 3c (0, 5đ) Câu 4a (0,5đ) Câu 5d (0, 5đ)

II/ T Ự LU Ậ N : (7đ)

1

2

3

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

0,75đ

0,75đ

0,75đ

0,5đ

0,75đ

0,75 đ

3

xy 8x y 4

− 

( ) (3 3 2)

3

4

= − × ÷

= -6x4y5

Hệ số: -6; Phần biến: x4y5 ; bậc: 9

a) P(x) + Q(x) = (x3 - 2x2 + x – 2) + (2x3 - 4x2 + 3x – 6)

= (x3 + 2x3) - ( 2x2 + 4x2) + (x + 3x) – (2 + 6)

= 3x3 – 6x2 + 4x – 8

b) P(x) – Q(x) = (x3 - 2x2 + x – 2) - (2x3 - 4x2 + 3x – 6)

= x3 - 2x2 + x – 2 - 2x3 + 4x2 - 3x + 6

= x3- 2x3- 2x2+ 4x2+ x- 3x– 2+ 6

= -x3 + 2x2 – 2x + 4

b) P(2) = 23 – 2.22 + 2 – 2 = 8 – 8 + 0 = 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức P(x)

Q(2) = 2.23 – 4.22 + 3.2 – 6 = 2.8 – 4.4 + 6 – 6 =16 – 16 + 6 – 6 = 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x)

H

E

D

C

A

B

a) ∆ABE có BH vừa là đường cao, vừa là phân giác

⇒ ∆ABE cân tại B

GT ∆ABC vuông tại A

BD là phân giác ·ABC

AE ⊥ BD, E ∈ BC

KL a) BA = BE b) ∆BED là tam giác vuông

c) So sánh: AD và DC d) Giả sử µC= 300 Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao?

Trang 4

0, 5đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

⇒ BA = BE.

b) Xét ∆ABD và ∆EBD có:

BA = BE (cmt)

ABD EBD = (gt) BD: cạnh chung Suy ra: ∆ABD = ∆EBD (c.g.c)

BED BAD 90 = =

Vậy ∆BED là tam giác vuông tại E

c) Xét ∆DEC vuông tại E có PDC > DE

Mà DE = DA ( do ∆ABD = ∆EBD(cmt)) Vậy: DC > DE

d) ∆ABC có: A B C 180µ + + =µ µ 0

0

60

=

∆ABC là tam giác vuông có B 60µ = 0 nên là tam giác đều

P(1) = 1 ⇒ a + b = 1⇒a = 1 - b

P(2) = 5⇒ 2a + b = 5

Thay a = 1 – b, ta có:

2(1 – b) + b = 5

2 – 2b + b = 5

2 – b = 5

⇒b = 2 – 5 = -3

⇒a = 1 – b = 1 –(-3) = 1 + 3 = 4

Ngày đăng: 25/08/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w