1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì hóa 12 năm 2018 (5)

9 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng chất rắn sau phản ứng là Câu 6: Khi cho dung dịch CaOH2 vào dung dịch CaHCO32 thấy có: A: Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là Câu

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG KIỂM TRA H ỌC K Ì II

MÔN:HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề: 135 (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên: LỚP:

Câu 1: Chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại sau: Mg,

Cu, Ba

Câu 2:Trong các phản ứng sau phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

A: 4NaOH -> 4Na + O2 + 2 H2O B: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2O

C: 4Na + O2 -> 2 Na2O D: 2Na + H2SO4 -> Na2SO4 + H2

Câu 3: Đun nóng 6,96 g MnO2 với dung dịch HCl đặc Khí thu đ ược cho tác dụng với kim loại kiềm thổ

M thu đ ược 7,6 g muối M l à:

A: Be B: Mg C: Ca D: Ba

Câu 4: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím.

Câu 5: Để khử hoàn toàn 38 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 6: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A: Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

B: Có bọt khí thoát ra.

C: Kết tủa trắng.

D: Có bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Zn + Fe(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 9: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 10: Sắt (II) oxit là hợp chất

A chỉ có tính khử và oxi hoá B chỉ có tính oxi hoá.

C có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá.

Câu 11: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

Câu 12: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 13: Hiện t ượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dd CuSO4 l à:

A:Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

B: Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu

C: Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh, dd nhạt màu

D: Bề mặt kim loại có màu đỏ, có kết tủa màu xanh

Câu 14: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:

Trang 2

Câu 15: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là

Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ (Ar) 3d5

Câu 17: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được

2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 18: Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng axit

dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là

Câu 19: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

Câu 21: Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có:

C FeCl3, HCl dư D FeCl2, FeCl3 và HCl dư

Câu 22: Tr ường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A: Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B: Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C: Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na [Al(OH)4]

D: Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH

Câu 23: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 24: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 25: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và IV C I, II và III D II, III và IV.

§¸p ¸n:

® ¸n

MÔN:HOÁ HỌC

Trang 3

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề: 256 (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên: LỚP:

Câu 1: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 2: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được

2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 3: Tr ường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A: Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B: Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C: Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na [Al(OH)4]

D: Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH

Câu 4: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím.

Câu 5: Để khử hoàn toàn 38 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 6: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A: Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

B: Có bọt khí thoát ra.

C: Kết tủa trắng.

D: Có bọt khí và kết tủa trắng

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Zn + Fe(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 9: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 10: Sắt (II) oxit là hợp chất

A chỉ có tính khử và oxi hoá B chỉ có tính oxi hoá.

C có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá.

Câu 11: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

Câu 12: : Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là

Câu 13: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 14: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:

Câu 15: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là

Trang 4

A 30 B 20 C 40 D 25.

Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ (Ar) 3d5

Câu 17: Sau một thời gian điện phân 275 ml dung dịch CuCl2 thu được 3,36 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu

Câu 18 Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 19: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

Câu 21: Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có:

C FeCl3, HCl dư D FeCl2, FeCl3 và HCl dư

Câu 22: Hòa tan 7,16 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đkc) và 2,22

gam chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là

A 46% Fe, 24% Al, 30% Cu B 46% Fe, 23% Al, 31% Cu.

C 42% Fe, 27% Al 31% Cu D 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.

Câu 23: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 24: Chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại sau: Al,

Mg, Fe, Cu, Ba

Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

§¸p ¸n:

® ¸n

MÔN:HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề: 357

Trang 5

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên: LỚP:

Câu 1: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ (Ar) 3d5

Câu 2: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

Câu 4: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím.

Câu 5: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 6: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A: Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

B: Có bọt khí thoát ra.

C: Kết tủa trắng.

D: Có bọt khí và kết tủa trắng

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Zn + Fe(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 9: Tr ường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A: Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B: Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C: Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na [Al(OH)4]

D: Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH

Câu 10: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được

2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 11: Trong các phản ứng sau phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

A: 4NaOH -> 4Na + O2 + 2 H2O B: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2O

C: 4Na + O2 -> 2 Na2O D: 2Na + H2SO4 -> Na2SO4 + H2

Câu 12: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 13: Hiện t ượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dd CuSO4 l à:

A:Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

B: Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu

C: Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh, dd nhạt màu

D: Bề mặt kim loại có màu đỏ, có kết tủa màu xanh

Câu 14: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:

Câu 15: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là

Câu 16: : Chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại sau: Mg,

Cu, Ba

Trang 6

A 5 B 1 C 2 D 3

Câu 17: Sắt (II) oxit là hợp chất

A chỉ có tính khử và oxi hoá B chỉ có tính oxi hoá.

C có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá.

Câu 18: Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng axit

dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là

Câu 19: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

Câu 20: : Đun nóng 6,96 g MnO2 với dung dịch HCl đặc Khí thu đ ược cho tác dụng với kim loại kiềm thổ M thu đ ược 7,6 g muối M l à:

A: Be B: Mg C: Ca D: Ba

Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 22: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 23: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 24: Để khử hoàn toàn 38 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 25: Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có:

C FeCl3, HCl dư D FeCl2, FeCl3 và HCl dư

§¸p ¸n:

® ¸n

MÔN:HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề 489 (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên: LỚP:

Trang 7

Câu 1: Sắt (II) oxit là hợp chất

A chỉ có tính khử và oxi hoá B chỉ có tính oxi hoá.

C có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá.

Câu 2: Chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại sau: Al,

Mg, Fe, Cu, Ba

Câu 3: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+

(Ar) 3d5

Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

Câu 5: Để khử hoàn toàn 38 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 6: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A: Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

B: Có bọt khí thoát ra.

C: Kết tủa trắng.

D: Có bọt khí và kết tủa trắng

Câu 7: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:

Câu 8: Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 9: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là

Câu 10: Sau một thời gian điện phân 275 ml dung dịch CuCl2 thu được 3,36 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu

Câu 11: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 12: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 14: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Zn + Fe(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 15: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là

Câu 16: Tr ường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A: Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B: Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C: Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na [Al(OH)4]

D: Sục dư CO2 vào dung dịch NaOH

Trang 8

Câu 17: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được

2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 18: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và IV C I, II và III D II, III và IV.

Câu 19: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là

Câu 20: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím.

Câu 21: Đốt nóng một ít bột Fe trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có:

C FeCl3, HCl dư D FeCl2, FeCl3 và HCl dư

Câu 22: Hiện t ượng xảy ra khi cho kim loại Na vào dd CuSO4 l à:

A:Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

B: Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu.

C: Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh, dd nhạt màu.

D: Bề mặt kim loại có màu đỏ, có kết tủa màu xanh

Câu 23: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 24: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

Câu 25: Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng axit

dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là

§¸p ¸n:

® ¸n

§¸p ¸n: Mã đề 135

®

¸n

§¸p ¸n: Mã đề 256

Trang 9

®

¸n

§¸p ¸n: Mã đề 357

®

§¸p ¸n: Mã đề 489

®

¸n

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:36

w