- Tính chất hoá học : Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại phản ứng với nước, axit, phi kim.. - Tính thành phần phần trăm về khối lượng muối trong hỗn hợp phản ứng.. cấu hình lớp el
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HOÁ - KHỐI 12 Thời gian :45 phút MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
1 Kim loại
kiềm ,klktv
à hợp chất
quan trọng
cúa kim
loại
kiềm,klkt
-Vị trí, cấu hình
electron lớp ngoài cùng
của kim loại kiềm,kim
loại kiềm thổ
- Khái niệm về nước
cứng (tính cứng tạm
thời, vĩnh cửu, toàn
phần), tác hại của nước
cứng ; Cách làm mềm
nước cứng.
- Tính chất hoá học : Tính khử mạnh nhất trong
số các kim loại (phản ứng với nước, axit, phi kim).
- Phương pháp điều chế kim loại (điện phân muối halogenua nóng chảy).
- Xác định kim loại kiềm,bài toán cho CO2 vào các dd kiềm.
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng muối trong hỗn hợp phản ứng.
- Tìm thể tích CO2,nồng độ Ca(OH)2
2 Nhôm và
hợp chất
cúa nhôm.
cấu hình lớp electron
ngoài cùng, tính chất
vật lí
-Nhôm có tính khử khá mạnh:
phản ứng với phi kim, dd axit, nước, dd kiềm, oxit kim loại.
- Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy
- Tính chất lưỡng tính của Al2O3, Al(OH)3 : vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh;
- Tính % khối lượng nhôm trong hỗn hợp kim loại đem phản ứng.
-tính khối lượng tủa tạo ra trong pư hh
3.sắt, hợp
chất
sắt,hợp
kim sắt
- Vị trí , cấu hình electron lớp ngoài
cùng, tính chất vật lí
của sắt.
- Tính chất hoá học của sắt: tính khử
trung bình
- Thành phần gang, thép
- Nguyên tắc và các
phản ứng hóa học xảy
ra khi luyện quặng
+ Tính khử của hợp chất sắt (II):FeO,
Fe(OH)2, muối sắt (II).
+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
- Tính % khối lượng sắt trong hỗn hợp phản ứng - Xác định công thức hoá học oxit sắt theo
số liệu thực nghiệm.
Trang 2thành gang và luyện
gang thành thép
hợp chất
crom
- Vị trí, cấu hình
electron hoá trị, tính
chất vật lí
, số oxi hoá; tính chất
hoá học của crom là
tính khử (phản ứng với
oxi, clo, lưu huỳnh,
dung dịch axit).
-Tính chất của hợp chất crom (III), Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hoá và tính khử, tính lưỡng tính);
5,Đồng,
kẽm,hợp
chất
- Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính
chất vật lí, ứng dụng
của đồng.
- Đồng là kim loại có tính khử yếu
- các phản ứng đặc trưng của đồng
- Tính chất hoá học cơ bản của các hợp chất CuO, Cu(OH)2, CuSO4; CuCl2
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng đồng hoặc hợp chất đồng trong hỗn hợp.
6, nhận biết
ion ,nhận
biết khí,
hoá học và
vấn đề
ptriển kt,xh
- Các phản ứng đặc trưng được dùng để
phân biệt một số cation
và anion trong dung
dịch.
-ảnh hưởng của hóa
học đối với môi trường
sống
- phân biệt một số ion,hợp chất cho trước trong một
số lọ không dán nhãn
Tổng số câu
Tổng số
điểm
12 4d (40%)
9 3đ(30%)
6 2đ(20%)
3 1đ(10%)
30
10(100,0%)
CÂU BIẾT:1,2,5,16,18,24,10,8,12,25,11,14
CÂU HIỂU:6,9,13,17,21,23,28,30,22
CÂU VẠN DỤNG THẤP:3,7,15,20,27,26
CÂU VẠN DỤNG CAO:4,19,29
Trang 3Họ và tên :………lớp………… SBD………… …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN HỐ - KHỐI 12 Thời gian :45 .phút MÃ ĐỀ H01 Câu 1 Nhĩm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
A Na2O, K2O và BaO B Na2O, Fe2O3 và BaO
C Na2O, K2O và MgO D K2O, BaO và Al2O3
Câu 2: Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vơi trong Hiện tượng xảy ra là
A tạo kết tủa trắng B tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất
C tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần D nước vơi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí
Câu 3: : Hồ tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch NaOH lỗng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 4 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 5 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa SO42- và HCO3- ta cĩ thể dùng một hĩa chất
Câu6 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm
C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3 ,FeO, CuO, MgO
Câu7 Khi điện phân muối clorua nĩng chảy của một kim loại kiềm , người ta thu được 0,896 lít khí
(đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Cơng thức muối clorua đã điện phân là
A NaCl B LiCl C KCl D CaCl2
Câu 8: Cặp kim loại nào sau đây bền trong khơng khí và nước do cĩ màng oxit bảo vệ?
A Fe và Al B Al và Cr C Mn và Cr D Fe và Cr
Câu 9 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Cr2O3 Cĩ bao nhiêu chất cĩ tính lưỡng tính?
A 4 B 3 C 6. D 5
Câu 10:Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác , trong đó cacbon
chiếm:
A trên 15% khối lượng B 0,01 – 2% khối lượng.
Câu 11: Hiện tượng trái đất nĩng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit.
Câu 12: Các số oxi hố đặc trưng của crom là:
A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường:
A cho HCl dư vào B cho thêm một lượng nhỏ Cl2
C ngâm vào dung dịch đó một đinh Fe D ngâm vào dung dịch đó một mẩu Cu
Câu 14: Cĩ 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+
(nồng độ khoảng 0,1M) Hố chất để nhận biết 5 dung dịch trên là
dịch X Khối lượng muối tan cĩ trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam.
Câu16/ Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng là ?
Trang 4A Fe, Ca, Al B Na, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Cu, Al
Caõu 17 Moọt coỏc nửụực chửựa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- vaứ d mol HCO
lieõn heọ giửừa a,b,c,d
A a+b = c+d B 3a+3b = c+d C.2a+2b-c+d = 0 D 2a+2b-c-d = 0
Caõu 18: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O
Cỏc hệ số a, b, c, d, e là những số nguyờn, đơn giản nhất Thỡ tổng (a + b) bằng
Cõu 19: Suùc CO 2 vaứo nửụực voõi chửựa 0,2 mol Ca(OH) 2 thu ủửụùc 10g keỏt tuỷa Hoỷi soỏ mol CO 2 caàn
duứng laứ bao nhieõu?
A 0,1 mol B.0,1 mol vaứ 0,2 mol C.0,15 mol D.0,1 mol vaứ 0,3 mol
caõu20 Ngâm một đinh sắt nặng 10 g trong dung dịch CuSO4 1 thời gian cân lại thanh sắt nặng
10,8 g
L
ư ợng sắt đã phản ứng là:
Cõu21 Tớnh oxi húa của cỏc ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
a) Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ b) Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
c) Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ d) Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
Caõu22:Để phõn biệt CO2 và SO2 chỉ cần dựng thuốc thử là
Thứ tự phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra khi cho mẫu nhụm để lõu trong khụng khớ vào dung
Cõu 24: Nguyờn liệu chớnh dựng để sản xuất nhụm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đụlụmit.
C
aõu25.Cho cỏc chất sau: Cu , Fe, Ag và cỏc dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng
Cõu26: Cho 1,28 gam Cu tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng thấy cú khớ NO thoỏt ra Khối lượng
muối nitrat sinh ra trong phản ứng là
Cõu 27 Cho 8,65 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loóng dư thấy cú 7,84
lit khớ (đkc) thoỏt ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Cõu 28:Tớnh bazơ của cỏc hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trỏi sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Caõu29.Khửỷ 100 g oxit saột FexOy baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao, phaỷn ửựng xong thu ủửụùc 70 g saột.
Cõu 30: Nung noựng Mg(OH)2 , Fe( OH)2 ngoaứi khoõng khớ cho ủeỏn khi khoỏi lửụùng khoõng thay ủoồi thu ủửụùc chaỏt raộn coự thaứnh phaàn
A MgO, FeO B Mg(OH)2 , Fe(OH)2 C Fe, MgO D MgO, Fe2O3
Đ.ỏn
Đ.ỏn
(Học sinh được phộp sử dụng BTH)
****************************************
ĐÁP ÁN: 3cõu đỳng/1đ
Trang 5Đ.án A B D C D A C B C C A B C A C
GVBM
NGUYỄN VĂN NAM