- Tính chất hoá học : Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại phản ứng với nước, axit, phi kim.. - Tính thành phần phần trăm về khối lượng muối trong hỗn hợp phản ứng.. cấu hình lớp ele
Trang 1Trường THPT Trung Nghĩa
GV: Đỗ Trần Đăng
MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
1 Kim loại
kiềm ,klkt và
hợp chất
quan trọng
cúa kim loại
kiềm,klkt
-Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm,kim loại kiềm thổ
- Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng ; Cách làm mềm nước cứng
- Tính chất hoá học : Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại (phản ứng với nước, axit, phi kim)
- Phương pháp điều chế kim loại (điện phân muối halogenua nóng chảy)
- Xác định kim loại kiềm,bài toán cho CO2 vào các dd kiềm
- Tính thành phần phần trăm
về khối lượng muối trong hỗn hợp phản ứng
- Tìm thể tích
CO2,nồng độ Ca(OH)2
(32%)
2 Nhôm và
hợp chất cúa
nhôm.
cấu hình lớp electron ngoài cùng, tính chất vật lí
-Nhôm có tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dd axit, nước, dd kiềm, oxit kim loại
- Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy
- Tính chất lưỡng tính của Al2O3, Al(OH)3 : vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh;
- Tính % khối lượng nhôm trong hỗn hợp kim loại đem phản ứng
-tính khối lượng tủa tạo
ra trong pư hh
3.sắt, hợp
chất sắt,hợp
kim sắt
- Vị trí , cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
- Tính chất hoá học của sắt: tính khử trung bình
- Thành phần gang, thép
- Nguyên tắc và các phản ứng hóa học xảy
ra khi luyện quặng
+ Tính khử của hợp chất sắt (II):FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)
+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
- Tính % khối lượng sắt trong hỗn hợp phản ứng
- Xác định công thức hoá học oxit sắt theo số liệu thực nghiệm
Trang 2thành gang và luyện gang thành thép
(24,0%)
4,Crom, hợp
chất crom
- Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí
, số oxi hoá; tính chất hoá học của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit)
-Tính chất của hợp chất crom (III), Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hoá và tính khử, tính lưỡng tính);
(4,0%)
5,Đồng,
kẽm,hợp
chất
- Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí, ứng dụng của đồng
- Đồng là kim loại có tính khử yếu
- các phản ứng đặc trưng của đồng
- Tính chất hoá học cơ bản của các hợp chất CuO, Cu(OH)2, CuSO4; CuCl2
- Tính thành phần phần trăm
về khối lượng đồng hoặc hợp chất đồng trong hỗn hợp
6, nhận biết
ion ,nhận
biết khí, hoá
học và vấn
đề ptriển
kt,xh
- Các phản ứng đặc trưng được dùng để phân biệt một số cation
và anion trong dung dịch
-ảnh hưởng của hóa học đối với môi trường sống
- phân biệt một số ion,hợp chất cho trước trong một số lọ không dán nhãn
(8,0%) Tổng số câu
điểm
9 3,6đ (36%)
8 3,2đ(32%)
5 2đ(20%)
3 1,2đ(12%)
25 10 (100,0%)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 3MÔN HOÁ - KHỐI 12 Thời gian : 45phút Câu 1 Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
A Na2O, K2O và BaO B Na2O, Fe2O3 và BaO
C Na2O, K2O và MgO D K2O, BaO và Al2O3
Câu 2 Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là
A tạo kết tủa trắng B tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất
C tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần D nước vôi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí
Câu 3 Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch NaOH loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.
Câu 4 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 5 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa SO42- và HCO3- ta có thể dùng một hóa chất
Câu 6 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A Al2O3 , Cu, MgO, Fe B MgO, Cu, Al, Fe.
C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3 ,FeO, CuO, MgO
Câu7 Khi điện phân muối clorua nóng chảy của một kim loại kiềm, người ta thu được 0,896 lít khí
(đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là
Câu 8 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A Fe và Al B Al và Cr C Mn và Cr D Fe và Cr
Câu 9 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Cr2O3 Có bao nhiêu chất có tính lưỡng tính?
A 4 B 3 C 6. D 5
Câu 10 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.
Câu 11 Trong phòng thí nghiệm nếu bảo quản muối sắt (II), người ta thường
A Ngâm trong môi trường HCl dư B Ngâm mẫu Cu trong lọ đựng FeCl2.
C Ngâm một mẫu dây Fe trong lọ đựng FeCl2 D Cho thêm một lượng nhỏ Clo
Câu 12 Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Hoá chất để nhận biết 5 dung dịch trên là
A NaOH B.Na2SO4 C HCl D H2SO4
Câu 13 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH, thu được dung
dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Trang 4A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam.
Câu 14 Một cốc nước cĩ chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO
-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là
A a+b = c+d B 3a+3b = c+d C.2a+2b-c+d = 0 D 2a+2b-c-d = 0
Câu 15 Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a + b) bằng
Câu 16 Sục CO 2 vào nước vơi chứa 0,2 mol Ca(OH) 2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol CO 2 cần dùng là bao nhiêu?
A 0,1 mol B.0,1 mol và 0,2 mol C.0,15 mol D.0,1 mol và 0,3 mol
Câu 17 Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần là
A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
Câu 18 Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B CaO C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 19 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhơm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đơlơmit.
Câu 20 Cho các chất sau: Cu , Fe, Ag và các dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 21 Cho 1,28 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thấy cĩ khí NO thốt ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong phản ứng là
A 3,76 gam B 21,6 gam C 1,25gam D 1,88 gam
Câu 22 Cho 8,65 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng dư thấy cĩ 7,84 lít khí (đkc) thốt ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
A 44,9 gam B 42,25 gam C 50,3 gam D 24,7 gam
Câu 23 Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu24 Khử 100 g oxit sắt FexOy bằng CO ở nhiệt đọ cao, phản ứng xong thu được 70 g sắt Cơng thức hĩa học của oxit sắt là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D khơng xác định được
Câu 25 Nung nĩng Mg(OH)2, Fe( OH)2 ngồi khơng khí cho đến khi khối lượng khơng thay đổi thu được hỗn hợp chất rắn Hỗn hợp đĩ là
A MgO, FeO B Mg(OH)2 , Fe(OH)2 C Fe, MgO D MgO, Fe2O3
5 CÂU HỎI CĨ ĐÁP ÁN NHIỄU
Trang 5Câu 1 Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lit (đktc) Khối lượng chất rắn không tan là
HS chọn B: do suy luận sắt lên sắt 3 rồi phản ứng vơí Cu
HS chọn C: do suy luận Cu tan ;sắt không tan
HS chọn D: do suy luận nhầm hóa trị của sắt là hóa trị 3
Câu 2 Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết
với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
HS chọn A : Nếu học sinh Cho Fe và tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe 3+
HS chọn B: Nếu học sinh Cho cả Fe và Cu đều tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe 3+
HS chọn C: Nếu học sinh Cho cả Fe và Cu đều tác dụng với dd HCl và tạo muối Fe 2+
Câu 3 Cho m gam etyl fomat, tác dụng hết với NaOH đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
1,7 gam muối khan Giá trị m là
HS chọn B do tính nhầm số mol của muối (1,7: 82)=0,02 => m=0,02 74=1,48
HS chọn C do tính nhầm khối lượng của este m=0,022 60=1,5
HS chọn D do tính nhầm khối lượng của este m=0,022 88=2,2
Câu 4: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam
muối Giá trị của m là
Giải thích.
-Đáp án A: Nhầm với phản ứng thủy phân trong môi trường axit, chỉ tạo ra axit béo
- Đáp án C:Dùng định luật bảo toàn khối lượng với tỉ lệ mol tristearin : NaOH = 1 : 1
-Đáp án D: Nhầm công thức của tristearin (vd: (C17H33COO)3C3H5)
Câu 5 Cho hai phản ứng:
X + 2NaOH → 2Y + H2O;
Y + HCl → Z + NaCl
Đốt cháy hoàn toàn 9 gam chất Z chỉ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Mặt khác, 9 gam chất Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 13,4 gam muối khan Phát biểu nào sau
đây là đúng?
A Z có công thức C2H4O2
B X có 4 oxi.
Trang 6C X có CTPT là C6H10O5.
D Y có CTPT là C3H5O3Na2.
HD giải: Tìm CTĐG của Z là CH2O, dựa vào dữ liệu tác dụng Na kết luận Z có CTPT là C3H6O3 , vậy CTPT của Y là C3H5O3Na và X là C6H10O5 (HOCH2CH2COOCH2CH2COOH)
Các phương án nhiễu:
Đáp án A do học sinh không lập luận chặt chẽ khi Z tác dụng Na thu được 13,4 gam nên suy luận Z có CTPT C2H4O2
Đáp án B do học sinh suy luận este 2 chức nên chọn X có 4 oxi
Đáp án D học sinh nhầm lẫn số nguyên tử Na