1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi pro 10

2 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi pro 10
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ C.. II - PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần phần 1 hoặc phần 2 1.. CMR : d1 và d2 chộo nhau, tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng trờn?. V

Trang 1

BOÄ ẹEÀ OÂN THI ẹAẽI HOẽC 2009 ẹeà soỏ 10

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I: Cho haứm soỏ y = x3 + 3x2 – 9x – 12 (C) 1 Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ (C)

2 Vieỏt PT tieỏp tuyeỏn (D) vụựi (C) taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ x = -2 vaứ tỡm caực giao ủieồm cuỷa (C) vaứ (D)

Cõu II: 1 a Giải HPT : 2 2 6

20

x y y x

log xlog x 3 5 log x 3

2 Giải pt: sin7 cos3 sin cos5 sin 2 cos7 0

Cõu III: 1 Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng BD’  mp(ACB’)

2 Cho hỡnh choựp S.ABCD coự ủaựy laứ hỡnh chửừ nhaọt, AB=a, AD=b, SA  (ABCD) vaứ SA=2a Goùi M, N laứ trung ủieồm SA, SD Tỡm ủieàu kieọn cuỷa a, b ủeồ cosCMN  3 / 3?

Cõu IV: 1 Tớnh a I =

/ 4

0 (sin x cos )x dx

2

2

cos

2x 1

x dx

2 Tớnh theồ tớch vaọt theồ troứn xoay ủửụùc taùo neõn khi cho mieàn (D) giụựi haùn bụỷi caực ủửụứng y = lnx ; y = 0 vaứ x = 2 quay quanh truùc Ox

Cõu V: Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng x3 + y3 + z3 ≥ x + y + z

II - PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trỡnh Chuẩn : Cõu VI.a: 1 Trong mpOxy, cho 2 đ/thẳng d1: 2x  3y + 1 = 0, d2: 4x + y  5 = 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Tỡm điểm B trờn d1 và điểm C trờn d2 sao cho ABC cú trọng tõm G(3; 5)

2 Trong khụng gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1

2

z t

 

  

, 2

2

2

x t

 

 

 

a CMR : d1 và d2 chộo nhau, tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng trờn?

b Vieỏt PTMP (P) chửựa d1 vaứ caựch goỏc O moọt khoaỷng lụựn nhaỏt

Cõu VII.a: Giải hệ phương trỡnh : 1 : 2 1: 3

: 1: 24

C C

 

x y

2 Theo chương trỡnh Nõng cao : Cõu VI.b: 1 Trong mặt phẳng Oxy xét ABC vuông tại A, PT (BC) là: 3x y  3 0 , các

đỉnh A và B thuộc Ox và bán kính đờng tròn nội tiếp bằng 2 Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC

2 Trong kgOxyz, cho cỏc đường thẳng d1: 2 1 0

1 0

x y

x y z

x y z

x y

a Cmr d1 và d2 đồng phẳng và viết pt mp(P) chứa d1 và d2

b Tỡm thể tớch phần khụng gian giới hạn bởi mp(P) và ba mặt phẳng tọa độ

Cõu VII.b: 1 Giải hệ phương trỡnh: 3 2 / 3 2 7 2 / 3 22 6 0

lg(3 ) lg( ) 4lg 2 0

x y

x y

2 Tỡm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Newton của: 8 5

3

1 ( x )n

x  , biết

1

   ( n là số nguyờn dương, x > 0 )

1

Trang 2

BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009

2

Ngày đăng: 25/08/2013, 09:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w