trong nguyên tử có số proton bằng số electronA. trong nguyên tử có số proton bằng số nơtron.. Hãy cho biết điện tích của hạt nhân nguyên tử đó theo các kết quả cho sau : Cõu 6: Electron
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TÂN KIỂM TRA LẦN 1
MễN : HểA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
Mó đề thi HOA HOC
Họ, tờn thớ sinh: Lớp
Số bỏo danh:
Cõu 1: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng cho 20682Pb ?
A Số điện tớch hạt nhõn là 82 B Số proton và nơtron là 82.
Cõu 2: Dóy nào dưới đõy gồm cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố hoỏ học ?
A 146X , 147Y B 199X , 2010Y C 2814X, 2914Y D 4018X , 4019Y
Cõu 3: Mọi nguyên tử đều trung hoà về điện do :
A trong nguyên tử có số proton bằng số electron.
B hạt nơtron không mang điện.
C trong nguyên tử có số proton bằng số nơtron.
D Cả A và B.
Cõu 4: Lớp electron L bão hoà khi lớp đó chứa
A 8 electron B 18 electron C 32 electron D 36 electron.
Cõu 5: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52 và có số khối là 35 Hãy cho
biết điện tích của hạt nhân nguyên tử đó theo các kết quả cho sau :
Cõu 6: Electron thuộc lớp nào sau đõy liờn kết kộm chặt chẽ với hạt nhõn nhất?
Cõu 7: Kớ hiệu nào trong số cỏc kớ hiệu của phõn lớp sau là khụng đỳng?
Cõu 8: Trong mọi nguyên tử, đều có :
A số proton bằng số nơtron.
B số proton bằng số electron.
C số electron bằng số nơtron
D tổng số proton và nơtron bằng tổng số electron
Cõu 9: Đồng cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của 63Cu là bao nhiờu Biết rằng nguyờn tử khối trung bỡnh của Cu là 63,5
Cõu 10: Nguyờn tố cacbon cú hai đồng vị bền: 12
khối trung bỡnh của nguyờn tố cacbon là:
Cõu 11: Ion R+ cú cấu hỡnh electron kết thỳc ở phõn lớp 3p6 Vậy R thuộc:
Cõu 12: Nguyờn tố R cú cụng thức oxit cao nhất là RO2, hợp chất với hydro của R chứa 75% về khối lượng R R là:
Cõu 13: Cho nguyờn tố 39X
A Nguyờn tố thuộc chu kỳ 4, nhúm IA
B Số nơtron trong nhõn nguyờn tử X là 20
C X là nguyờn tố cú tớnh kim loại mạnh, cú cấu hỡnh ion X+ là 1s22s22p63s23p6
D Cả A, B, C đều đỳng.
Trang 1/2 - Mó đề thi HOA HOC
Trang 2Câu 14: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình electron như sau.
X: 1s22s22p63s2 Y: 1s22s22p63s23p64s1 Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p63s23p5
E 1s22s22p63s23p63d64s2 G: 1s22s22p63s23p1
.
Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì là:
Câu 15: Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp đúng theo
thứ tự nào sau đây?
A s < p < d B d < s < p C p < s < d D s < d < p
Câu 16: Có bao nhiêu electron trong ion Cl-?
Câu 17: Nguyên tử có Z= 19, đó là nguyên tử của nguyên tố:
Câu 18: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 1; 3; 5; 7 B 2; 6; 10; 14 C 2; 8; 18; 32 D 2; 8; 14; 20.
Câu 19: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 20: Các nguyên tố trong dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F
Câu 21: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ thuộc bảng tuần hoàn, tổng điện tích
hạt nhân là 25 Hãy xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn
A X: Chu kỳ 3, nhóm IIA; Y: Ckỳ 2, nhóm IIIA
B X: Chu kỳ 3, nhóm IIA; Y: Ckỳ 3, nhóm IIIA
C X: C kỳ 2, nhóm IIIA; Y: ckỳ 3, nhóm IIIA.
D Tất cả đều sai.
Câu 22: Electron cuối cùng của nguyên tố M điền vào phân lớp 3d5 Số electron hóa trị của M là:
Câu 23: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Số electron ở lớp L
trong nguyên tử S là:
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào :
A Số khối tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần
C Số lớp electron tăng dần D Số lớp electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi HOA HOC