1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lớp 10 THPT chuyên Phan Bội Châu (07-08)

3 786 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lớp 10 THPT chuyên Phan Bội Châu (07-08)
Tác giả Thái Viết Thảo
Trường học Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Giải hệ phương trình x+y=7... ABMD nội tiếp.. b Ta có XKC =4BC tứ giác ABNK nội tiếp... „ suy ra BA 1a tia phan Theo tính chất của hai đường phân giác trong và phân giác ngoài suy ra

Trang 1

DE THI VAO LOP 10 TRUONG THPT CHUYEN PHAN BOI CHAU NGHỆ AN

NAM HOC 2007-2008

NGÀY THU 1 (Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu L (2 điểm) Cho biểu thức

p-3x+V9x—3_ vx+1 Vx-2

x+ýx-2 _y+2_ vx-1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tinh giá trị của P khi x = 34+ 2V2

Câu 2 (2 điểm) Cho phương trình (rn là tham:

số) 2# - 4mx + 2m -1=0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có

hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm xạ,

x; thoả mãn 2x‡+ 4mx; + 2mm” - 1 > 0

Câu 3 (2 điểm) a) Giải hệ phương trình

x+y=7

b) Cho x, y là các số dương thoa man x+—<1,

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =“+3,

y ox

Câu 4 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại 4

(Ä < 90% có đường cao 8Ø Gọi M, N, 7 lân

lượt là trung điểm của các đoạn 8C, BM và BD Tia NI cắt cạnh AC tại K Chứng minh rằng

a) Các tứ giác ABMD, ABNK nội tiếp

b) BC? == AC.CK

Câu 5 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là

trung điểm của AC, N là điểm thuộc đoạn thẳng

MC sao cho MN = : NC Biết ring MBN =CBN

Chiing minh ring ABN = 90°

NGAY THU 2 (Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu 6 (3 điểm)

a) Giải phương trình I +x/l+ x = x3

b) Cho đa thức bậc bốn ”(x) với các hệ số

nguyên thoa man P(x) chia hết cho 7 với mợi số

nguyên x Chứng mình các hệ số của P(+) chia

hết cho 7

Câu 7 (2,5 điểm)

I+x3y3—19x3 =0

a) Giải hệ phương trình

b) Cho ba số dương 4, b, c thoả mãn a+b+ec=3

a b coy 3

1+ l+e l+e 2

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 8 (1 điểm) Trong một hình chữ nhật có

diện tích bằng 5 chứa chín hình chữ nhật nhỏ,

mỗi hình chữ nhật nhỏ có diện tích bằng 1

Chứng minh rằng

Chứng minh ràng tồn tại hai hình chữ nhật nhỏ

có diện tích phần chung không nhỏ hơn :

Câu 9 (2,5 điểm), Cho tam giác nhọn ABC nội

tiếp đường tròn () có đường cao AXN và CK

Đường tròn ngoại tiếp tam giác BKN cất đường

tròn (0) tai diém M (M # B) Gọi E là trung

điểm của đoạn thẳng AC

a) Chimg minh £X 1a tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BKN

b) Ching minh EM vuông góc với À{ð

Câu 10 (1 điểm) Biết rằng một tứ giác lồi có

tổng hai cạnh đối và một đường chéo không lớn hơn 2A/2S (S là diện tích tứ giác) Tính độ dài

đường chéo còn lại theo Š

THÁI VIẾT THẢO

(SởGD&ĐT Nghệ An) Sưu tầm và giới thiệu

Trang 2

NGAY THU NHAT

Cau Í a) Điều kiện x > Ö, x # 1 Ta có

_3x+3x-3-(Jx+I\dx-I)~{Vx+2)(Vx-2)

P

(Jx¬IÑJx+2)

“(y-IÁVx+2) (Wx-x+2) Veet

b) Đáp sở P= 1+ A2

Câu 2 a) Á' = (2m) — 2(2m° — l) = 2 >Ù, Vm,

nên PT (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi zm

b) Giả sử x,, x; là hai nghiệm của PT(1) Theo

định lí Viềte có x, + x, = 2m Do x, 1a nghiệm

của PT (1) nên có 2x? -4zmxị +2? -1=0

Lại có Q=(2x‡ -4mxị+2m2 —I)+4m{xị +xa}

= 4m(x, + x)) = 4.2m = 8m’

Ta có Ó > 0 © 8m > 0 © m #0,

Vậy với mè # Q thì PT (1) có hai nghiệm phân

biệt thoả mãn đề bài

Câu 3 a) Dat =vx+l ; v=+v/v (>0, y >0)

Hé da cho tro thanh a”

ue +e uv =4, Suy ra =2: w= 2, từ đó r = 3 và y= 4 Hệ

đã cho có nghiệm duy nhất (+; y) = (3; 4)

b) Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số đương ta có

1> x+>2 fx suy ra ¥>q (1)

Ap dung (1) va BDT Cauchy cho hai sé

dương ta có

y 16x lốy- Vy 16x l6 47

15.4 17

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ma đạt được

khi và chỉ khi x = ; va y = 2

Cau 4 (h 1) Do

tam giác ABC can

tai A nén AM 1 BM

ABMD nội tiếp

Mat khac, N/ la / đường trung bình 8 OM cua tam gidc BMD

Nình ï

nén NI//MD Do 46

KNC = DMC, Hon nitta DMC =KAB (tinh chat ter gidc nội

tiếp ABM) Suy ra KNC = KAB (1)

Vậy tứ giác ABNK nội tiếp

b) Ta có XKC =4BC (tứ giác ABNK nội tiếp)

Từ đây và từ (1) có AABC œ ANKC

BC AC = 4 3

S — =— Mat khac, dé thay NC=— BC,

do dé BC? = = BC.NC = 5 AC.CK

Câu 5 (h 2)

flinh 2

Do BN là tia phân giác trong góc B của tam

BM _NM _Ì

giác BMC nên ——=

BC NC 2

Trang 3

, ANF 1 BA

Lại có ———=—=———— AC 2 BC

giác ngoài của tam giác BMC

„ suy ra BA 1a tia phan Theo tính chất của hai đường phân giác trong

và phân giác ngoài suy ra 8N L BA (đpcm)

NGÀY THỨ HAI Cau 6 a) La có PT đã cho tương đương với

x*-l>0 |x|>]

= l+x=(xˆ?—Ùˆ x(x+l)(x—x—l)=0

14/5

<©=xt=_-lhoặc x=

b) Gợi đa thức đã cho là

P(\) = ax! + bx + cx? + ấx + e (a # Ô)

Từ giả thiết ta có e = P(O): 7;

P(@)— P(1) + P(—2) — P(—L) = 34a: 7, do đó đ: 7;

P(2) — PQ) — P(-2) + P(-1) = 36: 7, do dé 6:7;

c= P(1) + P(-1) — 2e-—a@:7;

đ = P(1) — P(—1}~— b :7, suy ra đpcm

Câu 7 a) Nhân PT thứ nhất của hệ với 6, nhân

PT thứ hai của hệ với 19x rồi cộng lại được

6(xy}` + 19Ccy)} + 19xy + 6=O

© (xy + 1)(2xy + 3)(3xy + 2) = O

® Với vy = —l, thay vào PT thứ nhất của hệ

được x = Ö (không thoả mẫn)

® Với vy -< „tìm được (x;y) = (+ 3 -2)

® VỚI xy = = tìm duoc (x;y) = (-4 : 3) -

b) Dat A là vế trái BĐT cần chứng minh La có

A=a- ab? — bet _ ca?

1+ðˆ I+c? I+a?

( ab? bc? — ca? }

1+42 lee? I+aˆ

Đăng thife xay ra khi va chi khia = b=c = 1

Cau 8 a) Phản chứng Giả sử bất kì hai hình

chữ nhật nào trong chín hình chữ nhật nhỏ #?,

t, H, đều có diện tích phần chung nhỏ

hơn +,

9

Khi d6 dién tich phan //, khéng bi pha boi A,

lớn hơn I= ==; diện tích phần # không bị

phủ bởi #, và ;#; lớn hơn jt 417 ; điện

9 9 9

tích phần #„ không bị phủ bởi ;,, , #⁄¿ lớn

hơn = Nhu vay diện tích của hình chữ nhật

lớn lớn hơn l+Š+-ˆ+ +-L =5 (vô lf

9s an s

Cau 9 a)

Hình 3

Ta có tứ giác 8NJ/K nội tiếp đường tròn đường kính B⁄(3KH = BNH =90°) Gọi ƒ là trung

diém cha BH Cac tam giác KBii và KAC vuông nên ¿K =?⁄K” và EKC=KCE Lai

có JHK =DHC tu doco EKC+HKT = hay

EK 1 Ki

Từ đó ta có điều phải chứng minh

b) Kẻ đường kính 8/° của đường tròn (G) Dê thấy tứ giác 4/2C7Z là hình bình hành nên # là trung điểm của HF Theo tinh chat đường trung bình ta có @Ÿ #/ EH, Mat khac Of 1 BM (đường nổi tâm hai đường tròn vuông góc với đây cung chung) Do đó EJ/ L BÀI Lại có

HM l BM (do B71 là đường kính đường tròn

(/)), suy ra E, 1, 1 thẳng hang va EM 1 BM Cau 10 Gia su B

tứ giác lồi _ ABCD thoa man AD+ BC+ BD A

< 242S (h 4)

Ta thay,

28 < BD(AD + BC) AD+BC+BDY

Vậy AD+BC+B/J Hình 4

>2V2S

Từ đó AD + BC + BD = 2x4/2S

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các J đẳng thức ở (*)

xảy ra, tức là khi

AD 1 BD,

BC LBD va

AD + BC = BD

hanh CADE ta

có A8JDE vuông cân tại Ö

Do dé AC =DE= BDJ2=-2VS8

THAI VIET THAO (Sở GD-ĐT Nghệ An) giới thiệu

Ngày đăng: 19/08/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w