1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi pro 8

2 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Pro 8
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BOÄ ẹEÀ OÂN THI ẹAẽI HOẽC 2009 ẹeà soỏ 8

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Cõu I : Cho haứm soỏ: y=x3−3(a−1)x2+3 (a a−2)x+1

1 KSHS khi a = 0 2 Tỡm a ủeồ h/soỏ ủoàng bieỏn treõn taọp hụùp caực giaự trũ cuỷa x : 1≤ x≤2

Cõu II : 1 Giải HPT a

2008 2008

1



2 Giải BPT a log [log (93 x 72)] 1

x − ≤ b 22 x+ − − 3 x 6+15.2x+ − 3 5<2x

3.GiảI PT : a cot 1 cos 2 sin2 1sin 2

x

x

+

b 1 + sin32x + cos32x = (3/2)sin4x

Cõu III Tính : a

2 (1 5 )/ 2

4 2 1

1 1

x

=

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

= +

Cõu IV Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại B, cạnh SA vuụng gúc với đỏy,

ãACB = 600, BC= a, SA = a 3 Gọi M là trung điểm cạnh SB C/m (SAB) ⊥ (SBC) ?

Tớnh thể tớch khối tứ diện MABC ?

Cõu V 1 Cho các số thực x, y, z thoả mãn 2x+2−y+2−z=1

2 Tìm các giá trị của m để PT sau có nghiệm : 4−x2 =mx m− +2

B PHẦN RIấNG Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

I Theo chương trỡnh Chuẩn : Cõu VI.a

1.Vieỏt pt tieỏp tuyeỏn chung cuỷa hai ủửụứng troứn sau: x2 + y2 – 1 = 0 ; (x – 8)2 + (y – 6)2 = 16

2 Trong heọ truùc toaù ủoọ Oxyz, cho ủ/ thaỳng ( ): 1 2

− vaứ mp (Q) ủi qua M(1;1;1)

vaứ coự vectụ phaựp tuyeỏn nr=(2; 1; 2− − ) Tỡm toaù ủoọ ủieồm thuoọc ( )∆ coự khoaỷng caựch tửứ ủieồm ủoự ủeỏn mp (Q) baống 1

Cõu VII.a 1 Từ cỏc số 0,1,2,3,4,5 lập được bao nhiờu số gồm 3 chữ số ≠nhau chia hết cho 3?

2 Tính tổng 0 22 1 3.22 2 ( 1)2n n

II Theo chương trỡnh Nõng cao : Cõu V1.b

1 Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú PT của AB : 3x + 2y – 7 = 0, AD : 2x – 3y + 4 = 0 và toạ độ của

1 đỉnh là (4;1) Tỡm PT cỏc cạnh cũn lại và toạ độ cỏc đỉnh ?

2 Trong kgOxyz, cho ∆1:

x+ = y− =z

, ∆2

x− = y+ = z

− , (P): 2x − y − 5z + 1=0

a Cmr ∆1 và ∆2 chộo nhau Tớnh khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng ấy.

b Viết pt đường thẳng ∆ vuụng gúc với mp(P), đồng thời cắt cả ∆1 và ∆2.

Cõu VII.b 1 Xaực ủũnh heọ soỏ cuỷa soỏ haùng chửựa a4 trong khai trieón nhũ thửực 2 2 ( )

(a )n a 0

a

bieỏt raống toồng caực heọ soỏ cuỷa 3 soỏ haùng ủaàu tieõn trong khai trieón ủoự baống 97 ?

2 Tỡm soỏ tửù nhieõn n sao cho :

1

Trang 2

BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009

2

Ngày đăng: 25/08/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w