Câu 9: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 60 ml dung dịch NaOH 1M.. Công thức phân tử của axit đó là Câu 10: Để phản ứng hoàn toàn với dung d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2014
Thời gian làm bài : 60 phút
-oOo - ( 48 câu , 4 trang )
Mã đề thi 260
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cho nguyên tử khối Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85; Cs = 133 ; Al = 27 ; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ;
Sr = 88 ; Ba = 137 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Zn = 65 ; Cu = 64; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất X, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C6H12O6, CH3COOH
Câu 2: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 907200 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là: A 5600 B 5700.
C 5800 D 5900
Câu 3: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B.NH3, C6H5NH2, CH3NH2
C.C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D.C6H5NH2 ,CH3NH2, NH3
Câu 4: Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu đỏ
Câu 5: Để điều chế Na kim loại trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaCl B điện phân nóng chảy NaCl
C dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl D khử Na2O bằng CO
Câu 6: Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là
A Al, Al(OH)3, Al2O3 B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
C FeO, FeCl2, NaHCO3 D Al(OH)3, Al, NaHCO3
Câu 7 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn một tấm kim loại vào vỏ tàu Kim loại đó có thể là:
A Ca B Zn C Pb D Ag
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư:
A có khí thoát ra và một phần chất rắn không tan B không có hiện tượng gì xảy ra
C khí thoát ra và chất rắn tan hết D khí thoát ra và có kết tủa keo
Câu 9: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Câu 10: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
A 200 B 100 C 150 D 50
Câu 11: Để phân biệt các chất: glucozơ, glixerol, focmon, etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là:
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3/NH3 C nước Br2 D kim loại Na
Câu 12:Chất béo là trieste được tạo bởi :
A glixerol với axit axetic B ancol etylic với axit béo
C glixerol với các axit béo D các phân tử aminoaxit
Câu 13: Thứ tự 2 cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa là: Ni2+/Ni ; Cu2+/Cu ta rút ra các kết luận:
1.Ni có tính khử mạnh hơn Cu 2.Tính oxi hoá của Cu2+ mạnh hơn Ni2+
3.Phản ứng xảy theo chiều thuận giữa Ni và Cu2+
Câu 14: Cho 2,8g sắt vào 400ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là : A 12,96 g B.
16,2 C 12,44 D 12,826
Câu 15: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử của các kim loại: Cu, Fe, Al, Ag
A Cu, Ag, Fe, Al B Ag, Cu, Fe, Al C Ag, Fe, Cu, Al D Cu, Fe, Al, Ag
Câu 16: Khi cho đinh sắt vào trong dung dịch HNO3 đặc nguội thì:
A dung dịch chuyển sang màu vàng và có khí màu nâu thoát ra
B dung dịch chuyển qua màu xanh nhạt và có khí không màu thoát ra
C dung dịch không màu và có khí không màu thoát ra
D không có hiện tượng gì
Câu 17: Hoà tan 17,2 g một hỗn hợp hai kim loại gồm Cu và Ag dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí màu nâu Khối lượng Cu và Ag tương ứng là:
A 6,4 g; 10,8g B 11,8 g ; 5,4 g C 3,2g và 10,8g D 3,2g và 5,4g
Câu 18: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (điều kiện thí nghiệm đủ) là
A dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch NaOH, khí CO2
C dung dịch NaOH, khí NH3 D dung dịch HCl, dung dịch NaCl
Câu 19: Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6 B Sợi bông, len, nilon-6,6
C Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat D Sợi bông, tơ axetat, tơ visco
Câu 20: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung
dịch có màu xanh lam là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 21 Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A 8,10 gam B 1,35 gam C 5,40 gam D 2,70 gam
Câu 22 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là: A 3,36 lít B
Câu 23: Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa: Fe2O3; MgO; Al2O3; CuO Nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống
nghiệm gồm:
Trang 1/4- Mã đề thi 260
Trang 2Câu 24: Cho dãy các chất: HCOOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 25: Khi cho V lít khí CO2 ở đktc vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 2,24 hoặc 3,36 B 3,36 hoặc 4,48 C 4,48 hoặc 5,6 D 2,24 hoặc 4,48
Câu 26: Để hoà tan 20g kim loại cần dùng 1,2 lit dung dịch H2SO4 0,5M Lượng axit dư trung hoà vừa đủ bởi 100ml NaOH 2M Kim loại đó là:
A Na B Mg C Ca D Ba
Câu 27: Có bao nhiêu amin bậc I có công thức phân tử là C4H11N:
Câu 28 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dd HCl?
A H2NCH(CH3)COOH B C2H5OH C C6H5NH2 D CH3COOH
Câu 29: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B glixerol C protein D poli(vinyl clorua)
Câu 30: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3,36(l) H2(đktc) Hai ancol đó là:
A C3H7OH, C4H9OH B C3H7OH, C2H5OH C C5H11OH, C4H9OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 31: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?
Câu 32: Cho các dung dịch sau: HCl(1); FeCl3(2); HNO3(3); Cu(NO3)2(4); AgNO3(5); NaOH(6) Dung dịch có thể hoà tan được Cu là:
II PHẦN TỰ CHỌN
A Theo chương trình chuẩn
Câu 33: Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào Al2(SO4)3 hiện tượng thu được sẽ là :
A xuất hiện kết tủa rắn B xuất hiện kết tủa keo
C xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan ra D xuất hiện kết tủa sau đó nổi lên bề mặt dung dịch
Câu 34: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A Na2CO3 B NaCl C CaSO4 D CaCO3
Bài 35: Một dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
A Ag, Cu, Zn B Ag, Zn ,Cu C Cu, Zn, Ag D Zn, Cu, Ag
Câu 36: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–C6H5, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 37 Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 38: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 36,0 B 16,2 C 9,0 D 18,0
Câu 39: Để điều chế Al trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A điện phân dung dịch AlCl3 B điện phân nóng chảy Al2O3
C khử Al2O3 bằng C D dùng K tác dụng với AlCl3 ở nhiệt độ cao
Câu 40: Trộn 13,5g Al với 32g Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt phân sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36l khí(đktc) Vậy
hiệu suất của phản ứng là:
A 60% B 85% C 80% D 66,67%
B Theo chương trình nâng cao
Câu 41: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X FeCl3, FeCl3 + Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2. C HCl, Al(OH)3. D HCl, NaOH
Câu 43: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A nhiệt phân MgCl2 B điện phân dung dịch MgCl2
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 45: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be, Mg Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 46: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
A.2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48
Câu 47: Thủy phân chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong môi trường axit thu được axit axetic Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
Câu 48: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
- HẾT
Trang 2/4- Mã đề thi 260