1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De 7 thi thu TNTHPT 2

3 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng chất rắn sau phản ứng là Câu 10: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?. Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013-2014

MÔN: HÓA HỌC THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC

(đề thi có 04 trang)

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

(Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;, Mg=24;

Al=27, S=32; Ca=40, Fe=56; Zn =65; Cu=64; Ag=108)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: Từ câu 1 đến câu 32

Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?

Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn

mòn trước là:

Câu 3: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 4: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Câu 5: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 6: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 7: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

Câu 9: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 10: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc) Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

Câu 12: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 13: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 14: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A Na2O, CO2, H2O B NaOH, CO2, H2O C NaOH, CO2, H2 D Na2CO3, CO2, H2O

Câu 15: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

Câu 16: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

Câu 18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 19: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Câu 20: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được

1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

Câu 21: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là

Câu 22: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

Câu 23: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là

Trang 2

A fructozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ.

Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 29: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

Câu 30: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

Câu 31: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 32: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

II PHẦN RIÊNG:

Thí sinh chọn một trong hai phần riêng (A/ hoặc B/) để làm bài Nếu làm cả hai phần (A/ và B/) sẽ không được tính điểm phần riêng.

A/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: Từ câu 33 đến câu 40.

Câu 33: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

Câu 34: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 35: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B nhiệt phân CaCl2

Câu 36: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

Câu 37: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây viết sai:

Câu 38: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

Câu 40: Dung dịch không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: Từ câu 41 đến câu 48.

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este A thì thu được 10 mol khí CO2 Khi bị xà phòng hoá este A bằng dung dịch NaOH cho ra 2 muối và 1 anđehit CTCT của este A là công thức nào trong các công thức sau?

(1) CH2=CHOOC-COOC6H5 (2) CH2=CHCOOC6H4(CH3)

(3) CH2=CH-CH2COOC6H5 (4) CH2=CHOOC- CH2- COOC6H5

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 Mantozơ là một trong những đồng phân của glucozơ

2 Phân tử mantozơ do 2 gốc glucozơ liên kết với nhau đồng thời nhóm –OH hemiaxetal ở gốc glucozơ thứ 2 tự do nên mở vòng tạo ra nhóm –CHO

3 Mantozơ khi bị thuỷ phân có mặt xúc tác axit hay enzim sẽ sinh ra 2 phân tử α-glucozơ và β-fructozơ

4 Mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất phức có màu xanh lam

5 Mantozơ có tính khử tương tự glucozơ

A 2,3,4 B.1,2,4 C 2,4,5 D.1,4,5

Câu 43: Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A Dung dịch NaOH, dd HCl, CH3COOH, C2H5OH

B Dung dịch NaOH, dd HCl, CH3OH, phenolphtalein, dd Br2

C Dung dịch Ca(OH)2, dd thuốc tím, ddH2SO4, C2 H5OH

D Dung dịch H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím

Câu 44: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O = 1:1 Polime đó là

A polivinylclorua B protein

Câu 45: Cho hỗn hợp A gồm Al2O3, ZnO,CuO và MgO Cho dòng CO dư qua hỗn hợp A thu được hỗn hợp rắn B B chứa :

A Al, MgO, Zn và Cu B Al, Mg, Zn và Cu

C MgO,Zn,Cu và Al2O3 D Cu, MgO, ZnO và Al2O3

Câu 46: Một dung dịch chứa b mol NaOH tác dụng với a mol AlCl3 Để có kêt tủa cực đại thì

Câu 47: Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe;Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là : -0,44V ; 0,34V và 0,8V Suất điện động chuẩn của các pin Fe –

Cu và Fe – Ag lần lượt là

A 0,78V và 1,24V B 0,1V và 1,24V

C 0,78V và 0,36V D 0,1V và 0,36V

Câu 48: Tầng ozon là lá chắn bảo vệ trái đất vì

A tầng ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.

B tầng ozon ngăn sức nóng mặt trời.

C tầng ozon ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất.

D tạo ra oxi cho trái đất.

- HẾT

Trang 3

-PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT- MÔN HÓA MÃ ĐỀ 132

Mã đề: 132

Ngày đăng: 19/03/2019, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w