4, Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị?. Xác định cấu tạo nguyên tử đó, biết rằng số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm 1 đơn vị.. Xác định số k
Trang 1
ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10
Phần I: Lý thuyết
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
1, Nêu cấu tạo của nguyên tử?
2, Nêu khái niệm đồng vị?
3, Viết kí hiệu hóa học của một nguyên tố?
4, Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị?
Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.
1, Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn hóa học?
2, Phát biểu định luật tuần hoàn?
3, Nêu mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí của các nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn?
Chương 3: Liên kết hóa học
1, Nêu các loại liên kết hóa học? Nêu mối quan hệ giữa các kiểu liên kết và hiệu độ âm điện?
2, Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa?
Chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử
1, Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ?
2, Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa – khử?
Phần II: Bài tập
DẠNG 1:CẤU TAO NGUYÊN TỬ
Bài 1/ Hãy xác định z, n, p, e của các nguyên tố có ký hiệu sau:
9F , 13Al , 20Ca , 16S
Bài 2/Nguyên tử của một nguyên tố có tất cả 52 hạt Xác định cấu tạo nguyên tử đó, biết rằng số hạt không mang điện
nhiều hơn số hạt mang điện âm 1 đơn vị
Bài 3/ R là một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 115 Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt Xác định số khối, số hiệu nguyên tử của R
Bài 4/ Nguyên tử X có tổng số hạt là 460 Số hạt không mang điện bằng 8
15số hạt mang điện.Xác định tên
Bài 5/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 180 hạt Số hạt mang điện bằng 58,89% tổng số
hạt.Tìm kí hiệu của nguyên tố R?
Câu 6/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: 18 hạt.Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện.Xác định cấu tạo nguyên tử?
Câu 7/ Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố R là 46, số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Viết cấu hình electron
của R
Câu 8/ Một nguyên tố có số khối là 108 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Xác định số p,
n, e
Câu 9/ Nguyên tử R có số khối là 56, số nơtron nhiều hơn proton là 4 hạt Tìm số p, n, e.
Câu 10/ Nguyên tử X có tổng các hạt là 34 Số hạt không mang điện bằng 1,09 lần số hạt mang điện dương Viết kí hiệu
X
Câu 11/ Nguyên tử R có tổng số hạt là 93, số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 23 hạt Viết kí hiệu nguyên
tử X
Câu 12/ Nguyên tử X có tổng số hạt là là 58, số hạt mang điện dương kém hạt không mang điện là 1 hạt Viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố X.Viết cấu hình electron của nguyên tố trên
Trang 2
DẠNG 2- ĐỒNG VỊ
Bài 1/ Tính nguyên tử khối trung bình của :
a/ Clo biết Clo gồm hai đồng vị là 1735Cl (75%), 1737Cl (25%)
b/ Ni biết Ni có 4 đồng vị :
28Ni (67,76%),28Ni (26,16%),28Ni (2, 42%),28Ni (3,66%)
Bài 2/ Bo có hai đồng vị là 10Bo Bo ,11 , nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 Xác định % mỗi đồng vị
Bài 3/ Argon là một hỗn hợp gồm 3 đồng vị: 40Ar (99,6%),38Ar (0,063%),36Ar (0,337%)
a/ Tính nguyên tử khối trung bình của Ar
b/ Tính thể tích của 20,1g Ar ở đktc
Bài 4/ Đồng có hai đồng vị bền là 65Cu Cu ;63 Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính thành phần phần trăm
số nguyên tử của mỗi đồng vị?
Bài 5/ Trong tự nhiên Li có 2 đồng vị là 6 Li và 7 Li Nguyên tử khối trung bình của Li là 6.925 Tính % số nguyên tử
của mỗi đồng vị
Bài 6/ Trong tự nhiên Neon có 2 đồng vị là 21 Ne chiếm 18% Nguyên tử khối trung bình của Ne là 20,18 Tính số khối
của đồng vị thứ 2
DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON- HỆ THỐNG TUẦN HOÀN-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 1/
a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: 11, 16, 18, 20
b/ Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng nguyên tử
c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?
Bài 2/ Viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp điện tử ngoài cùng là : 3 ;3 3 ;3 3 s1 s p2 3 s p2 6
Bài 3/ Cho Ca( Z=20), Ge (Z= 32) và Sr (Z=38)
a) Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH
b) So sánh tính kim loai của các nguyên tử nguyên tố trên,giải thích
Bài 4/ Cho Ge( Z=32), Si (Z= 14) và Cl (Z=17)
a) Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH
b) So sánh tính phi kim của các nguyên tử nguyên tố trên,giải thích
Bài 5/ Cho Na( Z=11), Al (Z= 13) và Rb (Z=37)
a) Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH
b) Sắp xếp chúng theo chiều tăng dần tính kim loại
Bài 6/ Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều:
- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al
- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P
Bài 7/ Cho các nguyên tố: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14)
a/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại, độ âm điện, bán kính nguyên tử?
b/ Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính bazo của
các hợp chất này?
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO
Bài 1/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5 Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R
Bài 2/ Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2 Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi Hãy xác định tên nguyên
tố R
Bài 3/Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.Oxit cao nhất của nó chứa 74,08% O Xác định R
Trang 3
Bài 4/ Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau Trong oxit cao nhất của nó oxi chiếm 53,3 %
Xác định tên nguyên tố?
Bài 5/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức X2O7 Hợp chất khí của X với H chứa 2.74% về khối lượng H Xác định tên nguyên tố X
Bài 6/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức RO3 Hợp chất khí của R với H chứa 94,12% về khối lượng R Xác định tên nguyên tố R
DẠNG 5: DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT, NƯỚC
Bài 1/ Cho 5,85 gam một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước thu được 0,15g khí thoát ra và dung dịch thu được có
nồng độ 20% Xác định kim loại A và khối lượng nước đã dùng?
Bài 2/ Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hidro ở đktc Xác định tên kim loại
đó?
Bài 3/ Cho 1,38 g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA tác dụng với nước thu được 0,2g H2 Xác định tên kim loại
Bài 4/ Đem oxi hóa 2 g một nguyên tố có hóa trị IV bằng oxi ta thu được 2,54 g oxit Định tên nguyên tố đó
Bài 5/ Cho 5,4 g một kim loại M tác dụng với oxy ta thu được 10,2 g oxit cao nhất có công thức M2O3 Định tên kim lọai M
Bài 6/ Cho 6,2 g hỗn hợp hai kim lọai kiềm A và B vào 100g nước thu được 2,24 l H2 (đkc), A và B liền nhau trong cùng phân nhóm
a/ Xác định A và B
b/ Tính C% của dung dịch thu được
Bài 7/ Cho 28 (g) hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn, tác dụng hoàn toàn với
29,2 (g) axit clohidric (vừa đủ) Xác định tên của A, B
Bài 8/ Hòa tan 10g kim loại thuộc nhóm IIA vào nước, sau phản ứng thấy thoát ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) Xác định kim
loại?
Bài 9/ Hòa tan 2,34g kim loại hóa trị I vào nước, sau phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc) Xác định kim
loại?
Bài 10/ Cho 4,8g kim loai hóa trị II tác dụng vừa đủ với axit HCl 2M, sau phản ứng thấy sinh ra 0,4 g khí hidro
a) Xác định kim loại?
b) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
Bài 11/ Cho 13,65g kim loai thuộc nhóm IA tác dụng vừa đủ với 50g ddHCl, sau phản ứng thấy sinh ra 3,92 lít khí hiđro
(đktc)
a) Xác định kim loại?
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng
Bài 12/ Cho 7,2g kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 100ml dd H2SO4 , sau phản ứng thấy sinh ra 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a) Xác định kim loại?
b) Tính nồng độ mol/l dung dịch H2SO4 cần dùng
Bài 13/ Cho 0.46g kim loại thuộc nhóm IA tác dụng vừa đủ với ddH2SO4 30%, sau phản ứng thấy sinh ra 0.02g khí hidro
a) Xác định kim loại?
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng
DẠNG 7: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 4
Bài 1/: Giải thích sự tạo thành các lkcht trong các phân tử: Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2
Bài 2/:a/ Viết CTCT của các hợp chất sau:H2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5, HClO4, HCl, CO, SO2 b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ;
H2S ; C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố
DẠNG 8: PHẢN ỨNG OXI HĨA –KHỬ
Bài 1/Lập phương trình phản ứng oxi hố khử bằng phương pháp thăng bằng e Cho biết chất khử? Chất oxi hĩa? Quá trình khử? Qúa trình oxi hĩa?
a) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
b) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
c) H2S + HClO3 → HCl +H2SO4
d) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
e) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
f) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
g) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
h) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
i) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
j) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
k) KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
l) K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
m) MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
n) S + H2SO4đ SO2 + H2O
o) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
p) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
q) NO2 + NaOH→ NaNO2 + NaNO3 + H2O